Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 08:58:00 đến ngày 2020-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,480,641 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 82,2 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 123,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 102 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 98,5 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 85,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 29,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 108 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 0,8 | m3 |
| 11 | Dán màng Bitum dày 4mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 51,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 KT 30x45 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 31,1 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2 KT 30x45 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 96,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 85,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 322 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 222,1 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) ,khung xương Vĩnh Tường, tấm thạchcao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 35 | m2 |
| 18 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C thông phòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | m |
| 19 | Vách kính khung nhôm hệ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 22,2 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4,7 | m3 |
| 21 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 15 | m |
| 22 | Tôn úp chống rột | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 15 | m |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 3,8 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 3,8 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi ( theo chậu lavabo) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Dây mềm cấp nước | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | bộ |
| 15 | Giá đỡ chậu rửa bằng inox | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm -PN 10, chiều dày 3,7mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 32 | m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=40mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 20, chiều dày 3,7mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x34mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmx110, | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 60mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm/60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm công tắc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 62 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi