Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 10:23:00 đến ngày 2020-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,997,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phát hoang | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy ĐK cây Ø ≤ 30cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,5 | 100m2 |
| 2 | Phát hoang bằng máy ĐK cây Ø > 40cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,65 | 100m3 |
| B | Đắp đê | |||
| 1 | Đào lõi bằng máy (để đắp bờ chắn + đắp ao), ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 175,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ chắn + đắp ao bằng máy, K= 0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 175,299 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát từ xà lan lên để đắp lõi + đắp ao + đắp bãi tránh xe (cự ly bơm tạm tính ≤ 0,5km) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 297,7536 | 100m3 |
| 4 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29.775,3627 | m3 |
| C | Trải đá mặt đê | |||
| 1 | Trải đá 0x4 lớp trên mặt đê+ bãi tránh xe (K= 0,95) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,4903 | 100m3 |
| D | Cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.436 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; ĐC 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,6 | 100m |
| 3 | Thép neo buộc, Đk 06 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,085 | tấn |
| E | Lắp đặt biển báo tránh xe | |||
| 1 | Mua biển báo hiệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Ô tô tải trọng lượng 1,5T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| 3 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Bê tông móng mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4708 | M3 |
| 5 | Đào móng cột trụ bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,536 | M3 |
| F | Lắp đặt cống đk 1000 tại vị trí K2+642. Ống ống rung ép Đk 1000, dày 100, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 1000, dày 100, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 1000, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| G | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3838 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0654 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4568 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2915 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7843 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0513 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4826 | M3 |
| H | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0952 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2105 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0053 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1167 | Tấn |
| 6 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0071 | Tấn |
| I | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 437 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,32 | 100m |
| J | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2661 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,024 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay + đường GTT bằng máy, ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5419 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5064 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2763 | 100M3 |
| K | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | ca |
| L | Lắp đặt cống đk 800 tại vị trí K0+527. Ống ống rung ép Đk 800, dày 80, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 800, dày 80, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 800, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 800mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| M | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,365 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0644 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8433 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2394 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9269 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0214 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4766 | M3 |
| N | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0952 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0351 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1647 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0044 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0735 | Tấn |
| 7 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0038 | Tấn |
| O | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 397 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,795 | 100m |
| P | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8453 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,024 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3451 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3225 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8555 | 100M3 |
| Q | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | ca |
| R | Lắp đặt cống đk 800 tại vị trí K0+820. Ống ống rung ép Đk 800, dày 80, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 800, dày 80, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 800, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 800mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| S | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,365 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0644 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8433 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2394 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9269 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0214 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4766 | M3 |
| T | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0952 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0351 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1647 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0044 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0735 | Tấn |
| 7 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0222 | Tấn |
| U | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 614 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,075 | 100m |
| V | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7916 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,024 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0199 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9532 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8019 | 100M3 |
| W | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | ca |
| X | Lắp đặt cống đk 400 ngang đường (Cống tại vị trí K0+235). Ống ống rung ép Đk 400, dày 55, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 400, dày 4, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 400, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 400mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| Y | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8796 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0512 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,146 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1006 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,426 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | M3 |
| Z | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 7 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0038 | Tấn |
| AA | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,09 | 100m |
| AB | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5264 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2234 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2088 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5315 | 100M3 |
| AC | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | ca |
| AD | Lắp đặt cống đk 400 ngang đường (Cống tại vị trí K0+313). Ống ống rung ép Đk 400, dày 55, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 400, dày 4, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 400, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 400mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| AE | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8796 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0512 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,146 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1006 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,426 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | M3 |
| AF | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 7 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | Tấn |
| AG | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 195 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,37 | 100m |
| AH | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5264 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0575 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0537 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5315 | 100M3 |
| AI | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | ca |
| AJ | Lắp đặt cống đk 400 ngang đường (Cống tại vị trí K1+470). Ống ống rung ép Đk 400, dày 55, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 400, dày 4, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 400, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 400mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| AK | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8796 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0512 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,146 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1006 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,426 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | M3 |
| AL | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 7 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0009 | Tấn |
| AM | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 206 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,77 | 100m |
| AN | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5695 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0539 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0504 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5746 | 100M3 |
| AO | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | ca |
| AP | Lắp đặt cống đk 400 ngang đường (Cống tại vị trí K1+990). Ống ống rung ép Đk 400, dày 55, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 400, dày 4, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 400, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 400mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| AQ | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8796 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0512 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,146 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1006 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,426 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | M3 |
| AR | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 7 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0033 | Tấn |
| AS | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 234 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,85 | 100m |
| AT | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6142 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1319 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1233 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6194 | 100M3 |
| AU | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | ca |
| AV | Lắp đặt cống đk 400 ngang đường (Cống tại vị trí K2+237). Ống ống rung ép Đk 400, dày 55, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 400, dày 4, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 400, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 400mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| AW | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8796 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0512 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,146 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1006 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,426 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | M3 |
| AX | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 7 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0031 | Tấn |
| AY | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 232 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,77 | 100m |
| AZ | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6606 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1451 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1356 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2804 | 100M3 |
| BA | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | ca |
| BB | Lắp đặt cống đk 400 ngang đường (Cống tại vị trí K3+225). Ống ống rung ép Đk 400, dày 55, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 400, dày 4, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 400, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 400mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| BC | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8796 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0512 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,146 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1006 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,426 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | M3 |
| BD | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| BE | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 195 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,37 | 100m |
| BF | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5695 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0552 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0552 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5746 | 100M3 |
| BG | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | ca |
| BH | Lắp đặt cống đk 400 ngang đường (Cống tại vị trí K3+424). Ống ống rung ép Đk 400, dày 55, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 400, dày 4, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 400, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 400mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| BI | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8796 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0512 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,146 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1006 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,426 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | M3 |
| BJ | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 7 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0006 | Tấn |
| BK | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 203 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,65 | 100m |
| BL | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6606 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0728 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0681 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6657 | 100M3 |
| BM | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | ca |
| BN | Lắp đặt cống đk 400 ngang đường (Cống tại vị trí K3+620). Ống ống rung ép Đk 400, dày 55, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua ống rung ép Đk 400, dày 4, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống Đk 400, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống Đk 400mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| BO | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8796 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0512 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,146 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1006 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,315 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,426 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0142 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | M3 |
| BP | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 7 | Thép Ø6 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0035 | Tấn |
| BQ | Cừ tràm L= 4,5m | |||
| 1 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 236 | cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; L> 2,5m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,93 | 100m |
| BR | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng MĐ gầu 0,8m3 b≤ 6,0m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6142 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,512 | M3 |
| 3 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1475 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1378 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6194 | 100M3 |
| BS | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi