Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 10:40:00 đến ngày 2020-12-03 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,789,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân vườn, rãnh thoát nước, tường rào | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,9565 | m3 |
| 2 | Rải bạt linon | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.025,38 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6836 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,913 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng Tezzaro | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.059,13 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,25 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,525 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,125 | m3 |
| 9 | Trồng cây xanh cây Giáng Hương D18-20cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cây |
| 10 | Trồng vú sữa đường kinh cây D18-20cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây hoa tán thấp gồm (Cây Hoa giấy, Cây mẫu đơn, Cây Ngâu) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện (chăm sóc cây 3 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 138 | 1 cây / 90 ngày |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5568 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1936 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9168 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7936 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1817 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 21 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,744 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4304 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5081 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,37 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,37 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.938,6376 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.938,6376 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cổng cũ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,45 | m2 |
| 33 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2494 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện cổng mới | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 249,4 | kg |
| 35 | Bản lề cối | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,45 | m2 |
| B | Mái nhà cầu (nhà cầu đã có), Lan can nhà lớp học 10P (bổ sung), | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình D88,7mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1059 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép mạ kẽm loại D88,7mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1059 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép mạ kẽm 40x80x3mm) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1466 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1466 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x6x3mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép xà gồ mạ kẽm 40x60x3mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2234 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 9 | Gia công lan can sắt hộp 30x60x1,2mm; 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0801 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,744 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 801 | kg |
| 12 | Chụp mũ Inox-304 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| C | Nhà vòm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 2 | Lát gạch xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,896 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6928 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,16 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9946 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,862 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,396 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0986 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D140mm; D114mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7117 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7117 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (D49mm; D114mm, D32mm) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4964 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4964 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5924 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5924 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép D27 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1807 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1807 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1455 | 100m2 |
| 21 | Máng đón nước khổ 600 bằng Inox chiều dày 0,45ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114 | m |
| 22 | Đai giữ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,3265 | m3 |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1088 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3464 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5344 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,51 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m2 |
| 31 | Lắp chao cao áp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | 1 choá |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 33 | Lắp cần móc treo quạt trần D27 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | 1 cần đèn |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt <2m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| D | Nhà khối phòng phục vụ học tập | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 232,7 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,8552 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,648 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,748 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4144 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0667 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,948 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2472 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2545 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8856 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1756 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3994 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2584 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4646 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,215 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,9221 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9746 | m3 |
| 23 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 145,37 | m3 |
| 24 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,0738 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0508 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,228 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,332 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8552 | m3 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,642 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5596 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7985 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5498 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,8596 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6632 | m3 |
| 36 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3563 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7704 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,4136 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1882 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8563 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,4349 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1168 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4012 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2817 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,94 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2264 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5464 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8016 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 274,344 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,4402 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 425,316 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,784 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 351,6732 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,8 | m |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6951 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230,4566 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6951 | tấn |
| 60 | Tôn úp nóc khổ 600 chiều dày 0,45ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3908 | 100m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,5 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 294,5048 | m2 |
| 64 | Ốp đá chân tường bằng đá dối | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,272 | m2 |
| 65 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2243 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5885 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5982 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 598,2 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,036 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 383,252 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 725,1492 | m2 |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 3 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/16/6kA | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/30A/6kA | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB-2p-250V/16/6kA | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ATM-4Modul-TĐ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x300x120 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| F | Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,347 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,449 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,146 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8628 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2756 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3536 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6292 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2325 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7203 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6976 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6732 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1617 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7668 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8694 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1092 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6578 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7819 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3682 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2514 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3629 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,448 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,974 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6222 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,74 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3408 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | m3 |
| 31 | Lát gạch đất nung nem tách 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,36 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4215 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 213,8438 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,092 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 343,9358 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 343,9358 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 194,4034 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 194,4034 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,08 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,4 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,82 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,368 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 477,668 | m2 |
| 44 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Đai giữ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 46 | Cút nhựa thoát nước mái D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8424 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,01 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,928 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3093 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0493 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3268 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0343 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1888 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1973 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3056 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0453 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2324 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0676 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0152 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1342 | m3 |
| 21 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2685 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1452 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1584 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7986 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5739 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0505 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2903 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8544 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3406 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,454 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0425 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,197 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,3353 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8593 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,9108 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,12 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,666 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,1 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,04 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,56 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,16 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 47 | Đai giữ ống thoát nước mái (1m/đai) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Côn cút nối ống thoát nước mái D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,0148 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,12 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa, vách Compact chịu nước dày 18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,211 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,8368 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,3508 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6999 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9644 | m3 |
| 115 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2222 | m3 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1183 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,278 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,278 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,341 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0574 | tấn |
| H | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi