Gói thầu: Duy tu tuyến đường Di lăng vào công trình đầu mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142524-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 6
Tên gói thầu Duy tu tuyến đường Di lăng vào công trình đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20200770134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 16:47:00 đến ngày 2020-12-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,136,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường bằng cách vá ổ gà, láng nhựa (toàn tuyến):
B * Loại 1
1 Làm sạch mặt đường bằng máy nén khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.164,876 m2
2 Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.164,876 m2
C * Loại 2
1 Làm sạch mặt đường bằng máy nén khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26.617,181 m2
2 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26.617,181 m2
D * Loại 2A
1 Làm sạch mặt đường bằng máy nén khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.791,718 m2
2 Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.791,718 m2
3 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.791,718 m2
E * Loại 3
1 Đào nền đường tại vị trí vá ổ gà + vận chuyển đất, đá thải đi đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,024 m3
2 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm - chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,2 m2
3 Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,2 m2
4 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,2 m2
F * Loại 4
1 Đào nền đường hư hỏng+Vận chuyển đất, đá thải đi đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,412 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,83 m2
3 Mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,83 m2
4 Mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,83 m2
5 Mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,3 m2
G Xủ lý đoạn trồi Km7+234,12 -:- Km7+475,20
H * Nền đường:
1 Phá dỡ mặt đường BTXM + Xúc, vận chuyển bê tông sau phá dỡ đi đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,357 m3
2 Đào móng, mặt đường + Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,922 m3
3 Đào rãnh dọc + Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,056 m3
4 Đắp đất lề, độ chặt Y/C K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,084 m3
I * Mặt đường:
1 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,081 m3
2 Bạt nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,225 m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá Dmax=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,961 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,872 m2
5 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5 m
6 Matit chèn khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4 kg
7 Gỗ chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 m3
J Xủ lý sạt lở Km9+466,99 -:- Km9+564,34
1 Đào đất, bạt mái ta luy + Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 869,639 m3
2 Đào đất nền đường + Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.280,546 m3
3 Mua rọ mạ kẽm bọc PVC + thả rọ đá (2x1x1)m trên cạn (đá hộc mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 rọ
4 Xếp đá hộc sau rọ đá (đá hộc mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,1 m3
K Đoạn làm BTXM - Lý trình: Km11+251,03 -:- Km11+947.7
L * Nền đường:
1 Đào mặt đường +Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 m3
2 Đào rãnh + Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,909 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,322 m3
M * Mặt đường:
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.864,688 m2
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 745,583 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,395 m2
4 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.362,14 m
5 Matit chèn khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,856 kg
6 Gỗ chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
N * Mương thoát nước, đậy đan
1 Đào mương - đất cấp III (Đào phạm vi lưu không) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 (Đắp phạm vi lưu không) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6 m3
3 Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m3
4 Bê tông mương M200, đá Dmax=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,528 m3
5 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637 m2
6 Cốt thép mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 tấn
7 Bê tông tấm đan M250, đá Dmax =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m3
8 Ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2 m2
9 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,359 tấn
10 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,034 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 cấu kiện
O * Mương hở hình thang
1 Bạt nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,913 m2
2 Bê tông rãnh nước M200, đá Dmax=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,36 m3
3 Ván khuôn rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,482 m2
P Cống hộp V50x50
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,85 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,283 m3
3 Bê tông cốt thép ống cống, M200, đá Dmax = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m3
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,485 m2
5 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,959 tấn
6 Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 tấn
7 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,584 m3
8 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 đoạn
9 Ván khuôn bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
10 Bê tông mối nối cống M250, đá Dmax = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,646 m3
11 Cốt thép mối nối bảo vệ cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 tấn
12 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150 đá Dmax = 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m3
14 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá Dmax = 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,674 m2
16 Chèn đá hộc hai bên cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m3
17 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ống
18 Đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568 m3
19 Rải bạt nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,12 m2
20 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá Dmax = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,282 m3
Q Vét rãnh dọc, thông cống
1 Đào hốt đất sụt + Vận chuyển đất thải đi đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 m3
2 Vét rãnh + Vận chuyển đất thải đi đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.463,353 m3
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>=1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281 M
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D<1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 M
R Sửa chữa lan can cầu, sơn cầu
1 Khoan cấy thép - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 lỗ khoan
2 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
4 Ván khuôn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,068 m2
5 Bê tông lan can, gờ chắn, M250, đá Dmax= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can, gờ chặn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,36 m2
7 Sơn lan can, gờ chặn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót,1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,36 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,548 m2
9 Sơn lan can thép 2 lớp, 1lớp sơn lót chống gỉ, 1 lớp sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,548 m2
S Cọc tiêu - Biển báo - Cột KM
1 Tháo, dỡ cột biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cột
2 Cột và biển báo phản quang, vuông 45x90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
3 Cột và biển báo phản quang, vuông 100x160cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
5 Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 cái
6 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,523 m2
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,24 m2
8 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267 cọc
9 Cắt cỏ lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7 km/lần
10 Phát quang tầm nhìn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 km/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->