Gói thầu: Cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL LAI CHÂU - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 15:18:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,854,173,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà tổng trạm tỉnh Lai Châu - Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | San nền, Kè | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 12,375 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9384 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,5 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 43,7325 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 75,2462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,765 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2817 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,816 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,8538 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4157 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3926 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 72,8024 | m3 |
| 14 | Nhà tổng trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0035 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 25,0884 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9543 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4956 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9939 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2358 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,7784 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 19,618 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,868 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,186 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,046 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 42,6438 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 44,0114 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3114 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0761 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5186 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4848 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6184 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7287 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9193 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3029 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3373 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6852 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 26,183 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1373 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0164 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0729 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,679 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2826 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 15,543 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2826 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,47 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Ống thoát trần D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m |
| 51 | Cút 90 độ D90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | chiếc |
| 52 | Cầu chắn nước Inox D90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | chiếc |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Phần II, chương V | 222,7559 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 66,92 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Phần II, chương V | 81,926 | m2 |
| 56 | Xi măng cát vàng lưới thép, dày 3cm, mác M100 | Tham khảo Phần II, chương V | 81,926 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 81,926 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 178,2 | m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 21,5282 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 216,25 | m2 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m3 |
| 63 | Lát bậc tam cấp đá granite, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 386,5744 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 474,616 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 176,526 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 91,93 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,128 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 474,616 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 478,5044 | m2 |
| 71 | Cửa đi, cửa nhôm hệ và phụ kiện đồng bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 9,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,72 | m2 |
| 73 | Sản xuất vách nhôm kính | Tham khảo Phần II, chương V | 30,896 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 30,896 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Tham khảo Phần II, chương V | 7,04 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,04 | m2 |
| 77 | Phụ kiện khóa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 78 | Nhà máy phát điện ĐIEZEL | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4171 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9333 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4587 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0141 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0941 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1907 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0218 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7559 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5005 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,101 | m2 |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0939 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0939 | tấn |
| 94 | Bulong M14 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0386 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0386 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0762 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0762 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | 100m2 |
| 100 | Gia công các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (giá để bình cứu hỏa) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0054 | tấn |
| 101 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (giá để bình cứu hỏa) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0054 | tấn |
| 102 | Sản xuất khung lưới thép K1 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 103 | Sản xuất khung lưới thép K2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 104 | Sản xuất khung lưới thép K3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 105 | Sản xuất cửa đi lưới thép Đ1 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 34,1931 | m2 |
| 107 | Khóa cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp ống nhựa D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m |
| 109 | Cút nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 110 | Chếch nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4215 | m3 |
| 113 | Đi dây từ phòng máy nổ sang phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m3 |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Ống nhựa xoắn chịu lực D40 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x1mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện, dây đơn 1x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 123 | Lắp đặt dây thuê bao, 2x0,5m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 124 | Lắp đặt bảng điện vào tường gạch loại 180x250 ( gồm 1 ổ cắm+ 1 công tắc+1 cầu chì+đèn compact 11W) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp cầu dao <=100x100mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 126 | Ống ghen 50x40mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 127 | Băng dính điện bịt ống nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 128 | Lạt thít nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 129 | Đầu cos M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 131 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 132 | Đai giữ ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 133 | Nhân công lắp đặt vật tư, phụ kiện: Đầu cốt, đi dây ngầm, nổi bảo vệ dây dẫn...(Nhân công bậc 3,5/7 Nhóm 2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 134 | Điện trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W lắp nổi, có tấm phản quang | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 15A, âm tường | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 15A, âm tường | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A 3 chấu, âm tường | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa loại 5 cực aptomat, | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 141 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực 16A/4,5kA | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực 20A/4,5kA | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 2 cực 32A/4,5kA | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 147 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 148 | Tuyến cáp điện đến Tổng trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 149 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 933 | m |
| 150 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 151 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 152 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 153 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 154 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 155 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 156 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 157 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 158 | Cột đơn bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 159 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 160 | Công tơ điện 3 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 161 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5433 | tấn |
| 162 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5433 | tấn |
| 163 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | tấn |
| 164 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | tấn |
| 165 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5386 | tấn |
| 166 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5386 | tấn |
| 167 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 168 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,026 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,026 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 172 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 173 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5475 | m3 |
| 174 | Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5475 | m3 |
| 175 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 5,62 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 4,26 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,36 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1825 | 100m2 |
| 179 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 180 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,933 | km/dây |
| 181 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | km/dây |
| 182 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 183 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 184 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 185 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 187 | Vận chuyển cáp, cột bê tông và phụ kiên (từ trung tâm khu vực điến điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4433 | tấn |
| 188 | Hệ thống thang cáp cầu cáp trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 189 | Lắp đặt thanh treo cầu cáp, gắn lên tường, trần nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 153 | bộ |
| 190 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,55) | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | m |
| 191 | Lắp đặt bảng nối đất | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | tấm |
| 192 | Vật tư thang cáp 400x50x2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | m |
| 193 | Ty treo cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 153 | bộ |
| 194 | Bảng đồng tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 195 | Nối co chữ L | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 196 | Nối co chữ T | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 197 | Nối ngã tư | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 198 | Thang cáp ngoài nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,448 | m3 |
| 200 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,864 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9584 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6352 | m3 |
| 203 | Gia công thang cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5623 | tấn |
| 204 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | kg |
| 205 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 448,0275 | kg |
| 206 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 113,085 | kg |
| 207 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,224 | kg |
| 208 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6705 | tấn |
| 209 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 417,8736 | kg |
| 210 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 182,04 | kg |
| 211 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 70,56 | kg |
| 212 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2328 | tấn |
| 213 | Bu lông 16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 200 | bộ |
| 214 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h = 20m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 3kg | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 215 | Lắp dựng cột đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6705 | tấn |
| 216 | Hệ tống tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 217 | Cáp đồng bọc 95 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 218 | Cáp đồng trần 95 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 219 | Thép mạ kẽm 50x5 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 315 | m |
| 220 | Ống thép mạ kẽm D42x3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 210 | m |
| 221 | Vật liệu San Earth (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bao |
| 222 | Măng sông nối ống thép mạ kẽm D42x3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 223 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 126,84 | m3 |
| 224 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 15 m | Tham khảo Phần II, chương V | 210 | m |
| 225 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 375 | m |
| 226 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất > F 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 375 | m |
| 227 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | điện cực |
| 228 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 111 | điện cực |
| 229 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 230 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 124,965 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm LCU0275, bản Nậm Cù, xã Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng phòng máy xây mới X04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 15,36 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 7,952 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,324 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,321 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,096 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,78 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,136 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,716 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 21,42 | m3 |
| 20 | Bạt nilon chống mất nước | Tham khảo Phần II, chương V | 28,56 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,72 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 29,04 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 29,04 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,056 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,164 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,762 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,171 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,704 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,454 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,441 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,303 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,544 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 69,72 | m2 |
| 46 | Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Phần II, chương V | 36,12 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,466 | 100m2 |
| 50 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m |
| 51 | cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,274 | m2 |
| 54 | Cầu chắn rác Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 55 | Colie + vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 56 | Sản xuất trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 58 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 18,564 | kg |
| 59 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,224 | kg |
| 60 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 72,98 | kg |
| 61 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,17 | kg |
| 62 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 63 | Bu lông M16x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 64 | Bu lông M14x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 67 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 68 | Vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,406 | tấn |
| 70 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,406 | tấn |
| 71 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 72 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 74 | Dây cáp đồng bọc M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 75 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi