Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lý Học |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 16:35:00 đến ngày 2020-12-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,130,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1638 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2065 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,9954 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc dày TB 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1993 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0613 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0774 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7165 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3054 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2028 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,202 | m2 |
| 14 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,202 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1928 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga,nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,689 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể, ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm kiêm giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1739 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0487 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2208 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,6004 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1521 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1521 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0406 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,6837 | m3 |
| 30 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,221 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3058 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0368 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1027 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1143 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0448 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1926 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2875 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3633 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây tường chắn mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3864 | m3 |
| 43 | Trát tường chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6352 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,299 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,09 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,836 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,104 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,8865 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,25 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9212 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,2752 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,5217 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5775 | m2 |
| 54 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa WC nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa WC nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Tiền vật liệu vách Compact (chưa bao gồm gia công và lắp dựng, phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,7755 | m2 |
| 57 | Lắp bản lề cho cửa Compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Chân, mã inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,836 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, bản lề 3D, khóa đơn điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở nhôm xingfa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở quay-hất 1 cánh, bản lề chữ A, tay cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn tuýp ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ga âm công tắc, át | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút góc D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút góc D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút góc D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê cân nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cân 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê cân nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cân D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chuyển bậc D27>21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút ren trong D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển bậc 27>21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển bậc 32>27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn chuyển bậc 32>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d= 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d= 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa d= 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co nhựa d= 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Đầu nối thẳng ren ngoài d=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d= 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt T cong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt T cong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc nhựa uPVC d=125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa mặt loại 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt thoát sàn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,55 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,5 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,825 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,825 | 100m3 |
| 7 | Ninong chống mất nước XM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.550 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 682,5 | m3 |
| 9 | Xoa nhẵn mặt bê tông bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.550 | m2 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,1 | 10m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bao, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5534 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,1867 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài phía trong bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,6076 | m2 |
| 14 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,2277 | m3 |
| 15 | Đào gốc cây lối vào bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | gốc cây |
| 16 | Trồng cây xanh (di chuyển 2 cây lối cổng vào) , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6208 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3104 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1281 | 100m3 |
| 21 | Ninong chống mất nước XM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,4 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,81 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,4691 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7249 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH XÂY CƠI, GA, CỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 590 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,715 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206,5 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 590 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4669 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,377 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5626 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0259 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7658 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1676 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép viền miệng ga, miệng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0593 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3476 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9544 | m2 |
| 20 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,49 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0846 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0086 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,5 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,3 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,45 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,832 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172,5 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,7338 | m3 |
| 15 | Tiền mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,7338 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,7993 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2545 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,167 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,038 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,7981 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,9784 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,839 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng quăng tai tường bao, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1995 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng quăng tai tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5927 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng quăng tai tường bao, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6948 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.285,3096 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,258 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.378,5676 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2646 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | 100m |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,176 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3485 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0518 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2435 | m3 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2 | m |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,94 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3 | m2 |
| 30 | Bó vỉa hè, bó vỉa đá 26x23x100 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bu lông 14x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 2 | Ghíp A35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 3 | Dây + CEV 1C 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,6 | m |
| 4 | Đai thép+khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 5 | Đầu cốt CU - AL 35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 6 | Dây L2 - sắt f12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,87 | kg |
| 7 | Sắt dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | kg |
| 8 | Dây L1 - sắt f12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,15 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,9 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,859 | 100kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,286 | 100m |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | 1 vị trí |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,392 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,184 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,168 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1622 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1622 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển cột cao <= 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cột |
| 23 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cột |
| 24 | Cần đèn chiếu sáng ống sắt mạ D=60/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cần |
| 25 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cần |
| 26 | Chóa + Đèn led 120W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | đèn |
| 27 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | chóa |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng KT 500x300x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Tủ điện cổng KT 200x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 34 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 36 | Kéo dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Cáp vặn xoắn LV -ABC-A 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 255 | m |
| 38 | Kéo dây Cáp vặn xoắn LV -ABC-A 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | 100m |
| 39 | Ghíp IPC bắt dây lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 40 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 41 | Tấm treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 42 | Kẹp hãm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi