Gói thầu: Gói thầu số 51: Thi công phát dọn vệ sinh lòng hồ Cánh Tạng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 51: Thi công phát dọn vệ sinh lòng hồ Cánh Tạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 22:36:00 đến ngày 2020-12-11 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,048,665 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu bốn mươi tám nghìn sáu trăm sáu mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khai thác tận dụng (diện tích rừng phòng hộ) | |||
| 1 | Chặt hạ, cắt khúc gỗ tại rừng (Mật độ cây 2000 cây/ha, chiều cao trung bình là 7,0m và đường kính trung bình 10cm, | 1.001,76 | m3 | |
| 2 | Vác gỗ, vận xuất | 1.001,76 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp gỗ lên xe | 1.001,76 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển lâm sản | 571 | tấn | |
| B | Phát dọn thực bì và vệ sinh lòng hồ | |||
| 1 | Phát hủy thực bì hình thức phát trắng, cự ly phát 1-2km (Cấp thực bì Cấp 1, diện tích đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm và diện tích đất ONT+CLN sau khi đã trừ đi diện tích đất ở 596 hộ * 400m2/ hộ) bằng cơ giới. | 74,787 | ha | |
| 2 | Phát hủy thực bì hình thức phát trắng, cự ly phát 1-2km (Cấp thực bì Cấp 2, diện tích các loại đất trồng rừng sản xuất và rừng phòng hộ) bằng thủ công | 253,556 | ha | |
| 3 | Phát hủy thực bì hình thức phát trắng, cự ly phát 1-2km (Cấp thực bì Cấp 3, diện tích đất bằng chưa sử dụng) bằng cơ giới | 28,097 | ha | |
| 4 | Phát hủy thực bì hình thức phát trắng, cự ly phát 1-2km (Cấp thực bì Cấp 3, diện tích đất đồi núi chưa sử dụng và đất sông suối) bằng thủ công | 65,387 | ha | |
| 5 | Cảnh giới an toàn trong thời gian đốt hủy thực bì, rác thải các hộ dân dọn dẹp lòng hồ (Bằng tổng diện tích phát dọn thực bì) | 42.182,68 | 100m2 | |
| 6 | Thu gom đốt lần 2 | 42.182,68 | 100m2 | |
| 7 | Đào xúc chất thải sinh hoạt và chăn nuôi tại các hộ dân bằng thủ công (596 hộ, do khối lượng chất thải thay đổi theo thời gian nên tạm tính mỗi hộ 1,5m3, khối lượng sẽ nghiệm thu theo thực tế thi công) | 894 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển chất thải ra bãi thải ô tô 5 tấn cự ly 2.0km | 894 | m3 | |
| 9 | Quét, thu gom rác thải, bao bì khu nhà dân bằng thủ công (Diện tích đất ở nông thôn 596 hộ tạm tính mỗi hộ 400m2 xây dựng nhà cửa, chuồng trại, khu vệ sinh và sân vườn) | 23,84 | ha | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi