Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201165338-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201156155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-22 19:55:00 đến ngày 2020-11-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,707,635,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG CÂY TÁO
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo thiết kế và Chương V-HSMT 13,431 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo thiết kế và Chương V-HSMT 9,515 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 17,372 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 16,21 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ Theo thiết kế và Chương V-HSMT 4.016,939 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế và Chương V-HSMT 18,916 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế và Chương V-HSMT 18,916 100m3/1km
8 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo thiết kế và Chương V-HSMT 76,5 m3
9 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (định mức vật liệu theo TCVN 9504:2012) Theo thiết kế và Chương V-HSMT 54,014 100m2
10 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (vật liệu tính theo 9504:2012) Theo thiết kế và Chương V-HSMT 54,014 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 54,014 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo thiết kế và Chương V-HSMT 54,014 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo thiết kế và Chương V-HSMT 6,5465 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo thiết kế và Chương V-HSMT 6,5465 100tấn
15 Gia công cánh gia cường, đế trụ Theo thiết kế và Chương V-HSMT 0,062 tấn
16 Sản xuất lắp đặt trụ đở bảng lưu thông D90 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 14 cái
17 Cung cấp bulong 2M10x160 +4M20x400 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 14 bộ
18 Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế và Chương V-HSMT 18 cái
19 Sản xuất biển báo tròn phản quang D70cm Theo thiết kế và Chương V-HSMT 2 cái
20 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 52 cái
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo thiết kế và Chương V-HSMT 40,5 m2
22 Di dời trụ điện hạ thế Theo thiết kế và Chương V-HSMT 14 trụ
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế và Chương V-HSMT 9,86 1m3
24 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo thiết kế và Chương V-HSMT 0,394 100m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 4,525 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 4,9 m3
27 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế và Chương V-HSMT 0,222 100m2
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 15,371 m3
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 2,88 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế và Chương V-HSMT 0,221 tấn
31 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo thiết kế và Chương V-HSMT 1,287 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế và Chương V-HSMT 2,985 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế và Chương V-HSMT 0,241 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế và Chương V-HSMT 0,524 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế và Chương V-HSMT 0,132 100m2
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế và Chương V-HSMT 0,084 100m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế và Chương V-HSMT 24 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->