Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149970-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 15:49:00 đến ngày 2020-12-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,367,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC NHÀ CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 271,247 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 27,751 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 14,75 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 25,185 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,394 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,157 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Chương V | 30,561 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Chương V | 0,78 | 100m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 1,99 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V | 264 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 6,084 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 20,241 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 13,581 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 3,044 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,382 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,721 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 28,507 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,11 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,577 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,594 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,972 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 11,719 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 127,406 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,739 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 13,234 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 46,616 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V | 2,58 | m3 |
| C | BỂ PHỐT (5 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 5,522 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,497 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,352 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,298 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,171 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,076 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,468 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,468 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 81,55 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,947 | m2 |
| 15 | Ngâm xi măng chống thấm bể nước | Chương V | 23,622 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,178 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,616 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN THÂN NHÀ CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,714 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,98 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,279 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,61 | tấn |
| 5 | Bê tông cột đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 64,502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 18,672 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,475 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,928 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 17,758 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 198,361 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 24,678 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 48,476 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 295,051 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,544 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,854 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,375 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 23,07 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,055 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,267 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,178 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 23,797 | m3 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 557,029 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 56,319 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 19,514 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3.078,956 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.477,216 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.323,996 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 1.713,759 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 2.184,763 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 512,73 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8.342,392 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.487,541 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng Biển báo lối vào từ trên cao, kích thước 500x220 | Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 600x600 | Chương V | 2.301,223 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 300x300 | Chương V | 276,594 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường gạch Ceramic 600x120 | Chương V | 154,989 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột- gạch Ceramic 300x600 | Chương V | 1.035,393 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-gạch Mosaic thủy tinh 300x300 | Chương V | 94,428 | m2 |
| 18 | Ốp tường đá bóc màu ghi đen | Chương V | 68,994 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,984 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 26,59 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,918 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,325 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 79,66 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 173,708 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V | 283,037 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 25,92 | m2 |
| 27 | Gia công bệ đỡ Lavabo bằng thép hộp 40x40x1.5 | Chương V | 0,288 | tấn |
| 28 | Lắp dựng bệ đỡ Lavabo | Chương V | 0,288 | tấn |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 178,029 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 3,159 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 176,04 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 457,363 | 1m2 |
| 33 | Gia công lan can bằng thép ống D60x2.6 | Chương V | 0,935 | tấn |
| 34 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 4,313 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 256,888 | m2 |
| 36 | Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3 | Chương V | 0,617 | tấn |
| 37 | Gia công lan can bằng Inox 304 D42x1.5 | Chương V | 0,278 | tấn |
| 38 | Gia công lan can bằng Inox 304 14x14x1.2 | Chương V | 0,516 | tấn |
| 39 | Gia công lan can bằng Inox 304 D20x1.2 | Chương V | 0,029 | tấn |
| 40 | Gia công lan can bằng Inox 304 D32x2 | Chương V | 0,016 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 108,4 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng miếng úp Inox thanh ngang D60x2.6 | Chương V | 186 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V | 56 | cái |
| 44 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,674 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 73,517 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,689 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,141 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,44 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,44 | m2 |
| 51 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Chương V | 20,314 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 | Chương V | 4,2 | m2 |
| 53 | Gia công khung đỡ mái sảnh | Chương V | 1 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung đỡ mái sảnh | Chương V | 1 | tấn |
| 55 | Gia công mặt bích đặc | Chương V | 0,134 | tấn |
| 56 | Lắp đặt mặt bích đặc | Chương V | 0,134 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 39,566 | 1m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng Bulong M18x250 | Chương V | 50 | cái |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng kính cường lực Temper dày 15mm | Chương V | 38,676 | m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng chân nhện Spider bắt kính | Chương V | 28 | bộ |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 77 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 81,18 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 3,24 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 60,75 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 42,25 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 0,84 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 167,682 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 432,942 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi chống cháy, cửa đi kết hợp với cửa sổ và vách kính cố định, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 | Chương V | 67,32 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi chống cháy, cửa đi mở quay và vách kính cố định, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 | Chương V | 11,07 | m2 |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chống cháy, cửa sổ mở trượt kết hợp với vách kính cố định, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 | Chương V | 48,6 | m2 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chống cháy, cửa sổ mở quay kết hợp với vách kính cố định, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 | Chương V | 7,2 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chống cháy, cửa sổ mở hất, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 | Chương V | 15,36 | m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng vách kính chống cháy, khung bằng thép hộp, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 | Chương V | 66,72 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng nan nhôm chắn nắng bằng khung thép hộp 40x40x1.4mm kết hợp với nan nhôm màu nâu đỏ (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 35,804 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng nan nhôm trang trí bằng hệ nhôm hộp 100x200x2mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 52,128 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết trên lan can hành lang | Chương V | 23 | bộ |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết 1 trên mặt đứng 01 | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết 2 trên mặt đứng 01 | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết 3 trên mặt đứng 01 | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết 1 trên lam nhôm trang trí | Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết 2 trên lam nhôm trang trí | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết 3 trên lam nhôm trang trí | Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp dựng Tranh in hình Bác Hồ hình tròn đường kính 2,2m; khung treo tranh bằng thép hộp 100x50 sơn màu đen | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,37 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,37 | tấn |
| 87 | Bulong M14 | Chương V | 585 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 338,316 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chương V | 5,323 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 94,732 | md |
| 91 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,029 | tấn |
| 92 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 0,029 | tấn |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng nắp bịt tôn mái | Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 666,885 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 244,289 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 26,457 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ aptomat 12 module | Chương V | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ aptomat 6 module | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ aptomat 4 module | Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 175A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 3P 80A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 3P 63A | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 3P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 2P 80A | Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 2P 40A | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 2P 20A | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1P 25A | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Chương V | 63 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 1P 6A | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat RCBO 2P 20A | Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnh | Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 2x18W | Chương V | 99 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x18W | Chương V | 38 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m 1x18W | Chương V | 46 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160 - 9W | Chương V | 95 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220 - 14W | Chương V | 77 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn hắt gương, bóng Led 8W | Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 85 | cái |
| 30 | Triết áp quạt trần | Chương V | 85 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250 | Chương V | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường 250x250 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 22 | cái |
| 38 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 217 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả | Chương V | 732 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 21 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 120 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 1x25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V | 144 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 | Chương V | 484 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 1x10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chương V | 963 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 340 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 52 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Chương V | 52 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 127 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 6.376 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 9.186 | m |
| 56 | Lắp đặt máng gen 80x60mm | Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Chương V | 144 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 | Chương V | 375 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V | 112 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 515 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 4.653 | m |
| 62 | Măng sông D50 | Chương V | 50 | cái |
| 63 | Măng sông D40 | Chương V | 129 | cái |
| 64 | Măng sông D32 | Chương V | 216 | cái |
| 65 | Măng sông D25 | Chương V | 1.605 | cái |
| 66 | Măng sông D20 | Chương V | 17 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 376 | m |
| 4 | Thép dẹt 30x4mm | Chương V | 53 | md |
| 5 | Thép 50x5x400 | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 250 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 13 | cọc |
| 8 | Gỗ phíp | Chương V | 10 | tấm |
| 9 | Bulong M12x100 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Sứ cao thế | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 3,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nước nóng | Chương V | 1,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước nóng | Chương V | 2,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước nóng | Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống tránh PPR D25 | Chương V | 84 | cái |
| 10 | Ống tránh PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D63 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 93 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 249 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D63/40 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn TTK DN50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 277 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D63/40 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D63/32 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D40/32 | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 243 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D63x2" | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D32x1" | Chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 72 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép TTK DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 480 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V | 41 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V | 49 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Nút bịt ren D15 | Chương V | 310 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 81 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 42 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 77 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 59 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V | 1,14 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,78 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,86 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V | 117 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V | 95 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y uPVC D125/110 | Chương V | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Chương V | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Chương V | 95 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y uPVC D75/60 | Chương V | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch uPVC D125 | Chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Chương V | 204 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V | 198 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Chương V | 44 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Chương V | 52 | cái |
| 83 | Bạc uPVC D60/48 | Chương V | 44 | cái |
| 84 | Bạc uPVC D60/42 | Chương V | 49 | cái |
| 85 | Siphong uPVC D90 | Chương V | 56 | cái |
| 86 | Siphong uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút uPVC D125 | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Chương V | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Chương V | 168 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Chương V | 214 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn uPVC D125/75 | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn uPVC D110/75 | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn uPVC D110/48 | Chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê uPVC D125 | Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê uPVC D110/48 | Chương V | 22 | cái |
| 99 | Lắp bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 43 | cái |
| 100 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 57 | cái |
| 101 | Lắp bịt thông tắc uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông uPVC D125 | Chương V | 29 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 75 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 70 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | Chương V | 43 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Chương V | 81 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Chương V | 64 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Chương V | 32 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Chương V | 58 | cái |
| 115 | Lắp đặt Lavbo trẻ em | Chương V | 48 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 48 | bộ |
| 117 | Dây cấp lavabo | Chương V | 57 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Lavabo người lớn | Chương V | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 9 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi, kích thước 600x350 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt gương soi, kích thước 600x900 | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi, kích thước 550x700 | Chương V | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 45 | cái |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 25 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 126 | Xả tiểu nam trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 127 | Siphong tiểu nam | Chương V | 32 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Xả tiểu nam người lớn | Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bide tiểu nữ | Chương V | 8 | bộ |
| 132 | Dây cấp tiểu nữ | Chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 72 | bộ |
| 134 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 81 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 81 | cái |
| 136 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 13 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa bếp loại đôi | Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Chương V | 4 | bộ |
| 140 | Siphong chậu rửa bếp | Chương V | 4 | bộ |
| 141 | Dây cấp vòi chậu rửa bếp | Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Bẫy lọc mỡ 500x300x300mm | Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu nước loại ngang vách D90 | Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước loại ngang vách D48 | Chương V | 26 | cái |
| 145 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 56 | cái |
| 146 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 149 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 41 | cái |
| 155 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 49 | cái |
| 156 | Lắp đặt van PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Dây cáp loa Soundking GB134 | Chương V | 90 | m |
| 2 | Cáp UTP CAT6 | Chương V | 750 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 | Chương V | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 5 | Dây nhẩy quang LC/SC dài 1,5m | Chương V | 1,5 | m |
| 6 | Dây nhẩy quang CAT6E dài 1,5m | Chương V | 1,5 | m |
| 7 | Dây HDMI | Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V | 20 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 | Chương V | 505 | m |
| 12 | Cáp mạng CAT6E | Chương V | 505 | m |
| 13 | Lắp đặt ô cắm mạng | Chương V | 12 | cái |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 350A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 300A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D130/100 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 | Chương V | 55 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Chương V | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 70 | m |
| 20 | Măng sông D20 | Chương V | 23 | cái |
| 21 | Cáp đồng trần M95 | Chương V | 20 | md |
| 22 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16-2.4m | Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gạch báo cáp điện | Chương V | 7 | viên |
| 26 | Băng cảnh báo cáp | Chương V | 39 | md |
| 27 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,261 | 100m3 |
| K | CỤM ĐÈN CAO CÁP (3 CÁI) | |||
| 1 | Đèn Led Topy 100W | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 3 | 1 choá |
| 3 | Cần đèn đơn vươn 1,5m | Chương V | 3 | chiếc |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m | Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 5 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mm | Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 30 | m |
| L | CẤP NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | (Q=7,2m3/h, H=35m) | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | (Q=5,7m3/h, H=35m) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van phao cơ DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép TTK D32 | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Crephin DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 22 | cái |
| 15 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,338 | 100m3 |
| M | THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 22,066 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,986 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 23,53 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 35,75 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,1 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 266,24 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,212 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 10,21 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 4,012 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 8,43 | m3 |
| 15 | Bê tông nền , đổ , M200, đá 1x2 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 149 | cái |
| 17 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700, kích thước khung 900x900, tải trọng 125KN | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Cống tròn D400 | Chương V | 7,3 | md |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đế cống D400 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V | 3 | mối nối |
| N | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 47,503 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 7,601 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 53,204 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V | 53,204 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,192 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 10,5 | m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 44,866 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 7,179 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V | 43,072 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V | 39,482 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,216 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 8,125 | m2 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| O | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 1,415 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,066 | m3 |
| 10 | Bulong M18x600 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,226 | tấn |
| 15 | Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,049 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Gia công vòm mái cổng bằng thép hộp 500x300x5 | Chương V | 0,759 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vòm mái cổng | Chương V | 0,759 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 20,083 | 1m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 5,643 | m3 |
| 24 | Trụ cầu xây bằng gạch, sơn màu xanh lá | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 41,16 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 41,16 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng Chữ Inox "TRƯỜNG MẦM NON XÃ DUYÊN HÀ THÔN TRANH KHÚC" | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x20x1.2 | Chương V | 0,207 | tấn |
| 29 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x50x2 | Chương V | 0,091 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,6 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,6 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng Biểu tượng hoa sen bằng tôn bản dày 1mm, sơn màu xanh dương | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bản lề cổng | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Bánh xe cổng | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Khóa cổng | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Chốt cổng | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,801 | m3 |
| 38 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,801 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,912 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,992 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,061 | tấn |
| 46 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,887 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 7,311 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,706 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,111 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 80,57 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,099 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 64,36 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 100,669 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x32x1 | Chương V | 0,175 | tấn |
| 57 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 40x40x1.5 | Chương V | 0,086 | tấn |
| 58 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x16x1 | Chương V | 0,012 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 39,135 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 39,135 | 1m2 |
| 61 | Quả cầu bê tông trên đỉnh cột | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,168 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,294 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 10,14 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,812 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 114,594 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 45,236 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 15,223 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 125,76 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 172,053 | m2 |
| 72 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x32x1 | Chương V | 0,371 | tấn |
| 73 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 40x40x1.5 | Chương V | 0,124 | tấn |
| 74 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x16x1 | Chương V | 0,025 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 58,023 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 58,023 | 1m2 |
| 77 | Quả cầu bê tông trên đỉnh cột | Chương V | 16 | cái |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,172 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,351 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 11,834 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,574 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 132,08 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 42,41 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 15,655 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 148,2 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 190,145 | m2 |
| 88 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x32x1 | Chương V | 0,356 | tấn |
| 89 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 40x40x1.5 | Chương V | 0,115 | tấn |
| 90 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x16x1 | Chương V | 0,025 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 54,034 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 54,034 | 1m2 |
| 93 | Quả cầu bê tông trên đỉnh cột | Chương V | 15 | cái |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,125 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,71 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 16,901 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,62 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 117,363 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,1 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 10,173 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 88,28 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 158,636 | m2 |
| 104 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x32x1 | Chương V | 0,265 | tấn |
| 105 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 40x40x1.5 | Chương V | 0,088 | tấn |
| 106 | Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x16x1 | Chương V | 0,018 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 41,257 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 41,257 | 1m2 |
| P | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Chương V | 10,746 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,967 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 11,705 | 100m3 |
| Q | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V | 17,506 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,576 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,192 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,196 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,512 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,119 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,386 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,211 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng >250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 16,049 | m3 |
| 17 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 14,844 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 9,928 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng Băng cản nước Waterbar V25 | Chương V | 58,24 | md |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 64,952 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 64,952 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 75 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 43,594 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 64,952 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 64,952 | m2 |
| 26 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V | 100,265 | m3 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng Nắp tôn + thang sắt D20 | Chương V | 1 | bộ |
| R | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,174 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,151 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,071 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,472 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,712 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,17 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 37,34 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,87 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,07 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 19,184 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 12,983 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 17,42 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 37,34 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 64,107 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 600x600 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 0,396 | m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,773 | m3 |
| 24 | Bê tông nền , đổ , M150, đá 2x4 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 1,256 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 1,256 | m2 |
| 27 | Lát gạch lá nem chống nóng | Chương V | 9,33 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép, khung thép hộp 40x80x0,8; pano bằng thép tấm dày 2mm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 29 | Bản lề cửa | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Chốt cửa | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Khóa cửa | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng lưới chắn chuột, khung bằng thép L30x30x3, Lưới 10x10x1,5 | Chương V | 3,51 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác D150 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,035 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ aptomat 6 module | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat MCB 3P 50A | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB 3P 40A | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat MCB 1P 6A | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 165 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 65 | m |
| 48 | Măng sông D20 | Chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m 1x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 4 | cái |
| S | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ + Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 11,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 13,217 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,025 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V | 22,338 | m2 |
| T | PHÁ DỠ NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 109,325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V | 505,577 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 34,079 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi sen | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 167,219 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 81,146 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 43,92 | m2 |
| U | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 2,501 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng | Chương V | 11,135 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 39,673 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V | 162,63 | m2 |
| V | RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 8,429 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 11,122 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,449 | m3 |
| W | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 2,67 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 19,117 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 | Chương V | 46,235 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 22,155 | m3 |
| 9 | Cây sấu, cao 4,5-5m, D15cm | Chương V | 8 | cây |
| 10 | Cỏ lá tre | Chương V | 57,765 | m2 |
| 11 | Trồng cây sấu | Chương V | 8 | 1 cây |
| 12 | Trồng cỏ lá tre | Chương V | 57,765 | 1m2 |
| 13 | Tưới cây sấu | Chương V | 0,08 | 100 cây/ lần |
| 14 | Tưới cây cỏ lá tre | Chương V | 57,765 | 1m2/ lần tưới |
| X | SÂN | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 925,28 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , đổ , M200, đá 2x4 | Chương V | 92,528 | m3 |
| 3 | Cắt sân bê tông | Chương V | 37,011 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Chương V | 925,28 | m2 |
| Y | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 9,045 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,719 | m3 |
| 9 | Bu lông neo M16x0.6M | Chương V | 30 | cái |
| 10 | Gia công mặt bích đặc | Chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp đặt mặt bích đặc | Chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Chèn sika đầu cột | Chương V | 5 | vị trí |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,293 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,293 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,084 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,297 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,297 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 45,398 | 1m2 |
| 20 | Tôn úp diềm khổ 300 | Chương V | 26 | md |
| 21 | Máng tôn thu nước khổ 600 | Chương V | 13 | md |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 2,906 | m3 |
| 24 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 58,786 | m2 |
| 25 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V | 6,044 | m3 |
| 26 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V | 0,047 | 100m |
| Z | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy <=30s | Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 | 2.200 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy <=30s | Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32 | 40 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D20 | Chương V | 220 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC D20 | Chương V | 220 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D20 | Chương V | 2.200 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Chương V | 171 | hộp |
| 7 | măng xông nhựa PVC D20 | Chương V | 700 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Chương V | 2.693,75 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V | 40 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 12 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị (Paragon-VN) | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị (Paragon-VN) | Chương V | 8,2 | 5 đèn |
| 16 | Đèn báo phòng | Chương V | 4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện - Việt Nam | Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V | 48 | 1m |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 48 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, | Chương V | 2,3625 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Chương V | 0,625 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm (Đơn giá nhân công x 1,5) | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 5 | cái |
| 42 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp bích thép d=100mm | Chương V | 20 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Rọ hút (Crepin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 12 | m |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Bộ khớp nối ren trong | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Chương V | 16 | cái |
| 67 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy | Chương V | 97,4531 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, chôn ống thép chữa cháy | Chương V | 0,9745 | 100m3 |
| 69 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica | Chương V | 26 | cái |
| 70 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| AA | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | (Hochiki hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật | Q=9m3/h; H>=45m; | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật | Q=9m3/h; H>=45m; | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: | Q=3,6m3/h; H>=50m; | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Chương V | 26 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Chương V | 52 | bình |
| AB | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| AC | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | KT: D900 x R450 x C1000(mm).<br/>Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau | 6 | Cái |
| 2 | Giá ca cốc | KT: D600 x R200 x C1000(mm). Bằng inox 304.Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ | 3 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 25 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 25 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm | 3 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu gỗ tự nhiên | Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 25 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp | 3 | Cái |
| 5 | Phản gỗ tự nhiên | KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. | 75 | Cái |
| 6 | Bình ủ nước | Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | 3 | Cái |
| 7 | Giá để giày dép gỗ tự nhiên | Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 25 đôi giày, dép. | 3 | Cái |
| 8 | Cốc uống nước inox | Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. | 100 | Cái |
| 9 | Bô có nắp đậy | Màu sắc: đỏ, vàng, xanh đậm. Kích thước cm: 40 x 30 x 39; Khối lượng bao bì (kg): 0.88; Chất liệu: Nhựa PP cao cấp; | 30 | Cái |
| 10 | Xô | Xô nhựa có lắp 12 lít; Kích thước: 27 x 25.5 (cm ); Bộ gồm 1 xô , 1 nắp; Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); | 9 | Cái |
| 11 | Chậu | Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Bền ,dẻo, chịu va đập tốt | 9 | Cái |
| 12 | Bàn giáo viên | Kích thước 950x500x550mm, Chất liệu:Nhựa đúc cao cấp. Màu sắc Phối các màu Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế bằng nhựa cao cấp nhập khẩu sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở | 3 | Cái |
| 13 | Ghế giáo viên | Kích thước:35cm Chất liệu:Nhựa nguyên sinh | 6 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ 4 chỗ | Kích thước:r50cm x d90cm x c45cm Chất liệu:Nhựa đúc cao cấp. Màu sắc Phối các màu Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế bằng nhựa cao cấp nhập khẩu sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở | 60 | Cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Kích thước:C28*R28*S25cm Chất liệu:Nhựa nguyên sinh | 80 | Cái |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi bằng inox | Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | 3 | Cái |
| 17 | Thùng rác có nắp đậy | KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng thùng nhựa. Thùng rác có nắp đậy | 3 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI; Độ phân giải HD cho hình ảnh sắc nét, chân thực; Công nghệ khử nhiễu Digital Clean View cho hình ảnh mượt mà;Wide Color Enhancer Plus giúp màu sắc sống động với hệ màu mở rộng; Bộ 3 bảo vệ Triple Protectors hạn chế ảnh hưởng xấu của các yếu tố bên ngoài; Trang bị DVB-T2 xem truyền hình miễn phí không cần đầu thu. | 3 | Cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt | Dây, giá treo | 3 | HT |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp có 6 loại giá khác nhau) | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | 24 | Cái |
| AD | THIẾT BỊ DẠY HỌC ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bóng nhỏ | Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 80mm | 15 | Quả |
| 2 | Bóng to | Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 150mm | 10 | Quả |
| 3 | Gậy thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Trọng lượng 20 gram. | 25 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục to | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.Trọng lượng 30gram. | 12 | Cái |
| 5 | Vòng thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. | 100 | Cái |
| 6 | Vòng thể dục to | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. | 12 | Cái |
| 7 | Bập bênh đôi | Chất liệu: Nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hình con vật | 9 | Cái |
| 8 | Cổng chui | Cổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế. | 18 | Cái |
| 9 | Cột ném bóng | Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 9 | Cái |
| 10 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo. Hình các con vật | 30 | Bộ |
| 11 | Hộp thả hình | Hộp thả hình | 30 | Bộ |
| 12 | Lồng hộp vuông | Lồng hộp vuông 4 cái. Chất liệu bằng gỗ | 30 | Bộ |
| 13 | Lồng hộp tròn | Lồng hộp tròn. Chất liệu bằng gỗ | 30 | Bộ |
| 14 | Bộ xâu hạt | Bộ xâu hạt | 60 | Bé |
| 15 | Bộ xâu dây | Bộ xâu dây | 60 | Bộ |
| 16 | Bộ búa cọc | Bộ Búa cọc | 30 | Bộ |
| 17 | Búa 3 bi 2 tầng | Búa 3 bi 2 tầng | 9 | Bộ |
| 18 | Các con kéo dây có khớp | Các con kéo dây có khớp | 12 | Con |
| 19 | Bộ tháo lắp vòng | Bộ tháo lắp vòng | 30 | Bộ |
| 20 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 9 | Bộ |
| 21 | Hàng rào nhựa | Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Trọng lượng 260 gram. | 12 | Bộ |
| 22 | Bộ rau, củ, quả | Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. | 12 | Bộ |
| 23 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 9 | Bộ |
| 24 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. | 9 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | 9 | Bộ |
| 26 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 9 | Bộ |
| 27 | Tranh ghép các con vật | Tranh ghép các con vật | 9 | Bộ |
| 28 | Tranh ghép các loại quả | Tranh ghép các loại quả | 9 | Bộ |
| 29 | Đồ chơi nhồi bông | Đồ chơi nhồi bông | 9 | Bộ |
| 30 | Đồ chơi với cát | Đồ chơi với cát | 9 | Bộ |
| 31 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | 9 | Bộ |
| 32 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 9 | Bé |
| 33 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 9 | Bé |
| 34 | Tranh các phương tiện giao thông | Tranh các phương tiện giao thông | 9 | Bé |
| 35 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 9 | Bé |
| 36 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 9 | Bộ |
| 37 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 9 | Bộ |
| 38 | Lô tô các loại quả | Lô tô các loại quả | 75 | Bé |
| 39 | Lô tô các con vật | Lô tô các con vật | 75 | Bé |
| 40 | Lô tô các phương tiện giao thông | Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 75 | Bé |
| 41 | Lô tô các hoa | Lô tô các hoa | 75 | Bé |
| 42 | Con rối | Con rối | 9 | Bộ |
| 43 | Khối hình to | Khối hình to | 30 | Bộ |
| 44 | Khối hình nhỏ | Khối hình nhỏ | 30 | Bộ |
| 45 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 9 | Con |
| 46 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 9 | Con |
| 47 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | 12 | Bộ |
| 48 | Bộ bàn ghế giường tủ | Bộ bàn ghế giường tủ | 9 | Bộ |
| 49 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. | 9 | Bộ |
| 50 | Giường búp bê | Giường búp bê | 9 | Bộ |
| 51 | Xắc xô to | Xắc xô to | 9 | Cái |
| 52 | Xắc xô nhỏ | Xắc xô nhỏ | 30 | Cái |
| 53 | Phách gõ | Phách gõ | 30 | Đôi |
| 54 | Trống cơm | Trống cơm | 30 | Cái |
| 55 | Xúc xắc | Xúc xắc | 30 | Cái |
| 56 | Trống con | Trống con | 30 | Cái |
| 57 | Đất nặn | Đất nặn | 100 | Hộp |
| 58 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 100 | Hộp |
| 59 | Bảng con | Bảng con | 75 | Cái |
| 60 | Bộ nhận biết, tập nói, | Bộ nhận biết, tập nói | 3 | Bộ |
| 61 | Thơ ở Nhà trẻ | Thơ ở Nhà trẻ | 75 | Quyển |
| 62 | Truyện kể ở Nhà trẻ | Truyện kể ở Nhà trẻ | 75 | Quyển |
| 63 | Vở tập tạo hình | Vở tập tạo hình | 100 | Quyển |
| 64 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 9 | Quyển |
| 65 | Tuyển tập thơ ca | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 9 | Quyển |
| 66 | Băng/đĩa các bài hát | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 9 | Bộ |
| 67 | Băng/đĩa âm thanh | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 9 | Bộ |
| AE | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ MẪU GIÁO | |||
| AF | ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn inox | Giá phơi khăn: Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. <br/>KT: D900 x R450 x C1000(mm). | 8 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước inox | Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. | 280 | Cái |
| 3 | Giá đựng ca cốc inox | Giá đựng ca cốc: Bằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 35 cái ca, cốc uống nước của trẻ. KT: D600 x R200 x C1000 (mm) | 8 | Cái |
| 4 | Bình ủ nước inox | Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | 8 | Cái |
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 35 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 35 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm | 8 | Cái |
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 35 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp | 8 | Cái |
| 7 | Phản gỗ tự nhiên | Phản. KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ ghép thanh phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. Đặc điểm: Phản được làm bằng gỗ tự nhiên đã được xử lý chống mối mọt, cong vênh ghép thanh, tạo thoáng tiện ích khi dùng. | 20 | Cái |
| 8 | Giá để giày dép gỗ tự nhiên | Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | 8 | Cái |
| 9 | Thùng đựng rác | KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng nhựa. Thùng rác có nắp đậy | 8 | Cái |
| 10 | Thùng đựng nước có vòi inox | Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | 8 | Cái |
| 11 | Xô | Xô nhựa có lắp 12 lít; Kích thước: 27 x 25.5 (cm ); Bộ gồm: 1 xô , 1 nắp . | 8 | Cái |
| 12 | Chậu | Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Bền ,dẻo, chịu va đập tốt | 8 | Cái |
| 13 | Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi gỗ tự nhiên | Kích thước: 800 x 450 x 400 cm Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. | 80 | Cái |
| 14 | Ghế cho trẻ gỗ tự nhiên | Ghế cho trẻ. KT mặt ghế (285x230x190)mm, bằng gỗ ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | 320 | Cái |
| 15 | Bàn giáo viên gỗ tự nhiên | Kích thước 500x800x720mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm bằng thép ống thép vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện có thể gập được. | 8 | Cái |
| 16 | Ghế giáo viên gỗ tự nhiên | KT mặt ghế (370x390x400)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | 16 | Cái |
| 17 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | Vật liệu: Gỗ thông Xuất xứ: Hàng Việt Nam | 66 | Cái |
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp 6 loại giá khác nhau) | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Có nhiều màu sắc. | 96 | Cái |
| 19 | Tivi 55 inch | HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI; Độ phân giải HD cho hình ảnh sắc nét, chân thực.Công nghệ khử nhiễu Digital Clean View cho hình ảnh mượt mà.Wide Color Enhancer Plus giúp màu sắc sống động với hệ màu mở rộng.Bộ 3 bảo vệ Triple Protectors hạn chế ảnh hưởng xấu của các yếu tố bên ngoài.Trang bị DVB-T2 xem truyền hình miễn phí không cần đầu thu | 8 | Cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt | Dây, giá treo | 8 | HT |
| 21 | Âm thanh ngoài trời | Chức năng: Tích hợp bộ thu tín hiệu không dây; Tần số: UHF 600-960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn); Độ nhạy: 12dBuV; Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”; Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm;Công suất: 300/4Ω; Có cổng USB, khe cắm thẻ nhớ SD, hỗ trợ phát trực tiếp nội dung âm thanh từ thẻ và USB; Tích hợp Pin sạc: 14.4V/2.6Ah (thời gian sạc: 4.5 giờ); Thời gian sử dụng pin: 2-8 giờ | 1 | Cái |
| AG | THIẾT BỊ DẠY HỌC ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Bàn chải đánh răng trẻ em. Vật liệu bằng nhựa. | 60 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Mô hình hàm răng. Vật liệu bằng nhựa. KT :85x75x75mm, Trọng lượng: 100 gram. | 36 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. | 12 | Cái |
| 4 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. | 320 | Cái |
| 5 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Trọng lượng 20 gram. | 320 | Cái |
| 6 | Xắc xô | Xắc xô. ĐK: 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. | 30 | Cái |
| 7 | Cổng chui | Cổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế. | 70 | Cái |
| 8 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục to. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.Trọng lượng 30gram. | 30 | Cái |
| 9 | Cột ném bóng | Cột ném bóng. Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 28 | Cái |
| 10 | Bóng các loại | Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản,10 quả Φ10, 6 quả Φ18 | 500 | Quả |
| 11 | Đồ chơi Bowling | Đồ chơi Bowling. Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Trọng lượng cả bộ: 410 gram. | 12 | Bộ |
| 12 | Dây thừng | Dây thừng. Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. | 36 | Cái |
| 13 | Nguyên liệu để đan tết | Nguyên liệu để đan tết. Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài tối đa là 220mm. | 36 | kg |
| 14 | Kéo thủ công | Kéo thủ công | 320 | Cái |
| 15 | Kéo văn phòng | Kéo văn phòng | 30 | Cái |
| 16 | Bút chì đen | Bút chì đen loại 2B | 320 | Cái |
| 17 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu. 12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g | 320 | Hộp |
| 18 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ dinh dưỡng 1. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 8 | Bộ |
| 19 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ dinh dưỡng 2. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 8 | Bộ |
| 20 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 8 | Bộ |
| 21 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, ... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 8 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... | 8 | Bộ |
| 23 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ lắp ráp kỹ thuật. Bằng gỗ thông. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Kích thước mỗi chi tiết tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Trọng lượng cả bộ: 700 gram. | 8 | Bộ |
| 24 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết). Bằng gỗ thông sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. | 8 | Bộ |
| 25 | Bộ luồn hạt | Bộ luồn hạt. KT: (380x300x120)mm. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 5mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ thông. Các hạt có hình khối khác nhau bằng nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Trọng lượng cả bộ: 550 gram. | 8 | Bộ |
| 26 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | Bộ lắp ghép (Khối chữ X). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước: 84x82x15mm. Trọng lượng 990 gram. | 8 | Bộ |
| 27 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Đồ chơi các phương tiện giao thông. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại xe ô tô khác nhau. | 8 | Bộ |
| 28 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ lắp ráp xe lửa. Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. | 8 | Bộ |
| 29 | Bộ sa bàn giao thông | Bộ sa bàn giao thông. KT: (600x600)mm. Bằng gỗ thông thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện. | 8 | Bộ |
| 30 | Bộ động vật sống dưới nước | Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. | 8 | Bộ |
| 31 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | 8 | Bộ |
| 32 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 8 | Bộ |
| 33 | Bộ côn trùng | Bộ côn trùng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau. | 8 | Bộ |
| 34 | Cân chia vạch | Cân chia vạch. Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 8 | Cái |
| 35 | Nam châm thẳng | Nam châm thẳng. Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 8 | Cái |
| 36 | Kính lúp | Kính lúp. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 8 | Cái |
| 37 | Phễu nhựa | Phễu nhựa. Vật liệu bằng nhựa. | 8 | Cái |
| 38 | Bể chơi với cát và nước | Bể chơi với cát và nước | 8 | Bộ |
| 39 | Ghép nút lớn | Ghép nút lớn.Bằng nhựa màu,164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Trọng lượng 460 gram. | 8 | Bộ |
| 40 | Bộ ghép hình hoa | Bộ ghép hình hoa. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, 5 màu, các chi tiết được ghép với nhau. Kích thước: Đường kính mỗi bông 64mm, dày 1,8ly. Trọng lượng 580 gram. | 8 | Bộ |
| 41 | Bảng chun học toán | Bảng chun học toán. KT: (200x200)mm. Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.Trọng lượng 125 gram. | 8 | Bộ |
| 42 | Đồng hồ học số, học hình | Đồng hồ học số, học hình. Bằng gỗ. Gồm mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau đánh số từ 1 đến 12, tháo ra lắp ráp được. | 8 | Cái |
| 43 | Bàn tính học đếm | Bàn tính học đếm. Vật liệu bằng gỗ thông. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đế 9 được sơn màu khác nhau. | 8 | Cái |
| 44 | Bộ làm quen với toán | Bộ làm quen với toán. Gồm 198 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng. | 8 | Bộ |
| 45 | Bộ hình khối | Bộ hình khối. KT: 80x80x80(mm). Bằng nhựa cao cấp, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu.Trọng lượng cả bộ: 235 gram. | 8 | Bộ |
| 46 | Bộ nhận biết hình phẳng | Bộ nhận biết hình phẳng. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm 4 hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Trọng lượng 220 gram. | 320 | Túi |
| 47 | Bộ que tính | Bộ que tính. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm. | 320 | Bộ |
| 48 | Lô tô động vật | Lô tô động vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | 320 | Bộ |
| 49 | Lô tô thực vật | Lô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | 320 | Bộ |
| 50 | Lô tô phương tiện giao thông | Lô tô phương tiện giao thông. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | 320 | Bộ |
| 51 | Lô tô đồ vật | Lô tô đồ vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | 210 | Bộ |
| 52 | Domino chữ cái và số | Domino chữ cái và số. Vật liệu bằng nhựa, in 2 mặt, kích thước (65x35)mm, dày 5mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. Trọng lượng 215 gram. | 170 | Hộp |
| 53 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | 12 | Cái |
| 54 | Bộ chữ cái | Bộ chữ cái. Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2. Gồm 44 thẻ, in 1 màu 2 mặt các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) và các số từ 1 đến 10. | 320 | Bộ |
| 55 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. KT: (105x75)mm.Vật liệu bằng giấy Couche định lượng 200g/m2. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản. | 60 | Bộ |
| 56 | Lịch của trẻ | Lịch của trẻ. KT: (600x600)mm. Bằng vải PU công nghiệp, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | 8 | Bộ |
| 57 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Tranh ảnh về Bác Hồ. Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 8 | Bộ |
| 58 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 8 | Bộ |
| 59 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Tranh ảnh một số nghề phổ biến. Gồm 8 tranh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 8 | Bộ |
| 60 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 24 | Bộ |
| 61 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 24 | Bộ |
| 62 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Bộ Tranh mẫu giáo 3-6 tuổi theo chủ đề. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 24 | Bộ |
| 63 | Bộ dụng cụ lao động | Bộ dụng cụ lao động. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... | 36 | Bộ |
| 64 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếp. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoang, chảo, ấm, ca cốc … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 36 | Bộ |
| 65 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | 36 | Bộ |
| 66 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống. Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | 36 | Bộ |
| 67 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ trang phục nấu ăn. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ. | 24 | Bộ |
| 68 | Búp bê bé trai | Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 24 | Con |
| 69 | Búp bê bé gái | Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 24 | Con |
| 70 | Bộ trang phục công an | Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. | 24 | Bộ |
| 71 | Doanh trại bộ đội | Doanh trại bộ đội. Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2) có chân đế, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. | 24 | Bộ |
| 72 | Bộ trang phục bộ đội | Bộ trang phục bộ đội. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. | 24 | Bộ |
| 73 | Bộ trang phục công nhân | Bộ trang phục công nhân. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. | 24 | Bộ |
| 74 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹ. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. | 24 | Bộ |
| 75 | Bộ trang phục bác sỹ | Bộ trang phục bác sỹ. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ, 1 khăn. | 24 | Bộ |
| 76 | Gạch xây dựng | Gạch xây dựng. Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Trọng lượng cả bộ: 2500 gram. | 24 | Thùng |
| 77 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. | 24 | Bộ |
| 78 | Hàng rào lắp ghép lớn | Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Trọng lượng 260 gram. | 24 | Túi |
| 79 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp. Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) | 120 | Cái |
| 80 | Đất nặn | Đất nặn. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | hộp |
| 81 | Màu nước | Màu nước. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | Hộp |
| 82 | Bút lông cỡ to | Bút lông cỡ to. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | Cái |
| 83 | Bút lông cỡ nhỏ | Bút lông cỡ nhỏ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | Cái |
| 84 | Dập ghim | Dập ghim. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 12 | Cái |
| 85 | Bìa các màu | Bìa các màu. Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm | 500 | Tờ |
| 86 | Giấy trắng A0 | Giấy trắng A0. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | Tờ |
| 87 | Kẹp sắt các cỡ | Kẹp sắt các cỡ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 12 | Cái |
| 88 | Dập lỗ | Dập lỗ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 12 | Cái |
| AH | SÁCH TÀI LIỆU BĂNG ĐĨA | |||
| 1 | Truyện tranh các loại | Truyện tranh các loại. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 320 | Cuốn |
| 2 | Vở tập tạo hình | Vở tập tạo hình. ( giá lần lượt theo tuổi 2-3; 3-4;4-5;5-6) | 320 | Cuốn |
| 3 | Vở làm quen với toán | Vở làm quen với toán | 320 | Cuốn |
| 4 | Tập tô chữ cái | Tập tô chữ cái | 320 | Cuốn |
| 5 | Chương trình giáo dục mầm non | Chương trình giáo dục mầm non | 8 | Cuốn |
| 6 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non mẫu giáo 3-6tuổi | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) | 8 | Cuốn |
| 7 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 8 | Cuốn |
| 8 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 8 | Cuốn |
| 9 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 8 | Cuốn |
| 10 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 8 | Bộ |
| 11 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 8 | Bộ |
| 12 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 8 | Bộ |
| 13 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 8 | Bộ |
| 14 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 8 | Bộ |
| 15 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 8 | Bộ |
| 16 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 8 | Bộ |
| AI | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bập bênh đơn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 1 | chiếc |
| 2 | Bập bênh đôi | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 1 | chiếc |
| 3 | Con vật nhún di động | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 4 | Con vật nhún lò xo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 5 | Con vật nhún khớp nối | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 6 | Bập bênh đòn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng. | 2 | bộ |
| 7 | Bập bênh đế cong | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. | 2 | bộ |
| 8 | Con vật nhún khớp nối | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 9 | Xích đu treo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | 1 | bộ |
| 10 | Xích đu thuyền rồng | Kích thước: D3400 x R1650 x C2200 (mm). Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép, nhựa composite. Toàn bộ hệ thống khung treo và giá đỡ xích đu, sàn bằng thép chịu lực cao, sơn nhiều màu bắt mắt, ghế ngồi, đầu và đuôi rồng bằng nhựa composite nhẵn 2 bề mặt. Xích đu gồm 03 ghế, 2 đầu ghế có tay vịn được gắn chắc chắn trên sàn, mỗi ghế có thể cho 2-3 trẻ ngồi. Sàn xích đu được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Ngoài ra, xích đu còn được lợp mái nhựa thông minh để che mưa nắng. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 1 | bộ |
| 11 | Đu quay mâm có ray | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 1 | bộ |
| 12 | Thang leo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 1 | bộ |
| AJ | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| AK | KHU CHƠI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo giao thông | Biển báo giao thông | 1 | bộ |
| 2 | Trang phục giao thông | Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. | 2 | bộ |
| AL | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Nhạc cụ: đàn organ | Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; - Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát; Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5-500, Tap Tempo; Transpose - 12-0-12; Điều chỉnh 414.8 - 440-466,8Hz; Có octave shift | 8 | bộ |
| 2 | Gương múa | Hệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy, bao khung nhôm | 40 | m2 |
| 3 | Gióng múa | Tay vịn tập múa INOX có trụ chống.Inox Ø32 Cao 60 x 25 (m tớ)i | 60 | m |
| 4 | Thảm | Thảm trải sàn (bao gồm cả thi công) | 50 | m2 |
| 5 | Tủ đựng trang phục biểu diễn, | Tủ để trang phục biểu diễn mầm non KT: 2000 x 2000 x 40. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ trang phục và đạo cụ | KT: 2000 x 1200 x 40. Tủ để trang phục và đạo cụ. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp | 2 | chiếc |
| 7 | Kệ đồ dùng âm nhạc | Kệ đồ dùng âm nhạc nhỏ. KT 80 x 100 x 25 Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp | 2 | chiếc |
| 8 | Micro, âmly, loa đài nhỏ | Công suất ra: 120W; Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V; Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω) / 1V (0dBV); MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng; Dòng đầu vào: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng; Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz; Độ méo: <0.1% tại 1KHz, 1/3 Công suất ra định mức; S / N: Dòng: 70dB MIC: 66dB; Dải điều chỉnh âm: BASS: ± 10dB (100Hz), TREBLE: ± 10dB (10KHz);Bảo vệ: AC FUSE; ÁP NĂNG ÁP LỰC DC, tải trọng và mạng nâng cao; Nguồn điện: AC220V ~ 240V / 50 ~ 60Hz; Cầu chì: 5A; Kích thước: 485 × 340 x 88mm; Trọng lượng: 8.5Kg | 1 | Cái |
| 9 | Loa cột | Loa cột Aplus; Loa ngoài trời ngoài trời ngoài trời,; Công suất 20W / 30W @ 100V, 91dB, đầu ra, Đáp ứng tần số: 100-15KHz, loa 4 ", Hộp nhôm, nắp lưới kim loại, | 4 | Cái |
| 10 | Bộ mic không dây | Bộ mic không dây | 1 | Cái |
| 11 | Đầu đĩa DVD | Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng giải trí (DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL, CD-R/RW; Xvid Home, JPEG, MP3, WMA, AAC, Linear PCM); Ngõ kết nối HDMITM; Nâng cấp tín hiệu DVD lên 1080p; Kết nối đồng bộ với Tivi BRAVIA; Công nghệ PhotoTV HD; Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB; Chức năng phát tiếp tục đĩa tạm dừng lần trước (6 đĩa) | 1 | Cái |
| 12 | Tủ Rack 12U | Co Mixer. Kích thước: 680x520x570mm Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi;Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn; Đinh tán neo kép; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu; Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; | 1 | Cái |
| 13 | Dây loa, phụ kiện | Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 1 | Bộ |
| AM | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thang leo áp tường | Thang leo trong nhà<br/>KT: D300xC120 <br/>VL: Bằng thép sơn tĩnh điện, phía trên được gắn cố định vào tường, phía dưới được gắn cố định với mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200 mm, thang được chia làm 4 cấp độ khác nhau tương ứng với 4 độ tuổi khác nhau của trẻ mầm non. Dùng để trong nhà thể chất | 1 | Chiếc |
| 2 | Ván dốc | KT: 2000 x 300 x 250/400 mm VL; Toàn bộ làm bằng gỗ thông cao cấp, sơn phủ bóng chất lượng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 | 2 | Chiếc |
| 3 | Cổng chui | Kích thước: (88 x 20 x 73) cm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. | 6 | Chiếc |
| 4 | Ghế băng thể dục | KT: 1600 x 200 x 350 mm. VL: Gồm 2 vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng là thép và nhựa composite. Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện, mặt ghế băng bằng nhựa composite phối 2 màu khác nhau được thiết kế chống trơn trượt, êm thoáng khi trẻ bước đi trên thang. Ghế có 6 chân với 4 chân ở 2 đầu và 2 chân đỡ ở giữa ghế, có mặt bích gắn ở 6 chân tiếp xúc với mặt đất đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được thiết kế phù hợp với lứa tuổi mầm non. Xuất xứ: Việt Nam | 6 | Chiếc |
| 5 | Cột ném bóng rổ | Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 2 | Chiếc |
| 6 | Bục bật sâu | KT: 400 x 300 x 300 mm. VL: Bục tạo hình khối chữ nhật bằng gỗ thông cao cấp loại 1 AA, dày 18mm có khe để tay cầm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 6 | Chiếc |
| 7 | Thảm trải sàn | Vật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm | 84 | m2 |
| 8 | Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mới | Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng có kích thước 1200 x 300 x 150 (mm), cầu thang vồng: 1500 x 300 x 450 (mm), cầu thang 3 bậc có kích thước 750 x 300 x 450 (mm), bập bênh chữ O có kích thước 1200 x 300 x 600 (mm), bánh xe có đường kính 700 mm, cung chui chũ U có kích thước 800 x 600 x 600 (mm), Bục bật sâu có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm); Chi tiết khớp nối hình chữ H có kích thước 600 x 300 x 450 (mm), khớp nối hình tam giác có kích thước 640 x 640 x 450 (mm); chi tiết chân bánh xe có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm). Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. | 1 | Bộ |
| 9 | Vòng thể dục cho giáo viên | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | 2 | Chiếc |
| 10 | Gậy thể dục cho giáo viên | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm | 2 | Chiếc |
| 11 | Vòng thể dục cho trẻ | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | 30 | Chiếc |
| 12 | Gậy thể dục cho trẻ | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm | 30 | Chiếc |
| 13 | Cầu thăng bằng cố định | KT: 2000 x 600 x 850 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu là thép và nhựa composite bền vững khi sử dụng. Khung của cầu, giá đỡ cầu, chân và tay vịn làm bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt cầu bằng composite chống trơn trượt phối 3 màu có chiều rộng khoản 200mm được treo bừng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ±200mm. Trẻ tập đi qua cầu khi cầu dao động, Tay vịn sẽ giúp trẻ đi hết cầu an toàn, chân cầu gắn mặt bích. | 1 | Chiếc |
| 14 | Cầu môn bóng đá mini | Kích thước: 1220 x 460 x 760 cm. VL: Bằng nhựa cao cấp, có lưới. Một bộ gồm 2 cái + 01 bóng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ |
| 15 | Cung chui sâu đo | KT: 1500 x 600 x 1100 mm VL: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. | 1 | Bộ |
| 16 | Khu vui chơi giao thông | Kích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m Một bộ gồm: 4 bộ đèn tín hiệu giao thông; 1 hộp điều khiển tự động; 7 cột biển báo các loại; 4 tấm thảm dành cho người đi bộ; 1 bục điều khiển; 1 bộ quần áo giông thông cho bé; Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:2011 | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ để đồ | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 18 | Giá để đồ | Kích thước : W2000 x D457 x H2000 mm Giá thép đa năng có hai khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Sơn tĩnh điện màu ghi. | 1 | Chiếc |
| 19 | Bạt nhún có lưới chắn | Khung làm bằng thép, sàn làm bằng vải, có hệ thống lò xo co giãn xung quang, Kích thước: 266cm | 4 | Chiếc |
| AN | PHÒNG TRỰC BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Bàn lãnh đạo | Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn<br/>Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế xoay làm việc | Kích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270 Loại ghế xoay chân bánh xe | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Mặt bảng từ chống lóa. Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở KT: 1350x420x2000 mm. | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn tiếp khách | Bộ bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn. Khung sườn: Được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên có độ cứng và bền bỉ theo thời gian, giúp nâng đỡ trọng lượng nặng mà không bị cong vênh như ván ép thông dụng khác. Da PVC. - Kích thước tổng thể: 2200x 850 | 1 | chiếc |
| AO | PHÒNG KẾ TOÁN NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bộ bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp | 2 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 2 | chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Mặt bảng từ chống lóa Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Tủ đựng đồ dùng; KT: R1000 x S450 x C1800 mm; Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần; Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 2 | chiếc |
| AP | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 2 | chiếc |
| 3 | Tủ thuốc | Kích thước: 800x400x1600mm. Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm. Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm. Có ô hộc A-B, có khóa riêng. Có 1 sàn nghiêng chia ô. | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 1 | chiếc |
| 5 | Giường (Inox) | Kích thước: 1900x900x450mm. Khung giường inox hộp 30x60x1,2mm, chân giường inox D32 dày 1,2mm, giát giường inox hộp 10x40x0,8mm, có 2 cọc màn 2 đầu uốn chữ U bằng inox D16. Có đệm | 2 | chiếc |
| 6 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Bộ đo chiều cao, cân nặng; Cân tối đa: 150kg. Sai số chiều cao: 0,5cm; Maximum capacity: 2kg. Kích thước bàn cân: 280x380mm; Sai số cân nặng: 100g. Kích thước cân: 680x280x790cm, khoảng đo chiều cao: 70-190cm. Trọng lượng: 13kg.; | 1 | bộ |
| 7 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Cáng cứu thương: Khung được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, cáng nằm bằng vải bạt, có dây đai đảm bảo an toàn cho người nằm. Bộ nẹp sơ cứu: gồm 10 thanh gỗ. | 1 | bộ |
| 8 | Ghế gấp | Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 Inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt | 4 | Chi |
| 9 | Cân sức khỏe | 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3.Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804.Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm; Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | chiếc |
| 10 | Thiết bị sơ cứu y tế | Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn , 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn. | 1 | Bộ |
| 11 | Xe đẩy y tế | Theo tiêu chuẩn y tế; Xe đẩy y tế sử dụng để tiêm, phân phát thuốc cho bệnh nhân. Xe có 2 tầng, một móc treo đồ đạc, dụng cụ. một vành tròn để xô đựng nước. khung chân sử dụng ống vuông 20x20mm; KT: W700 x D540 x H950mm | 1 | chiếc |
| 12 | Bộ nẹp trẻ em | VL: nẹp bằng gỗ hoặc inox | 1 | chiếc |
| 13 | Bộ nẹp người lớn | VL: nẹp bằng gỗ hoặc inox | 1 | chiếc |
| 14 | Bộ đo huyết áp | Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai | 1 | chiếc |
| AQ | PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Bộ bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm. <br/>Bàn màu ghi chì . Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 1 | chiếc |
| 3 | Bảng công tác cá nhân | Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | chiếc |
| 4 | Giường ngủ | Kích thước: 1600x2000 chất liệu gỗ tự nhiên. Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm . | 1 | chiếc |
| AR | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 1 | chiếc |
| 4 | Bạt che mưa nắng ban công | KT: 3500x3600 mm VL: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định. | 315 | m2 |
| 5 | Rèm cản nắng dùng cho cửa sổ | KT: 20m2/lớp học. VL: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết trống nắng. | 340 | m2 |
| 6 | Thùng rác con giống ngoài trời | Thùng rác nhựa composite hình con thú - Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh - Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. - Dung tích 60 lít | 8 | chiếc |
| AS | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro …) | * Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz22KHz; Input: Mic Sensitivity 52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity 16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; * Loa cột treo tường: 02 cái; Tần số đáp ứng: 150Hz 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; * Míc dây: 01 cái; Dây âm thanh; Tủ rack; Phụ kiện, công lắp đặt… | 1 | Bộ |
| AT | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bàn giao nhận thực phẩm bằng inox | Kích thước: 1600x800x800 mm.Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. | 4 | Cái |
| 2 | Bàn sơ chế thực phẩm bằng inox | Kích thước: 1400x800x800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. | 4 | Cái |
| 3 | Giá, Bộ dao, thớt đựng sống bằng inox | Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. | 2 | Bộ |
| 4 | Cân | Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g. Dĩa Inox vuông. Mặt kính nhựa (nhựa PC trong suốt). | 2 | Chiếc |
| 5 | Rổ, giá, khay, chậu...đựng thực phẩm | Rổ, khay, chậu đựng thực phẩm (bộ gồm 15 cái); Rổ bằng inox các cỡ, có quai treo, thoát nước dễ dàng, sạch sẽ;Kích thước: F600, 560,500, 460, 400 (mỗi loại 2 cái); Chậu Inox các cỡ; Kích thước: F 60, 50, 46, 36, 30 (mỗi loại 2 cái); (10 chiếc).* Khay chuyển thức ăn (10 cái)Kích thước: 500 x 350 x 40 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 5 | Bộ |
| 6 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu | KT: 1200 x 700 x 800 mm Bồn rửa thực phẩm 2 chậu. (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) bằng inox Chất liệu: Inox SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. Được cắt gấp bằng máy chấn thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | 4 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện | Thi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở….. | 4 | HT |
| 8 | Bàn chế biến thực phẩm bằng inox | Kích thước: 1600x800x800 mm Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. Có 2 tầng | 3 | Cái |
| 9 | Máy xay thịt (có bàn để cố định) | Đặc điểm: 1 tốc độ xay, có 3 lưỡi xay. Vỏ inox. Luỡi dao bằng thép không rỉ, có thể tháo rời. Phễu chứa bằng kim loại dung tích lớn. Tự động ngắt điện khi quá tải, an toàn khi sử dụng. Điện áp sử dụng: 220V. Công suất: 1500W. Xay thịt, Làm nhuyễn thịt, Xay thịt làm pate. | 1 | Bộ |
| 10 | Máy xay sinh tố | Máy xay sinh tố; Dung tích : Ướt 2L/Khô 0,4L; Cối xay thịt : 300g/lần; Công suất 600W | 2 | Cái |
| 11 | Giá treo | Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. | 2 | Bộ |
| 12 | Xe đẩy đựng thực phẩm | sau sơ chế (2 tầng) bằng inox 304 Kích thước: 900x600x900mm Đặc điểm: có 3 tầng để đồ, tay đẩy bằng ống Ø25mm, có 4 bánh xe, 2 bánh có khóa. Sản phẩm được cắt, gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Argon đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. | 2 | Chiếc |
| 13 | Bếp ga công nghiệp | Kích thước: 1200 x 700 x 450/680 mm Inox SUS 304 dày 1,2mm, có rãnh thu hồi nước phái trước, tấm chắn Inox phía sau Kiềng đúc: 500 x 500 đúc theo công nghệ Rinnai Công suất: 18800 Kcal/h x 02 bếp. Có vòi nước trên tường dẫn tới vị trí để bếp ga | 2 | Bộ |
| 14 | Tủ cơm ga 40 kg | Công suất: 40 kg gạo/mẻ nấu. Trong có các khay đựng Vật liệu chế tạo: inox SUS 304 Bảo ôn mặt trước, mặt sau và bên cạnh. Có dây tiếp đất Thời gian nấu: 50-60 phút. | 2 | chiếc |
| 15 | Xoong to | Xoong to; Đường kính: phi 50; VL: Bằng inox; | 4 | Cái |
| 16 | Chảo rán (cỡ to) | Kích thước: Φ600 x 210 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng nhôm. | 2 | Chiếc |
| 17 | Chảo xào (cỡ to) | Kích thước: Φ600 x 210 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng nhôm; Trọng lượng: 3,5 kg | 2 | Chiếc |
| 18 | Xoong to đun nước | - Kích thước: Φ600 x 210 mm | 1 | Cái |
| 19 | Nồi hầm (cỡ to) nấu cháo | Chất liệu: Inox; Dung tích: 30 lít; Đường kính lòng nồi: 35 cm; Chiều cao lòng nồi: 35 cm; Điện áp: 220V; Công suất: 3kw+1kw; Điều khiển: chiết áp + đèn báo | 2 | Chiếc |
| 20 | Xe đẩy gia vị | KT: 600 x 450 x 900 mm Chất liệu: inox 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm. | 1 | Cái |
| 21 | Bàn chia thức ăn | Bàn chia thức ăn có bánh xe Kích thước: 1300x800x800 mm Vật liệu: Mặt làm bằng inox SUS 304 - 0.8-1.0 Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm | 3 | Cái |
| 22 | Xoong Inox các cỡ đựng thức ăn | Xoong Inox đựng cơm cho các lớp; Inox 304 dày 1,3mm , Kích thước: đường kính 35 cm x cao 25cm; | 18 | Cái |
| 23 | Xoong Inox đựng canh cho các lớp | Xoong Inox đựng canh cho các lớp; Inox 304 dày 1,3mm. Kích thước: đường kính 30 cm x cao 25cm; | 18 | Cái |
| 24 | Xoong Inox đựng thức ăn cho các lớp | Inox 304 dày 1,3 mm, Đường kính 26cm x cao 25 cm .(13 lít | 18 | Cái |
| 25 | Xe đẩy 1 tầng | Xe đẩy xong canh chuyên dụng KT: 900 x 700 x 200-300/900 mm Chất liệu: inox 304 dày. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe Ø100, có tay cầm Ø25,Có rào chắn bảo vệ 3 mặt | 3 | Cái |
| 26 | Hộp nhựa to có quai xách | Bộ hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ (gồm 15 cái) đựng bát, thìa cho trẻ (mỗi lớp 1 thùng, đủ cho số lớp) Đặc điểm: Hộp nhựa có chất lượng cao, có quai xách tiện dụng vận chuyển bát thìa cho trẻ đủ cho 1 lớp. Kích thước: 500x400x300 mm | 1 | Bộ |
| 27 | Bát, thìa cho trẻ (đủ cho số trẻ) | Thìa inox đầu tròn cán dài T10 cho trẻ ăn cơm: Chất liệu inox 304, dày 1,3mm. thìa đầu tròn rộng 4 cm. dài 16 cm, cán trơn không có hoa văn; | 700 | Chiếc |
| 28 | Bát ăn cơm của trẻ. | Chất liệu: inox 304, dày 1,3mm. Đường kính 14 | 700 | Chiếc |
| 29 | Bát to đựng cơm canh inox 2 lớp. | Chất liệu: inox 304 dày 1,3mm. Đường kính 24 | 700 | Chiếc |
| 30 | Muôi múc canh | Kích thước: 520 x 135 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ; | 18 | bộ |
| 31 | Muôi lỗ thủng | Kích thước: 520 x 135 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 18 | bộ |
| 32 | Xẻng chia cơm | Kích thước: 510 x 115 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 18 | bộ |
| 33 | Cân chia thực phẩm | Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g. Dĩa Inox vuông. Mặt kính nhựa (nhựa PC trong suốt). | 2 | Chiếc |
| 34 | Tủ hấp khăn | Kích thước: 630 x 500 x 1520 mm Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. | 1 | Cái |
| 35 | Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn | Chạn úp bát bằng Inox có khay hứng nước (có khử khuẩn) Kích thước: 2000 x500x1700 mm Vật liệu: Inox 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Tủ được chia thành các tầng để úp bát. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. | 1 | Cái |
| 36 | Hệ thống hút mùi bếp nấu | Tum hút khối không phin lọc mỡ; Chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm; Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300; | 1 | Bộ |
| 37 | Quạt hút li tâm + giá đỡ | 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống; 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. | 1 | Cái |
| 38 | Thùng Inox đựng nước nóng | Bằng inox đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng, 20 lít, có giá để bằng kim loại. | 2 | Cái |
| 39 | Tủ sấy bát đĩa | Công suất (W)2700 Tính năng Chế độ sấy nóng-khử trùng hoặc đồng thời chạy cả 2 chế độ.Hình dáng gọn đẹp, thiết kế hoàn hảo theo phong cách châu Âu, có thể đặt nằm hoặc treo Đặc điểm Vỏ được làm toàn bộ bằng inox. Khử trùng ở nhiệt độ cao hoặc khí ozon ( có dây tiếp đất) Kích thước(mm) 485x1800 x 1745 Nguồn điện 220V / 50Hz | 1 | Cái |
| 40 | Tủ điện | 1 | Bộ | |
| AU | KHO THỰC PHẨM | |||
| 1 | Giá Inox 2-3 tầng | KT: 1500x600x1600 mm. <br/>Đặc điểm: Làm bằng vật liệu SUS 201, chân bằng hộp 40x40 mm, có tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng hộp 20x40, thanh nan 13x26 có khoảng cánh 40 mm. | 2 | Cái |
| 2 | Thùng đựng gạo bằng inox | Thùng đựng gạo của cô và trẻ Vật liệu: Inox, có chỗ lấy gạo phía dưới, loại 250 kg gạo | 4 | Cái |
| 3 | Bộ vệ sinh kho | 1 | bộ | |
| AV | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Mắt camera | Cảm biến hình ảnh: HD 1080P 2.0 Megapixel. <br/>Truyền hình ảnh chất lượng HD. Độ phân giải:HD (1280 x 960 ) 2.0 MPÁnh sáng tối thiểu:0.01 Lux/F1.2. Ống kính:3.6mm(6/8mm tùy chọn). <br/>Tầm xa hồng ngoại:20~30m.Chức năng khác:BLC,D-WDR (chống ngược sáng), HSBLC(chống chói sáng).<br/>Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. <br/>Tự động cân bằng sáng. Nguồn:12v. | 32 | Chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh | Đầu ghi hình HD-TVI 32 Độ phân giải ghi hình FullHD : 1080P : 12FPS, 720P : 25FPS. Ngõ vào hình ảnh 32 cổng video in kết nối cả được camera HDTVI 1080P và camera analog thông thường, kết nối thêm camera IP 2 Megapixel HIKVISION. Hỗ trợ 04 ổ cứng SATA, dung lượng mỗi ổ lên đến 10TB/1 ổ, 1 cổng eSATA Audio: 4 ngõ vào và 1 ngõ ra 3 cổng USB, 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra. Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. + Hai luồng dữ liệu độc lập. Khoảng cách kết nối đến camera: tối đa 500m với cáp đồng trục. Hỗ trợ ngõ ra HDMI xem hình full HD, VGA (độ phân giải 1600x1200dpi), | 1 | bộ |
| 3 | Tivi LED 65 | Kích thước màn hình 60 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Kích thước màn hình: 65 inch Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Cổng USB: 2 cổng | 1 | Chiếc |
| 4 | Nguồn nuôi camera: | Bộ nguồn 12V/1000mA cho Camera. Đảm bảo điện áp ra cố định 12V không gây hư hỏng cho Camera. | 32 | Chiếc |
| 5 | Ổ lưu dữ liệu toshiba | Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. | 1 | Chiếc |
| 6 | Cáp tín hiệu: | Dây tín hiệu đồng trục đi được 150 - 250m không cần khuếch đại, dây hợp kim đồng. | 3.000 | Mét |
| 7 | Dây điện nguồn: | Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. | 3.000 | Mét |
| 8 | Jack đấu tín hiện: | Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt | 32 | Chiếc |
| 9 | Ghen hộp: | Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. KT: 14x24 mm | 3.000 | Mét |
| 10 | Hộp bảo vệ cục nguồn | Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. | 32 | Chiếc |
| 11 | Dây cáp mạng lan: | Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi | 100 | Mét |
| 12 | Công lắp đặt thi công | Công lắp đặt thi công | 20 | Công |
| 13 | Tủ bảo vệ đầu ghi: | Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát. KT: (1000x800x600) mm | 1 | Chiếc |
| 14 | Giá treo ti vi: | Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện. | 1 | Chiếc |
| 15 | Cổng quang | Video quang 4 kênh AHD/TVI/CVI | 1 | Cái |
| 16 | Công lắp đặt thi công | Công lắp đặt , thuê giàn giáo | 20 | Công |
| AW | THANG MÁY TẢI HÀNG | |||
| 1 | Thang máy tải hàng (có phòng máy) | Chủng loại: Thang máy tải hàng; Tải trọng 300Kg; Tốc độ : 25m/phút; Số điểm dừng :03 Stops; Điều khiển: Đơn | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V | 2 | Cái |
| AX | THÁI DƯƠNG NĂNG | |||
| 1 | Dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp với dung tích mỗi dàn là 1m3 | Thông số kỹ thuật<br/>Số lượng ống : 80 ống / tấm<br/>Loại ống hấp thụ: Ống chân không 5 lớp<br/>Dung tích: 1000 lít <br/>Sản phẩm sử dụng bình bảo ôn bằng Inox 304, vỏ Bình Bảo Ôn làm bẳng Inox 304 BA<br/>Bộ chân làm bằng thép sơn tĩnh điện. | 5 | dàn |
| 2 | Bình phụ chứa nước nóng năng lượng mặt trời loại 60 lít | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi