Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 08:05:00 đến ngày 2020-11-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,123,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 5,15 | 100m3 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | nt | 10,45 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp đất san lấp | nt | 663,423 | m3 |
| B | Điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 90%) | nt | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (đào 10%) | nt | 4,875 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,319 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấu bằng thủ công | nt | 1,875 | 1000v |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 16,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,169 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 0,845 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn thép cao 6m | nt | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn 2m | nt | 2 | cần đèn |
| 11 | Lắp đèn đường Led 100W | nt | 2 | choá |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần M25 | nt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CVV, tiết diện 2x6 mm2 | nt | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CVV, tiết diện 2x11 mm2 | nt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CVV, tiết diện 3x6,0 mm2 | nt | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE luồn dây điện D40/30 | nt | 60 | m |
| 18 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 90%) | nt | 0,014 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (đào 10%) | nt | 0,158 | m3 |
| 20 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 0,192 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,4 | m3 |
| 23 | Gia công, cung cấp khung móng bulong M24x750x4 | nt | 2 | bộ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 0,6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,006 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 0,03 | 100m3/km |
| C | Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D27x2mm | nt | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D27 | nt | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | nt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi đồng D27 | nt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 27mm | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cao su D27 | nt | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối ống D27 | nt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63x27mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D114x4,5mm | nt | 0,33 | 100m |
| 14 | Lắp đặt mối nối ống D114mm | nt | 10 | cái |
| 15 | Đào ống thoát nước bằng máy đào đất cấp II | nt | 0,109 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 0,035 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,074 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 3,5 | m3 |
| 19 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,063 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 0,507 | m3 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 1,836 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,47 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,14 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giếng thăm | nt | 0,184 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm | nt | 5 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 3 | cấu kiện |
| 28 | Gối đỡ ống đường kính 300mm | nt | 3 | cái |
| 29 | Đào ống thoát nước bằng máy đào đất cấp II | nt | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,016 | 100m3 |
| 31 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,026 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 0,588 | m3 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 1,888 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | nt | 0,189 | 100m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,92 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,552 | m2 |
| 38 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,328 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,143 | 100m3 |
| 40 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 5,04 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,57 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,2 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 124,32 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,492 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | nt | 0,167 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 2,9 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 90 | cái |
| D | Phần kiến trúc tổng thể | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,573 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 89,94 | m2 |
| 3 | Trát đà kiềng, giằng vữa XM mác 75 | nt | 73,1 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 3,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | nt | 166,24 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 90,2 | m |
| 7 | Gia công, cung cấp, lắp đặt hàng rào khung thép hộp 40x40x1,5mm, song sắt đặc D16 | nt | 30,26 | m2 |
| 8 | Gia công, cung cấp, lắp đặt hàng rào khung thép hộp lưới thép B40 | nt | 166,192 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa cổng 02 cánh mở khung thép hộp 50x50x1,5mm, song thép đặc D16, pano thép dày 2mm | nt | 9,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 411,304 | m2 |
| 11 | Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ LÂM" | nt | 1 | bộ |
| 12 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 77,828 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 38,914 | m3 |
| 14 | Cắt khe 3x3 nền sân bê tông | nt | 42,27 | 10m |
| 15 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 1,638 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,002 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,68 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 12,48 | m2 |
| E | Phần kết cấu tổng thể | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 6,345 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 29,934 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | nt | 0,518 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 | nt | 5,094 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm | nt | 0,149 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | nt | 0,629 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,184 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,569 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 2,844 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m | nt | 0,09 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m | nt | 0,344 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 26,3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,263 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | nt | 1,841 | 100m3 |
| 16 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 80%) | nt | 0,079 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 20%) | nt | 1,966 | m3 |
| 18 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 0,536 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm | nt | 0,075 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 1,269 | m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2 vữa mác 250 | nt | 0,648 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | nt | 0,039 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | nt | 0,059 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 10mm | nt | 0,017 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 18mm h <= 4m | nt | 0,113 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,081 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,125 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,624 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m | nt | 0,019 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m | nt | 0,097 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,252 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,033 | tấn |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 1,8 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,018 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 0,126 | 100m3 |
| F | Khối nhà chính - phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,894 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | nt | 12,966 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,432 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,426 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | nt | 1,095 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 11,738 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 | nt | 10,203 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | nt | 0,318 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | nt | 0,364 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm | nt | 0,261 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | nt | 1,283 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,635 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | nt | 1,356 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,83 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | nt | 0,575 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | nt | 0,668 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,152 | m3 |
| 18 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,428 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 4,658 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 3,896 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,165 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,65 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,279 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 1,563 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính <= 10mm | nt | 0,083 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính <= 18mm | nt | 0,305 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm | nt | 0,593 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 18mm | nt | 0,129 | tấn |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 34,8 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,348 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 1,74 | 100m3 |
| G | Khối nhà chính - phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 56,847 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,35 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch block 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 | nt | 12,014 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 115,26 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 161,18 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 519,236 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 125,1 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | nt | 168,16 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 66,86 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 161,18 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 454,806 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 396,97 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 161,18 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 851,776 | m2 |
| 15 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 4,77 | m2 |
| 16 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 100 | nt | 22,445 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | nt | 0,977 | 100m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | nt | 211,48 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 0,166 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | nt | 47,6 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | nt | 16,83 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | nt | 26,424 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm | nt | 17,22 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm | nt | 14,58 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 262,4 | m |
| 26 | Kẻ roong rộng 20mm tường | nt | 16,84 | 10m |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 39,92 | m2 |
| 28 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn mái | nt | 52,56 | m2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | nt | 2,762 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,748 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 57,56 | m2 |
| 33 | Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 | nt | 23,94 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D1) | nt | 16,8 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D2,D3) | nt | 12,9 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, lamri nhôm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4) | nt | 3,08 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp cửa sổ 4 cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S1) | nt | 15,12 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S2) | nt | 8,82 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S3) | nt | 0,84 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp song nhôm 20x40 sơn tĩnh điện luồn sắt gân D14 bảo vệ cửa | nt | 23,94 | m2 |
| 41 | Làm trần thạch cao khung nhôm | nt | 219,59 | m2 |
| 42 | Lắp dựng bán kèo thép | nt | 0,62 | tấn |
| 43 | Sản xuất bán kèo thép | nt | 0,62 | tấn |
| 44 | Gia công, cung cấp Bulong D20, L700 | nt | 32 | con |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 161,666 | m2 |
| 46 | Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ LÂM" | nt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính 02 tháng) | nt | 3,715 | 100m2 |
| H | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tube led 1x18w- 1,2m | nt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn áp trần led 12w | nt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt treo tường 60w- 220V | nt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu | nt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x2,5mm2 | nt | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | nt | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x120+ phụ kiện | nt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | nt | 2 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 1 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần M25 | nt | 18 | m |
| I | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8mm | nt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm | nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk=63x3mm | nt | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 42x2,1mm | nt | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm | nt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đk=21x1,6mm | nt | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | nt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | nt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D63x2 | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D21x2 | nt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D80x80 | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D63x63 | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D20x20 | nt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính 20mm | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chóp thông hơi | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 24 | Bộ 7 món | nt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt côn thu D100x50 | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu D50x40 | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D32x20 | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu D20x15 | nt | 4 | cái |
| 29 | Đai + vít giữ ống | nt | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi đồng D20 | nt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | nt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đk=63mm | nt | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút uPVC D63 | nt | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu D100 | nt | 12 | cái |
| 35 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) | nt | 0,126 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%KL) | nt | 3,162 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,059 | 100m3 |
| 38 | Làm lớp lót đá 4x6, vữa XM mác 100 | nt | 0,76 | m3 |
| 39 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | nt | 3,405 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,64 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,24 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | nt | 0,045 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | nt | 0,021 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 0,461 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 6 | cái |
| 47 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | nt | 9,9 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,099 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 0,495 | 100m3 |
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 91,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 0,458 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 67,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 | nt | 0,519 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | nt | 22,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 31,6 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,518 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | nt | 2,59 | 100m3 |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế | Hòa Phát G11l hoặc tương đương: Ghế chân gấp, khung inox đệm tựa bọc PVC. Kích thước 440x515x835 | 130 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường | Hòa Phát SV2050L hoặc tương đương Kích Thước: D2000 x R500 x H750 mm Chất liệu: - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Chân có các miếng nhựa chịu lực. | 30 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc | Hòa Phát SV100HL hoặc tương đương Kích Thước: D1400 x R600 x H750 mm Chất liệu: - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Chân có các miếng nhựa chịu lực. | 4 | Cái |
| 4 | Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) | L32000xR650 | 1 | Bộ |
| 5 | Rèm xanh hội trường | (5,8 x 3,6)m | 20 | m2 |
| 6 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN | Alu khung nhôm, chữ nổi vàng | 5,8 | md |
| 7 | Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng | L2500xH3600 | 1 | bộ |
| 8 | Tượng bác hồ bằng thạch cao | C70xNV58xNĐ33 | 1 | cái |
| 9 | Tủ để hồ sơ | Hòa Phát TU09K7 hoặc tương đương Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, bên trên gồm 2 khoang cánh kính: một khoang cánh mở một khoang cánh lùa. Bên dưới 2 khoang cánh mở. | 2 | cái |
| 10 | Bục tượng Bác | L800xR600xH1200 | 1 | cái |
| 11 | Bục phát biểu | L800xR600xH1200 | 1 | cái |
| 12 | Giường trực sắt | 1m x 2m | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi