Gói thầu: Thi công làm mới mái vòm nhà chờ cho người lao động tại Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công làm mới mái vòm nhà chờ cho người lao động tại Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo xã hội bổ sung năm 2020 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 07:40:00 đến ngày 2020-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,367 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,9 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,819 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1617 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0682 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4587 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2166 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,9558 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,5922 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0677 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm D150, D100 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3341 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6642 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép tấm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1828 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,847 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3341 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,624 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,624 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tấm nhựa polycarbonate mầu nâu dầy 5mm. | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0608 | 100m2 |
| 20 | Nẹp nhôm 4.5cm dầy 1ly, nhôm đúc. | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 86,4 | m |
| 21 | Vít chống bão. | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | cái |
| 22 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0.45mm tôn Austnam | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,275 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 25 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2678 | m3 |
| 28 | Lát gạch Teraro , XM PCB30 (tận dụng gạch cũ) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,4484 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi