Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155445-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Long
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201155304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 16:51:00 đến ngày 2020-11-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,533,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới Nhà lớp hóc 2 tầng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II. Đào 10% khối lượng nhân công. Theo Chương V; phần 2 87,1033 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II. Hệ số ta luy 1,2 mở rộng đáy hố đào để thi công 1,2. Đào 90% khối lượng máy. Theo Chương V; phần 2 9,4072 100m3
3 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 2,9034 100m3
4 Ván khuôn móng, vk bê tông lót móng băng Theo Chương V; phần 2 0,2677 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 26,9368 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. Theo Chương V; phần 2 1,3303 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 102,2607 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,9209 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 4,2024 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V; phần 2 4,4521 tấn
11 Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 81,221 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Theo Chương V; phần 2 0,4267 100m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,3336 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm. Theo Chương V; phần 2 0,0953 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 4,6923 m3
16 Ván khuôn cổ cột móng Theo Chương V; phần 2 0,9517 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,3944 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK >18mm. Theo Chương V; phần 2 1,5739 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 5,8826 m3
20 Đào đất hố móng dầm chân thang + dầm D0-1 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 0,2217 m3
21 Đắp đất trả 1/3 hố móng đào Theo Chương V; phần 2 0,0739 m3
22 Ván khuôn bê tông lót Theo Chương V; phần 2 0,0211 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 0,4435 m3
24 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,5759 100m3
25 Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 5,2325 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 26,2915 m3
27 Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 18,63 m2
28 Ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏ đậm KT 6x24 vào chân móng Theo Chương V; phần 2 18,63 m2
29 Lắp dựng dàn giáo thi công Theo Chương V; phần 2 7,9998 100m2
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V; phần 2 3,2567 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,635 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo Chương V; phần 2 4,5056 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 20,1349 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo Chương V; phần 2 3,753 100m2
35 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,6652 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. Theo Chương V; phần 2 6,274 tấn
37 Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 28,7697 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V; phần 2 6,2665 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 7,2876 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 71,9891 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng. Theo Chương V; phần 2 0,9124 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,3853 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, ĐK >10mm. Theo Chương V; phần 2 0,435 tấn
44 Bê tông lanh tô, lam, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 5,7474 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuồn dâm thang Theo Chương V; phần 2 0,0676 100m2
46 Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,0108 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK ≤18mm. Theo Chương V; phần 2 0,0664 tấn
48 Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 0,5438 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang Theo Chương V; phần 2 0,2679 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,3046 tấn
51 Bê tông bản thang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 2,3191 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Theo Chương V; phần 2 0,268 100m2
53 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,3446 tấn
54 Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 2,948 m3
55 Gia công xà gồ thép. Theo Chương V; phần 2 1,6753 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép. Theo Chương V; phần 2 1,6753 tấn
57 Sơn xà gồ mái Theo Chương V; phần 2 142,272 1m2
58 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo Chương V; phần 2 120,3775 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo Chương V; phần 2 38,1935 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 1,7787 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo Chương V; phần 2 14,0163 m3
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm. Theo Chương V; phần 2 548,5966 m2
63 Lát đá granit lối qua cửa Theo Chương V; phần 2 5,83 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm Theo Chương V; phần 2 38,9064 m2
65 Ốp tường gạch men phòng vệ sinh kích thước 300x600mm Theo Chương V; phần 2 88,272 m2
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp Theo Chương V; phần 2 0,1593 100m2
67 Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,0543 tấn
68 Bê tông bàn bếp đổ trực tiếp, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 1,0058 m3
69 Ốp gạch men màu trắng kích thước 300x600mm mặt bàn bếp. Theo Chương V; phần 2 14,368 m2
70 Ốp gạch men màu trắng kích thước 300x600mm tường bàn bếp. Theo Chương V; phần 2 73,944 m2
71 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 1,9622 m3
72 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 15,9431 m2
73 Ốp gạch men trắng chân bếp diện gạch 300x450mm Theo Chương V; phần 2 15,9431 m2
74 Cung cấp, lắp đặt tủ bàn bếp bằng nhôm hộp 40x20, kính dầy 5mm. Theo Chương V; phần 2 4,0242 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V; phần 2 3,6219 100m2
76 Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. Theo Chương V; phần 2 54,956 m
77 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Theo Chương V; phần 2 1 bộ
78 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện Theo Chương V; phần 2 1 tấm
79 Quét dung dịch SiKa chống thấm sê nô Theo Chương V; phần 2 87,324 m2
80 Lớp vữa xi măng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 87,324 m2
81 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 0,9576 m3
82 Lát đá granit măt bậc + cổ bậc cầu thang Theo Chương V; phần 2 29,424 m2
83 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 33,55 m2
84 Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 33,55 m2
85 Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) Theo Chương V; phần 2 11,533 m
86 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông KT 16x16, trụ lan can bằng sắt vuông KT 20x20 (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo Chương V; phần 2 10,3797 m2
87 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt lan can hành lang. Tay vịn bằng thép hộp kích thước 60x60x2, trang trí bằng sắt đặc kích thước 14x14 uốn tròn sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) Theo Chương V; phần 2 38,26 m
88 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 443,7156 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 292,258 m2
90 Trát tường cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 77,0682 m2
91 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 1.364,1626 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 375,3 m2
93 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 626,65 m2
94 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 91,24 m2
95 Trát gờ cắt nước vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 93,28 m
96 Trát lan can hành lang trang trí họa tiết ô tròn tạo thẩm mỹ công trình, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V; phần 2 111,673 m2
97 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 904,2818 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 2.277,8406 m2
99 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 60,48 m2
100 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 10,728 m2
101 Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở quay, mở hất nhôm hệ dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 33,84 m2
102 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 40,32 m2
103 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm hệ kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 8,64 m2
104 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ chủng loại 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). Theo Chương V; phần 2 81,36 m2
105 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. Hệ số ta luy 1,2. Theo Chương V; phần 2 7,0829 m3
106 Ván khuôn bê tông lót móng Theo Chương V; phần 2 0,0694 100m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 2,8107 m3
108 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo Chương V; phần 2 7,741 m3
109 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V; phần 2 43,989 m2
110 Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào Theo Chương V; phần 2 2,361 m3
111 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II. Hệ số ta luy 1,25. Theo Chương V; phần 2 31,2716 m3
112 Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bê tông móng. Theo Chương V; phần 2 0,0512 100m2
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 1,3167 m3
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 1,8209 m3
115 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,1866 tấn
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Theo Chương V; phần 2 0,1613 100m2
117 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,0582 tấn
118 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm. Theo Chương V; phần 2 0,1314 tấn
119 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 1,7741 m3
120 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 5,8419 m3
121 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chương V; phần 2 8,091 m2
122 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 33,264 m2
123 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 39,1768 m2
124 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V; phần 2 39,1768 m2
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,0698 100m2
126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V; phần 2 1,1785 m3
127 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,0346 tấn
128 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Chương V; phần 2 0,106 tấn
129 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V; phần 2 16 cái
130 Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đào Theo Chương V; phần 2 10,4239 m3
131 Lắp đặt đèn lốp D200 bóng com pắc 1x16w Theo Chương V; phần 2 23 bộ
132 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x40w Theo Chương V; phần 2 18 bộ
133 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 1x40w Theo Chương V; phần 2 36 bộ
134 Lắp đặt quạt trần + hộp số + chiết áp Theo Chương V; phần 2 33 cái
135 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm Theo Chương V; phần 2 24 cái
136 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm Theo Chương V; phần 2 4 cái
137 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Chương V; phần 2 2 cái
138 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm Theo Chương V; phần 2 5 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo Chương V; phần 2 1 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo Chương V; phần 2 2 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V; phần 2 5 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V; phần 2 2 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo Chương V; phần 2 1 cái
144 Tủ điện tổng 300x450x180 Theo Chương V; phần 2 2 bộ
145 Lắp đặt cáp điện XLPE/CU/PVC 2x16mm2 Theo Chương V; phần 2 40 m
146 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo Chương V; phần 2 20 hộp
147 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Chương V; phần 2 140 m
148 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V; phần 2 400 m
149 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V; phần 2 1.200 m
150 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 15mm Theo Chương V; phần 2 1.250 m
151 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Chương V; phần 2 5 cái
152 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Chương V; phần 2 5 cái
153 Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 + bu lông đai ốc Theo Chương V; phần 2 6 cọc
154 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V; phần 2 50 m
155 Dây tiếp địa thép D14 Theo Chương V; phần 2 40 m
156 Thép dẹt D40x4mm Theo Chương V; phần 2 40 m
157 Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 17,28 m3
158 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,0576 100m3
159 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn. Theo Chương V; phần 2 0,3 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn. Theo Chương V; phần 2 0,193 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. Theo Chương V; phần 2 0,173 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. Theo Chương V; phần 2 0,879 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. Theo Chương V; phần 2 0,3 100m
164 Lắp đặt tê HDPE ĐK 50/25mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
165 Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm. Theo Chương V; phần 2 3 cái
166 Lắp đặt tê PPR đường kính 40mm. Theo Chương V; phần 2 3 cái
167 Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm. Theo Chương V; phần 2 8 cái
168 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm. Theo Chương V; phần 2 32 cái
169 Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm. Theo Chương V; phần 2 17 cái
170 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo Chương V; phần 2 3 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm. Theo Chương V; phần 2 2 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm. Theo Chương V; phần 2 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo Chương V; phần 2 3 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm. Theo Chương V; phần 2 25 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm. Theo Chương V; phần 2 56 cái
176 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
177 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm Theo Chương V; phần 2 3 cái
178 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Theo Chương V; phần 2 16 cái
179 Rắc co PPR D50 Theo Chương V; phần 2 1 cái
180 Rắc co PPR D40 Theo Chương V; phần 2 3 cái
181 Rắc co PPR D32 Theo Chương V; phần 2 3 cái
182 Ren trong D20 Theo Chương V; phần 2 70 bộ
183 Lắp đặt van phao điều chỉnh tự động Theo Chương V; phần 2 2 cái
184 Lắp đặt van phao 1 chiều ĐK 25mm Theo Chương V; phần 2 9 cái
185 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo Chương V; phần 2 56 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 0,8 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 0,6 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo Chương V; phần 2 0,7 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V; phần 2 0,135 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo Chương V; phần 2 0,3 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Chương V; phần 2 0,9 100m
192 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 30 cái
193 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
194 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
195 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
196 Lắp đặt tê nhựa 45 độ ĐK 90/60mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
197 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90/34mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
198 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 76/60mm Theo Chương V; phần 2 4 cái
199 Lắp đặt cút nhựa 45 độ ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 50 cái
200 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
201 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 76mm Theo Chương V; phần 2 8 cái
202 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm Theo Chương V; phần 2 16 cái
203 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 48mm Theo Chương V; phần 2 18 cái
204 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 34mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
205 Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 20 cái
206 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 20 cái
207 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm Theo Chương V; phần 2 16 cái
208 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 48mm Theo Chương V; phần 2 16 cái
209 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
210 Măng sông D110 Theo Chương V; phần 2 18 cái
211 Măng sông D90 Theo Chương V; phần 2 16 cái
212 Măng sông D60 Theo Chương V; phần 2 16 cái
213 Măng sông D48 Theo Chương V; phần 2 12 cái
214 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
215 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Theo Chương V; phần 2 8 cái
216 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
217 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Chương V; phần 2 18 cái
218 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
219 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
220 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
221 Lắp đặt ga thu sàn inox, ĐK 60mm Theo Chương V; phần 2 30 cái
222 Lắp đặt tê thông tắc ĐK 48mm Theo Chương V; phần 2 8 cái
223 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V; phần 2 17 bộ
224 Lắp đặt vòi xịt Theo Chương V; phần 2 17 cái
225 Lắp đặt Lavabo Theo Chương V; phần 2 13 bộ
226 Cung cấp lắp đặt máy bơm công suất 0,75 kw Theo Chương V; phần 2 2 chiếc
227 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Chương V; phần 2 2 bể
228 Khoan giếng công suất 0,7-1,4m3/h, độ sâu <=50m. Theo Chương V; phần 2 1 cái
229 Cung cấp lắp đặt cục lọc nước giếng khoan công dụng xử lý màu ố vàng hôi tanh, khử phèn sắt, mangan, asen trong nước...công suất 3-4m3/h. Theo Chương V; phần 2 1 bộ
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 0,605 100m
231 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
232 Lắp đặt cút nhựa 45 độ. ĐK 90mm Theo Chương V; phần 2 12 cái
233 Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox Theo Chương V; phần 2 30 cái
B Cải tạo sân đường, Rảnh thoát nước, hố ga
1 Thi công tôn nền sân đường bằng đá dăm trung bình dầy 100mm. Theo Chương V; phần 2 0,9708 100m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo Chương V; phần 2 970,84 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 6,765 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 85,05 m2
5 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V; phần 2 0,4762 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 0,1984 m3
7 Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 0,6002 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 2,604 m2
9 Đào hố móng thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. Theo Chương V; phần 2 0,2925 100m3
10 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. Theo Chương V; phần 2 3,2501 m3
11 Ván khuôn rãnh Theo Chương V; phần 2 0,112 100m2
12 Ván khuôn móng hố ga Theo Chương V; phần 2 0,0397 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 4,087 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 10,1372 m3
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 87,0384 m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,1705 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,2236 tấn
18 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Chương V; phần 2 2,88 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V; phần 2 74 cái
20 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào Theo Chương V; phần 2 10,8337 m3
21 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo Chương V; phần 2 149 cấu kiện
22 Nạo vét vệ sinh rãnh bằng thủ công Theo Chương V; phần 2 119 md
23 Xây tường bù thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 7,854 m3
24 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 97,58 m2
25 Láng thành rãnh xây bù, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 97,58 m2
26 Lắp lại tấm đan tháo dỡ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V; phần 2 149 cái
C Xây mới bể nước PCCC
1 Đào thi công móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,25. Theo Chương V; phần 2 109,3094 m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 khối lượng đào Theo Chương V; phần 2 36,4365 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn móng. Theo Chương V; phần 2 0,0673 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V; phần 2 3,3894 m3
5 Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 5,8717 m3
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 0,6803 tấn
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V; phần 2 24,7384 m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể Theo Chương V; phần 2 0,2268 100m2
9 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. Theo Chương V; phần 2 0,0632 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. Theo Chương V; phần 2 0,2616 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm. Theo Chương V; phần 2 0,0756 tấn
12 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V; phần 2 2,4944 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V; phần 2 15,0469 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Chương V; phần 2 83,8944 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể Theo Chương V; phần 2 83,8944 m2
16 Gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,0974 100m2
17 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V; phần 2 3,23 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Chương V; phần 2 0,5636 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,002 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V; phần 2 14 cái
D Phần thiết bị
1 Bàn giáo viên gỗ ghép thanh KT 1200x600x800 khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép thanh Theo Chương V; phần 2 3 bộ
2 Ghế giáo viên gỗ ghép thanh khung sắt sơn tĩnh điện Theo Chương V; phần 2 3 bộ
3 Ghế nhựa học sinh KT 350x350x350 Theo Chương V; phần 2 108 bộ
4 Bàn nhựa học sinh KT 600x1000 Theo Chương V; phần 2 54 bộ
5 Bảng từ học sinh KT 3x1,2m Theo Chương V; phần 2 3 cái
6 Tủ để đồ 20 ô KT 400x400 gỗ ghép thanh 1,6x2x0,4m Theo Chương V; phần 2 3 cái
7 Giá góc để đồ 750x750x2400 Theo Chương V; phần 2 9 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->