Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162925-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201114476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 08:05:00 đến ngày 2020-11-30 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,123,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 5,15 100m3
2 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công nt 10,45 100m2
3 Cung cấp đất san lấp nt 663,423 m3
B Điện tổng thể
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 90%) nt 0,439 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (đào 10%) nt 4,875 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 nt 0,169 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 nt 0,319 100m3
5 Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấu bằng thủ công nt 1,875 1000v
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết nt 16,9 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,169 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 0,845 100m3
9 Lắp dựng cột đèn thép cao 6m nt 2 cột
10 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn 2m nt 2 cần đèn
11 Lắp đèn đường Led 100W nt 2 choá
12 Gia công và đóng cọc chống sét nt 2 cọc
13 Kéo rải dây đồng trần M25 nt 20 m
14 Lắp đặt dây CVV, tiết diện 2x6 mm2 nt 10 m
15 Lắp đặt dây CVV, tiết diện 2x11 mm2 nt 50 m
16 Lắp đặt dây CVV, tiết diện 3x6,0 mm2 nt 90 m
17 Lắp đặt ống HDPE luồn dây điện D40/30 nt 60 m
18 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 90%) nt 0,014 100m3
19 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (đào 10%) nt 0,158 m3
20 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 0,192 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,032 100m2
22 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,4 m3
23 Gia công, cung cấp khung móng bulong M24x750x4 nt 2 bộ
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 nt 0,01 100m3
25 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết nt 0,6 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,006 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 0,03 100m3/km
C Cấp thoát nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa D27x2mm nt 0,85 100m
2 Lắp đặt cút uPVC D27 nt 19 cái
3 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm nt 4 cái
4 Lắp đặt vòi đồng D27 nt 2 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ nước nt 1 cái
6 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 27mm nt 1 cái
7 Lắp đặt ống cao su D27 nt 0,5 100m
8 Lắp đặt mối nối ống D27 nt 19 cái
9 Lắp đặt Tê uPVC D27 nt 2 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63x27mm nt 1 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,17 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,17 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa D114x4,5mm nt 0,33 100m
14 Lắp đặt mối nối ống D114mm nt 10 cái
15 Đào ống thoát nước bằng máy đào đất cấp II nt 0,109 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 0,035 m3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 nt 0,074 100m3
18 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 3,5 m3
19 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,063 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 nt 0,033 100m3
21 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 0,507 m3
22 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 vữa mác 200 nt 1,836 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,47 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 7,14 m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giếng thăm nt 0,184 100m2
26 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm nt 5 đoạn ống
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 3 cấu kiện
28 Gối đỡ ống đường kính 300mm nt 3 cái
29 Đào ống thoát nước bằng máy đào đất cấp II nt 0,02 100m3
30 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 nt 0,016 100m3
31 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,068 100m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 nt 0,026 100m3
33 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 0,588 m3
34 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 vữa mác 200 nt 1,888 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga nt 0,189 100m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,92 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 7,552 m2
38 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,328 100m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 nt 0,143 100m3
40 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 5,04 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,57 m3
42 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 25,2 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 124,32 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,492 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nt 0,167 100m2
46 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 nt 2,9 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 90 cái
D Phần kiến trúc tổng thể
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 3,573 m3
2 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 89,94 m2
3 Trát đà kiềng, giằng vữa XM mác 75 nt 73,1 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 3,2 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ nt 166,24 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 90,2 m
7 Gia công, cung cấp, lắp đặt hàng rào khung thép hộp 40x40x1,5mm, song sắt đặc D16 nt 30,26 m2
8 Gia công, cung cấp, lắp đặt hàng rào khung thép hộp lưới thép B40 nt 166,192 m2
9 Lắp dựng cửa cổng 02 cánh mở khung thép hộp 50x50x1,5mm, song thép đặc D16, pano thép dày 2mm nt 9,2 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 411,304 m2
11 Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ LÂM" nt 1 bộ
12 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 77,828 m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 38,914 m3
14 Cắt khe 3x3 nền sân bê tông nt 42,27 10m
15 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 1,638 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,002 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 30,68 m2
18 Quét vôi 3 nước trắng nt 12,48 m2
E Phần kết cấu tổng thể
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,406 100m3
2 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 6,345 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 29,934 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nt 0,518 100m2
5 Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 nt 5,094 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm nt 0,149 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m nt 0,629 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 nt 0,184 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,569 100m2
10 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 2,844 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m nt 0,09 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m nt 0,344 tấn
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 26,3 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,263 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II nt 1,841 100m3
16 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 80%) nt 0,079 100m3
17 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 20%) nt 1,966 m3
18 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 0,536 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,054 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm nt 0,075 100m2
21 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 1,269 m3
22 Bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2 vữa mác 250 nt 0,648 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm nt 0,039 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm nt 0,059 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 10mm nt 0,017 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 18mm h <= 4m nt 0,113 tấn
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 nt 0,081 100m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,125 100m2
29 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 0,624 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m nt 0,019 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m nt 0,097 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 0,025 100m2
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 0,252 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,033 tấn
35 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 1,8 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,018 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 0,126 100m3
F Khối nhà chính - phần kết cấu
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,894 100m3
2 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 nt 12,966 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 16,432 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,426 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nt 1,095 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 11,738 m3
7 Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 nt 10,203 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm nt 0,318 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm nt 0,364 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm nt 0,261 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m nt 1,283 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 nt 0,635 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm nt 1,356 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,83 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ nt 0,575 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn nt 0,668 100m2
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,152 m3
18 Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 10,428 m3
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 4,658 m3
20 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 3,896 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,165 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,65 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,279 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 1,563 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính <= 10mm nt 0,083 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính <= 18mm nt 0,305 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm nt 0,593 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 18mm nt 0,129 tấn
29 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 34,8 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,348 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 1,74 100m3
G Khối nhà chính - phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 56,847 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 5,35 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch block 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 nt 12,014 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 115,26 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 161,18 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 519,236 m2
7 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 125,1 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) nt 168,16 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 66,86 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà nt 161,18 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà nt 454,806 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 396,97 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 161,18 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 851,776 m2
15 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ nt 4,77 m2
16 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 100 nt 22,445 m3
17 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 nt 0,977 100m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nt 211,48 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nt 0,166 m2
20 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm nt 47,6 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm nt 16,83 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên nt 26,424 m2
23 Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm nt 17,22 m2
24 Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm nt 14,58 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 262,4 m
26 Kẻ roong rộng 20mm tường nt 16,84 10m
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 39,92 m2
28 Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn mái nt 52,56 m2
29 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dem nt 2,762 100m2
30 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,748 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép nt 0,748 tấn
32 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 57,56 m2
33 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 nt 23,94 m2
34 Gia công, cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D1) nt 16,8 m2
35 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D2,D3) nt 12,9 m2
36 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, lamri nhôm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4) nt 3,08 m2
37 Gia công, cung cấp cửa sổ 4 cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S1) nt 15,12 m2
38 Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S2) nt 8,82 m2
39 Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S3) nt 0,84 m2
40 Gia công, cung cấp song nhôm 20x40 sơn tĩnh điện luồn sắt gân D14 bảo vệ cửa nt 23,94 m2
41 Làm trần thạch cao khung nhôm nt 219,59 m2
42 Lắp dựng bán kèo thép nt 0,62 tấn
43 Sản xuất bán kèo thép nt 0,62 tấn
44 Gia công, cung cấp Bulong D20, L700 nt 32 con
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 161,666 m2
46 Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ LÂM" nt 1 bộ
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính 02 tháng) nt 3,715 100m2
H Điện trong nhà
1 Lắp đặt Đèn tube led 1x18w- 1,2m nt 16 bộ
2 Lắp đặt Đèn áp trần led 12w nt 9 bộ
3 Lắp đặt Quạt treo tường 60w- 220V nt 11 cái
4 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu nt 18 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều nt 6 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều nt 4 cái
7 Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x1,5mm2 nt 150 m
8 Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x2,5mm2 nt 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 nt 120 m
10 Lắp đặt Tủ điện 400x600x120+ phụ kiện nt 1 hộp
11 Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA nt 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA nt 2 cái
13 Gia công và đóng cọc chống sét nt 1 cọc
14 Kéo rải dây đồng trần M25 nt 18 m
I Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8mm nt 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm nt 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đk=63x3mm nt 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính 42x2,1mm nt 0,11 100m
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm nt 0,12 100m
6 Lắp đặt ống nhựa đk=21x1,6mm nt 0,04 100m
7 Lắp đặt cút uPVC D114x2 nt 6 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D90x2 nt 6 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D63x2 nt 6 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D42x2 nt 2 cái
11 Lắp đặt cút uPVC D27x2 nt 4 cái
12 Lắp đặt cút uPVC D21x2 nt 4 cái
13 Lắp đặt tê uPVC D100x100 nt 1 cái
14 Lắp đặt tê uPVC D80x80 nt 3 cái
15 Lắp đặt tê uPVC D63x63 nt 3 cái
16 Lắp đặt tê uPVC D20x20 nt 4 cái
17 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm nt 1 cái
18 Lắp đặt van khóa đường kính 20mm nt 2 cái
19 Lắp đặt chóp thông hơi nt 1 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm nt 4 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 1 bộ
24 Bộ 7 món nt 2 bộ
25 Lắp đặt côn thu D100x50 nt 1 cái
26 Lắp đặt côn thu D50x40 nt 1 cái
27 Lắp đặt côn thu D32x20 nt 2 cái
28 Lắp đặt côn thu D20x15 nt 4 cái
29 Đai + vít giữ ống nt 20 cái
30 Lắp đặt vòi đồng D20 nt 2 bộ
31 Lắp đặt cầu chắn rác D100 nt 12 cái
32 Lắp đặt ống nhựa đk=63mm nt 0,6 100m
33 Lắp đặt cút uPVC D63 nt 24 cái
34 Lắp đặt phễu thu D100 nt 12 cái
35 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) nt 0,126 100m3
36 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%KL) nt 3,162 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 nt 0,059 100m3
38 Làm lớp lót đá 4x6, vữa XM mác 100 nt 0,76 m3
39 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 nt 3,405 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 24,64 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 4,2 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 30,24 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nt 0,045 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nt 0,021 100m2
45 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 nt 0,461 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 6 cái
47 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II nt 9,9 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,099 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 0,495 100m3
J Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 91,8 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 0,458 tấn
3 Tháo dỡ trần nt 67,6 m2
4 Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 nt 0,519 100m3
5 Tháo dỡ cửa nt 22,32 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa nt 31,6 m
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,518 100m3
8 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km nt 2,59 100m3
K Thiết bị
1 Ghế Hòa Phát G11l hoặc tương đương: Ghế chân gấp, khung inox đệm tựa bọc PVC. Kích thước 440x515x835 130 Cái
2 Bàn hội trường Hòa Phát SV2050L hoặc tương đương Kích Thước: D2000 x R500 x H750 mm Chất liệu: - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Chân có các miếng nhựa chịu lực. 30 Cái
3 Bàn làm việc Hòa Phát SV100HL hoặc tương đương Kích Thước: D1400 x R600 x H750 mm Chất liệu: - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Chân có các miếng nhựa chịu lực. 4 Cái
4 Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L32000xR650 1 Bộ
5 Rèm xanh hội trường (5,8 x 3,6)m 20 m2
6 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN Alu khung nhôm, chữ nổi vàng 5,8 md
7 Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3600 1 bộ
8 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
9 Tủ để hồ sơ Hòa Phát TU09K7 hoặc tương đương Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, bên trên gồm 2 khoang cánh kính: một khoang cánh mở một khoang cánh lùa. Bên dưới 2 khoang cánh mở. 2 cái
10 Bục tượng Bác L800xR600xH1200 1 cái
11 Bục phát biểu L800xR600xH1200 1 cái
12 Giường trực sắt 1m x 2m 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->