Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164726-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201136305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 18:17:00 đến ngày 2020-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,378,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,678,000 VNĐ ((Hai trăm triệu sáu trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC 1: ĐÊ TẢ SÔNG MỚI ĐOẠN TỪ CỐNG GIẾNG MÉO ĐẾN CẦU ĐẦM
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chi tiết theo chương V 45,6685 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, ất cấp I Chi tiết theo chương V 9,1935 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp I Chi tiết theo chương V 8,1618 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 11,689 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 100,8371 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 14,2068 100m3
7 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 14.581,5743 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 45,6705 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 45,6705 100m3
10 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 45,6705 100m3
11 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 45,6705 100m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chi tiết theo chương V 694,272 m3
13 Thả đá hộc vào thân kè Chi tiết theo chương V 1.518,05 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chi tiết theo chương V 1.365,7624 m3
15 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 546,0141 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 163,0972 m3
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 466,5141 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 5,5535 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 30,6392 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 24,0386 100m2
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết theo chương V 67,3424 100m2
22 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 108,48 m3
23 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 520,704 100m
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 629,184 m3
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 457,0765 m2
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 178,92 m3
27 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 116,904 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 11,9849 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 10,7572 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 3,1312 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chi tiết theo chương V 7,8919 100m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chi tiết theo chương V 1,9088 100m
33 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chi tiết theo chương V 812,15 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 40,6076 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 9,4712 100m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chi tiết theo chương V 4,6145 100m2
37 Mua thép thi công khe co dãn Chi tiết theo chương V 1.858,5439 kg
38 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chi tiết theo chương V 76,7993 10m
39 Trám khe co mặt đường bê tông bằng matits Chi tiết theo chương V 438,8533 m
40 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 329,14 m
41 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 54,8567 m
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 3,1542 tấn
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 4 cái
44 Mua biển báo Chi tiết theo chương V 4 cái
45 Mua cột biển báo Chi tiết theo chương V 4 cái
46 Sơn gờ giảm tốc Chi tiết theo chương V 14 m2
47 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 5,772 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 114,988 m2
49 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 16,8705 100m
50 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,2985 m3
51 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 6,6456 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,4113 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,0942 100m2
54 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 7,7742 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,6634 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chi tiết theo chương V 0,6532 100m2
57 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,6313 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,2011 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,0664 100m2
60 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,128 m3
61 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,062 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0402 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0101 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,0256 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0085 100m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,1093 m3
67 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Chi tiết theo chương V 0,07 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Chi tiết theo chương V 0,07 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 1 cấu kiện
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,6934 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,371 m2
72 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 2,006 m2
73 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 6,5189 m3
74 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 2,173 m3
75 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 0,1958 m3
B CỐNG TẠI C3+15,20M
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 29,9438 100m
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 3,9925 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 19,318 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 18,305 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 5,991 m3
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,16 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,072 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,782 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 1,3251 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,4329 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0034 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0407 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0111 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0012 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,2544 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chi tiết theo chương V 1,1725 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,137 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,032 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0102 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 0,414 m3
21 Sản xuất cửa van phẳng Chi tiết theo chương V 0,4009 tấn
22 Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn Chi tiết theo chương V 0,4009 tấn
23 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 Chi tiết theo chương V 4,3 m
24 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm Chi tiết theo chương V 0,2 m2
25 Vít chìm Chi tiết theo chương V 31 cái
26 Bu long M40x250 Chi tiết theo chương V 1 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 12 m2
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chi tiết theo chương V 0,363 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chi tiết theo chương V 0,363 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 5,3 m2
31 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 5,6238 m3
32 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 16,4603 m3
33 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 5,4868 m3
34 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 1,8746 m3
35 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,288 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 5,67 m2
37 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 1,4077 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 0,297 100m3
39 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 7,32 100m
40 Phên nứa Chi tiết theo chương V 48,8 m2
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,8745 100m3
42 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 2,9888 100m3
43 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,039 100m3
44 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0 100m3
45 Đào xúc đất, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,7459 100m3
46 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chi tiết theo chương V 26,96 100m
47 Đắp đất bao tải Chi tiết theo chương V 174,59 m3
48 Tre cây bổ đôi làm nẹp, l=4m Chi tiết theo chương V 46 cây
49 Thép fi6 néo cọc Chi tiết theo chương V 64,491 kg
50 Máy bơm nước diezel 20Cv Chi tiết theo chương V 10 ca
51 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 194,6849 m3
52 Đào xúc đất, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,7459 100m3
53 Đào nền đường, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,7047 100m3
54 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,6073 100m3
55 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,6073 100m3
56 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,6073 100m3
57 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 2,6073 100m3
C CỐNG TẠI C15
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 45,1726 100m
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 6,851 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 28,723 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 20,3723 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 6,8505 m3
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,16 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,092 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 1,1095 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 1,4927 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,4513 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0045 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0407 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0142 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0015 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,2754 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chi tiết theo chương V 1,063 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,1835 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,032 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0122 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 0,405 m3
21 Sản xuất cửa van phẳng Chi tiết theo chương V 0,5056 tấn
22 Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn Chi tiết theo chương V 0,5056 tấn
23 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 Chi tiết theo chương V 4,8 m
24 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm Chi tiết theo chương V 0,3 m2
25 Vít chìm Chi tiết theo chương V 40 cái
26 Bu long M40x250 Chi tiết theo chương V 1 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 15,7 m2
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chi tiết theo chương V 0,268 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chi tiết theo chương V 0,268 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 3,92 m2
31 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 12,423 m3
32 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 22,091 m3
33 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 7,3637 m3
34 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 4,141 m3
35 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,299 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 5,06 m2
37 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 4,0607 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 0,3819 100m3
39 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 7,8225 100m
40 Phên nứa Chi tiết theo chương V 52,15 m2
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 3,8129 100m3
42 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 2,4047 100m3
43 Đào xúc đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,3215 100m3
44 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chi tiết theo chương V 23,24 100m
45 Đắp đất bao tải Chi tiết theo chương V 132,149 m3
46 Tre cây bổ đôi làm nẹp, l=4m Chi tiết theo chương V 34 cây
47 Thép fi6 néo cọc Chi tiết theo chương V 52,3698 kg
48 Máy bơm nước diezel 20Cv Chi tiết theo chương V 10 ca
49 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 561,5948 m3
50 Đào xúc đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,2206 100m3
51 Đào nền đường đất cấp II Chi tiết theo chương V 4,4426 100m3
52 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,8991 100m3
53 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,6592 100m3
54 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,6592 100m3
55 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,6592 100m3
56 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 2,6592 100m3
D CỐNG TẠI C35+23.4M
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 31,6763 100m
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chi tiết theo chương V 4,2235 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 19,754 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 16,841 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 5,319 m3
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,16 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,072 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,705 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 1,206 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,3838 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0048 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0407 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0111 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,0012 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,2401 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chi tiết theo chương V 1,063 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,125 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,032 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,01 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 0,324 m3
21 Sản xuất cửa van phẳng Chi tiết theo chương V 0,4009 tấn
22 Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn Chi tiết theo chương V 0,4009 tấn
23 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 Chi tiết theo chương V 4,3 m
24 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm Chi tiết theo chương V 0,2 m2
25 Vít chìm Chi tiết theo chương V 31 cái
26 Bu long M40x250 Chi tiết theo chương V 1 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 12 m2
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chi tiết theo chương V 0,363 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chi tiết theo chương V 0,363 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 5,3 m2
31 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 7,8128 m3
32 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 18,5125 m3
33 Dăm lót 2x4 Chi tiết theo chương V 6,1708 m3
34 Dăm lót 4x6 Chi tiết theo chương V 2,6043 m3
35 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,198 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 4,05 m2
37 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 3,5682 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 0,3276 100m3
39 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 7,11 100m
40 Phên nứa Chi tiết theo chương V 47,4 m2
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 3,579 100m3
42 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 2,4905 100m3
43 Đào xúc đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,1625 100m3
44 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chi tiết theo chương V 30 100m
45 Đắp đất bao tải Chi tiết theo chương V 216,25 m3
46 Tre cây bổ đôi làm nẹp, l=4m Chi tiết theo chương V 48 cây
47 Thép fi6 néo cọc Chi tiết theo chương V 73,815 kg
48 Máy bơm nước diezel 20Cv Chi tiết theo chương V 10 ca
49 Mua đất về đắp Chi tiết theo chương V 493,4821 m3
50 Đào xúc đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,8855 100m3
51 Đào nền đường đất cấp II Chi tiết theo chương V 3,8958 100m3
52 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,723 100m3
53 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,2157 100m3
54 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,2157 100m3
55 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,2157 100m3
56 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 2,2157 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->