Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149970-03
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201128693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 15:49:00 đến ngày 2020-12-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,367,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ CHÍNH XÂY MỚI
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 271,247 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 27,751 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 14,75 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 25,185 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,394 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 4,157 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 4,157 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II Chương V 30,561 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II Chương V 0,78 100m
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 1,99 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V 264 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 6,084 m3
B PHẦN MÓNG NHÀ CHÍNH XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 20,241 m3
2 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 13,581 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 3,044 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,382 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,292 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,721 100m2
7 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 28,507 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V 2,11 100m2
9 Ván khuôn móng dài Chương V 3,577 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,594 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 4,972 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 11,719 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 Chương V 127,406 m3
14 Ván khuôn móng cột Chương V 0,584 100m2
15 Ván khuôn móng dài Chương V 0,739 100m2
16 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 13,234 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V 46,616 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V 2,58 m3
C BỂ PHỐT (5 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 5,522 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,497 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,188 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,051 100m2
5 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 3,146 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,143 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,352 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,298 tấn
9 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,171 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 15,076 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 89,468 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 89,468 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 81,55 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 15,947 m2
15 Ngâm xi măng chống thấm bể nước Chương V 23,622 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,143 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,178 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,616 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 29 1cấu kiện
D PHẦN THÂN NHÀ CHÍNH XÂY MỚI
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 8,714 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,98 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 5,279 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 9,61 tấn
5 Bê tông cột đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 64,502 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 18,672 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 6,475 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 8,928 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 17,758 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 198,361 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 24,678 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 48,476 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,011 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 295,051 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 3,544 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,854 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,375 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 23,07 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 2,055 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,267 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,178 tấn
22 Bê tông cầu thang thường , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 23,797 m3
E PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 557,029 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 56,319 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 19,514 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 3.078,956 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.477,216 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.323,996 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 1.713,759 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 2.184,763 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 512,73 m
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 8.342,392 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.487,541 m2
12 Sản xuất và lắp dựng Biển báo lối vào từ trên cao, kích thước 500x220 Chương V 9 bộ
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 600x600 Chương V 2.301,223 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 300x300 Chương V 276,594 m2
15 Ốp chân tường gạch Ceramic 600x120 Chương V 154,989 m2
16 Ốp tường trụ, cột- gạch Ceramic 300x600 Chương V 1.035,393 m2
17 Ốp tường trụ, cột-gạch Mosaic thủy tinh 300x300 Chương V 94,428 m2
18 Ốp tường đá bóc màu ghi đen Chương V 68,994 m2
19 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 5,984 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 26,59 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 40,918 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 10,325 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Chương V 79,66 m2
24 Lát đá bậc cầu thang Chương V 173,708 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Chương V 283,037 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 25,92 m2
27 Gia công bệ đỡ Lavabo bằng thép hộp 40x40x1.5 Chương V 0,288 tấn
28 Lắp dựng bệ đỡ Lavabo Chương V 0,288 tấn
29 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 178,029 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 Chương V 3,159 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 176,04 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 457,363 1m2
33 Gia công lan can bằng thép ống D60x2.6 Chương V 0,935 tấn
34 Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14 Chương V 4,313 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Chương V 256,888 m2
36 Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3 Chương V 0,617 tấn
37 Gia công lan can bằng Inox 304 D42x1.5 Chương V 0,278 tấn
38 Gia công lan can bằng Inox 304 14x14x1.2 Chương V 0,516 tấn
39 Gia công lan can bằng Inox 304 D20x1.2 Chương V 0,029 tấn
40 Gia công lan can bằng Inox 304 D32x2 Chương V 0,016 tấn
41 Lắp dựng lan can Inox Chương V 108,4 m2
42 Sản xuất và lắp dựng miếng úp Inox thanh ngang D60x2.6 Chương V 186 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V 56 cái
44 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,674 100m3
45 Bê tông lót móng đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 73,517 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,033 100m2
47 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,689 m3
48 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 3,141 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 6,44 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 6,44 m2
51 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 Chương V 20,314 m2
52 Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 Chương V 4,2 m2
53 Gia công khung đỡ mái sảnh Chương V 1 tấn
54 Lắp dựng khung đỡ mái sảnh Chương V 1 tấn
55 Gia công mặt bích đặc Chương V 0,134 tấn
56 Lắp đặt mặt bích đặc Chương V 0,134 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 39,566 1m2
58 Sản xuất và lắp dựng Bulong M18x250 Chương V 50 cái
59 Sản xuất và lắp dựng kính cường lực Temper dày 15mm Chương V 38,676 m2
60 Sản xuất và lắp dựng chân nhện Spider bắt kính Chương V 28 bộ
61 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 77 m2
62 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 81,18 m2
63 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 3,24 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 60,75 m2
65 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 42,25 m2
66 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 0,84 m2
67 Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 167,682 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 432,942 m2
69 Sản xuất và lắp dựng cửa đi chống cháy, cửa đi kết hợp với cửa sổ và vách kính cố định, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 Chương V 67,32 m2
70 Sản xuất và lắp dựng cửa đi chống cháy, cửa đi mở quay và vách kính cố định, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 Chương V 11,07 m2
71 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chống cháy, cửa sổ mở trượt kết hợp với vách kính cố định, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 Chương V 48,6 m2
72 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chống cháy, cửa sổ mở quay kết hợp với vách kính cố định, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 Chương V 7,2 m2
73 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chống cháy, cửa sổ mở hất, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 Chương V 15,36 m2
74 Sản xuất và lắp dựng vách kính chống cháy, khung bằng thép hộp, kính chống cháy 8mm có GHCL EI70 Chương V 66,72 m2
75 Sản xuất và lắp dựng nan nhôm chắn nắng bằng khung thép hộp 40x40x1.4mm kết hợp với nan nhôm màu nâu đỏ (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 35,804 m2
76 Sản xuất và lắp dựng nan nhôm trang trí bằng hệ nhôm hộp 100x200x2mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 52,128 m2
77 Sản xuất và lắp dựng chi tiết trên lan can hành lang Chương V 23 bộ
78 Sản xuất và lắp dựng chi tiết 1 trên mặt đứng 01 Chương V 1 bộ
79 Sản xuất và lắp dựng chi tiết 2 trên mặt đứng 01 Chương V 1 bộ
80 Sản xuất và lắp dựng chi tiết 3 trên mặt đứng 01 Chương V 1 bộ
81 Sản xuất và lắp dựng chi tiết 1 trên lam nhôm trang trí Chương V 2 bộ
82 Sản xuất và lắp dựng chi tiết 2 trên lam nhôm trang trí Chương V 2 bộ
83 Sản xuất và lắp dựng chi tiết 3 trên lam nhôm trang trí Chương V 2 bộ
84 Lắp dựng Tranh in hình Bác Hồ hình tròn đường kính 2,2m; khung treo tranh bằng thép hộp 100x50 sơn màu đen Chương V 1 bộ
85 Gia công xà gồ thép Chương V 4,37 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 4,37 tấn
87 Bulong M14 Chương V 585 cái
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 338,316 1m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Chương V 5,323 100m2
90 Tôn úp nóc, úp biên Chương V 94,732 md
91 Gia công thang sắt Chương V 0,029 tấn
92 Lắp dựng thang sắt Chương V 0,029 tấn
93 Sản xuất và lắp dựng nắp bịt tôn mái Chương V 2 bộ
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 666,885 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 244,289 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 26,457 100m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH XÂY MỚI
1 Lắp đặt tủ điện 800x600x200 Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Chương V 3 hộp
4 Lắp đặt tủ aptomat 12 module Chương V 11 hộp
5 Lắp đặt tủ aptomat 6 module Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt tủ aptomat 4 module Chương V 3 hộp
7 Lắp đặt các automat MCCB 3P 175A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 3P 80A Chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat MCB 3P 63A Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat MCB 3P 20A Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat MCB 2P 80A Chương V 11 cái
13 Lắp đặt các automat MCB 2P 40A Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat MCB 2P 32A Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 2P 25A Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat MCB 2P 20A Chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat MCB 1P 25A Chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat MCB 1P 16A Chương V 38 cái
19 Lắp đặt các automat MCB 1P 10A Chương V 63 cái
20 Lắp đặt các automat MCB 1P 6A Chương V 5 cái
21 Lắp đặt các automat RCBO 2P 20A Chương V 13 cái
22 Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnh Chương V 13 cái
23 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học 2x18W Chương V 99 bộ
24 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x18W Chương V 38 bộ
25 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m 1x18W Chương V 46 bộ
26 Lắp đặt đèn Led ốp trần D160 - 9W Chương V 95 bộ
27 Lắp đặt đèn Led ốp trần D220 - 14W Chương V 77 bộ
28 Lắp đặt đèn hắt gương, bóng Led 8W Chương V 9 bộ
29 Lắp đặt quạt trần Chương V 85 cái
30 Triết áp quạt trần Chương V 85 cái
31 Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250 Chương V 36 cái
32 Lắp đặt quạt hút gió âm tường 250x250 Chương V 12 cái
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 34 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 6 cái
35 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 34 cái
36 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V 1 cái
37 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V 22 cái
38 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 217 cái
39 Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả Chương V 732 hộp
40 Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 Chương V 21 hộp
41 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 120 cái
42 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 Chương V 50 m
43 Lắp đặt dây dẫn 1x25mm2 Chương V 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Chương V 144 m
45 Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 Chương V 484 m
46 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V 35 m
47 Lắp đặt dây dẫn 1x10mm2 Chương V 35 m
48 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Chương V 60 m
49 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Chương V 963 m
50 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V 340 m
51 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 52 m
52 Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 Chương V 52 m
53 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 127 m
54 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 Chương V 6.376 m
55 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Chương V 9.186 m
56 Lắp đặt máng gen 80x60mm Chương V 50 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D50 Chương V 144 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 Chương V 375 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 Chương V 112 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 Chương V 515 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 4.653 m
62 Măng sông D50 Chương V 50 cái
63 Măng sông D40 Chương V 129 cái
64 Măng sông D32 Chương V 216 cái
65 Măng sông D25 Chương V 1.605 cái
66 Măng sông D20 Chương V 17 cái
G PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ CHÍNH XÂY MỚI
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 5 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 376 m
4 Thép dẹt 30x4mm Chương V 53 md
5 Thép 50x5x400 Chương V 10 cái
6 Cọc đỡ dây D10 Chương V 250 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 13 cọc
8 Gỗ phíp Chương V 10 tấm
9 Bulong M12x100 Chương V 10 cái
10 Sứ cao thế Chương V 5 cái
11 Hộp kiểm tra Chương V 5 cái
12 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,17 100m3
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,17 100m3
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH XÂY MỚI
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 1,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 1,68 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 3,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nước nóng Chương V 1,46 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước nóng Chương V 2,36 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước nóng Chương V 0,06 100m
9 Ống tránh PPR D25 Chương V 84 cái
10 Ống tránh PPR D20 Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút PPR D63 Chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút PPR D40 Chương V 35 cái
13 Lắp đặt cút PPR D32 Chương V 93 cái
14 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V 249 cái
15 Lắp đặt cút PPR D20 Chương V 3 cái
16 Lắp đặt chếch PPR D63 Chương V 2 cái
17 Lắp đặt chếch PPR D50 Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn PPR D63/40 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn PPR D50/40 Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn PPR D40/32 Chương V 5 cái
21 Lắp đặt côn PPR D32/25 Chương V 35 cái
22 Lắp đặt côn PPR D25/20 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn TTK DN50/40 Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Tê PPR D63 Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Tê PPR D50 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt Tê PPR D32 Chương V 42 cái
27 Lắp đặt Tê PPR D25 Chương V 277 cái
28 Lắp đặt Tê PPR D20 Chương V 2 cái
29 Lắp đặt Tê PPR D63/40 Chương V 1 cái
30 Lắp đặt Tê PPR D63/32 Chương V 2 cái
31 Lắp đặt Tê PPR D50/32 Chương V 2 cái
32 Lắp đặt Tê PPR D40/32 Chương V 10 cái
33 Lắp đặt Tê PPR D40/25 Chương V 2 cái
34 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Chương V 13 cái
35 Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" Chương V 243 cái
36 Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2" Chương V 3 cái
37 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D63x2" Chương V 2 cái
38 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D50x1.1/2" Chương V 2 cái
39 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D40x1.1/4" Chương V 2 cái
40 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D32x1" Chương V 30 cái
41 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" Chương V 72 cái
42 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x3/4" Chương V 4 cái
43 Lắp đặt kép TTK DN50 Chương V 2 cái
44 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 4 cái
45 Lắp đặt kép TTK DN25 Chương V 30 cái
46 Lắp đặt kép TTK DN20 Chương V 4 cái
47 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 480 cái
48 Lắp đặt rắc co PPR D63 Chương V 2 cái
49 Lắp đặt rắc co PPR D50 Chương V 2 cái
50 Lắp đặt rắc co PPR D40 Chương V 5 cái
51 Lắp đặt rắc co PPR D32 Chương V 41 cái
52 Lắp đặt rắc co PPR D25 Chương V 49 cái
53 Lắp đặt rắc co PPR D20 Chương V 1 cái
54 Nút bịt ren D15 Chương V 310 cái
55 Lắp đặt tê TTK DN15 Chương V 81 cái
56 Lắp đặt măng sông PPR D63 Chương V 10 cái
57 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V 26 cái
58 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 42 cái
59 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V 77 cái
60 Lắp đặt măng sông PPR D20 Chương V 59 cái
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Chương V 1,14 100m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 3 100m
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 2,8 100m
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 1,7 100m
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,26 100m
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,78 100m
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,86 100m
68 Lắp đặt Y uPVC D110 Chương V 117 cái
69 Lắp đặt Y uPVC D90 Chương V 95 cái
70 Lắp đặt Y uPVC D60 Chương V 7 cái
71 Lắp đặt Y uPVC D42 Chương V 4 cái
72 Lắp đặt Y uPVC D125/110 Chương V 28 cái
73 Lắp đặt Y uPVC D110/90 Chương V 21 cái
74 Lắp đặt Y uPVC D110/60 Chương V 1 cái
75 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Chương V 95 cái
76 Lắp đặt Y uPVC D75/60 Chương V 11 cái
77 Lắp đặt chếch uPVC D125 Chương V 20 cái
78 Lắp đặt chếch uPVC D110 Chương V 204 cái
79 Lắp đặt chếch uPVC D90 Chương V 198 cái
80 Lắp đặt chếch uPVC D60 Chương V 19 cái
81 Lắp đặt chếch uPVC D48 Chương V 44 cái
82 Lắp đặt chếch uPVC D42 Chương V 52 cái
83 Bạc uPVC D60/48 Chương V 44 cái
84 Bạc uPVC D60/42 Chương V 49 cái
85 Siphong uPVC D90 Chương V 56 cái
86 Siphong uPVC D60 Chương V 10 cái
87 Lắp đặt cút uPVC D125 Chương V 5 cái
88 Lắp đặt cút uPVC D110 Chương V 1 cái
89 Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V 14 cái
90 Lắp đặt cút uPVC D75 Chương V 40 cái
91 Lắp đặt cút uPVC D48 Chương V 168 cái
92 Lắp đặt cút uPVC D42 Chương V 214 cái
93 Lắp đặt côn uPVC D125/75 Chương V 5 cái
94 Lắp đặt côn uPVC D110/75 Chương V 5 cái
95 Lắp đặt côn uPVC D110/48 Chương V 24 cái
96 Lắp đặt tê uPVC D125 Chương V 5 cái
97 Lắp đặt tê uPVC D110 Chương V 2 cái
98 Lắp đặt tê uPVC D110/48 Chương V 22 cái
99 Lắp bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 43 cái
100 Lắp bịt thông tắc uPVC D90 Chương V 57 cái
101 Lắp bịt thông tắc uPVC D60 Chương V 1 cái
102 Lắp đặt măng sông uPVC D125 Chương V 29 cái
103 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Chương V 75 cái
104 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Chương V 70 cái
105 Lắp đặt măng sông uPVC D75 Chương V 43 cái
106 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Chương V 7 cái
107 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Chương V 20 cái
108 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Chương V 22 cái
109 Lắp nút bịt uPVC D110 Chương V 81 cái
110 Lắp nút bịt uPVC D90 Chương V 64 cái
111 Lắp nút bịt uPVC D75 Chương V 5 cái
112 Lắp nút bịt uPVC D60 Chương V 16 cái
113 Lắp nút bịt uPVC D48 Chương V 32 cái
114 Lắp nút bịt uPVC D42 Chương V 58 cái
115 Lắp đặt Lavbo trẻ em Chương V 48 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 48 bộ
117 Dây cấp lavabo Chương V 57 bộ
118 Lắp đặt Lavabo người lớn Chương V 9 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 9 bộ
120 Lắp đặt gương soi, kích thước 600x350 Chương V 1 cái
121 Lắp đặt gương soi, kích thước 600x900 Chương V 8 cái
122 Lắp đặt gương soi, kích thước 550x700 Chương V 36 cái
123 Lắp đặt kệ kính Chương V 45 cái
124 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V 25 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V 24 bộ
126 Xả tiểu nam trẻ em Chương V 24 bộ
127 Siphong tiểu nam Chương V 32 bộ
128 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Chương V 8 bộ
129 Xả tiểu nam người lớn Chương V 8 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 8 bộ
131 Lắp đặt bide tiểu nữ Chương V 8 bộ
132 Dây cấp tiểu nữ Chương V 8 bộ
133 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V 72 bộ
134 Dây cấp xí bệt Chương V 81 bộ
135 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V 81 cái
136 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V 9 bộ
137 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Chương V 13 bộ
138 Lắp đặt chậu rửa bếp loại đôi Chương V 2 bộ
139 Lắp đặt vòi chậu rửa bếp Chương V 4 bộ
140 Siphong chậu rửa bếp Chương V 4 bộ
141 Dây cấp vòi chậu rửa bếp Chương V 4 bộ
142 Bẫy lọc mỡ 500x300x300mm Chương V 1 bộ
143 Lắp đặt phễu thu nước loại ngang vách D90 Chương V 12 cái
144 Lắp đặt phễu thu nước loại ngang vách D48 Chương V 26 cái
145 Lắp đặt thoát sàn D90 Chương V 56 cái
146 Lắp đặt thoát sàn D60 Chương V 10 cái
147 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V 2 bể
148 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V 2 bể
149 Van phao điện Chương V 2 cái
150 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 2 cái
151 Lắp đặt van PPR D63 Chương V 2 cái
152 Lắp đặt van PPR D50 Chương V 2 cái
153 Lắp đặt van PPR D40 Chương V 5 cái
154 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 41 cái
155 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 49 cái
156 Lắp đặt van PPR D20 Chương V 1 cái
157 Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 Chương V 12 cái
I PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Dây cáp loa Soundking GB134 Chương V 90 m
2 Cáp UTP CAT6 Chương V 750 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Chương V 450 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 10 m
5 Dây nhẩy quang LC/SC dài 1,5m Chương V 1,5 m
6 Dây nhẩy quang CAT6E dài 1,5m Chương V 1,5 m
7 Dây HDMI Chương V 10 m
8 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera Chương V 20 1 thiết bị
9 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor Chương V 1 1 thiết bị
10 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Chương V 1 1 thiết bị
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Chương V 505 m
12 Cáp mạng CAT6E Chương V 505 m
13 Lắp đặt ô cắm mạng Chương V 12 cái
J PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 350A Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 300A Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100A Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 Chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Chương V 10 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 Chương V 10 m
10 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Chương V 55 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V 55 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V 55 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 55 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 70 m
15 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D130/100 Chương V 20 m
16 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 Chương V 55 m
17 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 Chương V 55 m
18 Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 Chương V 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 70 m
20 Măng sông D20 Chương V 23 cái
21 Cáp đồng trần M95 Chương V 20 md
22 Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16-2.4m Chương V 4 cọc
23 Đầu kẹp ốc siết cáp Chương V 4 bộ
24 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 1 bộ
25 Gạch báo cáp điện Chương V 7 viên
26 Băng cảnh báo cáp Chương V 39 md
27 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,261 100m3
28 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,261 100m3
K CỤM ĐÈN CAO CÁP (3 CÁI)
1 Đèn Led Topy 100W Chương V 3 cái
2 Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V 3 1 choá
3 Cần đèn đơn vươn 1,5m Chương V 3 chiếc
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m Chương V 3 1 cần đèn
5 Đai thép + bulong bắt cần đèn Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mm Chương V 3 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 30 m
L CẤP NƯỚC HẠ TẦNG
1 Máy bơm nước sinh hoạt (Q=7,2m3/h, H=35m) 1 cái
2 Máy bơm nước sinh hoạt (Q=5,7m3/h, H=35m) 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 1 100m
4 Lắp đặt van PPR D40 Chương V 4 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 Chương V 2 cái
6 Van phao cơ DN32 Chương V 1 cái
7 Van phao chống cạn Chương V 1 cái
8 Lắp đặt rắc co PPR D40 Chương V 4 cái
9 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V 25 cái
10 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" Chương V 8 cái
11 Lắp đặt chếch PPR D40 Chương V 2 cái
12 Lắp đặt kép TTK D32 Chương V 7 cái
13 Crephin DN32 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút PPR D40 Chương V 22 cái
15 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,338 100m3
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,338 100m3
M THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 22,066 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,986 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,1 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,414 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,091 100m2
6 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 23,53 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 35,75 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 8,1 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 266,24 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 1,212 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 10,21 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,487 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 4,012 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 8,43 m3
15 Bê tông nền , đổ , M200, đá 1x2 Chương V 0,36 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V 149 cái
17 Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700, kích thước khung 900x900, tải trọng 125KN Chương V 3 bộ
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Chương V 4 1 đoạn ống
19 Cống tròn D400 Chương V 7,3 md
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V 8 cái
21 Đế cống D400 Chương V 8 cái
22 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V 3 mối nối
N KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Chương V 47,503 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 7,601 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V 53,204 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V 53,204 m3
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,192 100m
6 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V 0,01 100m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 0,006 100m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V 0,004 100m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 10,5 m2
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,088 100m2
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Chương V 44,866 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 7,179 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V 43,072 m3
14 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V 39,482 m3
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,216 100m
16 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V 0,011 100m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 0,007 100m3
18 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V 0,005 100m3
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 8,125 m2
20 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,091 100m2
O CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 1,415 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,127 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,097 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,022 100m2
5 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,68 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,109 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,042 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,084 tấn
9 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 2,066 m3
10 Bulong M18x600 Chương V 4 cái
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 1,672 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,153 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,02 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,226 tấn
15 Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 1,049 m3
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,029 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,029 tấn
18 Gia công vòm mái cổng bằng thép hộp 500x300x5 Chương V 0,759 tấn
19 Lắp dựng vòm mái cổng Chương V 0,759 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,023 tấn
21 Lắp cột thép các loại Chương V 0,023 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 20,083 1m2
23 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 5,643 m3
24 Trụ cầu xây bằng gạch, sơn màu xanh lá Chương V 1 cái
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 41,16 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 41,16 m2
27 Sản xuất và lắp dựng Chữ Inox "TRƯỜNG MẦM NON XÃ DUYÊN HÀ THÔN TRANH KHÚC" Chương V 1 bộ
28 Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x20x1.2 Chương V 0,207 tấn
29 Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x50x2 Chương V 0,091 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 12,6 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 12,6 1m2
32 Sản xuất và lắp dựng Biểu tượng hoa sen bằng tôn bản dày 1mm, sơn màu xanh dương Chương V 1 bộ
33 Bản lề cổng Chương V 12 cái
34 Bánh xe cổng Chương V 6 cái
35 Khóa cổng Chương V 3 cái
36 Chốt cổng Chương V 3 cái
37 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 1,801 m3
38 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,162 100m3
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,064 100m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,054 100m2
41 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,801 m3
42 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 4,912 m3
43 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 3,992 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,054 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,061 tấn
46 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,887 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 7,311 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,706 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,01 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,011 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,111 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 80,57 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 20,099 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 64,36 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 100,669 m2
56 Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x32x1 Chương V 0,175 tấn
57 Gia công hàng rào bằng thép hộp 40x40x1.5 Chương V 0,086 tấn
58 Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x16x1 Chương V 0,012 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 39,135 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 39,135 1m2
61 Quả cầu bê tông trên đỉnh cột Chương V 7 cái
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,153 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,168 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,294 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 10,14 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,812 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 114,594 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 45,236 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 15,223 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 125,76 m
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 172,053 m2
72 Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x32x1 Chương V 0,371 tấn
73 Gia công hàng rào bằng thép hộp 40x40x1.5 Chương V 0,124 tấn
74 Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x16x1 Chương V 0,025 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 58,023 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 58,023 1m2
77 Quả cầu bê tông trên đỉnh cột Chương V 16 cái
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,157 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,172 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,351 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 11,834 m3
82 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,574 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 132,08 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 42,41 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 15,655 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 148,2 m
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 190,145 m2
88 Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x32x1 Chương V 0,356 tấn
89 Gia công hàng rào bằng thép hộp 40x40x1.5 Chương V 0,115 tấn
90 Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x16x1 Chương V 0,025 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 54,034 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 54,034 1m2
93 Quả cầu bê tông trên đỉnh cột Chương V 15 cái
94 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,114 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,125 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,71 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 16,901 m3
98 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,62 m3
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 117,363 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 31,1 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 10,173 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 88,28 m
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 158,636 m2
104 Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x32x1 Chương V 0,265 tấn
105 Gia công hàng rào bằng thép hộp 40x40x1.5 Chương V 0,088 tấn
106 Gia công hàng rào bằng thép hộp 16x16x1 Chương V 0,018 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 41,257 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 41,257 1m2
P ĐÀO ĐẮP
1 Đào xúc đất -đất cấp I Chương V 10,746 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V 0,967 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 11,705 100m3
Q BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II Chương V 17,506 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,576 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,261 100m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 8,416 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 1,4 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,437 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,192 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,196 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,512 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,017 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 2,119 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,105 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,386 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,044 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,211 tấn
16 Bê tông móng, rộng >250cm, , M250, đá 1x2 Chương V 16,049 m3
17 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2 Chương V 14,844 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 9,928 m3
19 Sản xuất và lắp dựng Băng cản nước Waterbar V25 Chương V 58,24 md
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 64,952 m2
21 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 64,952 m2
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 75 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 43,594 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 64,952 m2
25 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 64,952 m2
26 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 100,265 m3
27 Sản xuất và lắp dựng Nắp tôn + thang sắt D20 Chương V 1 bộ
R PHÒNG BƠM
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 0,134 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,03 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,174 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,32 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,125 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,151 tấn
7 Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,071 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,102 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,046 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,472 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 6,712 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,17 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 37,34 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 27,87 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 4,07 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 19,184 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 12,983 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 17,42 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 37,34 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 64,107 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 600x600 Chương V 7,728 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 0,396 m2
23 Đắp nền móng công trình Chương V 0,773 m3
24 Bê tông nền , đổ , M150, đá 2x4 Chương V 0,773 m3
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 1,256 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 1,256 m2
27 Lát gạch lá nem chống nóng Chương V 9,33 m2
28 Sản xuất và lắp dựng cửa thép, khung thép hộp 40x80x0,8; pano bằng thép tấm dày 2mm Chương V 1,98 m2
29 Bản lề cửa Chương V 3 cái
30 Chốt cửa Chương V 1 cái
31 Khóa cửa Chương V 1 cái
32 Sản xuất và lắp dựng lưới chắn chuột, khung bằng thép L30x30x3, Lưới 10x10x1,5 Chương V 3,51 m2
33 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V 2 cái
34 Rọ chắn rác D150 Chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,035 100m
36 Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V 1 cái
37 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt tủ aptomat 6 module Chương V 1 hộp
39 Lắp đặt các automat MCB 3P 50A Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các automat MCB 3P 40A Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các automat MCB 1P 20A Chương V 1 cái
42 Lắp đặt các automat MCB 1P 16A Chương V 2 cái
43 Lắp đặt các automat MCB 1P 10A Chương V 1 cái
44 Lắp đặt các automat MCB 1P 6A Chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 Chương V 165 m
46 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Chương V 20 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 65 m
48 Măng sông D20 Chương V 22 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
50 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m 1x18W Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 3 cái
52 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 4 cái
S PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ + Y TẾ
1 Tháo dỡ cửa Chương V 11,24 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 13,217 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 4,025 m3
4 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m Chương V 22,338 m2
T PHÁ DỠ NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa Chương V 109,325 m2
2 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m Chương V 505,577 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V 34,079 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V 15 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 8 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 12 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi sen Chương V 4 bộ
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 167,219 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 81,146 m3
10 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 43,92 m2
U CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 2,501 m3
2 Tháo dỡ cổng Chương V 11,135 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 39,673 m3
4 Phá dỡ hàng rào thép Chương V 162,63 m2
V RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ GA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 8,429 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 11,122 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 3,449 m3
W BỒN HOA
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 2,67 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,24 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,026 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,234 100m2
5 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 5,04 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 19,117 m3
7 Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 Chương V 46,235 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 22,155 m3
9 Cây sấu, cao 4,5-5m, D15cm Chương V 8 cây
10 Cỏ lá tre Chương V 57,765 m2
11 Trồng cây sấu Chương V 8 1 cây
12 Trồng cỏ lá tre Chương V 57,765 1m2
13 Tưới cây sấu Chương V 0,08 100 cây/ lần
14 Tưới cây cỏ lá tre Chương V 57,765 1m2/ lần tưới
X SÂN
1 Lớp nilon chống mất nước xi măng Chương V 925,28 m2
2 Bê tông nền , đổ , M200, đá 2x4 Chương V 92,528 m3
3 Cắt sân bê tông Chương V 37,011 10m
4 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 Chương V 925,28 m2
Y NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 9,045 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,067 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,022 100m2
4 Bê tông lót móng đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,605 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,117 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,057 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,099 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,719 m3
9 Bu lông neo M16x0.6M Chương V 30 cái
10 Gia công mặt bích đặc Chương V 0,035 tấn
11 Lắp đặt mặt bích đặc Chương V 0,035 tấn
12 Chèn sika đầu cột Chương V 5 vị trí
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,293 tấn
14 Lắp cột thép các loại Chương V 0,293 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,084 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,084 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V 0,297 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,297 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 45,398 1m2
20 Tôn úp diềm khổ 300 Chương V 26 md
21 Máng tôn thu nước khổ 600 Chương V 13 md
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V 0,601 100m2
23 Đắp nền móng công trình Chương V 2,906 m3
24 Lớp Nilon chống mất nước xi măng Chương V 58,786 m2
25 Bê tông nền M200, đá 2x4 Chương V 6,044 m3
26 Cầu chắn rác D90 Chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Chương V 0,047 100m
Z HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 ống ghen nhựa chống cháy <=30s Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 2.200 m
2 ống ghen nhựa chống cháy <=30s Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32 40 m
3 cút nhựa PVC D20 Chương V 220 cái
4 tê nhựa PVC D20 Chương V 220 cái
5 kẹp nhựa PVC D20 Chương V 2.200 cái
6 Hộp chia 3 ngả Chương V 171 hộp
7 măng xông nhựa PVC D20 Chương V 700 cái
8 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy Chương V 2.693,75 m
9 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm Chương V 40 m
10 Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) Chương V 12 hộp
11 Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 12 5 chuông
12 Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 2,4 5 đèn
13 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 2,4 5 nút
14 Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị (Paragon-VN) Chương V 1,8 5 đèn
15 Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị (Paragon-VN) Chương V 8,2 5 đèn
16 Đèn báo phòng Chương V 4 5 đèn
17 Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện - Việt Nam Chương V 12 bộ
18 Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến Chương V 1,5 10 đầu
19 Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 5,4 10 đầu
20 Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 2,3 10 đầu
21 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Chương V 2 cái
22 Lắp đặt Atomat 15A Chương V 4 cái
23 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Chương V 48 1m
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 48 m2
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, Chương V 2,3625 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Chương V 0,625 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Chương V 0,3 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Chương V 0,15 100m
29 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5) Chương V 15 cái
30 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5) Chương V 15 cái
31 Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm (Đơn giá nhân công x 1,5) Chương V 10 cái
32 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm (Đơn giá nhân công x 1,5) Chương V 10 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm Chương V 30 cái
34 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Chương V 15 cái
35 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Chương V 10 cái
36 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Chương V 10 cái
37 Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm Chương V 10 cái
38 Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm Chương V 10 cái
39 Rắc co thép tráng kẽm D65 Chương V 10 cái
40 Rắc co thép tráng kẽm D50 Chương V 5 cái
41 Kép thép tráng kẽm D50 Chương V 5 cái
42 Kép thép tráng kẽm D25 Chương V 5 cái
43 Lắp đặt van chặn D100 Chương V 8 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V 3 cái
45 Lắp đặt Y lọc D100 Chương V 2 cái
46 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Chương V 5 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Chương V 3 cái
48 Rọ hút (Crepin) D100 Chương V 2 cái
49 Lắp bích thép d=100mm Chương V 20 cặp bích
50 Lắp đặt van chặn D50 Chương V 2 cái
51 Lắp đặt Y lọc D50 Chương V 1 cái
52 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V 2 cái
53 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V 3 cái
54 Lắp đặt bình tích áp 200l Chương V 1 bể
55 Lắp đặt van an toàn D100 Chương V 1 cái
56 Rọ hút (Crepin) D50 Chương V 1 cái
57 Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 nối từ tủ bơm đến bơm Chương V 12 m
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 2 m3
59 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo Chương V 4 cái
61 Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm Chương V 8 bộ
62 Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định Chương V 8 cái
63 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định Chương V 8 cái
64 Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định Chương V 8 cái
65 Bộ khớp nối ren trong Chương V 8 cái
66 Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 Chương V 16 cái
67 Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy Chương V 97,4531 m3
68 Đắp đất công trình, chôn ống thép chữa cháy Chương V 0,9745 100m3
69 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica Chương V 26 cái
70 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Chương V 1 cái
AA THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 15 kênh (Hochiki hoặc tương đương) 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật Q=9m3/h; H>=45m; 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật Q=9m3/h; H>=45m; 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=50m; 1 cái
5 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Chương V 1 cái
6 Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg Chương V 26 bình
7 Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg Chương V 52 bình
AB THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
AC ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ NHÀ TRẺ
1 Giá phơi khăn mặt KT: D900 x R450 x C1000(mm).<br/>Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau 6 Cái
2 Giá ca cốc KT: D600 x R200 x C1000(mm). Bằng inox 304.Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ 3 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 25 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 25 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm 3 Cái
4 Tủ đựng chăn, màn, chiếu gỗ tự nhiên Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 25 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp 3 Cái
5 Phản gỗ tự nhiên KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. 75 Cái
6 Bình ủ nước Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. 3 Cái
7 Giá để giày dép gỗ tự nhiên Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 25 đôi giày, dép. 3 Cái
8 Cốc uống nước inox Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. 100 Cái
9 Bô có nắp đậy Màu sắc: đỏ, vàng, xanh đậm. Kích thước cm: 40 x 30 x 39; Khối lượng bao bì (kg): 0.88; Chất liệu: Nhựa PP cao cấp; 30 Cái
10 Xô nhựa có lắp 12 lít; Kích thước: 27 x 25.5 (cm ); Bộ gồm 1 xô , 1 nắp; Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); 9 Cái
11 Chậu Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Bền ,dẻo, chịu va đập tốt 9 Cái
12 Bàn giáo viên Kích thước 950x500x550mm, Chất liệu:Nhựa đúc cao cấp. Màu sắc Phối các màu Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế bằng nhựa cao cấp nhập khẩu sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở 3 Cái
13 Ghế giáo viên Kích thước:35cm Chất liệu:Nhựa nguyên sinh 6 Cái
14 Bàn cho trẻ 4 chỗ Kích thước:r50cm x d90cm x c45cm Chất liệu:Nhựa đúc cao cấp. Màu sắc Phối các màu Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế bằng nhựa cao cấp nhập khẩu sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở 60 Cái
15 Ghế cho trẻ Kích thước:C28*R28*S25cm Chất liệu:Nhựa nguyên sinh 80 Cái
16 Thùng đựng nước có vòi bằng inox Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. 3 Cái
17 Thùng rác có nắp đậy KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng thùng nhựa. Thùng rác có nắp đậy 3 Cái
18 Tivi 55 inch 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI; Độ phân giải HD cho hình ảnh sắc nét, chân thực; Công nghệ khử nhiễu Digital Clean View cho hình ảnh mượt mà;Wide Color Enhancer Plus giúp màu sắc sống động với hệ màu mở rộng; Bộ 3 bảo vệ Triple Protectors hạn chế ảnh hưởng xấu của các yếu tố bên ngoài; Trang bị DVB-T2 xem truyền hình miễn phí không cần đầu thu. 3 Cái
19 Phụ kiện lắp đặt Dây, giá treo 3 HT
20 Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp có 6 loại giá khác nhau) KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. 24 Cái
AD THIẾT BỊ DẠY HỌC ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1 Bóng nhỏ Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 80mm 15 Quả
2 Bóng to Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 150mm 10 Quả
3 Gậy thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Trọng lượng 20 gram. 25 Cái
4 Gậy thể dục to Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.Trọng lượng 30gram. 12 Cái
5 Vòng thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. 100 Cái
6 Vòng thể dục to Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. 12 Cái
7 Bập bênh đôi Chất liệu: Nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hình con vật 9 Cái
8 Cổng chui Cổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế. 18 Cái
9 Cột ném bóng Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. 9 Cái
10 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Đồ chơi có bánh xe và dây kéo. Hình các con vật 30 Bộ
11 Hộp thả hình Hộp thả hình 30 Bộ
12 Lồng hộp vuông Lồng hộp vuông 4 cái. Chất liệu bằng gỗ 30 Bộ
13 Lồng hộp tròn Lồng hộp tròn. Chất liệu bằng gỗ 30 Bộ
14 Bộ xâu hạt Bộ xâu hạt 60
15 Bộ xâu dây Bộ xâu dây 60 Bộ
16 Bộ búa cọc Bộ Búa cọc 30 Bộ
17 Búa 3 bi 2 tầng Búa 3 bi 2 tầng 9 Bộ
18 Các con kéo dây có khớp Các con kéo dây có khớp 12 Con
19 Bộ tháo lắp vòng Bộ tháo lắp vòng 30 Bộ
20 Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) 9 Bộ
21 Hàng rào nhựa Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Trọng lượng 260 gram. 12 Bộ
22 Bộ rau, củ, quả Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. 12 Bộ
23 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. 9 Bộ
24 Đồ chơi các con vật sống dưới nước Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. 9 Bộ
25 Đồ chơi các con vật sống trong rừng Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. 9 Bộ
26 Đồ chơi các loại rau, củ, quả Đồ chơi các loại rau, củ, quả 9 Bộ
27 Tranh ghép các con vật Tranh ghép các con vật 9 Bộ
28 Tranh ghép các loại quả Tranh ghép các loại quả 9 Bộ
29 Đồ chơi nhồi bông Đồ chơi nhồi bông 9 Bộ
30 Đồ chơi với cát Đồ chơi với cát 9 Bộ
31 Bảng quay 2 mặt Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. 9 Bộ
32 Tranh động vật nuôi trong gia đình Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. 9
33 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa 9
34 Tranh các phương tiện giao thông Tranh các phương tiện giao thông 9
35 Tranh cảnh báo nguy hiểm Tranh cảnh báo nguy hiểm 9
36 Bộ tranh truyện nhà trẻ Bộ tranh truyện nhà trẻ 9 Bộ
37 Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ 9 Bộ
38 Lô tô các loại quả Lô tô các loại quả 75
39 Lô tô các con vật Lô tô các con vật 75
40 Lô tô các phương tiện giao thông Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 75
41 Lô tô các hoa Lô tô các hoa 75
42 Con rối Con rối 9 Bộ
43 Khối hình to Khối hình to 30 Bộ
44 Khối hình nhỏ Khối hình nhỏ 30 Bộ
45 Búp bê bé trai (cao - thấp) Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. 9 Con
46 Búp bê bé gái (cao- thấp) Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. 9 Con
47 Bộ đồ chơi nấu ăn Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. 12 Bộ
48 Bộ bàn ghế giường tủ Bộ bàn ghế giường tủ 9 Bộ
49 Bộ dụng cụ bác sĩ Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. 9 Bộ
50 Giường búp bê Giường búp bê 9 Bộ
51 Xắc xô to Xắc xô to 9 Cái
52 Xắc xô nhỏ Xắc xô nhỏ 30 Cái
53 Phách gõ Phách gõ 30 Đôi
54 Trống cơm Trống cơm 30 Cái
55 Xúc xắc Xúc xắc 30 Cái
56 Trống con Trống con 30 Cái
57 Đất nặn Đất nặn 100 Hộp
58 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu 100 Hộp
59 Bảng con Bảng con 75 Cái
60 Bộ nhận biết, tập nói, Bộ nhận biết, tập nói 3 Bộ
61 Thơ ở Nhà trẻ Thơ ở Nhà trẻ 75 Quyển
62 Truyện kể ở Nhà trẻ Truyện kể ở Nhà trẻ 75 Quyển
63 Vở tập tạo hình Vở tập tạo hình 100 Quyển
64 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 9 Quyển
65 Tuyển tập thơ ca Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 9 Quyển
66 Băng/đĩa các bài hát Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ 9 Bộ
67 Băng/đĩa âm thanh Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật 9 Bộ
AE ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ MẪU GIÁO
AF ĐỒ DÙNG
1 Giá phơi khăn inox Giá phơi khăn: Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. <br/>KT: D900 x R450 x C1000(mm). 8 Cái
2 Cốc uống nước inox Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. 280 Cái
3 Giá đựng ca cốc inox Giá đựng ca cốc: Bằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 35 cái ca, cốc uống nước của trẻ. KT: D600 x R200 x C1000 (mm) 8 Cái
4 Bình ủ nước inox Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. 8 Cái
5 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 35 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 35 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm 8 Cái
6 Tủ đựng chăn, màn, chiếu Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 35 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp 8 Cái
7 Phản gỗ tự nhiên Phản. KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ ghép thanh phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. Đặc điểm: Phản được làm bằng gỗ tự nhiên đã được xử lý chống mối mọt, cong vênh ghép thanh, tạo thoáng tiện ích khi dùng. 20 Cái
8 Giá để giày dép gỗ tự nhiên Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. 8 Cái
9 Thùng đựng rác KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng nhựa. Thùng rác có nắp đậy 8 Cái
10 Thùng đựng nước có vòi inox Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. 8 Cái
11 Xô nhựa có lắp 12 lít; Kích thước: 27 x 25.5 (cm ); Bộ gồm: 1 xô , 1 nắp . 8 Cái
12 Chậu Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Bền ,dẻo, chịu va đập tốt 8 Cái
13 Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi gỗ tự nhiên Kích thước: 800 x 450 x 400 cm Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. 80 Cái
14 Ghế cho trẻ gỗ tự nhiên Ghế cho trẻ. KT mặt ghế (285x230x190)mm, bằng gỗ ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. 320 Cái
15 Bàn giáo viên gỗ tự nhiên Kích thước 500x800x720mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm bằng thép ống thép vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện có thể gập được. 8 Cái
16 Ghế giáo viên gỗ tự nhiên KT mặt ghế (370x390x400)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. 16 Cái
17 Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu Vật liệu: Gỗ thông Xuất xứ: Hàng Việt Nam 66 Cái
18 Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp 6 loại giá khác nhau) KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Có nhiều màu sắc. 96 Cái
19 Tivi 55 inch HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI; Độ phân giải HD cho hình ảnh sắc nét, chân thực.Công nghệ khử nhiễu Digital Clean View cho hình ảnh mượt mà.Wide Color Enhancer Plus giúp màu sắc sống động với hệ màu mở rộng.Bộ 3 bảo vệ Triple Protectors hạn chế ảnh hưởng xấu của các yếu tố bên ngoài.Trang bị DVB-T2 xem truyền hình miễn phí không cần đầu thu 8 Cái
20 Phụ kiện lắp đặt Dây, giá treo 8 HT
21 Âm thanh ngoài trời Chức năng: Tích hợp bộ thu tín hiệu không dây; Tần số: UHF 600-960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn); Độ nhạy: 12dBuV; Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”; Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm;Công suất: 300/4Ω; Có cổng USB, khe cắm thẻ nhớ SD, hỗ trợ phát trực tiếp nội dung âm thanh từ thẻ và USB; Tích hợp Pin sạc: 14.4V/2.6Ah (thời gian sạc: 4.5 giờ); Thời gian sử dụng pin: 2-8 giờ 1 Cái
AG THIẾT BỊ DẠY HỌC ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1 Bàn chải đánh răng trẻ em Bàn chải đánh răng trẻ em. Vật liệu bằng nhựa. 60 Cái
2 Mô hình hàm răng Mô hình hàm răng. Vật liệu bằng nhựa. KT :85x75x75mm, Trọng lượng: 100 gram. 36 Cái
3 Vòng thể dục to Vòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. 12 Cái
4 Vòng thể dục nhỏ Vòng thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. 320 Cái
5 Gậy thể dục nhỏ Gậy thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Trọng lượng 20 gram. 320 Cái
6 Xắc xô Xắc xô. ĐK: 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. 30 Cái
7 Cổng chui Cổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế. 70 Cái
8 Gậy thể dục to Gậy thể dục to. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.Trọng lượng 30gram. 30 Cái
9 Cột ném bóng Cột ném bóng. Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. 28 Cái
10 Bóng các loại Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản,10 quả Φ10, 6 quả Φ18 500 Quả
11 Đồ chơi Bowling Đồ chơi Bowling. Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Trọng lượng cả bộ: 410 gram. 12 Bộ
12 Dây thừng Dây thừng. Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. 36 Cái
13 Nguyên liệu để đan tết Nguyên liệu để đan tết. Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài tối đa là 220mm. 36 kg
14 Kéo thủ công Kéo thủ công 320 Cái
15 Kéo văn phòng Kéo văn phòng 30 Cái
16 Bút chì đen Bút chì đen loại 2B 320 Cái
17 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu. 12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g 320 Hộp
18 Bộ dinh dưỡng 1 Bộ dinh dưỡng 1. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. 8 Bộ
19 Bộ dinh dưỡng 2 Bộ dinh dưỡng 2. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. 8 Bộ
20 Bộ dinh dưỡng 3 Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. 8 Bộ
21 Bộ dinh dưỡng 4 Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, ... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. 8 Bộ
22 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... 8 Bộ
23 Bộ lắp ráp kỹ thuật Bộ lắp ráp kỹ thuật. Bằng gỗ thông. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Kích thước mỗi chi tiết tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Trọng lượng cả bộ: 700 gram. 8 Bộ
24 Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết). Bằng gỗ thông sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. 8 Bộ
25 Bộ luồn hạt Bộ luồn hạt. KT: (380x300x120)mm. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 5mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ thông. Các hạt có hình khối khác nhau bằng nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Trọng lượng cả bộ: 550 gram. 8 Bộ
26 Bộ lắp ghép (Khối chữ X) Bộ lắp ghép (Khối chữ X). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước: 84x82x15mm. Trọng lượng 990 gram. 8 Bộ
27 Đồ chơi các phương tiện giao thông Đồ chơi các phương tiện giao thông. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại xe ô tô khác nhau. 8 Bộ
28 Bộ lắp ráp xe lửa Bộ lắp ráp xe lửa. Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. 8 Bộ
29 Bộ sa bàn giao thông Bộ sa bàn giao thông. KT: (600x600)mm. Bằng gỗ thông thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện. 8 Bộ
30 Bộ động vật sống dưới nước Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. 8 Bộ
31 Bộ động vật sống trong rừng Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. 8 Bộ
32 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. 8 Bộ
33 Bộ côn trùng Bộ côn trùng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau. 8 Bộ
34 Cân chia vạch Cân chia vạch. Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. 8 Cái
35 Nam châm thẳng Nam châm thẳng. Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. 8 Cái
36 Kính lúp Kính lúp. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. 8 Cái
37 Phễu nhựa Phễu nhựa. Vật liệu bằng nhựa. 8 Cái
38 Bể chơi với cát và nước Bể chơi với cát và nước 8 Bộ
39 Ghép nút lớn Ghép nút lớn.Bằng nhựa màu,164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Trọng lượng 460 gram. 8 Bộ
40 Bộ ghép hình hoa Bộ ghép hình hoa. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, 5 màu, các chi tiết được ghép với nhau. Kích thước: Đường kính mỗi bông 64mm, dày 1,8ly. Trọng lượng 580 gram. 8 Bộ
41 Bảng chun học toán Bảng chun học toán. KT: (200x200)mm. Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.Trọng lượng 125 gram. 8 Bộ
42 Đồng hồ học số, học hình Đồng hồ học số, học hình. Bằng gỗ. Gồm mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau đánh số từ 1 đến 12, tháo ra lắp ráp được. 8 Cái
43 Bàn tính học đếm Bàn tính học đếm. Vật liệu bằng gỗ thông. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đế 9 được sơn màu khác nhau. 8 Cái
44 Bộ làm quen với toán Bộ làm quen với toán. Gồm 198 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng. 8 Bộ
45 Bộ hình khối Bộ hình khối. KT: 80x80x80(mm). Bằng nhựa cao cấp, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu.Trọng lượng cả bộ: 235 gram. 8 Bộ
46 Bộ nhận biết hình phẳng Bộ nhận biết hình phẳng. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm 4 hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Trọng lượng 220 gram. 320 Túi
47 Bộ que tính Bộ que tính. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm. 320 Bộ
48 Lô tô động vật Lô tô động vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. 320 Bộ
49 Lô tô thực vật Lô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. 320 Bộ
50 Lô tô phương tiện giao thông Lô tô phương tiện giao thông. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. 320 Bộ
51 Lô tô đồ vật Lô tô đồ vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. 210 Bộ
52 Domino chữ cái và số Domino chữ cái và số. Vật liệu bằng nhựa, in 2 mặt, kích thước (65x35)mm, dày 5mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. Trọng lượng 215 gram. 170 Hộp
53 Bảng quay 2 mặt Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. 12 Cái
54 Bộ chữ cái Bộ chữ cái. Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2. Gồm 44 thẻ, in 1 màu 2 mặt các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) và các số từ 1 đến 10. 320 Bộ
55 Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. KT: (105x75)mm.Vật liệu bằng giấy Couche định lượng 200g/m2. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản. 60 Bộ
56 Lịch của trẻ Lịch của trẻ. KT: (600x600)mm. Bằng vải PU công nghiệp, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. 8 Bộ
57 Tranh ảnh về Bác Hồ Tranh ảnh về Bác Hồ. Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 8 Bộ
58 Tranh cảnh báo nguy hiểm Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 8 Bộ
59 Tranh ảnh một số nghề phổ biến Tranh ảnh một số nghề phổ biến. Gồm 8 tranh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 8 Bộ
60 Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 24 Bộ
61 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 24 Bộ
62 Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề Bộ Tranh mẫu giáo 3-6 tuổi theo chủ đề. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 24 Bộ
63 Bộ dụng cụ lao động Bộ dụng cụ lao động. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... 36 Bộ
64 Bộ đồ chơi nhà bếp Bộ đồ chơi nhà bếp. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoang, chảo, ấm, ca cốc … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. 36 Bộ
65 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. 36 Bộ
66 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống. Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. 36 Bộ
67 Bộ trang phục nấu ăn Bộ trang phục nấu ăn. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ. 24 Bộ
68 Búp bê bé trai Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. 24 Con
69 Búp bê bé gái Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. 24 Con
70 Bộ trang phục công an Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. 24 Bộ
71 Doanh trại bộ đội Doanh trại bộ đội. Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2) có chân đế, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. 24 Bộ
72 Bộ trang phục bộ đội Bộ trang phục bộ đội. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. 24 Bộ
73 Bộ trang phục công nhân Bộ trang phục công nhân. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. 24 Bộ
74 Bộ dụng cụ bác sỹ Bộ dụng cụ bác sỹ. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. 24 Bộ
75 Bộ trang phục bác sỹ Bộ trang phục bác sỹ. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ, 1 khăn. 24 Bộ
76 Gạch xây dựng Gạch xây dựng. Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Trọng lượng cả bộ: 2500 gram. 24 Thùng
77 Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. 24 Bộ
78 Hàng rào lắp ghép lớn Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Trọng lượng 260 gram. 24 Túi
79 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp. Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) 120 Cái
80 Đất nặn Đất nặn. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 hộp
81 Màu nước Màu nước. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 Hộp
82 Bút lông cỡ to Bút lông cỡ to. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 Cái
83 Bút lông cỡ nhỏ Bút lông cỡ nhỏ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 Cái
84 Dập ghim Dập ghim. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 12 Cái
85 Bìa các màu Bìa các màu. Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm 500 Tờ
86 Giấy trắng A0 Giấy trắng A0. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 Tờ
87 Kẹp sắt các cỡ Kẹp sắt các cỡ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 12 Cái
88 Dập lỗ Dập lỗ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 12 Cái
AH SÁCH TÀI LIỆU BĂNG ĐĨA
1 Truyện tranh các loại Truyện tranh các loại. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 320 Cuốn
2 Vở tập tạo hình Vở tập tạo hình. ( giá lần lượt theo tuổi 2-3; 3-4;4-5;5-6) 320 Cuốn
3 Vở làm quen với toán Vở làm quen với toán 320 Cuốn
4 Tập tô chữ cái Tập tô chữ cái 320 Cuốn
5 Chương trình giáo dục mầm non Chương trình giáo dục mầm non 8 Cuốn
6 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non mẫu giáo 3-6tuổi Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) 8 Cuốn
7 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 8 Cuốn
8 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 8 Cuốn
9 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non 8 Cuốn
10 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả 8 Bộ
11 Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru 8 Bộ
12 Băng/đĩa thơ ca, truyện kể Băng/đĩa thơ ca, truyện kể 8 Bộ
13 Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 8 Bộ
14 Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 8 Bộ
15 Băng/đĩa hình về Bác Hồ Băng/đĩa hình về Bác Hồ 8 Bộ
16 Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề 8 Bộ
AI ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1 Bập bênh đơn Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 1 chiếc
2 Bập bênh đôi Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 1 chiếc
3 Con vật nhún di động Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 2 bộ
4 Con vật nhún lò xo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 2 bộ
5 Con vật nhún khớp nối Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 2 bộ
6 Bập bênh đòn Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng. 2 bộ
7 Bập bênh đế cong Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. 2 bộ
8 Con vật nhún khớp nối Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 2 bộ
9 Xích đu treo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. 1 bộ
10 Xích đu thuyền rồng Kích thước: D3400 x R1650 x C2200 (mm). Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép, nhựa composite. Toàn bộ hệ thống khung treo và giá đỡ xích đu, sàn bằng thép chịu lực cao, sơn nhiều màu bắt mắt, ghế ngồi, đầu và đuôi rồng bằng nhựa composite nhẵn 2 bề mặt. Xích đu gồm 03 ghế, 2 đầu ghế có tay vịn được gắn chắc chắn trên sàn, mỗi ghế có thể cho 2-3 trẻ ngồi. Sàn xích đu được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Ngoài ra, xích đu còn được lợp mái nhựa thông minh để che mưa nắng. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 1 bộ
11 Đu quay mâm có ray Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. 1 bộ
12 Thang leo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. 1 bộ
AJ ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
AK KHU CHƠI GIAO THÔNG
1 Biển báo giao thông Biển báo giao thông 1 bộ
2 Trang phục giao thông Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. 2 bộ
AL PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
1 Nhạc cụ: đàn organ Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; - Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát; Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5-500, Tap Tempo; Transpose - 12-0-12; Điều chỉnh 414.8 - 440-466,8Hz; Có octave shift 8 bộ
2 Gương múa Hệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy, bao khung nhôm 40 m2
3 Gióng múa Tay vịn tập múa INOX có trụ chống.Inox Ø32 Cao 60 x 25 (m tớ)i 60 m
4 Thảm Thảm trải sàn (bao gồm cả thi công) 50 m2
5 Tủ đựng trang phục biểu diễn, Tủ để trang phục biểu diễn mầm non KT: 2000 x 2000 x 40. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp 2 chiếc
6 Tủ trang phục và đạo cụ KT: 2000 x 1200 x 40. Tủ để trang phục và đạo cụ. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp 2 chiếc
7 Kệ đồ dùng âm nhạc Kệ đồ dùng âm nhạc nhỏ. KT 80 x 100 x 25 Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp 2 chiếc
8 Micro, âmly, loa đài nhỏ Công suất ra: 120W; Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V; Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω) / 1V (0dBV); MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng; Dòng đầu vào: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng; Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz; Độ méo: <0.1% tại 1KHz, 1/3 Công suất ra định mức; S / N: Dòng: 70dB MIC: 66dB; Dải điều chỉnh âm: BASS: ± 10dB (100Hz), TREBLE: ± 10dB (10KHz);Bảo vệ: AC FUSE; ÁP NĂNG ÁP LỰC DC, tải trọng và mạng nâng cao; Nguồn điện: AC220V ~ 240V / 50 ~ 60Hz; Cầu chì: 5A; Kích thước: 485 × 340 x 88mm; Trọng lượng: 8.5Kg 1 Cái
9 Loa cột Loa cột Aplus; Loa ngoài trời ngoài trời ngoài trời,; Công suất 20W / 30W @ 100V, 91dB, đầu ra, Đáp ứng tần số: 100-15KHz, loa 4 ", Hộp nhôm, nắp lưới kim loại, 4 Cái
10 Bộ mic không dây Bộ mic không dây 1 Cái
11 Đầu đĩa DVD Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng giải trí (DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL, CD-R/RW; Xvid Home, JPEG, MP3, WMA, AAC, Linear PCM); Ngõ kết nối HDMITM; Nâng cấp tín hiệu DVD lên 1080p; Kết nối đồng bộ với Tivi BRAVIA; Công nghệ PhotoTV HD; Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB; Chức năng phát tiếp tục đĩa tạm dừng lần trước (6 đĩa) 1 Cái
12 Tủ Rack 12U Co Mixer. Kích thước: 680x520x570mm Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi;Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn; Đinh tán neo kép; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu; Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; 1 Cái
13 Dây loa, phụ kiện Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc 1 Bộ
AM PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Thang leo áp tường Thang leo trong nhà<br/>KT: D300xC120 <br/>VL: Bằng thép sơn tĩnh điện, phía trên được gắn cố định vào tường, phía dưới được gắn cố định với mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200 mm, thang được chia làm 4 cấp độ khác nhau tương ứng với 4 độ tuổi khác nhau của trẻ mầm non. Dùng để trong nhà thể chất 1 Chiếc
2 Ván dốc KT: 2000 x 300 x 250/400 mm VL; Toàn bộ làm bằng gỗ thông cao cấp, sơn phủ bóng chất lượng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 2 Chiếc
3 Cổng chui Kích thước: (88 x 20 x 73) cm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. 6 Chiếc
4 Ghế băng thể dục KT: 1600 x 200 x 350 mm. VL: Gồm 2 vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng là thép và nhựa composite. Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện, mặt ghế băng bằng nhựa composite phối 2 màu khác nhau được thiết kế chống trơn trượt, êm thoáng khi trẻ bước đi trên thang. Ghế có 6 chân với 4 chân ở 2 đầu và 2 chân đỡ ở giữa ghế, có mặt bích gắn ở 6 chân tiếp xúc với mặt đất đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được thiết kế phù hợp với lứa tuổi mầm non. Xuất xứ: Việt Nam 6 Chiếc
5 Cột ném bóng rổ Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. 2 Chiếc
6 Bục bật sâu KT: 400 x 300 x 300 mm. VL: Bục tạo hình khối chữ nhật bằng gỗ thông cao cấp loại 1 AA, dày 18mm có khe để tay cầm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. 6 Chiếc
7 Thảm trải sàn Vật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm 84 m2
8 Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mới Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng có kích thước 1200 x 300 x 150 (mm), cầu thang vồng: 1500 x 300 x 450 (mm), cầu thang 3 bậc có kích thước 750 x 300 x 450 (mm), bập bênh chữ O có kích thước 1200 x 300 x 600 (mm), bánh xe có đường kính 700 mm, cung chui chũ U có kích thước 800 x 600 x 600 (mm), Bục bật sâu có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm); Chi tiết khớp nối hình chữ H có kích thước 600 x 300 x 450 (mm), khớp nối hình tam giác có kích thước 640 x 640 x 450 (mm); chi tiết chân bánh xe có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm). Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. 1 Bộ
9 Vòng thể dục cho giáo viên Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. 2 Chiếc
10 Gậy thể dục cho giáo viên Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm 2 Chiếc
11 Vòng thể dục cho trẻ Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. 30 Chiếc
12 Gậy thể dục cho trẻ Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm 30 Chiếc
13 Cầu thăng bằng cố định KT: 2000 x 600 x 850 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu là thép và nhựa composite bền vững khi sử dụng. Khung của cầu, giá đỡ cầu, chân và tay vịn làm bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt cầu bằng composite chống trơn trượt phối 3 màu có chiều rộng khoản 200mm được treo bừng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ±200mm. Trẻ tập đi qua cầu khi cầu dao động, Tay vịn sẽ giúp trẻ đi hết cầu an toàn, chân cầu gắn mặt bích. 1 Chiếc
14 Cầu môn bóng đá mini Kích thước: 1220 x 460 x 760 cm. VL: Bằng nhựa cao cấp, có lưới. Một bộ gồm 2 cái + 01 bóng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. Xuất xứ: Việt Nam 1 Bộ
15 Cung chui sâu đo KT: 1500 x 600 x 1100 mm VL: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. 1 Bộ
16 Khu vui chơi giao thông Kích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m Một bộ gồm: 4 bộ đèn tín hiệu giao thông; 1 hộp điều khiển tự động; 7 cột biển báo các loại; 4 tấm thảm dành cho người đi bộ; 1 bục điều khiển; 1 bộ quần áo giông thông cho bé; Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:2011 1 Bộ
17 Tủ để đồ Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát Xuất xứ: Việt Nam 1 Chiếc
18 Giá để đồ Kích thước : W2000 x D457 x H2000 mm Giá thép đa năng có hai khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Sơn tĩnh điện màu ghi. 1 Chiếc
19 Bạt nhún có lưới chắn Khung làm bằng thép, sàn làm bằng vải, có hệ thống lò xo co giãn xung quang, Kích thước: 266cm 4 Chiếc
AN PHÒNG TRỰC BAN GIÁM HIỆU
1 Bàn lãnh đạo Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn<br/>Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. 1 Chiếc
2 Ghế xoay làm việc Kích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270 Loại ghế xoay chân bánh xe 1 Chiếc
3 Bảng công tác Mặt bảng từ chống lóa. Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. 1 chiếc
4 Tủ tài liệu Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở KT: 1350x420x2000 mm. 1 chiếc
5 Bàn tiếp khách Bộ bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn. Khung sườn: Được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên có độ cứng và bền bỉ theo thời gian, giúp nâng đỡ trọng lượng nặng mà không bị cong vênh như ván ép thông dụng khác. Da PVC. - Kích thước tổng thể: 2200x 850 1 chiếc
AO PHÒNG KẾ TOÁN NHÂN VIÊN
1 Bộ bàn làm việc KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp 2 bộ
2 Ghế làm việc Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm 2 chiếc
3 Bảng công tác Mặt bảng từ chống lóa Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. 1 chiếc
4 Tủ tài liệu Tủ đựng đồ dùng; KT: R1000 x S450 x C1800 mm; Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần; Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. 2 chiếc
AP PHÒNG Y TẾ
1 Bàn làm việc KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp 1 chiếc
2 Ghế làm việc Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm 2 chiếc
3 Tủ thuốc Kích thước: 800x400x1600mm. Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm. Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm. Có ô hộc A-B, có khóa riêng. Có 1 sàn nghiêng chia ô. 1 chiếc
4 Tủ đựng đồ dùng KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. 1 chiếc
5 Giường (Inox) Kích thước: 1900x900x450mm. Khung giường inox hộp 30x60x1,2mm, chân giường inox D32 dày 1,2mm, giát giường inox hộp 10x40x0,8mm, có 2 cọc màn 2 đầu uốn chữ U bằng inox D16. Có đệm 2 chiếc
6 Bộ đo chiều cao, cân nặng Bộ đo chiều cao, cân nặng; Cân tối đa: 150kg. Sai số chiều cao: 0,5cm; Maximum capacity: 2kg. Kích thước bàn cân: 280x380mm; Sai số cân nặng: 100g. Kích thước cân: 680x280x790cm, khoảng đo chiều cao: 70-190cm. Trọng lượng: 13kg.; 1 bộ
7 Bộ cáng, nẹp sơ cứu Cáng cứu thương: Khung được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, cáng nằm bằng vải bạt, có dây đai đảm bảo an toàn cho người nằm. Bộ nẹp sơ cứu: gồm 10 thanh gỗ. 1 bộ
8 Ghế gấp Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 Inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt 4 Chi
9 Cân sức khỏe 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3.Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804.Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm; Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1 chiếc
10 Thiết bị sơ cứu y tế Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn , 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn. 1 Bộ
11 Xe đẩy y tế Theo tiêu chuẩn y tế; Xe đẩy y tế sử dụng để tiêm, phân phát thuốc cho bệnh nhân. Xe có 2 tầng, một móc treo đồ đạc, dụng cụ. một vành tròn để xô đựng nước. khung chân sử dụng ống vuông 20x20mm; KT: W700 x D540 x H950mm 1 chiếc
12 Bộ nẹp trẻ em VL: nẹp bằng gỗ hoặc inox 1 chiếc
13 Bộ nẹp người lớn VL: nẹp bằng gỗ hoặc inox 1 chiếc
14 Bộ đo huyết áp Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai 1 chiếc
AQ PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1 Bộ bàn làm việc KT:(D1200xR600xC750)mm. <br/>Bàn màu ghi chì . Chất liệu gỗ công nghiệp 1 bộ
2 Ghế làm việc Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm 1 chiếc
3 Bảng công tác cá nhân Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. 1 chiếc
4 Giường ngủ Kích thước: 1600x2000 chất liệu gỗ tự nhiên. Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm . 1 chiếc
AR VĂN PHÒNG
1 Bàn làm việc KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp 1 chiếc
2 Ghế làm việc Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm 1 chiếc
3 Tủ đựng đồ dùng KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. 1 chiếc
4 Bạt che mưa nắng ban công KT: 3500x3600 mm VL: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định. 315 m2
5 Rèm cản nắng dùng cho cửa sổ KT: 20m2/lớp học. VL: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết trống nắng. 340 m2
6 Thùng rác con giống ngoài trời Thùng rác nhựa composite hình con thú - Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh - Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. - Dung tích 60 lít 8 chiếc
AS PHÒNG ĐA NĂNG
1 Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro …) * Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz22KHz; Input: Mic Sensitivity 52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity 16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; * Loa cột treo tường: 02 cái; Tần số đáp ứng: 150Hz 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; * Míc dây: 01 cái; Dây âm thanh; Tủ rack; Phụ kiện, công lắp đặt… 1 Bộ
AT THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1 Bàn giao nhận thực phẩm bằng inox Kích thước: 1600x800x800 mm.Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. 4 Cái
2 Bàn sơ chế thực phẩm bằng inox Kích thước: 1400x800x800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. 4 Cái
3 Giá, Bộ dao, thớt đựng sống bằng inox Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. 2 Bộ
4 Cân Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g. Dĩa Inox vuông. Mặt kính nhựa (nhựa PC trong suốt). 2 Chiếc
5 Rổ, giá, khay, chậu...đựng thực phẩm Rổ, khay, chậu đựng thực phẩm (bộ gồm 15 cái); Rổ bằng inox các cỡ, có quai treo, thoát nước dễ dàng, sạch sẽ;Kích thước: F600, 560,500, 460, 400 (mỗi loại 2 cái); Chậu Inox các cỡ; Kích thước: F 60, 50, 46, 36, 30 (mỗi loại 2 cái); (10 chiếc).* Khay chuyển thức ăn (10 cái)Kích thước: 500 x 350 x 40 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. 5 Bộ
6 Bồn rửa thực phẩm 2 chậu KT: 1200 x 700 x 800 mm Bồn rửa thực phẩm 2 chậu. (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) bằng inox Chất liệu: Inox SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. Được cắt gấp bằng máy chấn thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 4 Bộ
7 Phụ kiện Thi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở….. 4 HT
8 Bàn chế biến thực phẩm bằng inox Kích thước: 1600x800x800 mm Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. Có 2 tầng 3 Cái
9 Máy xay thịt (có bàn để cố định) Đặc điểm: 1 tốc độ xay, có 3 lưỡi xay. Vỏ inox. Luỡi dao bằng thép không rỉ, có thể tháo rời. Phễu chứa bằng kim loại dung tích lớn. Tự động ngắt điện khi quá tải, an toàn khi sử dụng. Điện áp sử dụng: 220V. Công suất: 1500W. Xay thịt, Làm nhuyễn thịt, Xay thịt làm pate. 1 Bộ
10 Máy xay sinh tố Máy xay sinh tố; Dung tích : Ướt 2L/Khô 0,4L; Cối xay thịt : 300g/lần; Công suất 600W 2 Cái
11 Giá treo Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. 2 Bộ
12 Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) bằng inox 304 Kích thước: 900x600x900mm Đặc điểm: có 3 tầng để đồ, tay đẩy bằng ống Ø25mm, có 4 bánh xe, 2 bánh có khóa. Sản phẩm được cắt, gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Argon đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. 2 Chiếc
13 Bếp ga công nghiệp Kích thước: 1200 x 700 x 450/680 mm Inox SUS 304 dày 1,2mm, có rãnh thu hồi nước phái trước, tấm chắn Inox phía sau Kiềng đúc: 500 x 500 đúc theo công nghệ Rinnai Công suất: 18800 Kcal/h x 02 bếp. Có vòi nước trên tường dẫn tới vị trí để bếp ga 2 Bộ
14 Tủ cơm ga 40 kg Công suất: 40 kg gạo/mẻ nấu. Trong có các khay đựng Vật liệu chế tạo: inox SUS 304 Bảo ôn mặt trước, mặt sau và bên cạnh. Có dây tiếp đất Thời gian nấu: 50-60 phút. 2 chiếc
15 Xoong to Xoong to; Đường kính: phi 50; VL: Bằng inox; 4 Cái
16 Chảo rán (cỡ to) Kích thước: Φ600 x 210 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng nhôm. 2 Chiếc
17 Chảo xào (cỡ to) Kích thước: Φ600 x 210 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng nhôm; Trọng lượng: 3,5 kg 2 Chiếc
18 Xoong to đun nước - Kích thước: Φ600 x 210 mm 1 Cái
19 Nồi hầm (cỡ to) nấu cháo Chất liệu: Inox; Dung tích: 30 lít; Đường kính lòng nồi: 35 cm; Chiều cao lòng nồi: 35 cm; Điện áp: 220V; Công suất: 3kw+1kw; Điều khiển: chiết áp + đèn báo 2 Chiếc
20 Xe đẩy gia vị KT: 600 x 450 x 900 mm Chất liệu: inox 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm. 1 Cái
21 Bàn chia thức ăn Bàn chia thức ăn có bánh xe Kích thước: 1300x800x800 mm Vật liệu: Mặt làm bằng inox SUS 304 - 0.8-1.0 Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm 3 Cái
22 Xoong Inox các cỡ đựng thức ăn Xoong Inox đựng cơm cho các lớp; Inox 304 dày 1,3mm , Kích thước: đường kính 35 cm x cao 25cm; 18 Cái
23 Xoong Inox đựng canh cho các lớp Xoong Inox đựng canh cho các lớp; Inox 304 dày 1,3mm. Kích thước: đường kính 30 cm x cao 25cm; 18 Cái
24 Xoong Inox đựng thức ăn cho các lớp Inox 304 dày 1,3 mm, Đường kính 26cm x cao 25 cm .(13 lít 18 Cái
25 Xe đẩy 1 tầng Xe đẩy xong canh chuyên dụng KT: 900 x 700 x 200-300/900 mm Chất liệu: inox 304 dày. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe Ø100, có tay cầm Ø25,Có rào chắn bảo vệ 3 mặt 3 Cái
26 Hộp nhựa to có quai xách Bộ hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ (gồm 15 cái) đựng bát, thìa cho trẻ (mỗi lớp 1 thùng, đủ cho số lớp) Đặc điểm: Hộp nhựa có chất lượng cao, có quai xách tiện dụng vận chuyển bát thìa cho trẻ đủ cho 1 lớp. Kích thước: 500x400x300 mm 1 Bộ
27 Bát, thìa cho trẻ (đủ cho số trẻ) Thìa inox đầu tròn cán dài T10 cho trẻ ăn cơm: Chất liệu inox 304, dày 1,3mm. thìa đầu tròn rộng 4 cm. dài 16 cm, cán trơn không có hoa văn; 700 Chiếc
28 Bát ăn cơm của trẻ. Chất liệu: inox 304, dày 1,3mm. Đường kính 14 700 Chiếc
29 Bát to đựng cơm canh inox 2 lớp. Chất liệu: inox 304 dày 1,3mm. Đường kính 24 700 Chiếc
30 Muôi múc canh Kích thước: 520 x 135 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ; 18 bộ
31 Muôi lỗ thủng Kích thước: 520 x 135 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. 18 bộ
32 Xẻng chia cơm Kích thước: 510 x 115 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. 18 bộ
33 Cân chia thực phẩm Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g. Dĩa Inox vuông. Mặt kính nhựa (nhựa PC trong suốt). 2 Chiếc
34 Tủ hấp khăn Kích thước: 630 x 500 x 1520 mm Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. 1 Cái
35 Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn Chạn úp bát bằng Inox có khay hứng nước (có khử khuẩn) Kích thước: 2000 x500x1700 mm Vật liệu: Inox 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Tủ được chia thành các tầng để úp bát. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. 1 Cái
36 Hệ thống hút mùi bếp nấu Tum hút khối không phin lọc mỡ; Chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm; Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300; 1 Bộ
37 Quạt hút li tâm + giá đỡ 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống; 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. 1 Cái
38 Thùng Inox đựng nước nóng Bằng inox đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng, 20 lít, có giá để bằng kim loại. 2 Cái
39 Tủ sấy bát đĩa Công suất (W)2700 Tính năng Chế độ sấy nóng-khử trùng hoặc đồng thời chạy cả 2 chế độ.Hình dáng gọn đẹp, thiết kế hoàn hảo theo phong cách châu Âu, có thể đặt nằm hoặc treo Đặc điểm Vỏ được làm toàn bộ bằng inox. Khử trùng ở nhiệt độ cao hoặc khí ozon ( có dây tiếp đất) Kích thước(mm) 485x1800 x 1745 Nguồn điện 220V / 50Hz 1 Cái
40 Tủ điện 1 Bộ
AU KHO THỰC PHẨM
1 Giá Inox 2-3 tầng KT: 1500x600x1600 mm. <br/>Đặc điểm: Làm bằng vật liệu SUS 201, chân bằng hộp 40x40 mm, có tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng hộp 20x40, thanh nan 13x26 có khoảng cánh 40 mm. 2 Cái
2 Thùng đựng gạo bằng inox Thùng đựng gạo của cô và trẻ Vật liệu: Inox, có chỗ lấy gạo phía dưới, loại 250 kg gạo 4 Cái
3 Bộ vệ sinh kho 1 bộ
AV HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Mắt camera Cảm biến hình ảnh: HD 1080P 2.0 Megapixel. <br/>Truyền hình ảnh chất lượng HD. Độ phân giải:HD (1280 x 960 ) 2.0 MPÁnh sáng tối thiểu:0.01 Lux/F1.2. Ống kính:3.6mm(6/8mm tùy chọn). <br/>Tầm xa hồng ngoại:20~30m.Chức năng khác:BLC,D-WDR (chống ngược sáng), HSBLC(chống chói sáng).<br/>Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. <br/>Tự động cân bằng sáng. Nguồn:12v. 32 Chiếc
2 Đầu ghi hình 32 kênh Đầu ghi hình HD-TVI 32 Độ phân giải ghi hình FullHD : 1080P : 12FPS, 720P : 25FPS. Ngõ vào hình ảnh 32 cổng video in kết nối cả được camera HDTVI 1080P và camera analog thông thường, kết nối thêm camera IP 2 Megapixel HIKVISION. Hỗ trợ 04 ổ cứng SATA, dung lượng mỗi ổ lên đến 10TB/1 ổ, 1 cổng eSATA Audio: 4 ngõ vào và 1 ngõ ra 3 cổng USB, 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra. Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. + Hai luồng dữ liệu độc lập. Khoảng cách kết nối đến camera: tối đa 500m với cáp đồng trục. Hỗ trợ ngõ ra HDMI xem hình full HD, VGA (độ phân giải 1600x1200dpi), 1 bộ
3 Tivi LED 65 Kích thước màn hình 60 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Kích thước màn hình: 65 inch Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Cổng USB: 2 cổng 1 Chiếc
4 Nguồn nuôi camera: Bộ nguồn 12V/1000mA cho Camera. Đảm bảo điện áp ra cố định 12V không gây hư hỏng cho Camera. 32 Chiếc
5 Ổ lưu dữ liệu toshiba Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. 1 Chiếc
6 Cáp tín hiệu: Dây tín hiệu đồng trục đi được 150 - 250m không cần khuếch đại, dây hợp kim đồng. 3.000 Mét
7 Dây điện nguồn: Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. 3.000 Mét
8 Jack đấu tín hiện: Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt 32 Chiếc
9 Ghen hộp: Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. KT: 14x24 mm 3.000 Mét
10 Hộp bảo vệ cục nguồn Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 32 Chiếc
11 Dây cáp mạng lan: Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi 100 Mét
12 Công lắp đặt thi công Công lắp đặt thi công 20 Công
13 Tủ bảo vệ đầu ghi: Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát. KT: (1000x800x600) mm 1 Chiếc
14 Giá treo ti vi: Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện. 1 Chiếc
15 Cổng quang Video quang 4 kênh AHD/TVI/CVI 1 Cái
16 Công lắp đặt thi công Công lắp đặt , thuê giàn giáo 20 Công
AW THANG MÁY TẢI HÀNG
1 Thang máy tải hàng (có phòng máy) Chủng loại: Thang máy tải hàng; Tải trọng 300Kg; Tốc độ : 25m/phút; Số điểm dừng :03 Stops; Điều khiển: Đơn 1 Cái
2 Máy bơm nước sinh hoạt Chương V 2 Cái
AX THÁI DƯƠNG NĂNG
1 Dàn nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp với dung tích mỗi dàn là 1m3 Thông số kỹ thuật<br/>Số lượng ống : 80 ống / tấm<br/>Loại ống hấp thụ: Ống chân không 5 lớp<br/>Dung tích: 1000 lít <br/>Sản phẩm sử dụng bình bảo ôn bằng Inox 304, vỏ Bình Bảo Ôn làm bẳng Inox 304 BA<br/>Bộ chân làm bằng thép sơn tĩnh điện. 5 dàn
2 Bình phụ chứa nước nóng năng lượng mặt trời loại 60 lít Chương V 10 bộ
3 Máy bơm tăng áp Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->