Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - công trình Cải tạo, nâng cấp nhà quản lý cụm Hạp Lĩnh và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - công trình Cải tạo, nâng cấp nhà quản lý cụm Hạp Lĩnh và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 16:03:00 đến ngày 2020-12-01 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ Nhà quản lý + Nhà kho + 2 Nhà vệ sinh + Tướng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 18,765 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao < 6 m | Chương V E-HSMT | 77,142 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương V E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 11,4889 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 39,0357 | m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2865 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,7917 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 33,0932 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ gỗ mái | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 19,0254 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,2206 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 3,3527 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 11,2947 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,1465 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 25,3152 | m3 |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 21 | Tháo dỡ di chuyển đường điện | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 22 | Hút bể phốt | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,2341 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 5,1044 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,303 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè - bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,1987 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 12,4938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy - ván khuôn móng, dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,5085 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V E-HSMT | 0,5798 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E-HSMT | 0,9741 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V E-HSMT | 1,9729 | tấn |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 35,7705 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 35,2419 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,4375 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2094 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,6055 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công + máy) | Chương V E-HSMT | 1,755 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công + máy) | Chương V E-HSMT | 0,611 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 13,8756 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,7498 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =16 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,5972 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,1237 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1753 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12 mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =8 mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,3414 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 60,818 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 3,1038 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,7506 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép = 8 mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, đường kính =18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 1,2487 | tấn |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 25,3205 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm nhà đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 24,9463 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,5896 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 1,9066 | tấn |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,2039 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 5,7897 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0887 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 42 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,1743 | m3 |
| 44 | LDC 50x5 mm, thép vì kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 1.181,4663 | kg |
| 45 | Thép hộp 80x40x2mm | Chương V E-HSMT | 76,9058 | kg |
| 46 | Bản mã dày 12mm | Chương V E-HSMT | 110,775 | kg |
| 47 | Bu lông M12 | Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68,334 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V E-HSMT | 0,2752 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m - AD cho vì kèo và bản mã | Chương V E-HSMT | 0,2752 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,704 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc B=300 dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 62,62 | m |
| 55 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT | 27,38 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 27,3804 | m2 |
| 57 | Lồng chắn rác | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90 mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Đai bắt ống | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Cửa đi 2 cánh, kính dán 2 lớp dày 6.38m (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 5,725 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 10,8012 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính dán 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 20,128 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, giá đã bao gồm cả công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1,728 | m |
| 66 | Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm, (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 15,4936 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm. | Chương V E-HSMT | 0,3329 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,7126 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 27,472 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 428,212 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 210,428 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,9566 | m2 |
| 75 | Đắp điếm chân cột, đỉnh cột (bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 60 | công |
| 76 | Đắp chữ thu hồi mái mặt tiền (bao gồm cả vật liệu) | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 152,65 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 84,9 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 78,2442 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 - gờ móc nước | Chương V E-HSMT | 341,06 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 99,755 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 92,78 | m |
| 83 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 84 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,1429 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 61,224 | m2 |
| 88 | Ốp gạch đất nung 60x200 tường ngoài nhà + bồn hoa | Chương V E-HSMT | 14,5755 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Viglacera chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,861 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác | Chương V E-HSMT | 121,2621 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V E-HSMT | 11,7552 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 665,762 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 380,8738 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m, thời gian sử dụng dàn giáo khoảng 3 tháng | Chương V E-HSMT | 2,372 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat loại kích thước 300x400x150 mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 391 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 391 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 111 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 37 | hộp |
| 112 | Móc treo quạt - bao gồm cả lắp đặt | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 115 | thép LDC 63x6 | Chương V E-HSMT | 46,4325 | kg |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 117 | đo điện trả nối đất | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,6283 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt rắc co ren đồng ngoài PPR, đường kính D=40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch PPR, đường kính chếch d=40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu PPR, D=40/25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van chặn PPR, D40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài, D=32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Giỏ bơm đồng D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Van chặn PPR, D=25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút trơn PPR, d=25mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút ren PPR, d=25mm-1/2 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút ren PPR, d=25mm-3/4 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | lắp đặt van phao bể nước | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Lavabo, loại 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Chếch, cút PVC, D=90mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chếch PVC, D=76mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt Chếch PVC, D=60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Chếch PVC, D=42mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu, D=76/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/48mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Côn thu D=76/42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút 42mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,8746 | m3 |
| 164 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,275 | m3 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 166 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,692 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 23,972 | m2 |
| 168 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,4784 | m3 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 172 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Chương V E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót đáy bể , đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,8154 | m3 |
| 175 | Ván khuôn đáy bể. | Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể lọc nước đường kính =10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,0526 | m3 |
| 178 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,5508 | m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 180 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,8002 | m3 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 188 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 189 | Khoan giếng sâu 100m | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 190 | Làm tầng lọc | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 191 | Ống PVC D48 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 192 | Cút D48 | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 193 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,9149 | m3 |
| 194 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 7,4538 | m2 |
| 195 | Mua máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8m3/h; H=35m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà kho + Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,6339 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 3,1878 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng nhà kho | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,8068 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1571 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 8,0322 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0463 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 14 -:- 16 mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2847 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2711 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,022 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 28 | Thép hộp 40x80x1,4 mm | Chương V E-HSMT | 119,351 | kg |
| 29 | Thép bản mã,200x200x12 mm | Chương V E-HSMT | 15,504 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,848 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 0,2494 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 300mm | Chương V E-HSMT | 10,66 | m |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,8116 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 63,1084 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44,884 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44,3288 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 89,2128 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 63,1084 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,0684 | m2 |
| 42 | Cửa đi Đ1 cửa xếp lá hoa tôn (đã bao gồm ổ khóa) | Chương V E-HSMT | 7,63 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm định hình hệ lùa kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 44 | Khóa tây bẻ cửa sổ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Chốt cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm. | Chương V E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,5633 | m2 |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 53 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 34,5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 62 | Thép ống tròn fi 60x2mm, làm cột | Chương V E-HSMT | 126,0312 | kg |
| 63 | Mua thép bản dày hép tấm SS400 dày 2,0 mm ÷ 16mm | Chương V E-HSMT | 10,1115 | kg |
| 64 | Thép bản dày 20mm, | Chương V E-HSMT | 43,4498 | kg |
| 65 | Sản xuất cột bằng thép hình, | Chương V E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 67 | Bu lông móc J M18 - L=0.8m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Thép hộp 40x40x1.5, làm xà gồ, | Chương V E-HSMT | 75,1332 | kg |
| 69 | Thép hộp 80x40x2, làm xà gồ, | Chương V E-HSMT | 48,5928 | kg |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 0,2886 | 100m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,5641 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,4162 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 7,3528 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (chỉ tính nhân công) | Chương V E-HSMT | 2,5992 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 7 | Đèn cầu trang trí | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thép hộp inox 50x50x2mm | Chương V E-HSMT | 142,39 | kg |
| 9 | Thép hộp inox 20x20x2mm | Chương V E-HSMT | 103,7 | kg |
| 10 | Thép bản inox dày 2mm | Chương V E-HSMT | 49,86 | kg |
| 11 | Goong cổng | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Bánh xe sắt D100 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,8558 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,7429 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 7,3965 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 34,4879 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 10,4704 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 10,624 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 257,2462 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 121,9104 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 379,1566 | m2 |
| 23 | Thép ống vuông đặc 12x12x6 | Chương V E-HSMT | 1.486,537 | kg |
| 24 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 106,9788 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 106,9788 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,584 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 12,3816 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,7688 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 8,1906 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Chương V E-HSMT | 3,2428 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 70x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,3617 | m2 |
| 34 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,1541 | 100m2 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 73,0328 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 71,2515 | m3 |
| 37 | Nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 475,01 | m2 |
| 38 | Cắt sân bê tông | Chương V E-HSMT | 10,271 | 10m |
| 39 | Làm khe co | Chương V E-HSMT | 102,71 | m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1228 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,4208 | m3 |
| 44 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,6013 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 5,9488 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 53,904 | m2 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính =8 mm | Chương V E-HSMT | 0,2963 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,3658 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, đường kính =30/40mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Bóng đèn Led cao áp 80W | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đèn + chóa | Chương V E-HSMT | 2 | chóa |
| 57 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7 m | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| E | Hạng mục 5: Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 30,4788 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 14,244 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 16,2348 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 90,62 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi