Gói thầu: Gói thầu số 12: Hạng mục PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 10:13:00 đến ngày 2020-12-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,199,247,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Đế và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút nhấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt module địa chỉ giám sát hoạt động của bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt module địa chỉ cho nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng Module kích thước 235x235 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 ( Hàn quốc hoặc tương đương)( Trọng lượng cáp <= 1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m |
| 14 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 15 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Đào sân, đường lắp đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 25 | Đào sân, đường lắp đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| B | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT loại 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 3 | Kéo dải dây cấp nguồn loại 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 4 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=27-78 l/s, H=58.3 -78 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q=27-78 l/s, H=58.3 -78 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Kéo rải Cáp điện chống cháy loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây 2x1,5mm2 cấp tín hiệu điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bệ |
| 8 | Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ ( Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thép D100/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Alarm van DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 40 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy loại DN65 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 42 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy loại DN50 L20 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 45 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 46 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bình |
| 48 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép <DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 52 | Đào sân, đường lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 53 | Đào đất bằng máy tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 56 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops ( Unipos/ Bulgari hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn (Windy/ Việt nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q2 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ: Quangchai/ trung quốc đã bao gồm ắcquy và bộ đề hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 200 lit ( Varem / Ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi