Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153782-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201149330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 09:58:00 đến ngày 2020-12-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,939,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XỬ LÝ NỀN HƯ HỎNG LOẠI 1 (NẶNG)
1 Cắt mặt đường BTN cũ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,019 100m
2 Đào kết cấu nền cũ bằng máy, đất cấp IV -nt- 8,18 100m3
3 Đào kết cấu nền cũ bằng máy, đất cấp III -nt- 8,437 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1km, đất cấp IV -nt- 8,18 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1km, đất cấp III -nt- 8,437 100m3
6 Lu lèn nguyên thổ nền đường -nt- 33,186 100m2
7 Đắp nền đường đã xử lý, K ≥ 98 -nt- 8,32 100m3
8 Cung cấp đất cấp III để đắp -nt- 706,06 m3
9 Móng đá dăm nước lớp dưới, sau lèn ép dày 15cm -nt- 33,186 100m2
10 Móng cấp phối đá dăm lớp trên -nt- 3,319 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 -nt- 33,186 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm -nt- 33,186 100m2
13 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km đầu tiên, đường loại 4 -nt- 32,579 10 tấn
14 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km tiếp theo, đường loại 4 -nt- 130,317 10 tấn
15 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 33km tiếp theo, trong đó 30,8km đường loại 1 và 2,2km đường loại 6 -nt- 519,243 10 tấn
B XỬ LÝ NỀN HƯ HỎNG LOẠI 2 (NHẸ)
1 Cắt mặt đường BTN cũ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ, chiều dày 3cm -nt- 89,8 100m2
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1km, đất cấp IV -nt- 2,694 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường -nt- 89,8 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 -nt- 89,8 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 5 cm -nt- 89,8 100m2
7 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km đầu tiên, đường loại 4 -nt- 146,931 10 tấn
8 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km tiếp theo, đường loại 4 -nt- 587,723 10 tấn
9 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 33km tiếp theo, trong đó 30,8km đường loại 1 và 2,2km đường loại 6 -nt- 2.341,75 10 tấn
C THẢM MẶT ĐƯỜNG TOÀN TUYẾN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,59 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 -nt- 122,519 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 6 cm -nt- 233,707 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm -nt- 110,852 100m2
5 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km đầu tiên, đường loại 4 -nt- 567,569 10 tấn
6 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km tiếp theo, đường loại 4 -nt- 2.270,276 10 tấn
7 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 33km tiếp theo, trong đó 30,8km đường loại 1 và 2,2km đường loại 6 -nt- 9.045,79 10 tấn
D LỀ ĐẤT
1 Ủi hoang lề đường bằng máy Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,952 100m2
2 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III -nt- 26,641 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt- 26,641 100m3
4 Đắp lề đường, K ≥ 95 -nt- 10,11 100m3
E MƯƠNG DỌC ĐAN CHỊU LỰC (40x60)cm
1 Đào mương bằng máy, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,227 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt- 1,227 100m3
3 Ván khuôn móng mương -nt- 1,295 100m2
4 Bê tông lót móng mương đá 4x6 M150 -nt- 25,84 m3
5 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 -nt- 25,84 m3
6 Ván khuôn thân mương -nt- 6,464 100m2
7 Bê tông thân mương đá 1x2 M250 -nt- 64,6 m3
8 Cốt thép gờ gác đan, đk <= 10mm -nt- 3,695 tấn
9 Ván khuôn gờ gác đan mương -nt- 3,23 100m2
10 Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250 -nt- 22,61 m3
11 Cốt thép tấm đan, đk <= 10mm -nt- 3,653 tấn
12 Cốt thép tấm đan, đk > 10mm -nt- 1,979 tấn
13 Ván khuôn tấm đan -nt- 1,646 100m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 -nt- 30,87 m3
15 Lắp đặt tấm đan -nt- 343 tấm
F MƯƠNG NGANG ĐAN CHỊU LỰC (60x60)cm
1 Cắt mặt đường BTN cũ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 100m
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV -nt- 0,022 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi <= 1000m, đất cấp IV -nt- 0,022 100m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III -nt- 0,062 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt- 0,062 100m3
6 Phá dỡ tường xây đá các loại -nt- 0,288 m3
7 Ván khuôn móng mương -nt- 0,037 100m2
8 Bê tông lót móng mương đá 4x6 M150 -nt- 1,04 m3
9 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 -nt- 1,04 m3
10 Ván khuôn thân mương -nt- 0,149 100m2
11 Bê tông thân mương đá 1x2 M250 -nt- 1,8 m3
12 Cốt thép gờ gác đan, đk <= 10mm -nt- 0,12 tấn
13 Ván khuôn gờ gác đan mương -nt- 0,096 100m2
14 Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M300 -nt- 0,96 m3
15 Cốt thép tấm đan, đk <= 10mm -nt- 0,059 tấn
16 Cốt thép tấm đan, đk > 10mm -nt- 0,275 tấn
17 Ván khuôn tấm đan -nt- 0,043 100m2
18 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 -nt- 0,96 m3
19 Lắp đặt tấm đan -nt- 8 tấm
G MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG NHÁNH (80x80)cm
1 Đào mương bằng máy, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,189 100m3
2 Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K ≥ 95 -nt- 0,274 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt- 0,914 100m3
4 Ván khuôn móng mương -nt- 0,255 100m2
5 Bê tông lót móng mương đá 4x6 M150 -nt- 9,87 m3
6 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 -nt- 12,27 m3
7 Ván khuôn thân mương -nt- 1,385 100m2
8 Bê tông thân mương đá 1x2 M250 -nt- 17,225 m3
9 Cốt thép gờ gác đan, đk <= 10mm -nt- 0,794 tấn
10 Ván khuôn gờ gác đan mương -nt- 0,636 100m2
11 Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M300 -nt- 6,36 m3
12 Cốt thép tấm đan, đk <= 10mm -nt- 0,471 tấn
13 Cốt thép tấm đan, đk > 10mm -nt- 1,937 tấn
14 Ván khuôn tấm đan -nt- 0,318 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 -nt- 7,95 m3
16 Lắp đặt tấm đan -nt- 53 tấm
H HỐ GA (BÊN TRÁI TUYẾN)
1 Đào hố ga bằng máy, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m3
2 Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K ≥ 95 -nt- 0,007 100m3
3 Ván khuôn móng hố ga -nt- 0,01 100m2
4 Bê tông lót móng mương đá 4x6 M150 -nt- 0,169 m3
5 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 -nt- 0,169 m3
6 Ván khuôn thân hố ga -nt- 0,055 100m2
7 Bê tông thân hố ga đá 1x2 M250 -nt- 0,51 m3
8 Cốt thép gờ gác đan, đk <= 10mm -nt- 0,026 tấn
9 Gia công thép hình viền bao thành hố ga -nt- 0,011 tấn
10 Ván khuôn gờ gác đan hố ga -nt- 0,016 100m2
11 Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250 -nt- 0,12 m3
12 Cốt thép tấm đan, đk <= 10mm -nt- 0,017 tấn
13 Gia công thép hình viền bao tấm đan -nt- 0,011 tấn
14 Ván khuôn tấm đan -nt- 0,006 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 -nt- 0,1 m3
16 Lắp đặt tấm đan -nt- 2 tấm
I HỐ GA (BÊN PHẢI TUYẾN)
1 Đào hố ga bằng máy, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m3
2 Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K ≥ 95 -nt- 0,007 100m3
3 Ván khuôn móng hố ga -nt- 0,01 100m2
4 Bê tông lót móng mương đá 4x6 M150 -nt- 0,169 m3
5 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 -nt- 0,169 m3
6 Ván khuôn thân hố ga -nt- 0,055 100m2
7 Bê tông thân hố ga đá 1x2 M250 -nt- 0,51 m3
8 Cốt thép gờ gác đan, đk <= 10mm -nt- 0,026 tấn
9 Gia công thép hình viền bao thành hố ga -nt- 0,011 tấn
10 Ván khuôn gờ gác đan hố ga -nt- 0,016 100m2
11 Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250 -nt- 0,12 m3
12 Cốt thép tấm đan, đk <= 10mm -nt- 0,017 tấn
13 Gia công thép hình viền bao tấm đan -nt- 0,011 tấn
14 Ván khuôn tấm đan -nt- 0,006 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 -nt- 0,1 m3
16 Lắp đặt tấm đan -nt- 2 tấm
J CỌC TIÊU THAY THẾ VÀ BỔ SUNG
1 Cốt thép cọc tiêu, đk <= 10mm Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,523 tấn
2 Ván khuôn cọc tiêu -nt- 0,654 100m2
3 Bê tông cọc tiêu -nt- 3,645 m3
4 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III -nt- 15,552 m3
5 Lắp đặt cọc tiêu -nt- 243 cái
6 Bê tông móng cọc tiêu -nt- 14,094 m3
7 Sơn cọc tiêu -nt- 73,629 1m2
K SƠN CỌC TIÊU CŨ
1 Sơn cọc tiêu Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,757 1m2
L SƠN LAN CAN VÀ TAY VỊN CẦU
1 Sơn lan can và tay vịn thành cầu Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->