Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164187-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lý Học
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201163908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 16:35:00 đến ngày 2020-12-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,130,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,1638 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2065 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,9954 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc dày TB 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1993 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2803 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0613 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,96 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0156 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0774 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,7165 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3054 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2028 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,202 m2
14 Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,202 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1928 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga,nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,689 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0412 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể, ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,067 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cấu kiện
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9296 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm kiêm giằng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1739 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0487 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2208 tấn
24 Đắp đất nền móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,6004 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1521 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1521 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1474 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0406 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,6837 m3
30 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,221 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3058 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0261 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0368 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cấu kiện
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1027 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1143 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0448 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1926 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2875 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3633 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2825 100m2
42 Xây gạch không nung, xây tường chắn mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3864 m3
43 Trát tường chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,6352 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,299 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,09 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,836 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,104 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,8865 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,25 m2
50 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,9212 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,2752 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,5217 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,5775 m2
54 Khung inox đỡ bàn chậu rửa WC nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
55 Khung inox đỡ bàn chậu rửa WC nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
56 Tiền vật liệu vách Compact (chưa bao gồm gia công và lắp dựng, phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,7755 m2
57 Lắp bản lề cho cửa Compact Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
58 Chân, mã inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
59 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,836 m2
60 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, bản lề 3D, khóa đơn điểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
61 Gia công lắp dựng cửa sổ mở nhôm xingfa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6 m2
62 Phụ kiện cửa sổ mở quay-hất 1 cánh, bản lề chữ A, tay cài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn tuýp ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
65 Lắp đặt mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
66 Lắp đặt hạt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
67 Lắp đặt ga âm công tắc, át Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 hộp
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,28 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,35 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m
75 Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút góc D21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
76 Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút góc D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
77 Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút góc D34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
78 Lắp đặt tê cân nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cân 27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
79 Lắp đặt tê cân nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cân D34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
80 Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chuyển bậc D27>21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
81 Lắp đặt tê ren trong D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút ren trong D21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
83 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển bậc 27>21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
84 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển bậc 32>27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
85 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển bậc 32>20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
86 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
87 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
88 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
89 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d= 21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
90 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d= 27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
91 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
92 Lắp đặt rắc co nhựa d= 21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
93 Lắp đặt rắc co nhựa d= 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
94 Đầu nối thẳng ren ngoài d=21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d= 48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,14 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
102 Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
103 Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
104 Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
105 Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
106 Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
107 Lắp đặt T cong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
108 Lắp đặt T cong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
109 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
110 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
111 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
112 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
113 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
114 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
115 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
116 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
117 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
118 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
119 Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
120 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
121 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
122 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
123 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
124 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
125 Lắp đặt chụp thông hơi nhựa uPVC d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
127 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa mặt loại 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
131 Lắp đặt thoát sàn inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
132 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
133 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
134 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
135 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
136 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
137 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
B HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,5 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,095 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,55 100m3
4 Lu lèn lại mặt sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,5 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,825 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,825 100m3
7 Ninong chống mất nước XM Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4.550 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 682,5 m3
9 Xoa nhẵn mặt bê tông bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4.550 m2
10 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 162,1 10m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bao, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,5534 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,1867 m3
13 Trát tường ngoài phía trong bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 203,6076 m2
14 Đổ đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 123,2277 m3
15 Đào gốc cây lối vào bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 gốc cây
16 Trồng cây xanh (di chuyển 2 cây lối cổng vào) , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cây
17 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6208 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0248 100m3
19 Lu lèn lại mặt đường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3104 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1281 100m3
21 Ninong chống mất nước XM Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,4 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,81 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,4691 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7249 100m3
C HẠNG MỤC: RÃNH XÂY CƠI, GA, CỐNG
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 590 cấu kiện
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,715 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 206,5 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 590 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4669 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0187 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0551 100m3
8 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,377 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5626 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0259 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7658 m3
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 mối nối
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0171 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1676 m3
16 Gia công cấu kiện thép viền miệng ga, miệng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0593 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0151 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,3476 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9544 m2
20 Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,49 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0846 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0086 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0055 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cấu kiện
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,5 100m
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,3 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1845 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,45 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,95 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,45 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,684 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,6 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,832 tấn
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 172,5 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 179,7338 m3
15 Tiền mua đất đắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 179,7338 m3
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG BAO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,7993 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2545 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,167 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,038 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,7981 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,9784 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,839 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng quăng tai tường bao, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,1995 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng quăng tai tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5927 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng quăng tai tường bao, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6948 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.285,3096 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,258 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.378,5676 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2646 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0506 100m3
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2 100m
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,512 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,512 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,512 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,176 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3485 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,009 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0518 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0634 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2435 m3
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,2 m
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,94 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,63 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3 m2
30 Bó vỉa hè, bó vỉa đá 26x23x100 cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bu lông 14x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
2 Ghíp A35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
3 Dây + CEV 1C 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,6 m
4 Đai thép+khóa đai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
5 Đầu cốt CU - AL 35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
6 Dây L2 - sắt f12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 103,87 kg
7 Sắt dẹt 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9 kg
8 Dây L1 - sắt f12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,15 kg
9 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 185,9 kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3 10 cọc
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,859 100kg
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,286 100m
13 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột đèn chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 1 vị trí
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,392 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,184 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0338 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,04 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5148 100m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,168 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1622 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1622 100m3
22 Vận chuyển cột cao <= 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cột
23 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cột
24 Cần đèn chiếu sáng ống sắt mạ D=60/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cần
25 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cần
26 Chóa + Đèn led 120W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 đèn
27 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 chóa
28 Tủ điện chiếu sáng KT 500x300x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
29 Tủ điện cổng KT 200x300x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
33 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
34 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 100m
35 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
36 Kéo dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
37 Cáp vặn xoắn LV -ABC-A 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 255 m
38 Kéo dây Cáp vặn xoắn LV -ABC-A 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5 100m
39 Ghíp IPC bắt dây lên đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
40 Đai thép không gỉ + khóa đai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
41 Tấm treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
42 Kẹp hãm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->