Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Long |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 16:51:00 đến ngày 2020-11-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,533,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới Nhà lớp hóc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II. Đào 10% khối lượng nhân công. | Theo Chương V; phần 2 | 87,1033 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II. Hệ số ta luy 1,2 mở rộng đáy hố đào để thi công 1,2. Đào 90% khối lượng máy. | Theo Chương V; phần 2 | 9,4072 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 2,9034 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, vk bê tông lót móng băng | Theo Chương V; phần 2 | 0,2677 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 26,9368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. | Theo Chương V; phần 2 | 1,3303 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 102,2607 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,9209 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 4,2024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 4,4521 | tấn |
| 11 | Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 81,221 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,4267 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,3336 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,0953 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,6923 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,9517 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,3944 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK >18mm. | Theo Chương V; phần 2 | 1,5739 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,8826 | m3 |
| 20 | Đào đất hố móng dầm chân thang + dầm D0-1 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,2217 | m3 |
| 21 | Đắp đất trả 1/3 hố móng đào | Theo Chương V; phần 2 | 0,0739 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V; phần 2 | 0,0211 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,4435 | m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5759 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 5,2325 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 26,2915 | m3 |
| 27 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 18,63 | m2 |
| 28 | Ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏ đậm KT 6x24 vào chân móng | Theo Chương V; phần 2 | 18,63 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo Chương V; phần 2 | 7,9998 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 3,2567 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,635 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 4,5056 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 20,1349 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo Chương V; phần 2 | 3,753 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,6652 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. | Theo Chương V; phần 2 | 6,274 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 28,7697 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 6,2665 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 7,2876 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 71,9891 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng. | Theo Chương V; phần 2 | 0,9124 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,3853 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, ĐK >10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,435 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lam, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,7474 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuồn dâm thang | Theo Chương V; phần 2 | 0,0676 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,0108 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK ≤18mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,0664 | tấn |
| 48 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5438 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang | Theo Chương V; phần 2 | 0,2679 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,3046 | tấn |
| 51 | Bê tông bản thang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,3191 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo Chương V; phần 2 | 0,268 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,3446 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,948 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép. | Theo Chương V; phần 2 | 1,6753 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép. | Theo Chương V; phần 2 | 1,6753 | tấn |
| 57 | Sơn xà gồ mái | Theo Chương V; phần 2 | 142,272 | 1m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V; phần 2 | 120,3775 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V; phần 2 | 38,1935 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7787 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V; phần 2 | 14,0163 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm. | Theo Chương V; phần 2 | 548,5966 | m2 |
| 63 | Lát đá granit lối qua cửa | Theo Chương V; phần 2 | 5,83 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Theo Chương V; phần 2 | 38,9064 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch men phòng vệ sinh kích thước 300x600mm | Theo Chương V; phần 2 | 88,272 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Theo Chương V; phần 2 | 0,1593 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,0543 | tấn |
| 68 | Bê tông bàn bếp đổ trực tiếp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,0058 | m3 |
| 69 | Ốp gạch men màu trắng kích thước 300x600mm mặt bàn bếp. | Theo Chương V; phần 2 | 14,368 | m2 |
| 70 | Ốp gạch men màu trắng kích thước 300x600mm tường bàn bếp. | Theo Chương V; phần 2 | 73,944 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 1,9622 | m3 |
| 72 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 15,9431 | m2 |
| 73 | Ốp gạch men trắng chân bếp diện gạch 300x450mm | Theo Chương V; phần 2 | 15,9431 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt tủ bàn bếp bằng nhôm hộp 40x20, kính dầy 5mm. | Theo Chương V; phần 2 | 4,0242 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 3,6219 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | Theo Chương V; phần 2 | 54,956 | m |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 78 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tấm |
| 79 | Quét dung dịch SiKa chống thấm sê nô | Theo Chương V; phần 2 | 87,324 | m2 |
| 80 | Lớp vữa xi măng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 87,324 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9576 | m3 |
| 82 | Lát đá granit măt bậc + cổ bậc cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 29,424 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 33,55 | m2 |
| 84 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 33,55 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo Chương V; phần 2 | 11,533 | m |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông KT 16x16, trụ lan can bằng sắt vuông KT 20x20 (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo Chương V; phần 2 | 10,3797 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt lan can hành lang. Tay vịn bằng thép hộp kích thước 60x60x2, trang trí bằng sắt đặc kích thước 14x14 uốn tròn sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo Chương V; phần 2 | 38,26 | m |
| 88 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 443,7156 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 292,258 | m2 |
| 90 | Trát tường cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 77,0682 | m2 |
| 91 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 1.364,1626 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 375,3 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 626,65 | m2 |
| 94 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 91,24 | m2 |
| 95 | Trát gờ cắt nước vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 93,28 | m |
| 96 | Trát lan can hành lang trang trí họa tiết ô tròn tạo thẩm mỹ công trình, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 111,673 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 904,2818 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 2.277,8406 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 60,48 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 10,728 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở quay, mở hất nhôm hệ dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 33,84 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 40,32 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm hệ kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 8,64 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ chủng loại 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). | Theo Chương V; phần 2 | 81,36 | m2 |
| 105 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. Hệ số ta luy 1,2. | Theo Chương V; phần 2 | 7,0829 | m3 |
| 106 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0694 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 2,8107 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V; phần 2 | 7,741 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V; phần 2 | 43,989 | m2 |
| 110 | Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào | Theo Chương V; phần 2 | 2,361 | m3 |
| 111 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II. Hệ số ta luy 1,25. | Theo Chương V; phần 2 | 31,2716 | m3 |
| 112 | Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bê tông móng. | Theo Chương V; phần 2 | 0,0512 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3167 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,8209 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1866 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,1613 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,0582 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,1314 | tấn |
| 119 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7741 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,8419 | m3 |
| 121 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 8,091 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 33,264 | m2 |
| 123 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 39,1768 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V; phần 2 | 39,1768 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0698 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V; phần 2 | 1,1785 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0346 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,106 | tấn |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 130 | Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đào | Theo Chương V; phần 2 | 10,4239 | m3 |
| 131 | Lắp đặt đèn lốp D200 bóng com pắc 1x16w | Theo Chương V; phần 2 | 23 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x40w | Theo Chương V; phần 2 | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 1x40w | Theo Chương V; phần 2 | 36 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần + hộp số + chiết áp | Theo Chương V; phần 2 | 33 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo Chương V; phần 2 | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện tổng 300x450x180 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt cáp điện XLPE/CU/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo Chương V; phần 2 | 20 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 140 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 400 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1.200 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 15mm | Theo Chương V; phần 2 | 1.250 | m |
| 151 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 153 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 + bu lông đai ốc | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 155 | Dây tiếp địa thép D14 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m |
| 156 | Thép dẹt D40x4mm | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m |
| 157 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 17,28 | m3 |
| 158 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0576 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn. | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn. | Theo Chương V; phần 2 | 0,193 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. | Theo Chương V; phần 2 | 0,173 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. | Theo Chương V; phần 2 | 0,879 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 50/25mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm. | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PPR đường kính 40mm. | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm. | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm. | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm. | Theo Chương V; phần 2 | 17 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm. | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm. | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm. | Theo Chương V; phần 2 | 25 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm. | Theo Chương V; phần 2 | 56 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 179 | Rắc co PPR D50 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D40 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 181 | Rắc co PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 182 | Ren trong D20 | Theo Chương V; phần 2 | 70 | bộ |
| 183 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tự động | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van phao 1 chiều ĐK 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 56 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,7 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,135 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,9 | 100m |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ ĐK 90/60mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90/34mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 76/60mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 50 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 76mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 48mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 48mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 210 | Măng sông D110 | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 211 | Măng sông D90 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 212 | Măng sông D60 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 213 | Măng sông D48 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 219 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 220 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt ga thu sàn inox, ĐK 60mm | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê thông tắc ĐK 48mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 17 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V; phần 2 | 17 | cái |
| 225 | Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V; phần 2 | 13 | bộ |
| 226 | Cung cấp lắp đặt máy bơm công suất 0,75 kw | Theo Chương V; phần 2 | 2 | chiếc |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bể |
| 228 | Khoan giếng công suất 0,7-1,4m3/h, độ sâu <=50m. | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 229 | Cung cấp lắp đặt cục lọc nước giếng khoan công dụng xử lý màu ố vàng hôi tanh, khử phèn sắt, mangan, asen trong nước...công suất 3-4m3/h. | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,605 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ. ĐK 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 233 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| B | Cải tạo sân đường, Rảnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Thi công tôn nền sân đường bằng đá dăm trung bình dầy 100mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,9708 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo Chương V; phần 2 | 970,84 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 6,765 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 85,05 | m2 |
| 5 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 0,4762 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1984 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6002 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,604 | m2 |
| 9 | Đào hố móng thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Theo Chương V; phần 2 | 0,2925 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. | Theo Chương V; phần 2 | 3,2501 | m3 |
| 11 | Ván khuôn rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V; phần 2 | 0,0397 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,087 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 10,1372 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 87,0384 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,1705 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2236 | tấn |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,88 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 74 | cái |
| 20 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo Chương V; phần 2 | 10,8337 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Chương V; phần 2 | 149 | cấu kiện |
| 22 | Nạo vét vệ sinh rãnh bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 119 | md |
| 23 | Xây tường bù thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 7,854 | m3 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 97,58 | m2 |
| 25 | Láng thành rãnh xây bù, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 97,58 | m2 |
| 26 | Lắp lại tấm đan tháo dỡ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 149 | cái |
| C | Xây mới bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào thi công móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,25. | Theo Chương V; phần 2 | 109,3094 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 khối lượng đào | Theo Chương V; phần 2 | 36,4365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn móng. | Theo Chương V; phần 2 | 0,0673 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 3,3894 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,8717 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6803 | tấn |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V; phần 2 | 24,7384 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,2268 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,0632 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,2616 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm. | Theo Chương V; phần 2 | 0,0756 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,4944 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 15,0469 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 83,8944 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể | Theo Chương V; phần 2 | 83,8944 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0974 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V; phần 2 | 3,23 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,5636 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn giáo viên gỗ ghép thanh KT 1200x600x800 khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép thanh | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 2 | Ghế giáo viên gỗ ghép thanh khung sắt sơn tĩnh điện | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 3 | Ghế nhựa học sinh KT 350x350x350 | Theo Chương V; phần 2 | 108 | bộ |
| 4 | Bàn nhựa học sinh KT 600x1000 | Theo Chương V; phần 2 | 54 | bộ |
| 5 | Bảng từ học sinh KT 3x1,2m | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 6 | Tủ để đồ 20 ô KT 400x400 gỗ ghép thanh 1,6x2x0,4m | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 7 | Giá góc để đồ 750x750x2400 | Theo Chương V; phần 2 | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi