Gói thầu: Làm mới cầu kênh lô 5-5 phục vụ công tác tuần tra bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh Củ Chi |
| Tên gói thầu | Làm mới cầu kênh lô 5-5 phục vụ công tác tuần tra bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 13:31:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,475,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÀM MỚI CẦU KÊNH LÔ 5-5 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m cọc |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3585 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2753 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3865 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | m3 |
| 9 | Gia công khung dầm cầu, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2448 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5416 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2448 | tấn |
| 12 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại Bulong neo M20x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 15 | Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 bề mặt bt |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5979 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 18 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | tấn |
| 19 | Chi phí vận chuyển lan can cầu + dầm cầu từ xưởng đến chân công trình ( do tại công trình không có điện để gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | set |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 21 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 26 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi