Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng + thiết bị các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163161-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng + thiết bị các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201162180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 11:35:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,831,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo TKBVTC được phê duyệt 79,6863 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4988 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 244,6526 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TKBVTC được phê duyệt 26,4084 100m3
5 Vật liệu đất đắp K98 Theo TKBVTC được phê duyệt 307,0901 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 307,0901 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 307,0901 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 307,0901 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,5122 100m3
10 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,9476 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TKBVTC được phê duyệt 48,3909 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo TKBVTC được phê duyệt 48,39 100m2
B Bó vỉa, lát hè trồng cây xanh
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,6713 100m3
2 Lót vữa XM, dày 2cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 5.342,63 m2
3 Lát gạch Terrazzo Theo TKBVTC được phê duyệt 5.342,63 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo TKBVTC được phê duyệt 37,811 m3
5 Lát vỉa hè đá xanh hoa cương Theo TKBVTC được phê duyệt 378,11 m2
6 Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 398 m2
7 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa hè Theo TKBVTC được phê duyệt 3,0615 100m2
8 Bê tông móng bó vỉa hè M150 đá 2x4 dày 10cm Theo TKBVTC được phê duyệt 47,45 m3
9 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 63,03 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa Theo TKBVTC được phê duyệt 10,224 100m2
11 Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 1.385,37 1cấu kiện
12 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,62 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2867 100m2
14 Lắp đặt bó vỉa cong bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 367 1cấu kiện
15 Vữa đệm tấm đan rãnh dày 2cm Theo TKBVTC được phê duyệt 887,75 m2
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 22,1938 m3
17 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 2,6633 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 23,9405 m3
19 Ván khuôn gỗ móng khóa hè Theo TKBVTC được phê duyệt 2,9926 100m2
20 Xây khóa hè gạch bê tông đặc KT 20x10,5x6,5 , M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 49,3772 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 164,5908 m2
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4901 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,6722 m3
24 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8259 100m2
25 Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,6277 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 293,2016 m2
27 Đất màu trồng cây Theo TKBVTC được phê duyệt 45,24 m3
28 Luồng chống 3-4m/đoạn Theo TKBVTC được phê duyệt 348 đoạn
29 Trồng cây sao đen có đường kính d>8cm, cao h>4,5m duy trì chăm sóc đến khi bàn giao đưa vào sử dụng Theo TKBVTC được phê duyệt 116 cây
C THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương,bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 19,1923 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,3974 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 108,528 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được phê duyệt 1,904 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 89,488 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 335,104 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.523,2 m2
8 Ván khuôn mũ mố Theo TKBVTC được phê duyệt 7,616 100m2
9 Cốt thép mũ mố, đk <=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 5,0266 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 62,832 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 66,64 m3
12 Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 5,4835 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 3,2368 100m2
14 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 952 cái
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 12,597 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,6879 100m3
17 Lắp đặt ống bê tông bằng pp xảm dây đay nhựa đường, đoạn ống dài 3m, đk ống 800mm Theo TKBVTC được phê duyệt 127 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng p/p xảm dây đay tẩm nhựa đường, ĐK 800mm Theo TKBVTC được phê duyệt 126 mối nối
19 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9763 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được phê duyệt 73,5148 m3
21 San gạt đất đào tận dụng đắp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2412 100m3
22 Lắp đặt ống bê tông bằng pp xảm dây đay nhựa đường, đoạn ống dài 3m, đk ống 800mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm dây đay tẩm nhựa đường, ĐK 800mm Theo TKBVTC được phê duyệt 15 mối nối
24 Sản xuất bê tông mố cống, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 22,5984 m3
25 Cốt thép mố cống, đk <10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,3011 tấn
26 Ván khuôn mố cống Theo TKBVTC được phê duyệt 2,1058 100m2
27 Lắp đặt gối đỡ cống bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 428 1cấu kiện
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4302 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,7799 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được phê duyệt 1,5933 m3
31 San gạt đất đào tận dụng đắp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0319 100m3
32 Làm lót đệm đá dăm dày 10cm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,8893 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế giếng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2218 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng , ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,293 tấn
35 Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,0086 m3
36 Lắp đặt đế hố ga bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 8 1cấu kiện
37 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,7884 m3
38 Lắp đặt thang thép, thép fi 22mm Theo TKBVTC được phê duyệt 114,56 kg
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 31,6576 m2
40 Lót đá dăm đệm máng thu nước, đá 2x4, dày 5cm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3552 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,08 100m
42 Lắp đặt ván khuôn máng thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1853 100m2
43 Đổ bê tông máng thu nước, đá 1x2 vxm M200 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,3412 m3
44 Lắp đặt khung và song chắn rác composite, tải trọng 25T Theo TKBVTC được phê duyệt 8 ck
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0783 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1771 tấn
47 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2438 m3
48 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 8 1cấu kiện
49 Lắp đặt khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T Theo TKBVTC được phê duyệt 8 ck
50 Bê tông đổ bù, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7332 m3
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,6132 100m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 17,9245 m3
53 Đắp đất hố ga Theo TKBVTC được phê duyệt 5,9748 m3
54 San gạt đất đào tận dụng đắp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1195 100m3
55 Làm lót đệm đá dăm dày 10cm Theo TKBVTC được phê duyệt 7,0848 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế giếng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8316 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng , ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0986 tấn
58 Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,2824 m3
59 Lắp dựng đế giếng bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 30 1cấu kiện
60 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 26,5663 m3
61 Lắp đặt thang thép, thép fi 22mm Theo TKBVTC được phê duyệt 429,6 kg
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 109,716 m2
63 Lót đá dăm đệm máng thu nước, đá 2x4, dày 5cm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,332 m3
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 thoát nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3 100m
65 Lắp đặt ván khuôn máng thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6948 100m2
66 Đổ bê tông máng thu nước, đá 1x2 vxm M200 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,7795 m3
67 Lắp đặt khung và song chắn rác composite, tải trọng 25T Theo TKBVTC được phê duyệt 30 ck
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2938 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6642 tấn
70 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,6642 m3
71 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 30 1cấu kiện
72 Lắp đặt khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T Theo TKBVTC được phê duyệt 30 ck
73 Bê tông đổ bù, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,7494 m3
74 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9872 100m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,9693 m3
76 Đắp đất hố ga Theo TKBVTC được phê duyệt 3,6564 m3
77 San gạt đất đào tận dụng đắp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0731 100m3
78 Làm lót đệm đá dăm dày 10cm Theo TKBVTC được phê duyệt 3,2275 m3
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế giếng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,359 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng , ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5312 tấn
81 Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,137 m3
82 Lắp dựng đế giếng bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 12 1cấu kiện
83 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 18,9774 m3
84 Lắp đặt thang thép, thép fi 22mm Theo TKBVTC được phê duyệt 286,44 kg
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 73,5888 m2
86 Lót đá dăm đệm máng thu nước, đá 2x4, dày 5cm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5328 m3
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 thoát nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 100m
88 Lắp đặt ván khuôn máng thu nước Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2779 100m2
89 Đổ bê tông máng thu nước, đá 1x2 vxm M200 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,5118 m3
90 Lắp đặt khung và song chắn rác composite, tải trọng 25T Theo TKBVTC được phê duyệt 12 ck
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1233 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2869 tấn
93 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,2804 m3
94 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 12 1cấu kiện
95 Lắp đặt khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T Theo TKBVTC được phê duyệt 12 ck
96 Bê tông đổ bù, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,3763 m3
97 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0311 100m3
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,4569 m3
99 Đắp đất hố ga Theo TKBVTC được phê duyệt 3,819 m3
100 San gạt đất đào tận dụng đắp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0764 100m3
101 Làm lót đệm đá dăm dày 10cm Theo TKBVTC được phê duyệt 3,2275 m3
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế giếng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,359 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng , ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5312 tấn
104 Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,137 m3
105 Lắp dựng đế giếng bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 12 1cấu kiện
106 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 19,1052 m3
107 Lắp đặt thang thép, thép fi 22mm Theo TKBVTC được phê duyệt 286,44 kg
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 68,3136 m2
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1233 100m2
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2869 tấn
111 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,2804 m3
112 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 12 1cấu kiện
113 Lắp đặt khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T Theo TKBVTC được phê duyệt 12 ck
114 Bê tông đổ bù, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,3763 m3
115 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1101 100m3
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2228 m3
117 Đắp đất hố ga Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4076 m3
118 San gạt đất đào tận dụng đắp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0082 100m3
119 Làm lót đệm đá dăm dày 10cm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,433 m3
120 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế giếng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0409 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng , ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0634 tấn
122 Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6881 m3
123 Lắp dựng đế giếng bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 1 1cấu kiện
124 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4038 m3
125 Lắp đặt thang thép, thép fi 22mm Theo TKBVTC được phê duyệt 23,87 kg
126 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,8152 m2
127 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 1,584 100m2
128 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1147 tấn
129 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4535 m3
130 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 1 1cấu kiện
131 Lắp đặt khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T Theo TKBVTC được phê duyệt 1 ck
132 Bê tông đổ bù, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1147 m3
133 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1101 100m3
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2228 m3
135 Đắp đất hố ga Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4076 m3
136 San gạt đất đào tận dụng đắp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0082 100m3
137 Làm lót đệm đá dăm dày 10cm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,433 m3
138 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế giếng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0409 100m2
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng , ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0634 tấn
140 Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6881 m3
141 Lắp dựng đế giếng bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 1 1cấu kiện
142 Xây thân hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4038 m3
143 Lắp đặt thang thép, thép fi 22mm Theo TKBVTC được phê duyệt 33,42 kg
144 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,8152 m2
145 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 1,584 100m2
146 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1147 tấn
147 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4535 m3
148 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 1 1cấu kiện
149 Lắp đặt khung và nắp ga composite, tải trọng 12,5T Theo TKBVTC được phê duyệt 1 ck
150 Bê tông đổ bù, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1147 m3
D CẤP NƯỚC + PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo TKBVTC được phê duyệt 13,29 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, D63 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,95 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn D150 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,44 100m
4 Lắp đặt cút 90 độ HDPE Dn110 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
5 Lắp đặt cút 45 độ HDPE Dn110 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống D= 110x50 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
8 Lắp nút bịt HDPE, D= 110 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, D110 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,29 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,95 100m
12 Khử trùng ống nước, D110 Theo TKBVTC được phê duyệt 20,24 100m
13 Nước xúc xả đường ống Theo TKBVTC được phê duyệt 106,4089 m3
14 Lắp đặt mối nối mềm BE D150 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm BE D100 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt Tê thép BB đường kính D= 150 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt van mặt bích (Không tay), đường kính van D= 100 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, D100 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,01 100m
19 Lắp đặt ren ngoài DN63x50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn D100 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,05 100m
22 Lắp đặt Tê HDPE DN110x110 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 100m
24 Lắp đặt BU HDPE D110 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
25 Lắp đặt BU thép D100 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa bao ty van d=100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,09 100m
27 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
28 Lắp đặt van hai chiều BB D100 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
29 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,26 100m
30 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, dày <= 7 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,078 100m2
31 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 2,34 m3
32 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,014 100m3
33 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0094 100m3
34 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 0,78 10m2
35 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,78 10m2
36 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt 15cm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5 100m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC được phê duyệt 2,25 m3
38 Hoàn trả đường bê tông Theo TKBVTC được phê duyệt 2,25 m3
39 Phá dỡ vỉa hè đá do lún nứt Theo TKBVTC được phê duyệt 355,5 m2
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1778 100m3
41 Lát đá vỉa hè (50% sử dụng lại) Theo TKBVTC được phê duyệt 177,75 m2
42 Lát đá vỉa hè (50% lát đá mới) Theo TKBVTC được phê duyệt 177,75 m2
43 Đào mương đặt đường ống, đất cấp 3 Theo TKBVTC được phê duyệt 47,538 m3
44 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 4,2784 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,7554 100m3
46 Lưới cảnh báo Theo TKBVTC được phê duyệt 809,6 m
47 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo TKBVTC được phê duyệt 2,8336 100m2
48 Đào trụ cứu hỏa Theo TKBVTC được phê duyệt 11,52 m3
49 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3284 m3
50 Ván khuôn gỗ móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0216 100m2
51 Nắp thép D220 + ty chụp van Theo TKBVTC được phê duyệt 6 bộ
52 Đào móng đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,008 m3
53 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0326 m3
54 Ván khuôn gỗ móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0036 100m2
55 Nắp thép D220 + ty chụp van Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
56 Đào móng, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,005 m3
57 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0934 m3
58 Nắp thép D220 + ty chụp van Theo TKBVTC được phê duyệt 5 bộ
59 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,049 m3
60 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,07 m3
61 Ván khuôn gỗ móng bệ máy Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0096 100m2
62 Bu lông M14x100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
63 Đai 60x6x200 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
64 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,22 m3
65 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,18 m3
66 Ván khuôn gỗ móng bệ máy Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0432 100m2
67 Bu lông M14x100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16 Cái
68 Đai 60x6x200 Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cái
E PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC được phê duyệt 55,61 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC được phê duyệt 130,49 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC được phê duyệt 1,23 m3
4 Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0123 100m3
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện phân phối Theo TKBVTC được phê duyệt 16 1 tủ
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2-0,4kV Theo TKBVTC được phê duyệt 29 m
3 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,29 100m
4 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 304 m
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo TKBVTC được phê duyệt 3,04 100m
6 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 453 m
7 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo TKBVTC được phê duyệt 4,53 100m
8 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 307 m
9 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo TKBVTC được phê duyệt 3,07 100m
10 Đầu cốt đồng 120mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6 10 đầu cốt
12 Đầu cốt đồng 95mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 20 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 10 đầu cốt
14 Đầu cốt đồng 70mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 42 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,2 10 đầu cốt
16 Đầu cốt đồng 50mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 48 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,8 10 đầu cốt
18 Đầu cốt đồng 35mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2 10 đầu cốt
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,29 100m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,04 100m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,53 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 3,07 100m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16,5 100m
25 Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 ly Theo TKBVTC được phê duyệt 24 m
26 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,24 100m
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 4,0725 100m3
28 Đào rãnh cáp, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 45,25 m3
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo TKBVTC được phê duyệt 117,65 m3
30 Rải băng báo hiệu cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 905 m
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo TKBVTC được phê duyệt 2,715 100m2
32 Gạch chỉ đặc Theo TKBVTC được phê duyệt 7.240 viên
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo TKBVTC được phê duyệt 7,24 1000v
34 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,3485 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1765 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1765 100m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,108 100m3
38 Đào rãnh cáp, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2 m3
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo TKBVTC được phê duyệt 3,12 m3
40 Rải băng báo hiệu cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 24 m
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo TKBVTC được phê duyệt 0,072 100m2
42 Gạch chỉ đặc Theo TKBVTC được phê duyệt 192 viên
43 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo TKBVTC được phê duyệt 0,192 1000v
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0888 100m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,24 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,24 100m3
47 Đào móng tủ điện, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,6832 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7568 m3
49 Ván khuôn gỗ móng lót tủ điện Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0627 100m2
50 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,3285 m3
51 Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3168 m3
52 Ván khuôn gỗ bê tông cổ móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4288 100m2
53 Bu lông M20x150 Theo TKBVTC được phê duyệt 64 cái
54 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 512 kg
55 Rải dây thép địa Theo TKBVTC được phê duyệt 7,2 10 m
56 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo TKBVTC được phê duyệt 3,2 10 cọc
57 Đào rãnh tiếp địa Theo TKBVTC được phê duyệt 15,36 m3
58 Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,16 100m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 3,06 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 34 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo TKBVTC được phê duyệt 88,4 m3
4 Rải băng báo hiệu cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 680 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo TKBVTC được phê duyệt 2,04 100m2
6 Gạch chỉ đặc Theo TKBVTC được phê duyệt 5.440 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo TKBVTC được phê duyệt 5,44 1000v
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,516 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6071 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,884 100m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,189 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 2,1 m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo TKBVTC được phê duyệt 5,46 m3
14 Rải băng báo hiệu cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 42 m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo TKBVTC được phê duyệt 2,04 100m2
16 Gạch chỉ đặc Theo TKBVTC được phê duyệt 5.440 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo TKBVTC được phê duyệt 5,44 1000v
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,516 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,884 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,884 100m3
21 Khung móng M24x300x300x675 Theo TKBVTC được phê duyệt 26 khung
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3707 m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 4,1184 100m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9152 100m2
25 Bê tông đúc móng M150 đá 2x4 Theo TKBVTC được phê duyệt 19,968 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,208 100m
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0012 100m3
28 Khung móng M16x650 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 khung
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,022 100m
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,96 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,063 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0033 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,068 m3
34 Bê tông tường, M150, PC40, đá 2x4 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,546 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0325 100m2
36 Tiếp địa cột đèn RC1 Theo TKBVTC được phê duyệt 26 kg
37 Rải dây thép địa Theo TKBVTC được phê duyệt 3,9 10 m
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo TKBVTC được phê duyệt 2,6 10 cọc
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 12,48 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0416 100m3
41 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 3 kg
42 Rải dây thép địa Theo TKBVTC được phê duyệt 6 10 m
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2 10 cọc
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 19,2 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,192 100m3
46 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x 16mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 22 m
47 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,22 100m
48 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x 10mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 362 m
49 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo TKBVTC được phê duyệt 3,62 100m
50 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x 6mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 593 m
51 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo TKBVTC được phê duyệt 5,93 100m
52 Dây đồng mềm M10 Theo TKBVTC được phê duyệt 977 m
53 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo TKBVTC được phê duyệt 9,77 100m
54 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,73 100 m
55 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m Theo TKBVTC được phê duyệt 26 cột
56 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m Theo TKBVTC được phê duyệt 26 cột
57 Đèn Led + chụp cần Theo TKBVTC được phê duyệt 26 choá
58 Làm đầu cáp khô Theo TKBVTC được phê duyệt 52 đầu cáp
59 Đánh số cột thép Theo TKBVTC được phê duyệt 2,6 10 cột
60 Lắp bảng điện cửa cột Theo TKBVTC được phê duyệt 26 bảng
61 Áp tô mát 10A-250V Theo TKBVTC được phê duyệt 26 cái
62 Cầu đấu dây 60A-500V Theo TKBVTC được phê duyệt 26 cái
63 Mốc báo hiệu cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 93 cái
64 Ống thép đen fi 100 bảo vệ cáp qua đường dầy 3,2 ly Theo TKBVTC được phê duyệt 27 m
65 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,42 100m
66 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,22 100m
67 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 9,55 100m
68 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
69 Đầu cốt đồng S25 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
70 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6 10 đầu cốt
71 Đầu cốt đồng S16 Theo TKBVTC được phê duyệt 56 cái
72 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,6 10 đầu cốt
73 Đầu cốt đồng S10 Theo TKBVTC được phê duyệt 120 cái
74 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 10 đầu cốt
H THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Theo TKBVTC được phê duyệt 1 1 vị trí
2 TN MBA 3pha 400kVA-10(22)/0,4kV Theo TKBVTC được phê duyệt 1 máy
3 TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện Theo TKBVTC được phê duyệt 1 mẫu
4 TN điện áp xuyên thủng Theo TKBVTC được phê duyệt 1 mẫu
5 TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
6 TN biến dòng hạ thế Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
7 TN Áptômát Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
8 TN Ampemét Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
9 TN Vônmét Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
10 TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
11 TN tiếp địa trạm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo TKBVTC được phê duyệt 4 sợi
13 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo TKBVTC được phê duyệt 26 1 vị trí
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo TKBVTC được phê duyệt 4 sợi
I CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐI NGẦM
1 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 58,44 kg
2 Bu lông mạ M18x300 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
4 Bốc dỡ xà Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0584 tấn
5 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0584 tấn/km
6 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 22,43 kg
7 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
8 Bốc dỡ xà Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0224 tấn
9 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0224 tấn/km
10 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 90,75 kg
11 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
12 Bốc dỡ xà Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0908 tấn
13 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0908 tấn/km
14 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 139,27 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
16 Bốc dỡ xà Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1393 tấn
17 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1393 tấn/km
18 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 22,43 kg
19 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
20 Bốc dỡ xà Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0224 tấn
21 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0224 tấn/km
22 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 37,65 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
24 Bốc dỡ xà Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0377 tấn
25 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0377 tấn/km
26 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 11,16 kg
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 100kg
28 Bốc dỡ dây dòng tiếp địa Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0112 tấn
29 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0112 tấn/km
30 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 22,43 kg
31 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
32 Bốc dỡ xà Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0224 tấn
33 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0224 tấn/km
34 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 86,79 kg
35 Bu lông mạ M18x300 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
36 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg, hs 1,5 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
37 Bốc dỡ xà Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0868 tấn
38 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0868 tấn/km
39 Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 90 kg
40 Bu lông mạ M18x300 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
41 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
42 Bốc dỡ xà Theo TKBVTC được phê duyệt 0,09 tấn
43 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,09 tấn/km
44 Đào đất móng cột thủ công , đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,44 m3
45 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,56 m3
46 Ván khuôn bê tông móng lót Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0096 100m2
47 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 29,536 m3
48 Ván khuôn gỗ bê tông móng cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0936 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0315 tấn
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0448 100m3
51 Cột bê tông ly tâm 16-NPC.13 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cột
52 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cột
53 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC được phê duyệt 73,37 kg
54 Rải dây thép địa Theo TKBVTC được phê duyệt 1,5 10 m
55 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4 10 cọc
56 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,8 m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,016 100m3
58 Dây cáp trung thế AC-70 Theo TKBVTC được phê duyệt 168 m
59 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,168 1km/1 dây
60 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0746 tấn
61 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0746 tấn/km
62 Sứ đứng + ty mạ Theo TKBVTC được phê duyệt 12 bộ
63 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2 10 sứ
64 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,714 100m3
65 Đào rãnh cáp, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 30,6 m3
66 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo TKBVTC được phê duyệt 26,52 m3
67 Rải băng báo hiệu cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 204 m
68 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo TKBVTC được phê duyệt 0,408 100m2
69 Gạch chỉ đặc Theo TKBVTC được phê duyệt 1.632 viên
70 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo TKBVTC được phê duyệt 1,632 1000v
71 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7548 100m3
72 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7548 100m3
73 Đào đát hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,945 m3
74 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 7 m3
75 Đổ bê tông cọc báo hiệu cáp ngầm, đá 2x4, M200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2363 m3
76 Cốt thép cọc báo hiệu cáp ngầm,đường kính cốt thép <=18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,042 tấn
77 Ghạch báo hiệu cáp ngầm 22kV Theo TKBVTC được phê duyệt 21 viên
78 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,32 100m
79 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV 3x70mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 238 m
80 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 2,142 tấn
81 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Theo TKBVTC được phê duyệt 2,38 100m
82 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo TKBVTC được phê duyệt 2,142 tấn/km
83 Đầu cáp khô trong nhà 3M-24kV tiết diện 3x70mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
84 Lắp đầu cáp khô trong nhà 3M-24kV tiết diện 3x70mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 đầu cáp
85 Đầu cáp khô ngoài trời 3M-24kV tiết diện 3x70mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
86 Lắp đầu cáp khô trong nhà 3M-24kV tiết diện 3x70mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 đầu cáp
J TRẠM BIẾN ÁP KI ỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0907 100m3
2 Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,044 m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông móng lót Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0462 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, M150 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,87 m3
5 Đổ bê tông giằng móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,39 m3
6 Vữa xi măng láng mặt, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,04 m2
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0218 100m3
8 Xây bậc lên gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,528 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,8 m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1697 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,03 100m
13 Bu lông chân chẻ M18x300 cố định khung vỏ trạm Kiốt Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
14 Xe cẩu 5T lắp trạm Kiốt Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5 ca
15 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo TKBVTC được phê duyệt 1 1 máy
16 Sắt thép làm tiếp địa Theo TKBVTC được phê duyệt 252,99 kg
17 Đào đất rãnh tiếp địa, đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 24 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,08 100m3
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2 10 cọc
20 Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=16mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6 100m
21 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 0,253 tấn
K PHẦN THIẾT BỊ
1 LA_ Van chống sét Polymer Theo TKBVTC được phê duyệt 1 Bộ
2 Cầu dao phụ tải 24KV hộp dập đầu ngoài trời Theo TKBVTC được phê duyệt 1 Bộ
3 Máy biến áp 320Kva – (10)22/0,4kV Theo TKBVTC được phê duyệt 1 máy
4 Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 Tủ
5 Tủ bao gom công tơ 10 công tơ Theo TKBVTC được phê duyệt 6 Tủ
6 Tủ bao gom công tơ 8 công tơ Theo TKBVTC được phê duyệt 6 Tủ
7 Tủ bao gom công tơ 6 công tơ Theo TKBVTC được phê duyệt 4 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->