Gói thầu: Gói thầu số 07-Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07-Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 14:25:00 đến ngày 2020-11-30 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,490,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,551 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng<=250cm đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,277 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng kho tiền, chiều rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng R<=250cm. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,028 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng R>250cm. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,36 | 1 m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng có tiết diện > 0,1 m2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,748 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bằng bờ lô, kích thước bờ lô 10x20x40cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,916 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,902 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,38 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 1 Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng, đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 1 Tấn |
| 15 | Xây chèn móng, bồn hoa bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,659 | 1 m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, cao <= 6 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | 1 m3 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 (kích thước và màu sắc theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,198 | 1 m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên rubi bậc tam cấp, vữa XM M75 (kích thước và màu sắc theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,395 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tường kho tiền, dày<= 45 cm. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,726 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông kho tiền. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | 1 m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép kho tiền, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 1 Tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép kho tiền đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,406 | 1 Tấn |
| 25 | Trát tường kho tiền dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1 | 1 m2 |
| 26 | Trát trần kho tiền, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | 1 m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,562 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,989 | 1 m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | 1 m3 |
| 30 | Đắp bột đá nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,624 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông nền nhà, vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,462 | 1 m3 |
| B | Phần thân (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 có tiết diện <= 0,1 m2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2 có tiết diện <= 0,1 m2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | 1 m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 1 Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | 1 Tấn |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,233 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn tầng mái. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,271 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,37 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,3 | 1 m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 1 Tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d>18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 1 Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | 1 Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d>18 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,807 | 1 Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 1 Tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,729 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,68 | 1 m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt…, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 1 Tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt…, đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 1 Tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường. Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,131 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,369 | 1 m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 1 Tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 1 Tấn |
| C | Phần xây (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <=30cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,933 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày >30 cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,238 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <=30cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung, kích thước gạch 9,5x13,5x20cm, dày <= 10cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <=10cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,238 | 1 m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, cao <= 6 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <=30cm, cao<=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,873 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày >30cm, cao<= 28 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,954 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường trong bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <=30cm, cao<=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,191 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung, kích thước gạch 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao<=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,881 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, kích thước gạch 9,5x13,5x20cm, dày > 10cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,748 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường trong bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày<=10cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,019 | 1 m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm dày >30cm, cao<= 28 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 1 m3 |
| 14 | Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, cao <= 6 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 1 m3 |
| D | Phần hoàn thiện (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granit bóng kính, kích thước 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,015 | 1 m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên rubi chân cửa nền nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | 1 m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường gạch granit bóng kính 15x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,783 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền, sàn phòng WC gạch granit chống trượt 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | 1 m2 |
| 5 | Ốp tường vệ sinh gạch granit 30x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,84 | 1 m2 |
| 6 | SXLD Khung sườn thép L40x40x4mm đỡ bàn đá (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên rubi mặt bệ phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,682 | 1 m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | 1 m2 |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | 1 m2 |
| 10 | Lát đá khò ram dốc, kích thước đá 30x30x2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | 1 m2 |
| 11 | Ốp gạch granit giả gỗ vào tường phòng họp, kích thước gạch 15x90cm (sử dụng keo dán gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,49 | 1 m2 |
| 12 | Ốp gạch gốm trang trí vào tường, kích thước gạch 215x65x5mm (sử dụng keo dán gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,195 | 1 m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên rubi vào bồn hoa (sử dụng keo dán gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,936 | 1 m2 |
| 14 | Ốp đá cubi bồn hoa, kích thước đá 10x10x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 15 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,475 | 1 m2 |
| 16 | Vách ngăn kho quỹ, khung sườn gỗ MDF 2 mặt trên vách kính 10mm, trụ đỡ gỗ (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,856 | 1 m2 |
| 17 | Vách thấp cao 900, gỗ MDF ốp 2 mặt, khung sườn gỗ tự nhiên (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | 1 m2 |
| 18 | Ốp tường quầy giao dịch, kích thước 4,8x2,33m, gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm cán vân xoan đào, khung sườn gỗ tự nhiên (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bức |
| 19 | Ốp tường phòng họp, kích thước 4,8x3m, gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm cán vân xoan đào, khung sườn gỗ tự nhiên, logo, bộ chữ mika dày 5mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bức |
| 20 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cửa và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,218 | 1 m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,67 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất thanh kèo thép mạ kẽm C150x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 1 Tấn |
| 23 | Lắp dựng thanh kèo thép mạ kẽm C150x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 1 Tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | 1 Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm C100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | 1 Tấn |
| 26 | Sơn thanh kèo, xà gồ mạ kẽm 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,736 | 1 m2 |
| 27 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm, ke chống bão >=4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,579 | 1 m2 |
| 28 | Lắp dựng tấm inox đậy khe co giãn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa mái bằng inox dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 1 m2 |
| 30 | Ngâm xi măng chống thấm >=5kg/m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,73 | 1 m2 |
| 31 | Chống thấm sàn bằng Sika (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,73 | 1 m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 trộn Sika (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3 | 1 m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,219 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,304 | 1 m2 |
| 35 | Trát trụ, cột và cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,736 | 1 m2 |
| 36 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,225 | 1 m2 |
| 37 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,3 | 1 m2 |
| 38 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,68 | 1 m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên rubi bậc cấp, chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM M75 (kích thước và màu sắc theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,62 | 1 m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên rubi chân cầu thang, vữa XM M75 (kích thước và màu sắc theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | 1 m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,7 | 1 m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | 1 m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m |
| 44 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,75 | 1 m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,711 | 1 m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,621 | 1 m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,219 | 1 m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179,371 | 1 m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,93 | 1 m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn nhôm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | 1 m2 |
| 51 | Mô tơ cửa cuốn + Bình lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1 m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ VK1, nhôm dày 2mm, 1 cánh mở quay kích thước 0,6x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 55 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định VK1, nhôm dày 2mm, kích thước 1,9x0,85m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 56 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định VK1, nhôm dày 2mm, kích thước 0,7x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 57 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định VK1, nhôm dày 2mm, kích thước 1,9x0,95m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa đi VK3;VK3*, nhôm dày 2mm, 1 cánh mở quay kích thước 0,91x2,3m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ VK3;VK3*, nhôm dày 2mm, 2 cánh mở lùa kích thước 0,99x1,45m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 60 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định VK3;VK3*, nhôm dày 2mm, kích thước 0,99x0,85m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 61 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định VK4, nhôm dày 2mm, kích thước 0,5x1,7m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 62 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định VK4, nhôm dày 2mm, kích thước 2,7x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Đ2, nhôm dày 2mm, 2 cánh mở quay kích thước 1,3x2,2m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Bộ |
| 64 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định Đ2, nhôm dày 2mm, kích thước 1,3x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Bộ |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ S1, nhôm dày 2mm, 2 cánh mở quay kích thước 0,9x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Bộ |
| 66 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định S1, nhôm dày 2mm, kích thước 0,45x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 Bộ |
| 67 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định S1, nhôm dày 2mm, kích thước 1,8x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Bộ |
| 68 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định S1*, nhôm dày 2mm, kích thước 1,8x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 69 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định S1*, nhôm dày 2mm, kích thước 1,8x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ S2, nhôm dày 2mm, 2 cánh mở quay kích thước 1,3x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 71 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định S2, nhôm dày 2mm, kích thước 1,3x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ SL, nhôm dày 2mm, 1 cánh mở hất kích thước 1,2x0,6m, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ SL1, nhôm dày 2mm, 1 cánh mở hất kích thước 0,6x0,6m, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Đ3, nhôm dày 2mm, 1 cánh mở quay kích thước 0,9x2,2m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 75 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định Đ3, nhôm dày 2mm, kích thước 0,9x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi ĐW, nhôm dày 2mm, 1 cánh mở quay kích thước 0,75x2,2m, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ ĐW, nhôm dày 2mm, 1 cánh mở hấtkích thước 0,75x0,6m, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi VK2, nhôm dày 2mm, 2 cánh mở quay kích thước 1,3x2,2m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định VK2, nhôm dày 2mm, kích thước 1,3x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định VK2, nhôm dày 2mm, kích thước 1,2x2,8m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 81 | Sản xuất lắp dựng thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm, giữ ổn định vách kính VK2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 1 Tấn |
| 82 | Sản xuất hoa sắt bằng thép mạ kẽm (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 1 Tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt, vữa XM M75 (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | 1 m2 |
| 84 | Sơn hoa sắt 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,538 | 1 m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,934 | 1 m2 |
| 86 | Lắp đặt tay vịn ống inox D50x3mm, lan can ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | 1 m |
| 87 | Lắp đặt tay vịn gỗ N2 D60mm, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | 1 m |
| 88 | Sơn PU lan can cầu thang gỗ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,014 | 1 m2 |
| 89 | Căng lưới thép mắt cáo chống nứt giữa tường xây gạch không nung và dầm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,203 | 1 m2 |
| E | Phần thoát nước (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D114mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch D114mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D114mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D60mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D42mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 16 | Lắp phễu thu inox D115mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D34mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D34mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D76mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch D76mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch D90mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch D60mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| F | Phần cấp nước (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo nước+hộp bê tông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống D32x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống D25x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống D20x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút D20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút D25mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút D32mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút D25/20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính nút bịt D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính nút bịt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp hang xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 21 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút D25mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 23 | Bình CO2 chữa cháy loại 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bình |
| 24 | Bình bọt chữa cháy loại 5Kg MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bình |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 26 | Lắp đặt vòi bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| G | Phần thoát nước mưa (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D140x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 m |
| 3 | Lắp cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch D114mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt nẹp ống inox 2m/ cái bắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D140mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch D140mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| H | Điện chiếu sáng (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel lắp âm trần kích thước 1200x300, 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel lắp âm trần kích thước 600x600, 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel lắp âm trần kích thước 300x300, 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel lắp ốp trần kích thước 300x300, 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led âm trần thân vuông kích thước 230x230, 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ bóng sợi đốt 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống gắn tường D90, L185, Led 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 1 chiều 280m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 1 chiều 280m3/h (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P-20A, 6kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 Cái |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện LV ABC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 m |
| 25 | Khóa néo cáp 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu dây+cầu đấu dây 100A-3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Hộp |
| 27 | Đào móng cột, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,468 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, R<=250cm đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1 m2 |
| 32 | Lắp dựng cột đèn BTLT 10C (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cột |
| 33 | Giá móc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 34 | Kẹp răng 70-90/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-30kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 38 | Lắp đặt MCB-3P-40A-6kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 39 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 40 | Lắp đặt MCB-2P-40A, 6kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 41 | Lắp đặt MCB-1P-32A, 6kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-1P-10A, 6kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chì 2A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 44 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 46 | Lắp đặt khóa chuyển mạch vôn V/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 47 | Lắp vỏ tủ điện kích thước 800x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 48 | Lắp đặt ATS-40A-3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 49 | Lắp đặt đèn thoát nạn hướng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 50 | Lắp đặt đèn khẩn, nguồn dự trữ pin 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu hộp âm+mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| I | Điều hòa không khí (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D9,52/15,9 dày 0,8mm+bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D6,35/12,7 dày 0,8mm+bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6,35/9,52 dày 0,8mm+bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21x3mm có bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D25x3mm có bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường (không tính máy điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại âm trần (không tính máy điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| J | Chống sét (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R=51m (không tính kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống inox D60x3mm, cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 5 | Kéo rải cáp thoát sét CXV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m |
| 6 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 m |
| 8 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2mm dài 2,4m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 Mối |
| K | Nối đất an toàn điện (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 1 m3 |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 m |
| 4 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2mm dài 4,8m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Mối |
| L | Hệ thống mạng vi tính+mạng điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP 4 pairs cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4 | 10m |
| 2 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1TBị |
| 3 | Mặt che ba+đế âm+2 nút mạng RJ45+1 nút thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 4 | Mặt che đôi+đế âm+1 nút mạng RJ451 nút thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 Cái |
| 5 | Mặt che đôi+đế âm+2 nút mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Cái |
| 6 | Mặt che đơn+đế âm+1 nút mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt APC 24 19' Chassic, 1U, 24 channels | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt APC PnetR6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ mạng 19" Netword cabinet 10U (loại có bánh xe đẩy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Tủ |
| 10 | Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps+2SFP (không tính Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps (không tính Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt Cable Patchord RJ45-R45 (1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 Sợi |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại M(2*2*0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại M(20*2*0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt phiến đấu cáp Krone 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Phiến |
| M | Bể tự hoại (thuộc Nhà làm việc) | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, chiều rộng bể <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,477 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,204 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 M150, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | 1 m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 1 Tấn |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng bể tự hoại, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể tự hoại, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 1 Tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể tự hoại, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 1 Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,188 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck>50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 Cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 1 tấn |
| 16 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m2 |
| 17 | Trát bể tự hoại lần 2 dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m2 |
| 18 | Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2 cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 1 m2 |
| N | Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 4 Port PoE 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 4 kênh (không tính đầu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng 4TB ghi hình cho camera (không tính ổ cứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cáp UTP 4 pairs cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp HDMI, sợi 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Sợi |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 8 kênh (không tính đầu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cứng 8TB ghi hình cho camera (không tính ổ cứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trục liền nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp HDMI, sợi 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Sợi |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1 m |
| O | Hệ thống báo động | |||
| 1 | Lắp trung tâm báo động 5 zone (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm báo động (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 3 | Lắp nút ấn khẩn cấp điều khiển bằng tay, chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 4 | Lắp nút ấn khẩn cấp điều khiển bằng tay, chân (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt loa báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt loa báo động (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt dây chống nhiễu 1 đôi 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt công tắc từ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc từ sắt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt đầu dò hồng ngoại +đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu dò hồng ngoại +đế (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 14 | Quả cầu chữa cháy CO2 loại 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| P | Phần xây lắp (thuộc Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,313 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R<=250cm đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,011 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,745 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 1 m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 1 Tấn |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0,1 m2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng tường bằng bờ lô, kích thước bờ lô 10x20x40cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,365 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | 1 m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 1 Tấn |
| 13 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | 1 m3 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên rubi bậc tam cấp, vữa XM M75 (kích thước và màu sắc theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 1 m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên rubi vào bồn hoa (sử dụng keo dán gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 16 | Ốp đá chẻ tự nhiên bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | 1 m2 |
| 17 | Trát chân tường ngoài, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 1 m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 1 m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 1 m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,373 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,174 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,987 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà, vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,707 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông cột tầng 1 có tiết diện <= 0,1 m2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 1 Tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 1 Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn tầng 2. Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,987 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,652 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,816 | 1 m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 1 Tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | 1 Tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | 1 Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, giằng bậu cửa. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 1 m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,045 | 1 m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng bậu cửa đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 1 Tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng bậu cửa đường kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 1 Tấn |
| 38 | Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <=30cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,111 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung, kích thước gạch 9,5x13,5x20cm, dày > 10cm, cao <= 6 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,666 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường trong bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <=10cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,266 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, kích thước gạch 9,5x13,5x20cm, dày > 10cm, cao <= 6 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,676 | 1 m3 |
| 42 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, cao <= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường hoa bê tông thông gió, vữa XM M75. Hoa bê tông 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | 1 m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granit bóng kính, kích thước 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,37 | 1 m2 |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên rubi chân cửa nền nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 1 m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường gạch granit bóng kính, kích thước 15x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | 1 m2 |
| 47 | Lát nền, sàn phòng WC gạch granit chống trượt 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1 m2 |
| 48 | Lát nền, sàn dưới bệ bếp gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 1 m2 |
| 49 | Ốp tường dưới bệ bếp gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | 1 m2 |
| 50 | Ốp tường vệ sinh+bếp ăn gạch granit 30x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,04 | 1 m2 |
| 51 | SXLD Khung sườn thép L40x40x4mm đỡ bàn đá (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên rubi mặt bệ phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1 m2 |
| 53 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 1 m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPLdày 12mm bao gồm cửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | 1 m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 1 Tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm C100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 1 Tấn |
| 57 | Sơn thanh kèo, xà gồ 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,552 | 1 m2 |
| 58 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm, ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,795 | 1 m2 |
| 59 | Lắp dựng tấm inox dày 0,5mm đậy khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 1 m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa mái bằng inox dày 0,5mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 1 m2 |
| 61 | Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | 1 m2 |
| 62 | Chống thấm sàn bằng Sika (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | 1 m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 2 cm, vữa M75 trộn Sika (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,555 | 1 m2 |
| 65 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,877 | 1 m2 |
| 66 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,34 | 1 m2 |
| 67 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,412 | 1 m2 |
| 68 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,815 | 1 m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 m |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,479 | 1 m2 |
| 71 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,32 | 1 m2 |
| 72 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,239 | 1 m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,555 | 1 m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ, đã bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,718 | 1 m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,875 | 1 m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ S1, nhôm dày 2mm, 2 cánh mở quay kích thước 0,9x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 77 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định S1, nhôm dày 2mm, kích thước 0,45x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 Bộ |
| 78 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định S1, nhôm dày 2mm, kích thước 1,8x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ S4 , nhôm dày 2mm, 2 cánh mở quay kích thước 1,4x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định S4 , nhôm dày 2mm, kích thước 1,4x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ S3 , nhôm dày 2mm, 4 cánh mở lùa kích thước 1,8x1,1m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Đ2 , nhôm dày 2mm, 2 cánh mở quay kích thước 1,1x2,2m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 83 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định Đ2 , nhôm dày 2mm, kích thước 1,1x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Đ1 , nhôm dày 2mm, 1 cánh mở quay kích thước 0,9x2,2m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 85 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định Đ2 , nhôm dày 2mm, kích thước 0,9x0,6m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ S2 , nhôm dày 2mm, 2 cánh mở hất kích thước 1,4x0,6m, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 87 | Sản xuất hoa sắt (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 1 Tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | 1 m2 |
| 89 | Sơn hoa sắt, lan can 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,133 | 1 m2 |
| 90 | Sản xuất lan can thép ống tráng kẽm D60x3mm, thép tròn D16mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 1 Tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can thép ống tráng kẽm D60x3mm, thép tròn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 1 m2 |
| 92 | Căng lưới thép mắt cáo chống nứt giữa tường xây gạch không nung và dầm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1 | 1 m2 |
| Q | Phần thoát nước (thuộc Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D114mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D114mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D60mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D34mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D76mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 13 | Lắp phễu thu inox D115mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D34mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch D76mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch D60mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| R | Phần cấp nước (thuộc Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống D25x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống D20x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút D20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút D25mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút D25/20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính nút bịt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp hang xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 15 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 16 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn+vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 18 | Bình CO2 chữa cháy loại 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bình |
| 19 | Bình bọt chữa cháy loại 5Kg MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bình |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 21 | Đào móng đường ống, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | 1 m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | 1 m3 |
| S | Phần thoát nước mưa (thuộc Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D114mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 4 | Lắp cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính chếch D114mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt nẹp ống inox 2m/cái bắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| T | Phần điện chiếu sáng (thuộc Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn Baten đơn lắp 2 đèn Tube Led 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn Baten đơn lắp 1 đèn Tube Led 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt máng đèn Baten đơn lắp 1 đèn Tube Led 0,6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel lắp ốp trần kích thước 300x300, 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 1,4m+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 10 | Lắp tủ điện CV chứa 2-4 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt loại 1 cực MCB-2P-40A, 6kA mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x8)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV/DSTA (3x8)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m |
| U | Điều hòa không khí (thuộc Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D6,35/9,52 dày 0,8mm+bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21x3mm có bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1 m3 |
| V | Bể tự hoại (thuộc Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, chiều rộng bể <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,763 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,374 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 M150, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 1 m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 1 Tấn |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,896 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng bể tự hoại. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200 độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,228 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, Pck>50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 15 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | 1 m2 |
| 16 | Trát bể tự hoại lần 2 dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | 1 m2 |
| 17 | Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2 cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 1 m2 |
| W | Phần xây lắp (thuộc Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,425 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R<=250cm đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 1 m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 1 Tấn |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0,1 m2. Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng tường bằng bờ lô, kích thước bờ lô 10x20x40cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng. Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | 1 m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng móng đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 1 Tấn |
| 13 | Trát chân tường ngoài, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,662 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà, vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 1 Tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 1 Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái. Bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | 1 m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 1 Tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 1 Tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 1 Tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, giằng bậu cửa. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | 1 m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | 1 m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng bậu cửa đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 1 Tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng bậu cửa đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 1 Tấn |
| 34 | Xây tường ngoài bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <=30cm, cao<= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,852 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, kích thước gạch 9,5x13,5x20cm, dày > 10cm, cao <= 6 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 1 m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granit bóng kính kích thước 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,02 | 1 m2 |
| 37 | Ốp chân tường,viền tường gạch granit bóng kính 15x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,905 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 1 Tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm C100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 1 Tấn |
| 40 | Sơn thanh kèo, xà gồ 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,396 | 1 m2 |
| 41 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm, ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | 1 m2 |
| 42 | Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 1 m2 |
| 43 | Chống thấm sàn bằng Sika (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 1 m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 2 cm, vữa M75 trộn Sika (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,125 | 1 m2 |
| 47 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 1 m2 |
| 48 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | 1 m2 |
| 49 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | 1 m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | 1 m |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | 1 m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | 1 m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,055 | 1 m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | 1 m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, đã bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,695 | 1 m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | 1 m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ , nhôm dày 2mm, 2 cánh mở quay kích thước 1,0x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 58 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định , nhôm dày 2mm, kích thước 0,5x1,4m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Bộ |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi , nhôm dày 2mm, 1 cánh mở quay kích thước 0,9x2,2m, kính trắng trong an toàn dày 6,38mm+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 60 | Căng lưới thép mắt cáo chống nứt giữa tường xây gạch không nung và dầm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | 1 m2 |
| 61 | Lắp đặt ống tràn, ống nhựa uPVC D34x2mm, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| X | Phần điện chiếu sáng (thuộc Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn Baten đơn lắp 1 đèn Tube Led 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 4 | Lắp bảng điện chứa 8 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m3 |
| Y | Mạng điện thoại (thuộc Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Mặt che ba+đế âm+2 nút mạng RJ45+1 nút thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt cáp UTP 4 pairs cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại M(2*2*0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1 m3 |
| Z | Phần thoát nước mưa (thuộc Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m |
| 2 | Lắp cầu chắn rác inox D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D76mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D76mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt nẹp ống inox 2m/cái bắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m |
| AA | Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R<=250cm đá 4x6, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bản đế thép tấm+bu lông M10x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp dựng bản đế thép tấm+bu lông M10x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền nhà. Bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,736 | 1 m3 |
| 10 | Lát gạch terrazzo nền nhà, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường chân móng, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng ống thép tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 1 Tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép bằng ống thép tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 1 Tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo ống thép tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 1 Tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo ống thép tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 1 Tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 1 Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm C80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 1 Tấn |
| 18 | Sơn cột, kèo thép, xà gồ 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,521 | 1 m2 |
| 19 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm, ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng máng xối inox, kích thước 250x250x250mm dày 1mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 22 | Lắp cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 25 | Lắp đặt nẹp ống inox 2m/cái bắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 26 | Lắp đặt máng đèn Baten đơn lắp 1 đèn Tube Led 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| AB | Nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R<=250cm đá 4x6, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bản đế thép tấm+bu lông M10x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp dựng bản đế thép tấm+bu lông M10x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền nhà. Bê tông đá 2x4 M150, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,572 | 1 m3 |
| 10 | Lát gạch terrazzo nền nhà, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường chân móng, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng ống thép tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 1 Tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép bằng ống thép tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 1 Tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo ống thép tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 1 Tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo ống thép tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 1 Tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 1 Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm C80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 1 Tấn |
| 18 | Sơn cột, kèo thép, xà gồ 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,757 | 1 m2 |
| 19 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm, ke chống bão >=4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,205 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng máng xối inox, kích thước 250x250x250mm dày 1mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 22 | Lắp cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 25 | Lắp đặt nẹp ống inox 2m/cái bắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Cái |
| 26 | Lắp đặt máng đèn Baten đơn lắp 1 đèn Tube Led 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| AC | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,976 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,314 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót mương, hố ga. Bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,414 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,822 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,216 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cửa thu nước. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng mương thoát nước. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,995 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,26 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,574 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước, đường kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | 1 Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | 1 Cái |
| 14 | Lắp tấm gang chắn rác kích thước 650x350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| 15 | Trát mương thoát nước dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,235 | 1 m2 |
| 16 | Láng nền mương có đánh màu dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,61 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông nền sân. Bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 18 | Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | 1 m |
| AD | Sân bê tông | |||
| 1 | Băm nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền sân. Bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,75 | 1 m3 |
| 3 | Cắt roăng nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,5 | m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, R<=250cm. Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 1 m3 |
| 8 | Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | 1 m3 |
| 9 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào bó hè, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,25 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | 1 m3 |
| 11 | Trồng cỏ hoa vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | 1 m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m2/tháng |
| AE | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,782 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,909 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R<=250cm đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,215 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,555 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, cao <=6m. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,947 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,371 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng tường bằng bờ lô, kích thước bờ lô 10x20x40cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,029 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,547 | 1 m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,402 | 1 m3 |
| 12 | Trát trụ, cột dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,392 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,547 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép hàng rào, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 1 Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép hàng rào, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 1 Tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, kích thước gạch 9,5x13,5x20cm, dày > 10cm, cao <= 6 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,764 | 1 m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao<= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 1 m3 |
| 18 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,283 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | 1 m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên rubi (sử dụng keo dán) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,814 | 1 m2 |
| 22 | Lô gô của ngành+bộ chữ bằng inox dày 0,8mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 23 | Cửa cổng xếp inox tự động cao 1,6m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 24 | Motor cửa tự động hàng rào+màn hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 25 | Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm, thép tròn D16mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,469 | 1 Tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm,thép tròn D16mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,088 | 1 m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,175 | 1 m2 |
| AF | Tháo dỡ móng nhà cũ | |||
| 1 | Đào móng nhà cũ, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,88 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 m3 |
| AG | Chống sét (thiết bị) | |||
| 1 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ R=51m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Kim |
| AH | Mạng vi tính-điện thoại (thiết bị) | |||
| 1 | Switch 24 Port 10/100/1000 Mbps+2SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 2 | Switch 24 Port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| AI | Phần Điều hòa không khí (thiết bị) | |||
| 1 | Điều hòa không khí âm trần 48,000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Điều hòa không khí 2 mảnh gắn tường 18,000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 3 | Điều hòa không khí 2 mảnh gắn tường 12,000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| AJ | Phần xây lắp (thiết bị) | |||
| 1 | Cửa kho tiền+ Khung sắt ô thông gió (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| AK | Camera quan sát nhà làm việc (thiết bị) | |||
| 1 | Camerra quan sát (kết nối với ổ cứng 8TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Đầu ghi PRC 2800- 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 3 | Đầu ghi PRC 2800- 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 4 | Ổ cứng chuyên dụng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 5 | Ổ cứng chuyên dụng 8TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 6 | Camerra quan sát (kết nối với ổ cứng 4TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| AL | Hệ bàn quầy | |||
| 1 | Quầy giao dịch bằng gỗ MDF+kính 10mm, bao gồm mặt bàn đá granit tự nhiên rubi đỏ + hệ tủ + trụ đỡ gỗ, lắp đặt hoàn chỉnh (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi