Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020, trong đó: năm 202: 1.500 triệu đồng, năm 2021: 1.700 triệu đồng, năm 2022: 1.750 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 09:04:00 đến ngày 2020-11-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,953 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,953 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,953 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,837 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,837 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,837 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp đường công vụ lòng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.925 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải, máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,0401 | 100m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1909 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1909 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1909 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2206 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.747,87 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4787 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4787 | 100m3 |
| 9 | Phá đá nền đường - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | 100m3 |
| 10 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8196 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau đào phá đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1708 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1708 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau đào phá 2 km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1708 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6993 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9021 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5202 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3755 | 100m2 |
| 20 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 21 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 22 | Đào san đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0876 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi