Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163616-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201124849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 13:23:00 đến ngày 2020-12-01 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,134,135,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,794 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 8,914 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 1,541 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 66,681 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được duyệt 33,589 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 24,584 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,297 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 7,248 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 26,256 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 28,724 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 6,928 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 3,619 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,161 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 1,191 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,189 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 1,097 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,342 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 1,787 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,427 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 2,607 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,283 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,555 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 3,232 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,311 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,44 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,728 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,269 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 2,867 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 3,372 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,144 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,46 100m2
32 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 9,328 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,621 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,87 m3
35 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,881 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,792 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,082 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 74,597 m3
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,786 tấn
40 Xà gồ thép C45*100*2 Theo HSTK được duyệt 247,2 md
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 2,054 100m2
42 Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Theo HSTK được duyệt 40,5 m2
43 Cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly Theo HSTK được duyệt 38,88 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 38,88 m2
45 Hoa sắt của thép hộp Theo HSTK được duyệt 38,88 m2
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 12,24 m2
47 Vách ngăn nhôm Theo HSTK được duyệt 3,52 m2
48 Vách ngăn nhôm Theo HSTK được duyệt 3,52 m2
49 Gia công hệ dầm trần tole lạnh Theo HSTK được duyệt 0,489 tấn
50 Lắp dựng hệ dầm trần tole lạnh Theo HSTK được duyệt 0,489 tấn
51 Lợp tole lạnh trần Theo HSTK được duyệt 1,142 100m2
52 Nẹp viền trần tole lạnh Theo HSTK được duyệt 73,8 md
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 177,324 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 534,346 m2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 98,57 m2
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 377,75 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 96,11 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 178,1 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 337,18 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 114,283 m2
61 Ngâm nước XM ( 5kg/m3) Theo HSTK được duyệt 10,491 m3
62 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 69,94 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 69,94 m2
64 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 Theo HSTK được duyệt 329,78 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 25,2 m2
66 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09mm Theo HSTK được duyệt 25,2 m2
67 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt 10,29 m2
68 Lát bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt 24,18 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt 18,816 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo HSTK được duyệt 8,32 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 20,835 m2
72 Miết mạch tường đá loại lõm Theo HSTK được duyệt 20,835 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 92,8 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 74,2 m
75 Kẻ roon âm tường Theo HSTK được duyệt 98,8 m
76 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 22,54 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt 934,766 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 621,293 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 965,456 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 590,603 m2
81 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 19 bộ
82 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt 8 bộ
83 Cung cấp Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được duyệt 7 bộ
84 Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 8 cái
85 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm Theo HSTK được duyệt 6 cái
86 Cung cấp Lắp đặt công tắc 3 cực âm tường Theo HSTK được duyệt 2 cái
87 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 4 cái
88 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 10 cái
89 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt 29 hộp
90 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt 2 cái
91 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
92 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt 4 cái
93 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
94 Cung cấp Lắp đặt Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt 4 Cái
95 Cung cấp Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo HSTK được duyệt 50 m
96 Cung cấp Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK được duyệt 100 m
97 Cung cấp Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 160 m
98 Cung cấp Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 322 m
99 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt 383 m
100 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK được duyệt 4 hộp
101 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK được duyệt 2 hộp
102 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt 1 cọc
103 Cung cấp Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được duyệt 3 sứ
104 Cung cấp và Lắp công tơ Theo HSTK được duyệt 1 cái
105 Lắp dựng cột bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo HSTK được duyệt 1 cột
106 Cung cấp và lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo HSTK được duyệt 2 bộ
107 Cung cấp Bình chữa cháy CO2 Theo HSTK được duyệt 4 bình
108 Cung cấp Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được duyệt 4 bình
109 Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt 2 cái
110 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 0,588 100m
111 Cung cấp Lắp đặt Co PVC D90 Theo HSTK được duyệt 8 cái
112 Cung cấp Lắp đặt Khâu nối D90 Theo HSTK được duyệt 8 cái
113 Cung cấp Lắp đặt Cầu chắc rác Theo HSTK được duyệt 8 cái
114 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 4,557 100m2
115 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt 0,05 100m
116 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSTK được duyệt 0,15 100m
117 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
118 Cung cấp Lắp đặt Tê PVC D27 Theo HSTK được duyệt 5 cái
119 Cung cấp Lắp đặt Khâu nối D27 Theo HSTK được duyệt 3 cái
120 Cung cấp Lắp đặt van 1 chiều đồng D27 Theo HSTK được duyệt 2 cái
121 Cung cấp Lắp đặt Vòi nước rửa Inox Theo HSTK được duyệt 5 bộ
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 4,704 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 1,96 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 2,244 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,599 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,436 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,044 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,033 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,528 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,074 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,036 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,175 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,453 m3
13 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,164 m3
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 0,119 100m2
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,046 tấn
16 Xà gồ C45*100*2 Theo HSTK được duyệt 14,4 m
17 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lđ) Theo HSTK được duyệt 6,32 m2
18 Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lđ) Theo HSTK được duyệt 1,08 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 1,08 m2
20 Hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 1,08 m2
21 Đóng trần tole lạnh dày 2,2 zem Theo HSTK được duyệt 0,096 100m2
22 Lắp dựng khung trần tole lạnh Theo HSTK được duyệt 0,044 tấn
23 Gia công khung trần tole lạnh Theo HSTK được duyệt 0,044 tấn
24 Nẹp nhôm viền trần tôn lạnh Theo HSTK được duyệt 18,2 Mét
25 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo HSTK được duyệt 10,35 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo HSTK được duyệt 36,445 m2
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 42,58 m2
28 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 28,805 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 7,176 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt 65,87 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 6,202 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 48,782 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 23,29 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,74 m
35 Công tác ốp đá rối Theo HSTK được duyệt 3,24 m2
36 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HSTK được duyệt 0,05 100m
37 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt 0,1 100m
38 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt 0,36 100m
39 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt 0,06 100m
40 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
41 Cung cấp Lắp đặt tê PVC D114 Theo HSTK được duyệt 2 cái
42 Cung cấp Lắp đặt cút PVC D114 Theo HSTK được duyệt 2 cái
43 Cung cấp Lắp đặt khâu nối D114 Theo HSTK được duyệt 1 cái
44 Cung cấp Lắp đặt tê PVC D60 Theo HSTK được duyệt 5 cái
45 Cung cấp Lắp đặt cút PVC D60 Theo HSTK được duyệt 4 cái
46 Cung cấp Lắp đặt khâu nối D60 Theo HSTK được duyệt 2 cái
47 Cung cấp Lắp đặt côn giảm D60*34 Theo HSTK được duyệt 3 cái
48 Cung cấp Lắp đặt tê PVC D42 Theo HSTK được duyệt 4 cái
49 Cung cấp Lắp đặt cút PVC D42 Theo HSTK được duyệt 4 cái
50 Cung cấp Lắp đặt khâu nối D42 Theo HSTK được duyệt 6 cái
51 Cung cấp Lắp đặt côn giảm D42*21 Theo HSTK được duyệt 3 cái
52 Cung cấp Lắp đặt tê PVC D34 Theo HSTK được duyệt 6 cái
53 Cung cấp Lắp đặt tê PVC D27 Theo HSTK được duyệt 5 cái
54 Cung cấp Lắp đặt tê PVC D21 Theo HSTK được duyệt 4 cái
55 Cung cấp Lắp đặt cút PVC D34 Theo HSTK được duyệt 8 cái
56 Cung cấp Lắp đặt cút PVC D21 Theo HSTK được duyệt 2 cái
57 Cung cấp Lắp đặt khâu nối răng trong D21 Theo HSTK được duyệt 6 cái
58 Cung cấp Lắp đặt khâu nối D34 Theo HSTK được duyệt 1 cái
59 Cung cấp Lắp đặt khâu nối D27 Theo HSTK được duyệt 3 cái
60 Cung cấp Lắp đặt khâu nối D21 Theo HSTK được duyệt 4 cái
61 Cung cấp Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 Theo HSTK được duyệt 2 cái
62 Cung cấp Lắp đặt van 1 chiều đồng D42 Theo HSTK được duyệt 1 cái
63 Cung cấp Lắp đặt van 2 chiều đồng D27 Theo HSTK được duyệt 1 cái
64 Cung cấp Lắp đặt van 1 chiều đồng D27 Theo HSTK được duyệt 1 cái
65 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 2 bộ
66 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 2 cái
67 Cung cấp Lắp đặt phễu thu Theo HSTK được duyệt 5 cái
68 Cung cấp Lắp đặt Lavabo Theo HSTK được duyệt 2 bộ
69 Cung cấp Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 2 cái
70 Cung cấp Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 2 cái
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 18,408 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 5,091 m3
73 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,865 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,744 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,937 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,409 m3
77 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 9,792 m2
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,59 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,02 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,045 tấn
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt 6 cái
82 Cung cấp Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt 5 bộ
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 5 cái
84 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
85 Cung cấpLắp đặt đế âm + mặt viền Theo HSTK được duyệt 5 hộp
86 Cung cấp Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 55 m
87 Cung cấp Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 20 m
88 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt 30 m
89 Cung cấp Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
90 Cung cấp Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được duyệt 2 sứ
C SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 1,104 100m3
2 Đất san nền Theo HSTK được duyệt 121,44 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 7,431 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 2,972 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 24,201 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được duyệt 8,849 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 32,864 m3
8 Cắt roon nền Theo HSTK được duyệt 54,774 10m
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,071 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 26,009 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt 26,009 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 1,352 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 9,12 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 2,701 m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Theo HSTK được duyệt 0,22 100m
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt 1,289 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,625 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,073 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,049 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt 30 cái
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt 0,149 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt 0,149 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,695 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,072 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,095 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 8,43 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 31,668 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt 31,668 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,69 m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 2,831 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 6,237 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,372 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,575 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,269 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,024 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,029 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,016 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,054 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,26 m3
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt 0,067 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt 0,067 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 7,984 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 5,48 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,753 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,058 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,075 100m2
18 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,422 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,106 m3
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt 6,46 m2
21 Cửa sắt đẩy 2 ray Theo HSTK được duyệt 6,46 m2
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 145,896 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,766 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,2 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 44,26 m
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt 149,662 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo HSTK được duyệt 25,6 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 6,46 m2
E CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Theo HSTK được duyệt 13 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo HSTK được duyệt 35,672 m3
3 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m Theo HSTK được duyệt 13 cây
4 Trồng cây xanh, kích thước bầu(0,6x0,6x0,6)m. Cây Dương H 2-2,5m, D5-7cm Theo HSTK được duyệt 4 cây
5 Trồng cây xanh, kích thước bầu(0,6x0,6x0,6)m. Cây Lim xẹt (cao 3,0 - 4,0m; đk gốc 7-8 cm) Theo HSTK được duyệt 9 cây
6 Thuốc kích thích ra chồi Theo HSTK được duyệt 13 cây
7 Thuốc kích thích ra rễ Theo HSTK được duyệt 13 cây
8 Vận chuyển đất trồng cây, hố >1x1x1m Theo HSTK được duyệt 35,672 m3
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo HSTK được duyệt 13 cây/90ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->