Gói thầu: Cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Lai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201165056-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL LAI CHÂU - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20201144342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-22 15:18:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,854,173,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà tổng trạm tỉnh Lai Châu - Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu
1 San nền, Kè Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 12,375 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,9384 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 8,5 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 43,7325 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 75,2462 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,765 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,2817 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,816 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 14,8538 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,4157 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Tham khảo Phần II, chương V 0,3926 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 72,8024 m3
14 Nhà tổng trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,0035 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 25,0884 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 6,9543 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,4956 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,9939 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham khảo Phần II, chương V 1,2358 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 16,7784 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 19,618 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,868 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,186 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 2,046 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 42,6438 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 44,0114 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 3,3114 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0761 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,5186 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,6336 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,4848 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,6184 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 1,7287 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,9193 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 9,3029 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 3,3373 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 2,6852 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 26,183 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,1373 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0164 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,0211 100m2
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 4,0729 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 8,679 m3
45 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,2826 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 15,543 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,2826 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 2,47 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Tham khảo Phần II, chương V 0,16 100m
50 Ống thoát trần D32 Tham khảo Phần II, chương V 1 m
51 Cút 90 độ D90 Tham khảo Phần II, chương V 4 chiếc
52 Cầu chắn nước Inox D90 Tham khảo Phần II, chương V 4 chiếc
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo Phần II, chương V 222,7559 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 66,92 m
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo Phần II, chương V 81,926 m2
56 Xi măng cát vàng lưới thép, dày 3cm, mác M100 Tham khảo Phần II, chương V 81,926 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 81,926 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 178,2 m
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 21,5282 m3
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 216,25 m2
61 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 m3
63 Lát bậc tam cấp đá granite, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 12,8 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 386,5744 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 474,616 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 176,526 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 91,93 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 7,128 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 474,616 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 478,5044 m2
71 Cửa đi, cửa nhôm hệ và phụ kiện đồng bộ Tham khảo Phần II, chương V 9,72 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 9,72 m2
73 Sản xuất vách nhôm kính Tham khảo Phần II, chương V 30,896 m2
74 Vách kính khung nhôm trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 30,896 m2
75 Sản xuất cửa đi nhôm kính Tham khảo Phần II, chương V 7,04 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 7,04 m2
77 Phụ kiện khóa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
78 Nhà máy phát điện ĐIEZEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 11,4171 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,9333 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 3,4587 m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,0295 100m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0141 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,0941 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,1907 tấn
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,0366 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,0218 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,7559 m3
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 9,3 m2
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,5005 m3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 10,101 m2
92 Gia công cột bằng thép hình Tham khảo Phần II, chương V 0,0939 tấn
93 Lắp dựng cột thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0939 tấn
94 Bulong M14 Tham khảo Phần II, chương V 16 cái
95 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0386 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0386 tấn
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tham khảo Phần II, chương V 0,0762 tấn
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tham khảo Phần II, chương V 0,0762 tấn
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,19 100m2
100 Gia công các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (giá để bình cứu hỏa) Tham khảo Phần II, chương V 0,0054 tấn
101 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (giá để bình cứu hỏa) Tham khảo Phần II, chương V 0,0054 tấn
102 Sản xuất khung lưới thép K1 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
103 Sản xuất khung lưới thép K2 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
104 Sản xuất khung lưới thép K3 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
105 Sản xuất cửa đi lưới thép Đ1 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 34,1931 m2
107 Khóa cửa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
108 Lắp ống nhựa D60 thoát nước mái Tham khảo Phần II, chương V 6,4 m
109 Cút nhựa PVC D60 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
110 Chếch nhựa PVC D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,07 100m3
112 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 4,4215 m3
113 Đi dây từ phòng máy nổ sang phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m3
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 30 m
117 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Tham khảo Phần II, chương V 0,3 100m
118 Ống nhựa xoắn chịu lực D40 Tham khảo Phần II, chương V 22 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 27 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x1mm2 Tham khảo Phần II, chương V 27 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 27 m
122 Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện, dây đơn 1x4mm2 Tham khảo Phần II, chương V 3 m
123 Lắp đặt dây thuê bao, 2x0,5m2 Tham khảo Phần II, chương V 27 m
124 Lắp đặt bảng điện vào tường gạch loại 180x250 ( gồm 1 ổ cắm+ 1 công tắc+1 cầu chì+đèn compact 11W) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
125 Lắp đặt hộp cầu dao <=100x100mm Tham khảo Phần II, chương V 1 hộp
126 Ống ghen 50x40mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
127 Băng dính điện bịt ống nhựa Tham khảo Phần II, chương V 2 cuộn
128 Lạt thít nhựa Tham khảo Phần II, chương V 60 cái
129 Đầu cos M10 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
130 Gia công và đóng cọc chống sét Tham khảo Phần II, chương V 1 cọc
131 Ống nhựa PVC D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 m
132 Đai giữ ống Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
133 Nhân công lắp đặt vật tư, phụ kiện: Đầu cốt, đi dây ngầm, nổi bảo vệ dây dẫn...(Nhân công bậc 3,5/7 Nhóm 2) Tham khảo Phần II, chương V 1 công
134 Điện trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
135 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
136 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W lắp nổi, có tấm phản quang Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
137 Lắp đặt công tắc 1 hạt 15A, âm tường Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
138 Lắp đặt công tắc 2 hạt 15A, âm tường Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi 15A 3 chấu, âm tường Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
140 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa loại 5 cực aptomat, Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
141 Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực 16A/4,5kA Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
142 Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực 20A/4,5kA Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
143 Lắp đặt aptomat tép 1 pha 2 cực 32A/4,5kA Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
144 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
145 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 90 m
146 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 120 m
147 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Tham khảo Phần II, chương V 220 m
148 Tuyến cáp điện đến Tổng trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
149 Cáp vặn xoắn Al/XLPE4x50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 933 m
150 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
151 Aptomat MCCB 3 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
152 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
153 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
154 Đầu cốt đồng M35 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
155 Đầu cốt đồng M50 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
156 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
157 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
158 Cột đơn bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 8 cột
159 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
160 Công tơ điện 3 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
161 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,5433 tấn
162 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5433 tấn
163 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 5,4 tấn
164 Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 5,4 tấn
165 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,5386 tấn
166 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5386 tấn
167 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
168 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
169 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,026 m3
170 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,026 m3
171 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,5 tấn
172 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5 tấn
173 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,5475 m3
174 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5475 m3
175 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 5,62 m3
176 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 4,26 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,36 m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,1825 100m2
179 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 12 cột
180 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,933 km/dây
181 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,16 km/dây
182 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
183 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 1 10 đầu cốt
184 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 1,1 10 đầu cốt
185 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
186 Lắp đặt điện kế 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
187 Vận chuyển cáp, cột bê tông và phụ kiên (từ trung tâm khu vực điến điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 6,4433 tấn
188 Hệ thống thang cáp cầu cáp trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
189 Lắp đặt thanh treo cầu cáp, gắn lên tường, trần nhà Tham khảo Phần II, chương V 153 bộ
190 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 230 m
191 Lắp đặt bảng nối đất Tham khảo Phần II, chương V 9 tấm
192 Vật tư thang cáp 400x50x2mm Tham khảo Phần II, chương V 230 m
193 Ty treo cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 153 bộ
194 Bảng đồng tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
195 Nối co chữ L Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
196 Nối co chữ T Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
197 Nối ngã tư Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
198 Thang cáp ngoài nhà Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,448 m3
200 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,864 m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,9584 m3
202 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 5,6352 m3
203 Gia công thang cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,5623 tấn
204 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 0 kg
205 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 448,0275 kg
206 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 113,085 kg
207 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 1,224 kg
208 Gia công cột bằng thép hình Tham khảo Phần II, chương V 0,6705 tấn
209 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 417,8736 kg
210 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 182,04 kg
211 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 70,56 kg
212 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 1,2328 tấn
213 Bu lông 16x50 Tham khảo Phần II, chương V 200 bộ
214 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h = 20m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 3kg Tham khảo Phần II, chương V 35 m
215 Lắp dựng cột đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6705 tấn
216 Hệ tống tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
217 Cáp đồng bọc 95 mm2 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
218 Cáp đồng trần 95 mm2 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
219 Thép mạ kẽm 50x5 mm Tham khảo Phần II, chương V 315 m
220 Ống thép mạ kẽm D42x3,2mm Tham khảo Phần II, chương V 210 m
221 Vật liệu San Earth (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 32 bao
222 Măng sông nối ống thép mạ kẽm D42x3,2mm Tham khảo Phần II, chương V 28 cái
223 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 126,84 m3
224 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 15 m Tham khảo Phần II, chương V 210 m
225 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 375 m
226 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất > F 20 Tham khảo Phần II, chương V 375 m
227 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 3 điện cực
228 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm Tham khảo Phần II, chương V 111 điện cực
229 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
230 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 124,965 m3
B Hạng mục: Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm LCU0275, bản Nậm Cù, xã Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
1 Móng phòng máy xây mới X04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,198 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,036 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,082 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 15,36 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 7,952 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 2 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,84 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,324 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,079 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,321 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 4,096 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,156 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,123 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,78 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,136 100m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 9,716 m3
19 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 21,42 m3
20 Bạt nilon chống mất nước Tham khảo Phần II, chương V 28,56 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 4,72 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 29,04 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 29,04 m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 12,056 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,164 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,762 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,171 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,071 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,19 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,704 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,454 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,441 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 3,303 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,026 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,151 m3
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 17,1 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 45,4 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 101,296 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 79,18 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,544 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 45,4 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 79,18 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 101,296 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 69,72 m2
46 Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo Phần II, chương V 36,12 m2
47 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Tham khảo Phần II, chương V 0,466 100m2
50 ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 0,9 m
51 cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
52 Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
53 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Tham khảo Phần II, chương V 0,274 m2
54 Cầu chắn rác Inox Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
55 Colie + vít nở M8 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
56 Sản xuất trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Gia công hệ khung dàn Tham khảo Phần II, chương V 0,106 tấn
58 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 18,564 kg
59 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 1,224 kg
60 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 72,98 kg
61 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 16,17 kg
62 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,106 tấn
63 Bu lông M16x50. Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
64 Bu lông M14x50. Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
65 Lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 9 m
67 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
68 Vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,406 tấn
70 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,406 tấn
71 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
72 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
73 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20) Tham khảo Phần II, chương V 15 m
74 Dây cáp đồng bọc M50 Tham khảo Phần II, chương V 15 m
75 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->