Gói thầu: Nhà văn hóa thể thao phường Minh Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164816-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Minh Thành
Tên gói thầu Nhà văn hóa thể thao phường Minh Thành
Số hiệu KHLCNT 20201141711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 19:45:00 đến ngày 2020-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 16,3 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,93 100m3
B II. Móng
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,34 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,71 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,88 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 29,25 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,68 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,73 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,42 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,13 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 9,48 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,02 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,95 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,42 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,47 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,56 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,68 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,99 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 27,89 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 13,25 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 31,14 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,2684 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,7506 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,5835 100m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,26 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,03 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,02 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,12 m3
C III. Thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,21 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,64 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,19 100m2
4 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,81 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 48,55 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,6 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,27 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,14 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,37 m3
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,82 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,74 100m2
13 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,22 tấn
14 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,8 tấn
15 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,15 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,06 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12,4 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,51 m3
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 119,58 m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,9 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,72 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,9 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,72 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,45 100m2
D IV. Hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,85 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,09 100m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 114,96 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 86,97 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 274,96 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 352,41 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 94,42 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 29,36 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 298,3 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 22,6 m2
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,5 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
14 Lắp đặt đai thép giữ ống Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 32 Cái
15 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 81,3 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 77,6 m
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 201,93 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 347,83 m2
19 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,67 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 95,95 1m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 47,98 m2
E V. Điện
1 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 600 m
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 hộp
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 m
4 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
9 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
10 Lắp đặt đèn led thả 250W Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 40 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 200 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 350 m
15 Sản xuất cửa đi thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 28,8 m2
16 Sản xuất sổ thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 41,93 m2
17 Làm trần bằng tấm nhôm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 172,84 m2
18 SXLĐ con tiện bê tông Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 143,85 m
F VI. Sân khấu ngoài trời
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,97 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,4 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,18 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,26 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,07 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,26 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,32 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,18 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,37 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,45 m3
13 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 30,62 m2
14 Lát gạch cotto 400x400 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 90,62 m2
G VII. Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 27,178 10m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 27,178 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 13,646 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 13,646 10m3/1km
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,0584 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,0584 100m3
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 15,1479 10 tấn/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 15,1479 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 15,1479 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->