Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166556-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20201166421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 11:07:00 đến ngày 2020-12-03 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,276,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc - Phần móng
1 Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 119,968 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V E-HSMT 14,346 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Chương V E-HSMT 3,303 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14-16mm Chương V E-HSMT 12,562 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm Chương V E-HSMT 0,157 tấn
6 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc Chương V E-HSMT 1.769,882 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 1,281 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 1,281 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V E-HSMT 19,032 100m
10 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 Chương V E-HSMT 0,572 100m
11 Cọc dẫn ép âm Chương V E-HSMT 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 2,706 m3
13 Đào móng công trình bằng, rộng <=6m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,481 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Chương V E-HSMT 55,382 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,184 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 2,05 100m2
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 10,524 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm Chương V E-HSMT 0,622 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,171 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm Chương V E-HSMT 1,774 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V E-HSMT 1,925 tấn
22 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V E-HSMT 42,38 m3
23 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 41,574 m3
24 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 16,199 m3
25 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,418 100m3
26 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,024 100m3
27 Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 1,196 100m3
28 Mua bê tông thương phẩm mác 150 Chương V E-HSMT 21,27 m3
29 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 20,754 m3
B Hạng mục 2: Nhà làm việc - Phần thân và hoàn thiện
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤ 28m Chương V E-HSMT 0,456 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V E-HSMT 0,92 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,726 tấn
4 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,976 100m2
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 17,095 m3
6 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 4,497 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,241 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16-18mm, cao ≤28m Chương V E-HSMT 6,907 tấn
9 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V E-HSMT 40,294 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 39,699 m3
11 Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,96 m3
12 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 6,055 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, cao ≤28m Chương V E-HSMT 5,975 tấn
14 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V E-HSMT 54,056 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 53,257 m3
16 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 1,898 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,212 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,513 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 6,727 m3
20 Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,641 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,074 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,765 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,391 tấn
24 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 6,085 m3
25 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 1,936 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 187,337 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 21,441 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 19,849 m3
29 Mua thép U80x40x3mm mạ kẽm làm xà gồ Chương V E-HSMT 1.143,777 kg
30 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,116 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,116 tấn
32 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V E-HSMT 2,785 100m2
33 Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.42mm Chương V E-HSMT 56,16 md
34 Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm kính dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V E-HSMT 79,92 m2
35 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V E-HSMT 29 bộ
36 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V E-HSMT 9 m2
37 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V E-HSMT 21 bộ
38 Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chương V E-HSMT 55,193 m2
39 Cửa đi mở quay 1 hệ dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V E-HSMT 23,38 m2
40 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 15 bộ
41 Cửa đi mở trượt kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V E-HSMT 19,176 m2
42 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 3 bộ
43 Khuôn cửa đơn gỗ lim KT 60x80mm Chương V E-HSMT 121,5 md
44 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 121,5 m
45 Cửa đi Pa nô kính gỗ lim, kính dày 8mm Chương V E-HSMT 38,775 m2
46 Mua kính dày 8mm lắp cửa thoáng trên cửa đi D1 Chương V E-HSMT 4,388 m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 38,775 m2
48 Bản lề cửa đi Chương V E-HSMT 90 cái
49 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Chương V E-HSMT 15 bộ
50 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V E-HSMT 15 cái
51 Nẹp cửa, tính theo giá nẹp 10x40mm Chương V E-HSMT 99 md
52 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa + lan can hành lang bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 801,465 kg
53 Đắp đất tân nền nhà vệ sinh (chỉ tính nhân công) Chương V E-HSMT 0,194 m3
54 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 57,522 m2
55 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 488,772 m2
56 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Chương V E-HSMT 27,562 m2
57 Mua thép V40x40x4mm làm khung đỡ bàn đá Chương V E-HSMT 126,176 kg
58 Gia công kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V E-HSMT 0,123 tấn
59 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V E-HSMT 0,123 tấn
60 Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 khu WC cho người khuyết tật Chương V E-HSMT 4,31 kg
61 Lát đá mặt bàn đá bằng đá Kim sa Bắc Chương V E-HSMT 5,491 m2
62 Ốp tường WC, gạch Cermic kích thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 249,646 m2
63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 150x600mm Chương V E-HSMT 62,751 m2
64 Ốp chân tường móng, gạch Inax 225, kích thước 45x95mm Chương V E-HSMT 22,66 m2
65 Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V E-HSMT 55,78 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 311,49 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 580,353 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 285,452 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 301,401 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 473,272 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 138,264 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 59,514 m2
73 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex (hoặc tương đương) dày 1,5mm, bao gồm cả hoàn thiện Chương V E-HSMT 92,434 m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 59,514 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 47,49 m
76 Đắp con bọ Chương V E-HSMT 5 ca
77 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 671,077 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 671,077 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 838,803 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 580,303 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.419,106 m2
82 Gia công, lắp dựng bảng tên, huy hiệu Chương V E-HSMT 1 bộ
83 Lát đá Kim sa Bắc bậc cầu thang Chương V E-HSMT 52,531 m2
84 Trụ cầu thang gỗ lim KT160x160x1060 Chương V E-HSMT 1 cái
85 Tay vịn cầu thang gỗ lim KT 60x80mm Chương V E-HSMT 16,173 md
86 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm Chương V E-HSMT 16,173 m
87 Đánh vecni tay vịn cầu thang Chương V E-HSMT 2,264
88 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 335,269 kg
89 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 3,692 1m3
90 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,605 m3
91 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 11,166 m3
92 Lát đá Kim sa Bắc bậc tam cấp Chương V E-HSMT 28,442 m2
93 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,04 100m3
94 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,22 m3
95 Ốp chân đường dốc, kích thước gạch Inax 225 KT 45x95mm Chương V E-HSMT 12,6 m2
96 Nắp tôn cửa lên mái Chương V E-HSMT 1 cái
97 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 3,692 1m3
98 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,617 m3
99 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 0,417 m3
100 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 0,436 m2
101 Lát đá Granite tự nhiên, màu đen Huế Chương V E-HSMT 1,869 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 8,679 100m2
C Hạng mục 3: Nhà làm việc - Phần điện, CS, thông tin
1 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16+20A Chương V E-HSMT 51 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 15 cái
7 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm Chương V E-HSMT 2 hộp
9 Lắp đặt tủ điện chửa 2-4 module Chương V E-HSMT 12 hộp
10 Lắp đặt tủ điện chửa 3-6 module Chương V E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt công tắc đôi 10A Chương V E-HSMT 26 cái
12 Lắp đặt công tắc ba 10A Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc bốn 10A Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Chương V E-HSMT 45 cái
18 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V E-HSMT 80 hộp
19 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 13 cái
20 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W Chương V E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục- Loại máy treo tường Chương V E-HSMT 14 máy
22 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 230x230/18W Chương V E-HSMT 34 bộ
23 Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W Chương V E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt đèn LED panel 30x120/40W Chương V E-HSMT 6 bộ
25 Lắp đặt đèn LED tube, 2 bóng 2x18W Chương V E-HSMT 20 bộ
26 Lắp đặt đèn LED downlight D90, 5W Chương V E-HSMT 16 bộ
27 Lắp đặt đèn LED dây Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt đèn LED panel 60x60/40W Chương V E-HSMT 4 bộ
29 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V E-HSMT 3 cần đèn
30 Lắp choá đèn LED 150W Chương V E-HSMT 3 bộ
31 Hộp chia ngả 1 đường D20 Chương V E-HSMT 82 cái
32 Khớp nối ren D20 Chương V E-HSMT 164 hộp
33 Khớp nối trơn D20 Chương V E-HSMT 41 hộp
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 Chương V E-HSMT 90,5 m
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 Chương V E-HSMT 12,6 m
36 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x10mm2 Chương V E-HSMT 12,6 m
37 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x4mm2 Chương V E-HSMT 6,8 m
38 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2 Chương V E-HSMT 6,8 m
39 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 218,3 m
40 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 973,2 m
41 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 704,9 m
42 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.572,3 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V E-HSMT 536,6 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm Chương V E-HSMT 407,8 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Chương V E-HSMT 6,3 m
46 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 6 cái
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 45 m
48 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V E-HSMT 18 m
49 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,072 100m3
50 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L= 2.5m Chương V E-HSMT 4 cọc
51 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,072 100m3
52 Hồ lô sứ Chương V E-HSMT 6 quả
53 Mũ tôn chống dột Chương V E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V E-HSMT 2 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V E-HSMT 15 m
56 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 11 m
57 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 có sẵn Chương V E-HSMT 4 cọc
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V E-HSMT 2 m
59 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Chương V E-HSMT 4 cái
60 Ổ cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V E-HSMT 11 cái
61 Lắp đặt đế âm Chương V E-HSMT 15 hộp
62 Switch gigabit 8 cổng Chương V E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch <16 cổng Chương V E-HSMT 1 thiết bị
64 Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch <16 công Chương V E-HSMT 1 thiết bị
65 Bộ phát sóng không dây (wifi) Chương V E-HSMT 3 cái
66 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Chương V E-HSMT 3 thiết bị
67 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm Chương V E-HSMT 1 hộp
68 Cáp mạng LAN Cat 6 UTP 4 đôi Chương V E-HSMT 209,9 m
69 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi Chương V E-HSMT 0,1 10 m
70 Cáp mạng LAN Cat 5e UTP 4 đôi Chương V E-HSMT 189,8 m
71 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Chương V E-HSMT 0,01 10 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V E-HSMT 42 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm Chương V E-HSMT 122 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm Chương V E-HSMT 12 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Chương V E-HSMT 21 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm Chương V E-HSMT 18,3 m
77 Hộp chia ngả 1 đường D20 Chương V E-HSMT 25 cái
78 Khớp nối ren D20 Chương V E-HSMT 50 cái
79 Khớp nối trơn D20 Chương V E-HSMT 15 cái
D Hạng mục 4: Nhà làm việc phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Chương V E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt kệ đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V E-HSMT 5 bộ
9 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Chương V E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt vòi rửa chân tay Chương V E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V E-HSMT 2 bể
12 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,36 100m
15 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 63mm Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,2 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,15 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1,1 100m
25 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 15 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,56 100m
31 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 18 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 30 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 76 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 28 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 0,41 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,26 100m
40 Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V E-HSMT 0,42 100m
42 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 16 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V E-HSMT 25 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V E-HSMT 18 cái
45 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 18 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V E-HSMT 33 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V E-HSMT 24 cái
49 Lắp đặt phễu thu PVC- Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,96 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 24 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Chương V E-HSMT 8 cái
E Hạng mục 5: Nhà làm việc - Phần phòng cháy chữa cháy
1 Bình khí CO2 MT3 Chương V E-HSMT 9 bình
2 Bình bột ABC MFZ4 Chương V E-HSMT 9 bình
3 Bình bột ABC MFZL4 Chương V E-HSMT 9 bình
4 Nội quy chữa cháy Chương V E-HSMT 3 cái
5 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V E-HSMT 3 cái
6 Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x20mm Chương V E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V E-HSMT 9 hộp
F Hạng mục 6: Nhà làm việc - Phần chống mối
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V E-HSMT 155,253 m2
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 46,977 1m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong (Thuốc Agenda 25EC hoặc tương đương, 2,5% tỷ lệ 17 lít/m3) Chương V E-HSMT 46,977 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà (Thuốc Agenda 25EC hoặc tương đương, 2,5% tỷ lệ 4 lít/m2) Chương V E-HSMT 155,253 m2
5 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ (Thuốc Ciclin 2.5EC hoặc tương đương, 1.2% tỷ lệ 0.5 lít/m2) Chương V E-HSMT 97,2 1m2
G Hạng mục 7: Nhà làm việc - Phần bể phốt
1 Đào móng công trình, rộng <=6m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,227 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,09 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =6-8mm Chương V E-HSMT 0,019 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,172 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =14mm Chương V E-HSMT 0,112 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,192 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 7,429 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 41,536 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 6,65 m2
11 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,25 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,06 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt D=6-8mm Chương V E-HSMT 0,016 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10mm Chương V E-HSMT 0,06 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,051 100m3
17 Ống nhựa PVC D90 Chương V E-HSMT 4 m
H Hạng mục 8: Nhà để xe
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,007 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,12 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,008 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,378 m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,038 100m2
6 Hệ khung móng, Bulông M16, L750 chờ chân cột Chương V E-HSMT 6 cái
7 Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã chờ chân cột Chương V E-HSMT 33,432 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,032 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,032 tấn
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,003 100m3
11 Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,079 100m3
12 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,246 m3
13 Mua thép ống mạ kẽm D76x2 mm làm cột nhà xe Chương V E-HSMT 47,797 kg
14 Mua thép tấm dày 6mm làm thép sườn gia cường chân cột Chương V E-HSMT 7,424 kg
15 Sản xuất cột nhà xe bằng thép D100x3 mm Chương V E-HSMT 0,054 tấn
16 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,054 tấn
17 Mua thép ống mạ kẽm D76x2 làm vì kèo nhà xe Chương V E-HSMT 56,559 kg
18 Mua thép ống mạ kẽm D48x1.5 làm vì kèo nhà xe Chương V E-HSMT 28,234 kg
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V E-HSMT 0,083 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 0,083 tấn
21 Mua thép D16mm làm giằng mái nhà xe Chương V E-HSMT 49,379 kg
22 Sản xuất giằng mái thép Chương V E-HSMT 0,048 tấn
23 Mua thép mạ kẽm U80x40x3mm làm xà gồ nhà xe Chương V E-HSMT 315,526 kg
24 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,308 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,308 tấn
26 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V E-HSMT 0,529 100m2
27 Tôn úp nóc, máng nước rộng 600mm, dày 0.45mm Chương V E-HSMT 31,8 md
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
I Hạng mục 9: San nền, rãnh thoát nước, sân, kè đá
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 12,863 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,465 100m3
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 45,77 m3
4 Ni lon chống mất nước xi măng Chương V E-HSMT 457,7 m2
5 Cắt khe bê tông nền, chiều dày ≤ 14cm Chương V E-HSMT 0,662 100m
6 Nhựa đường chèn khe co giãn Chương V E-HSMT 128,428 kg
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,584 100m3
8 Đệm cát công trình Chương V E-HSMT 0,031 100m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,198 100m2
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 6,192 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 9,237 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,02 m3
13 Bê tông giằng miệng ga, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,135 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng miệng ga - Vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,068 100m2
15 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 93,56 m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 26,523 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,24 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =6-8mm Chương V E-HSMT 0,194 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,2 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,098 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 98 1cấu kiện
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,378 100m3
23 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,37 100m3
24 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V E-HSMT 17,922 100m
25 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,868 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,037 100m2
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 14,338 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 24,466 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, móng dài Chương V E-HSMT 0,037 100m2
30 Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,555 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Chương V E-HSMT 0,007 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Chương V E-HSMT 0,05 tấn
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,198 100m3
J Hạng mục 10: Tường rào
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,491 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 3,19 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,116 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Chương V E-HSMT 0,061 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V E-HSMT 0,147 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào Chương V E-HSMT 0,348 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,828 m3
8 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 5,481 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 12,696 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V E-HSMT 0,252 100m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,017 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,073 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào Chương V E-HSMT 0,116 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,276 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 6,38 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 82,36 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 82,36 m2
K Hạng mục 11: Chi phí thiết bị
1 Bàn họp quây rỗng sơn PU cao cấp dành cho 18-20 người Chương V E-HSMT 1 cái
2 Ghế cho phòng họp bằng gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp Chương V E-HSMT 25 bộ
3 Bàn làm việc gỗ công nghiệp Chương V E-HSMT 15 bộ
4 Ghế làm việc đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa Chương V E-HSMT 15 bộ
5 Tủ tài liệu bằng sắt Chương V E-HSMT 15 tủ
L Hạng mục 12: Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 5%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K) Chương V E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->