Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp + Thiết bị phần xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163477-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây lắp + Thiết bị phần xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201163385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Đảm bảo xã hội thuộc Ngân sách tỉnh năm 2020.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 11:28:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,153,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9434 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6954 m3
3 Lát nền, sàn gạch men Granite 600x600mm VXM75 Thạch Bàn hoặc tương đương 166,9544 m2
4 Phá dỡ nền gạch cũ tầng 2,3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m2
5 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 55 m2
6 Bóc lớp granito đã hỏng bậc cầu thang (KT03) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
7 Láng granitô cầu thang (KT03) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
8 Bắc dàn giáo tháo dỡ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
9 Vận chuyển phế thải đi dổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4678 m3
10 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4678 m3
11 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.217,6876 m2
12 Cạo bỏ sơn trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,2844 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,791 m2
14 Cạo bỏ sơn dưới sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3909 m2
15 Đục bỏ lớp vữa lót sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m2
16 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m2
17 Quét chống thấm 2 lớp sê nô Sika Scal hoặc tương đương 58 m2
18 Vệ sinh sạch sẽ ống thông dầm, ống thoát nước đứng, rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
19 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ C100x50x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.013,9688 kg
20 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn đã cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,5541 m2
21 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT100x50x2 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.280,448 kg
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.280,448 kg
23 Lợp tôn xốp chống nóng (Tôn dày 0,42 ly) Tôn Việt Ý hoặc tương đương 214,5541 m2
24 Ke chống bão bọc nhựa loại 3 cái/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 842,4 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2172 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,5632 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 858,1819 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 1.940,5352 m2
29 Tấm Alu KT1900x2200 lắp ở cửa sổ phía sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,78 m2
30 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,3 m
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,004 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,5206 m2
33 Sơn khung ngoại, cửa 2 nước Sơn dầu Jimmy hoặc tương đương 305,4452 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,2172 m2
35 Sơn hoa sắt cửa thép hộp 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Expo hoặc tương đương 141,245 m2
36 Tháo dỡ cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
37 Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng tấm rời hợp kim nhôm Eurodoor A49i hoặc tương đương 42 m2
38 Hộp che bọc alu màu trắng bạc 3 mặt khung thép hộp KT 600x450 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 m
39 Motor cửa cuốn 185W-220V Eurodoor AK300A hoặc tương đương 5 bộ
40 Thay mới Khóa cửa đi bằng khóa tay cong Việt Tiệp hoặc tương đương 8 bộ
41 Thay mới chốt inox cửa sổ fi8 L=120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
42 Thay mới bản lề cửa bằng inox Việt Tiệp hoặc tương đương 213 cái
43 Lắp dựng cửa kính mở trượt cảm ứng KT3,08x3,0m - trọn bộ gồm cả motor Cortech Hàn Quốc hoặc tương đương 18,48 m2
44 Lắp dựng khuôn ngoại tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,1 m
45 Lắp dựng khuôn ngoại 140x50 gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m
46 LD cửa đi pa nô kính 1 cánh N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
47 Gia cố, sửa chữa cửa ĐS1 thành S1' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
48 Lắp dựng cửa sổ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,925 m2
49 LD cửa sổ kính 2 cánh N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m2
50 LD cửa sổ kính 1 cánh N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
51 Lắp dựng hoa sắt thép hộp KT12x12mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7912 m2
52 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 8,38mm,phụ kiện kim khí đồng bộ nhập khẩu chính hãng Tâm Việt + phụ kiện GQ hoặc tương đương 5,75 m2
53 Làm trần thạch cao tiêu âm phòng họp (trọn gói) Vĩnh Tường hoặc tương đương 47,8 m2
54 Làm trần thạch cao chìm dày 9ly phòng họp (trọn gói) Vĩnh Tường hoặc tương đương 14,8 m2
55 Bả bằng bột bả vào trần chìm phòng họp Dulux hoặc tương đương 14,8 m2
56 Sơn trần chìm đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 14,8 m2
57 Đục bỏ lớp vữa lót sê nô phòng bảo vệ và khối nhà làm việc, mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,76 m2
58 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,2 m2
59 Trát mặt trong bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
60 Quét chống thấm 2 lớp sê nô Sika Scal hoặc tương đương 516,76 m2
61 Lát nền sân gạch Tazzaro KT400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
62 Đục xờm lớp bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m2
63 Láng lại nền sân, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,461 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9609 100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m -36W-220V Rạng Đông hoặc tương đương 42 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led 0,6m -18W-220V Rạng Đông hoặc tương đương 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần led panel KT 250x250-220V Rạng Đông hoặc tương đương 14 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm mạng 4 lỗ cắm âm tường Sino hoặc tương đương 25 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 5A-220V kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 36 cái
6 Lắp đặt công tắc ba 5A-220V kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 10A-250V kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 49 cái
8 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 cổng âm tường Sino hoặc tương đương 21 cái
9 Lăp đặt loa gắn tường (Chỉ tính phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Lăp đặt Camera giám sát (Chỉ tính phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x300x160 dày 1mm sơn tỉnh điện kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
12 Lắp đặt tủ điện PVC 6-8 model Sino hoặc tương đương 7 hộp
13 Lắp đặt đèn áp tường bóng compact (cầu thang) Rạng Đông hoặc tương đương 3 bộ
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối 2 mặt Rạng Đông hoặc tương đương 7 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Rạng Đông hoặc tương đương 4 bộ
16 Lắp đặt điều hòa không khí 2 mảnh 1 chiều treo tường (Chỉ tính phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 máy
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều 5A-220V kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 6 cái
18 LĐ Aptomat loại 3 pha 50A Sino hoặc tương đương 4 cái
19 LĐ Aptomat loại 3 pha 60A Sino hoặc tương đương 6 cái
20 LĐ Aptomat loại 3 pha 100A Sino hoặc tương đương 1 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha 10A Sino hoặc tương đương 4 cái
22 LĐ Aptomat loại 1 pha 16A Sino hoặc tương đương 18 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha 25A Sino hoặc tương đương 15 cái
24 LĐ Aptomat loại 1 pha 32A Sino hoặc tương đương 2 cái
25 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/XPLE 2x4,0mm2 Cadivi hoặc tương đương 120 m
26 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/XPLE 2x6,0mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 25 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 39 m
29 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 990 m
30 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 948 m
31 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
32 Lắp đặt cáp CAT-6-UTP Cadivi hoặc tương đương 4.650 m
33 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x35mm2 Cadivi hoặc tương đương 10 m
34 Lắp đặt cáp điện thoại loại 1x2x0,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 2.215 m
35 Lắp đặt cáp đồng trục Cadivi hoặc tương đương 420 m
36 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây fi16 Sino hoặc tương đương 477 m
37 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây fi20 Sino hoặc tương đương 250 m
38 Lắp đặt máng ghen bán nguyệt luồn dây sàn Sino hoặc tương đương 140 m
39 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
40 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
41 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm dày 3,2mm Đệ Nhất hoặc tương đương 50 m
42 Lắp đặt cáp loa SP-CT20 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
43 Lắp đặt bóng+chóa đèn FALED 400W Rạng Đông hoặc tương đương 4 bộ
44 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương 2 bể
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét và phụ kiện đấu nối Cirprotec - NPL 2200 hoặc tương đương 1 cái
2 Lắp đặt cáp đồng trần Cu 95mm2 Cadivi hoặc tương đương 40 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC fi21 luồn cáp Đệ Nhất hoặc tương đương 16 m
4 Đóng cọc tiếp đất L70x70x7, L=2m cọc thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
5 Đào rãnh chôn tiêp địa-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
6 Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm (mạ kẽm 2 lớp) D60x4mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,4 m
8 Vít nở thép fi10, L=80 liên kết chân cột vào tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Đầu cos đồng S=95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Hàn liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
12 Thép tấm KT 150x80 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led 3x10W kèm máng tán xạ KT600x600 Rạng Đông hoặc tương đương 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led dowlight 9W Rạng Đông hoặc tương đương 18 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 cổng âm tường Sino hoặc tương đương 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm mạng 4 lỗ cắm âm tường Sino hoặc tương đương 2 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi 5A-220V kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 1 cái
6 Lắp đặt công tắc ba 5A-220V kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 10A-250V kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 7 cái
8 Lắp đặt tủ điện PVC 6-8 model Sino hoặc tương đương 1 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 70 m
10 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 35 m
11 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây fi20 Sino hoặc tương đương 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây fi24 Sino hoặc tương đương 20 m
13 Lắp đặt cáp CAT-6-UTP Cadivi hoặc tương đương 60 m
14 Lắp đặt cáp điện thoại loại 1x2x0,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 60 m
15 Lắp đặt cáp đồng trục Cadivi hoặc tương đương 20 m
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 16A Sino hoặc tương đương 1 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 25A Sino hoặc tương đương 2 cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Máy bơm tự động để đẩy nước lên các tec trên tầng Pentax hoặc tương đương 1 cái
2 Máy điều hòa 18.000BTU Daikin inverter FTKM50SVMV/RKM50SVMV, 1 chiều,Gas R32 hoặc tương đương 18 cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng 3% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->