Gói thầu: Nhà văn hóa thể thao phường Minh Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Minh Thành |
| Tên gói thầu | Nhà văn hóa thể thao phường Minh Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 19:45:00 đến ngày 2020-12-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 16,3 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,93 | 100m3 |
| B | II. Móng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,34 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,71 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,88 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 29,25 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,68 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,73 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 9,48 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,47 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,56 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,99 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 27,89 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 13,25 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 31,14 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2684 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7506 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5835 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,12 | m3 |
| C | III. Thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,64 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,19 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,81 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 48,55 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,82 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,74 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,06 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12,4 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,51 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 119,58 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,45 | 100m2 |
| D | IV. Hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,85 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,09 | 100m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 114,96 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 86,97 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 274,96 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 352,41 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 94,42 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 29,36 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 298,3 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 22,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai thép giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | Cái |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 81,3 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 77,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 201,93 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 347,83 | m2 |
| 19 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,67 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 95,95 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 47,98 | m2 |
| E | V. Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led thả 250W | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 350 | m |
| 15 | Sản xuất cửa đi thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất sổ thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 41,93 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhôm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 172,84 | m2 |
| 18 | SXLĐ con tiện bê tông | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 143,85 | m |
| F | VI. Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,97 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,18 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,37 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,45 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 30,62 | m2 |
| 14 | Lát gạch cotto 400x400 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 90,62 | m2 |
| G | VII. Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 27,178 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 27,178 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 13,646 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 13,646 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,0584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,0584 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 15,1479 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 15,1479 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 15,1479 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi