Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153980-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200881962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: 90% TMĐT. Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Quan Hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác: 10% TMĐT.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 17:37:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,608,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét bùn, hữu cơ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 554,2308 m3
2 Đào tầng phủ, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 8.626,0145 m3
3 Đào đất nền đường, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 48.116,8586 m3
4 Đào khuôn, rãnh đá, đá cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 591,2868 m3
5 Đào khuôn, rãnh đá, đá cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 741,4015 m3
6 Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 12.842,3062 m3
7 Phá đá bằng bột nở kết hợp búa căn, đá cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 344,902 m3
8 Đào rãnh, đào khuôn bằng máy, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 3.709,501 m3
9 Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 14.125,3403 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 5.963,8365 m3
11 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 1.349,8325 m3
12 Đào xử lý mặt đường cũ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 24,3033 m3
13 Trồng cỏ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 4.007,4091 m2
B Mặt đường BTXM (loại 1)
1 Bê tông mặt đường M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 422,1902 m3
2 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 1.930,9972 m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 1.965,0572 m2
4 Cắt khe Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 1.029,2867 m
C Mặt đường BTXM (loại 2)
1 Bê tông mặt đường M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 2.000,4542 m3
2 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 9.092,9738 m2
3 Bê tông M100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 905,4474 m3
4 Cắt khe Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 3.252,44 m
D Mặt đường BTXM (loại 3)
1 Bê tông mặt đường M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 860,5366 m3
E Vuốt nối đường ngang
1 Bê tông mặt đường M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 25,215 m3
2 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 196,97 m2
F Rãnh chịu lực qua đường ngang
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 18,11 m3
2 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 2,18 m3
3 Bê tông rãnh M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 11,64 m3
4 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 2,05 m3
5 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 1,26 m3
6 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 0,1423 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 0,1275 tấn
8 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 10 1cấu kiện
9 Bê tông phủ bản mặt rãnh M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 0,75 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 1,99 m3
G Rãnh gia cố hình chữ nhật
1 Bê tông rãnh M150 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 263,7742 m3
2 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 820,631 m2
3 Bê tông gờ chắn bánh M150 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 7,034 m3
4 Thép D8 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 185,2281 kg
H Tường chắn BTXM
1 Đào tầng phủ, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 59,85 m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 324,4307 m3
3 Đào đá hố móng, đá cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 106,58 m3
4 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 283,64 m3
5 Bê tông M100, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 9,36 m3
6 Đắp đá dăm 2x4 sau tường chắn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 60 m3
7 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 9,275 m3
8 Bê tông tường chắn M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 366,28 m3
9 Ống nhựa PVC D34 thoát nước gia cố mái Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 88,45 m
I Gia cố mái taluy
1 Đào đất chân khay, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 208,851 m3
2 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 98,1407 m3
3 Bê tông gia cố mái taluy, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 193,5377 m3
4 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 11,6263 m3
5 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 623,1406 m2
J An toàn giao thông
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 120 cái
2 Làm cột km BTCT Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 20 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,6x1m Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,35x0,675m Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 2 cái
K Hộ lan cứng
1 Đào móng, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 15 m3
2 Đá dăm đệm móng 10cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 3 m3
3 Bê tông hộ lan cứng M150 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 25,2 m3
4 Sơn bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 60 m2
L ĐƯỜNG CỨU HỘ: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 8.100,3448 m3
2 Đào tầng phủ, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 834,7141 m3
3 Đào khuôn, rãnh đá. đá cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 604,179 m3
4 Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 7.855,297 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 24,6805 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 39,525 m3
M ĐƯỜNG CỨU HỘ: Mặt đường BTXM (loại 2)
1 Bê tông mặt đường M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 28,9509 m3
2 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 131,595 m2
3 Bê tông M100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 13,1595 m3
4 Cắt khe Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 77,5 m
N ĐƯỜNG CỨU HỘ: Mặt đường BTXM (loại 3)
1 Bê tông mặt đường M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 97,4135 m3
2 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 442,7885 m2
3 Cắt khe Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 118,35 m
O ĐƯỜNG CỨU HỘ: Mặt đường loại 4
1 Mặt đường sỏi sạn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 571,95 m3
2 Đào xúc đá sỏi sạn lòng suối Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 646,3035 m3
P ĐƯỜNG CỨU HỘ: Rãnh chịu lực qua đường
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 70,72 m3
2 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 7,36 m3
3 Bê tông rãnh M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 40,88 m3
4 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 8 m3
5 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 4,92 m3
6 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 0,5645 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 0,4836 tấn
8 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 40 1cấu kiện
9 Bê tông phủ bản mặt rãnh M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 3,06 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 7,78 m3
Q ĐƯỜNG CỨU HỘ: An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 0,8x0,6m Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 4 cái
R CỐNG BẢN KĐ
1 Đào hố móng móng, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 916,9766 m3
2 Đào đá hố móng, đá cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 767,53 m3
3 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 29,0264 m3
4 Bê tông cống M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 364,3237 m3
5 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 16,8 m3
6 Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 21,76 m3
7 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 15,54 m3
8 Cốt thép bản khớp nối, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 0,9866 tấn
9 Cốt thép bản, khớp nối, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 1,8468 tấn
10 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 0,5806 tấn
11 Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 18 m
12 Cấy cốt thép D20 liên kết đáy móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 74,01 kg
13 Lắp dựng bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 72 cái
14 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 298,93 m3
S CỐNG BẢN KĐ>1,5M
1 Đào móng, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 93,314 m3
2 Đào đá hố móng, đá cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 265,2134 m3
3 Đá dăm đệm móng 10cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 19,4968 m3
4 Bê tông cống, sân M150 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 362,5639 m3
5 Bê tông dầm bản mặt cống M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 20,234 m3
6 Bê tông mặt cống, mặt cống M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 25,4992 m3
7 Bê tông mũ mố cống bản M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 6,64 m3
8 Bê tông bản giảm tải M300 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 46,84 m3
9 Bê tông lan can, gờ chắn M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 10,8 m3
10 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 140 m2
11 Cốt thép bản d<=10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 3,0869 tấn
12 Cốt thép bản d>10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 3,5278 tấn
13 Cốt thép bản d>18 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 2,7913 tấn
14 Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết mòng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 55,5 m
15 Cấy cốt thép D20 liên kết đáy móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 228,1975 kg
16 Lắp đặt tấm bản Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 14 1cấu kiện
17 Đắp hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 267,12 m3
T BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT 1 khoản
U HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (2%) 1 khoản
2 Chi phí dự phòng trượt giá (2,36%) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->