Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145399-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201115838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ nguồn vốn có mục tiêu ngân sách trương ương năm 2020; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 14:35:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,653,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp II và vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 113,4 m3
2 Đào khuôn đường và vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 565,31 m3
3 Đào đát hữu cơ và vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.077,01 m3
4 Đánh cấp Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,68 m3
5 San đất bãi thải Mô tả theo kỹ thuật chương V 37,59 100m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 10.244,07 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.642,73 m3
8 Mua đất CP (Theo VB 2881/LS-XD-TC ngày 06/10/2020của liên sở TC-XD) và vận chuyển đất đắt đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 13.481,37 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,85 100m2
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,75 100tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,85 100m2
4 Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,91 100m3
5 Thi công cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,21 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước Mô tả theo kỹ thuật chương V 515,77 m3
2 Vận chuyển đất không tận dụng, đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,72 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,81 100m3
4 Mua đất CP (Theo VB 2881/LS-XD-TC ngày 06/10/2020 của liên sở TC-XD) và vận chuyển đất đắt đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 155,3336 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 51,96 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 45,07 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,49 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 23,66 m3
9 Bê tông xà mũ hố thu, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,4 m3
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả theo kỹ thuật chương V 31,23 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,27 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,91 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,41 100m2
15 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,35 m3
16 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cột ≤2,5T Mô tả theo kỹ thuật chương V 110 cái
17 Vữa XM M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,67 m2
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả theo kỹ thuật chương V 152,14 m2
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo kỹ thuật chương V 406,42 m2
20 Đào rãnh thoát nước Mô tả theo kỹ thuật chương V 168,06 m3
21 Vận chuyển đất không tận dụng, đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,83 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,75 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 60,94 m3
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả theo kỹ thuật chương V 152,36 m3
25 Vữa XM M100 chèn mối nối Mô tả theo kỹ thuật chương V 234 m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,28 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Mô tả theo kỹ thuật chương V 26,6 100m2
28 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cống hộp <=2,5T Mô tả theo kỹ thuật chương V 586 cấu kiện
29 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả theo kỹ thuật chương V 46,29 m3
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,1 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 7,08 100m2
32 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cột <=2,5T Mô tả theo kỹ thuật chương V 586 cái
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,46 m3
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M300 Mô tả theo kỹ thuật chương V 42,66 m3
35 Vữa XM M100 chèn mối nối Mô tả theo kỹ thuật chương V 34 m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,95 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,99 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,16 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột <=2,5T Mô tả theo kỹ thuật chương V 86 cấu kiện
40 Hố ga thu nước mặt đường HAAN-NM01 Kt 1000x400x900mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,68 m3
42 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng PP nối gioăng, dài 6m, ĐK200mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,72 100m
43 Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,91 m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,61 m3
45 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 46,08 m2
46 Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,1 m3
47 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước , ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,14 tấn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,71 tấn
49 Ván khuôn giếng thăm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,78 100m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, bê tông M250 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,41 m3
51 Sản xuất, lắp đặt côt thép pa nen, ĐK>10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,53 tấn
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,14 tấn
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp tấm đan, tấm chớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,14 100m2
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, cột ≤ 2,5T Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 cái
D VỈA HÈ, VIÊN VỈA, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông nền SX M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 192,48 m3
2 Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.924,8 m2
3 Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.924,8 m2
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 33,67 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,15 100m2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 23,38 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 200,5 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 786 cái
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,02 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6 100m2
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 23,38 m3
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 167 m2
13 Lát gạch xi măng Mô tả theo kỹ thuật chương V 167 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 19,89 m3
15 Ván khuôn gỗ khóa vỉa hè Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,65 100m2
16 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 99,45 m2
17 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,9 m3
18 Xây tường bồn cây gạch Mô tả theo kỹ thuật chương V 10,33 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 204,18 m2
20 Mua đất màu và vận chuyển về chân công trình đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 68,06 m3
21 Cọc tre giữ cây Mô tả theo kỹ thuật chương V 907,2 md
22 Dây thừng Mô tả theo kỹ thuật chương V 302,4 md
23 Trồng cây Giáng Hương hoặc cây Bàng Đài Loan, Bằng lăng .... (ĐK 10-12cm, cao 3,5-4m) Mô tả theo kỹ thuật chương V 82 cây
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn phân tuyến đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 46,2 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 3 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 60 Mô tả theo kỹ thuật chương V 7 cái
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Mô tả theo kỹ thuật chương V 240 Công
2 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 Cái
3 Đèn báo công trình (cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn) Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 Cái
4 Dây tín hiệu cuộn 150m Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 Cuộn
5 Cọc BTCT 10x10 đế Bê tông đúc sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 Cái
6 Barie chắn 2 dầu (phân luồng giao thông) Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->