Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163264-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201163212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 10:40:00 đến ngày 2020-12-03 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,789,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân vườn, rãnh thoát nước, tường rào
1 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,9565 m3
2 Rải bạt linon Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.025,38 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6836 100m2
4 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105,913 m3
5 Lát gạch xi măng Tezzaro Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.059,13 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,25 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,525 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,125 m3
9 Trồng cây xanh cây Giáng Hương D18-20cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cây
10 Trồng vú sữa đường kinh cây D18-20cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cây
11 Trồng cây hoa tán thấp gồm (Cây Hoa giấy, Cây mẫu đơn, Cây Ngâu) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 117 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện (chăm sóc cây 3 tháng) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 138 1 cây / 90 ngày
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5568 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,1936 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9168 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0032 100m2
17 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0256 100m2
18 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7936 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1817 m3
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,352 m3
21 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,744 m2
22 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4304 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,034 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0244 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5081 m3
26 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 635,37 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 635,37 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.938,6376 m2
31 Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.938,6376 m2
32 Tháo dỡ cổng cũ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,45 m2
33 Gia công cổng thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2494 tấn
34 Sơn tĩnh điện cổng mới Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 249,4 kg
35 Bản lề cối Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
36 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,45 m2
B Mái nhà cầu (nhà cầu đã có), Lan can nhà lớp học 10P (bổ sung),
1 Gia công cột bằng thép hình D88,7mm mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1059 tấn
2 Lắp cột thép mạ kẽm loại D88,7mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1059 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép mạ kẽm 40x80x3mm) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1466 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1466 tấn
5 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x6x3mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1625 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép xà gồ mạ kẽm 40x60x3mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1625 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2234 100m2
8 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 m
9 Gia công lan can sắt hộp 30x60x1,2mm; 20x20x1,2mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0801 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,744 m2
11 Sơn tĩnh điện lan can Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 801 kg
12 Chụp mũ Inox-304 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
C Nhà vòm
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,96 m2
2 Lát gạch xi măng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,96 m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,896 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6928 m3
5 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,16 m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9946 m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,862 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3032 100m2
9 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,046 100m2
10 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,396 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0986 m3
12 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D140mm; D114mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7117 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7117 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (D49mm; D114mm, D32mm) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4964 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4964 tấn
16 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5924 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5924 tấn
18 Gia công giằng mái thép D27 mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1807 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1807 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,1455 100m2
21 Máng đón nước khổ 600 bằng Inox chiều dày 0,45ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 114 m
22 Đai giữ ống thoát nước mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 130 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 104 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3 100m
25 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,3265 m3
26 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1088 m3
27 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3464 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5344 m3
29 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,51 m2
30 Lát nền, sàn gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65 m2
31 Lắp chao cao áp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46 1 choá
32 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
33 Lắp cần móc treo quạt trần D27 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 1 cần đèn
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 600 m
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 600 m
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt <2m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
D Nhà khối phòng phục vụ học tập
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 232,7 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,8552 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 86,19 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,192 100m2
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,72 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,42 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,648 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,748 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4144 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0667 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,948 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,256 tấn
13 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2472 m3
14 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2545 100m2
15 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,8856 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1756 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,3994 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2584 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4646 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,215 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,9221 m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,9746 m3
23 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 145,37 m3
24 Bê tông nền M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,0738 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0508 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,153 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,228 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,332 tấn
29 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8552 m3
30 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,642 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5596 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7985 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5498 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,8596 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6632 m3
36 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3563 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7704 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,4136 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1882 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0225 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0871 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8563 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,4349 m3
44 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1168 m3
45 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4012 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2817 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,94 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2264 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5464 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8016 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 274,344 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,4402 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 425,316 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,784 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 351,6732 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 172,8 m
57 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6951 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 230,4566 1m2
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6951 tấn
60 Tôn úp nóc khổ 600 chiều dày 0,45ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,3908 100m2
62 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,5 m2
63 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 294,5048 m2
64 Ốp đá chân tường bằng đá dối Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,272 m2
65 Đổ đất màu bồn hoa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2243 m3
66 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,52 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,6 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5885 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,6 m2
70 Gia công lan can Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5982 tấn
71 Sơn tĩnh điện lan can Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 598,2 kg
72 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,036 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 383,252 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 725,1492 m2
E Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 bộ
3 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
4 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
12 Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/16/6kA Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/30A/6kA Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt các automat MCB-2p-250V/16/6kA Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ATM-4Modul-TĐ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x300x120 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 600 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
F Hành lang cầu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,347 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,449 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1144 100m2
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,146 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,234 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,8628 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2756 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1144 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0442 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3536 tấn
11 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6292 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2325 100m2
13 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7203 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6976 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6732 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1617 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7668 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8694 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1092 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6578 tấn
21 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7819 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3682 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2514 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3629 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,448 m3
26 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,974 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6222 tấn
28 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,74 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3408 m3
30 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4 m3
31 Lát gạch đất nung nem tách 300x300mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,36 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4215 m3
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 213,8438 m2
34 Lát gạch đất nung 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 130,092 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 343,9358 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 343,9358 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 194,4034 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 194,4034 m
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,08 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 197,4 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 136,82 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,368 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 477,668 m2
44 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
45 Đai giữ ống thoát nước mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
46 Cút nhựa thoát nước mái D90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
G Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8424 m3
2 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,01 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,928 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2602 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0888 100m2
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3093 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0493 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3268 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0804 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0343 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0126 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
13 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1888 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1973 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3056 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0453 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2324 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0676 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0152 m3
20 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1342 m3
21 Bê tông nền M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2685 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1452 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0198 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1584 tấn
25 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7986 m3
26 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5739 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0505 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2903 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8544 m3
30 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,401 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3406 tấn
32 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,454 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0425 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0052 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0192 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,197 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,3353 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8593 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,9108 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,12 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,666 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,1 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,04 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,56 m2
45 Lát gạch đất nung 300x300mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,16 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4 m2
47 Đai giữ ống thoát nước mái (1m/đai) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
48 Côn cút nối ống thoát nước mái D90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m
50 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 300x300mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,0148 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,12 m2
52 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6 m2
53 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6.38ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6 m2
54 Sản xuất, lắp dựng cửa, vách Compact chịu nước dày 18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,211 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110,8368 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,3508 m2
57 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,27 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m
68 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
69 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
70 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
71 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
73 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
74 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
79 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
81 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
82 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
87 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
90 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
91 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
92 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
94 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
96 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
97 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
100 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
101 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
102 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 100m
103 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
109 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
110 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
111 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
112 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,6999 m3
114 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9644 m3
115 Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2222 m3
116 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,1183 m3
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,278 m2
118 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,278 m2
119 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,341 m2
120 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 m3
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0312 100m2
122 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,074 tấn
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0574 tấn
H Dự phòng
1 Chi phí dự phòng ≥(Chi phí xây dựng) x5% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->