Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163365-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng 412
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201163339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND huyện Bảo Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 11:45:00 đến ngày 2020-12-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN 12
B SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo E-HSMT 10,99 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo E-HSMT 0,201 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 11,24 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 0,218 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 2,72 m2
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 2,72 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo E-HSMT 31,34 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo E-HSMT 6,63 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo E-HSMT 46,9 m2
10 Đục nhám mặt bê tông Theo E-HSMT 60,066 m2
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 60,066 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo E-HSMT 6,63 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT 78,24 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 77,92 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 122,3 m2
16 Đục nhám mặt bê tông Theo E-HSMT 5,94 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 5,94 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo E-HSMT 5,94 m2
19 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 14,89 m2
20 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 14,89 m2
21 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo E-HSMT 2 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT 15,24 m2
23 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo E-HSMT 0,204 tấn
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo E-HSMT 74,26 m2
25 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo E-HSMT 0,204 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT 0,743 100 m2
27 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo E-HSMT 1 bảng
29 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo E-HSMT 10 m
30 Cầu chắn rác Theo E-HSMT 2 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo E-HSMT 5 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo E-HSMT 0,08 100 m
33 Bảng tên văn hóa Theo E-HSMT 1 bộ
C PHẦN SÂN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp I Theo E-HSMT 0,091 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo E-HSMT 0,09 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo E-HSMT 0,09 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo E-HSMT 9,03 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 70,8 m2
6 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,975 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo E-HSMT 0,067 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,062 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,733 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 1 cấu kiện
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Theo E-HSMT 0,557 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo E-HSMT 0,557 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT 0,795 100 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT 113,822 m2
D PHẦN HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,168 100 m3 đất nguyên thổ
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,238 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,039 tấn
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 0,671 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 0,091 100 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 8,856 m3 đất nguyên thổ
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 1,86 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 0,806 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 5,796 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,141 100 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,058 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,064 100 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,966 m3
14 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 5,58 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 2,762 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 2,03 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 0,691 m3
18 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 13,23 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 44,08 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 34,52 m2
21 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 57,6 m
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo E-HSMT 107,79 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 107,79 m2
24 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo E-HSMT 0,167 tấn
25 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép Theo E-HSMT 38,171 m2
26 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Theo E-HSMT 0,064 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 49,226 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT 24,613 m2
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,116 100 m3 đất nguyên thổ
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,116 100 m3 đất nguyên thổ/1km
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,664 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo E-HSMT 0,408 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 1,04 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,011 100 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 2,568 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 28,2 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 39,99 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 21,96 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo E-HSMT 0,551 m3
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 5,37 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo E-HSMT 28,2 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT 18,03 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 18,03 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 28,2 m2
15 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo E-HSMT 0,024 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo E-HSMT 0,024 tấn
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT 0,105 100 m2
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo E-HSMT 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo E-HSMT 2 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo E-HSMT 0,04 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo E-HSMT 0,04 100 m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo E-HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng Theo E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt gương soi Theo E-HSMT 1 cái
31 Bộ xả lavabo ty xi Theo E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo E-HSMT 0,06 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo E-HSMT 0,04 100 m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo E-HSMT 1 cái
F HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN 2
G SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo E-HSMT 31,59 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo E-HSMT 6,84 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo E-HSMT 54,71 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo E-HSMT 86,3 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT 6,84 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 78,17 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 125,49 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo E-HSMT 6,06 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 6,06 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo E-HSMT 6,06 m2
11 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 66,05 m2
12 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 66,05 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo E-HSMT 7,495 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT 14,99 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo E-HSMT 0,209 tấn
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo E-HSMT 77,76 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo E-HSMT 0,209 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT 0,778 100 m2
19 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo E-HSMT 1 bảng
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo E-HSMT 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo E-HSMT 5 m
23 Chỉ trần Theo E-HSMT 27,4 m
24 Cầu chắn rác Theo E-HSMT 2 2 cái
H HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,128 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,105 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,105 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 0,37 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo E-HSMT 0,288 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,135 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,088 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 0,075 100 m2
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 1,624 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 5,996 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 0,546 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 3,74 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,039 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,034 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,633 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,082 100 m3
17 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Theo E-HSMT 0,358 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo E-HSMT 0,143 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 39,435 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,246 100 m2
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 1,232 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 1,16 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 2,592 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 1,283 m3
25 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 9,75 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 36 m2
27 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 40 m
28 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 32,07 m2
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT 77,82 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 77,82 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT 39,435 m2
I PHẦN SÂN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,183 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,183 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,183 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo E-HSMT 11,14 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 78,9 m2
6 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 1,625 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM Mác 100 Theo E-HSMT 0,095 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 6 cấu kiện
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm Theo E-HSMT 8 đoạn
10 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo E-HSMT 0,369 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Theo E-HSMT 0,414 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo E-HSMT 0,414 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo E-HSMT 0,143 tấn
14 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT 0,795 100 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT 29,381 m2
J HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN 11
K PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ hội trường hiện hữu Theo E-HSMT 1 Gói
L PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 14,528 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 9,904 m3 đất nguyên thổ
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo E-HSMT 2,592 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 0,931 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 0,117 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 4,552 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,095 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,474 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo E-HSMT 0,197 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo E-HSMT 0,154 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 13,62 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,096 100 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,836 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,014 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,082 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,745 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,501 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,501 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,501 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo E-HSMT 8,944 m3
M PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 2,016 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,403 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,049 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,257 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 5,853 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 10,352 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 1,022 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,139 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,067 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,049 tấn
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,392 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT 0,058 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,024 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,051 tấn
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo E-HSMT 0,414 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 22,98 m2
17 Tạm tính ổ khóa tay nắm Việt Tiệp Theo E-HSMT 3 bộ
N PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Theo E-HSMT 0,681 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Theo E-HSMT 0,681 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo E-HSMT 0,53 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo E-HSMT 0,53 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT 1,155 100 m2
6 Trần tôn lạnh Theo E-HSMT 0,878 100 m2
7 Chỉ trần Theo E-HSMT 47,4 m
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Theo E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo E-HSMT 80 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo E-HSMT 120 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Theo E-HSMT 40 m
7 Lắp bảng điện cửa cột Theo E-HSMT 1 bảng
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Theo E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 Theo E-HSMT 3 hộp
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m Theo E-HSMT 1 tủ
P PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 125,8 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 139,28 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 137,76 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 6,08 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 13,88 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 5,76 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo E-HSMT 277,04 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT 25,72 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 19,96 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 139,28 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 137,76 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Theo E-HSMT 5,76 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo E-HSMT 5,76 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT 30,99 m2
15 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Theo E-HSMT 11,49 m2
16 Bảng văn hóa Theo E-HSMT 1 bộ
Q PHẦN HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,214 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 1,68 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,549 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,039 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 0,232 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 4,676 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 7,842 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 1,397 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 12,447 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,291 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,16 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 2,893 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,123 100 m3
14 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo E-HSMT 1,704 tấn
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt Theo E-HSMT 0,169 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 149,194 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,782 100 m2
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 3,912 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 1,555 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 4,54 m3
21 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 55,824 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 85,84 m2
23 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 116,8 m
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT 141,664 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 141,664 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT 149,194 m2
27 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 1,119 100 m3
28 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo E-HSMT 1,119 100 m3 đất nguyên thổ
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,119 100 m3 đất nguyên thổ
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 1,119 100 m3 đất nguyên thổ/1km
R HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN 3
S PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ hội trường cũ Theo E-HSMT 1 gói
T PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,09 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 6,304 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 0,992 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo E-HSMT 1,2 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 0,077 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 2x4 Theo E-HSMT 1,582 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,058 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,288 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo E-HSMT 0,09 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo E-HSMT 0,099 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 8,836 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,988 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,1 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,034 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,085 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,377 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,295 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,295 100 m3 đất nguyên thổ
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo E-HSMT 8,472 m3
U PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 4,36 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,616 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,039 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,213 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 9,504 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 11,604 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT 0,046 100 m2
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 0,274 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,042 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,034 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo E-HSMT 1,172 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo E-HSMT 0,152 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,048 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo E-HSMT 0,063 tấn
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo E-HSMT 0,334 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 15,18 m2
17 Tạm tính ổ khóa tay nắm Việt Tiệp Theo E-HSMT 1 Công
V PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Theo E-HSMT 0,454 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Theo E-HSMT 0,454 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo E-HSMT 0,38 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo E-HSMT 0,575 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo E-HSMT 1,53 100 m2
6 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo E-HSMT 0,192 tấn
7 Trần tôn lạnh Theo E-HSMT 87,84 m2
8 chỉ trần Theo E-HSMT 49 m
W PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 94,3 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 127,22 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 127,22 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 54,4 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo E-HSMT 74,36 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo E-HSMT 254,44 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo E-HSMT 128,76 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 131,94 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo E-HSMT 197,18 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo E-HSMT 4,72 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT 15,838 m2
12 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Theo E-HSMT 7,59 m2
13 Bảng tên văn hóa Theo E-HSMT 1 bộ
X PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Theo E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo E-HSMT 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo E-HSMT 48 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Theo E-HSMT 40 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo E-HSMT 35 m
7 Lắp bảng điện cửa cột Theo E-HSMT 4 bảng
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Theo E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Theo E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Theo E-HSMT 1 cái
Y CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->