Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm: khu chăn nuôi, khu sinh hoạt chung; cổng tường rào; sân đường nội bộ, mương thoát; đài nước 10m3; sửa chữa nhà làm việc) gói thầu số 24

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201144296-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm: khu chăn nuôi, khu sinh hoạt chung; cổng tường rào; sân đường nội bộ, mương thoát; đài nước 10m3; sửa chữa nhà làm việc) gói thầu số 24
Số hiệu KHLCNT 20201075092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chi ngân sáchTrung ương năm 2020 (theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND tỉnh Ninh Thuận) và vốn ngân sách địa phương năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 07:53:00 đến ngày 2020-12-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,030,385,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU CHĂN NUÔI TỔNG HỢP;Nhà quản lý
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 9,228 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương 5 0,797 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 67,56 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình chương 5 81,723 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 28,838 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 11,012 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 4,17 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 15,959 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 2,2 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 2,624 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 0,515 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương 5 0,834 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 1,801 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chương 5 0,35 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chương 5 0,445 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 0,285 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương 5 0,288 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,184 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,504 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,385 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 1,579 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,109 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,258 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,266 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 chương 5 7,28 m3
26 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 chương 5 3,493 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 1,707 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 6,734 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 52,56 m3
30 Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly chương 5 34,7 m2
31 Cửa sổ khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly chương 5 12,96 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa chương 5 11,52 m2
33 Hoa sắt của thép hộp chương 5 11,52 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép chương 5 0,763 tấn
35 Xà gồ C45*100*2 chương 5 240 md
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chương 5 2,1 100m2
37 Gia công hệ khung dàn chương 5 0,7 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chương 5 0,7 tấn
39 Lợp tole lạnh đóng trần chương 5 1,599 100m2
40 Nẹp nhôm viền trần chương 5 180,6 md
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 102,72 m2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 243,63 m2
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 403,66 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 chương 5 19,71 m2
45 Kẻ roon âm tường chương 5 178,65 m
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 chương 5 45,24 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương 5 76,26 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 chương 5 35 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 chương 5 47,48 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương 5 43,2 m
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 chương 5 46,4 m
52 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 chương 5 11,6 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … chương 5 11,6 m2
54 Ngâm nước XM (5kg/m3) chương 5 2,32 m3
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 chương 5 161,12 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 chương 5 21,15 m2
57 Lát bậc tam cấp chương 5 19,95 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 chương 5 84 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 chương 5 9,48 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường chương 5 548,59 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần chương 5 193,58 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 426,46 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 315,71 m2
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chương 5 10 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chương 5 2 bộ
66 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi chương 5 5 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần chương 5 7 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe chương 5 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe chương 5 4 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc chương 5 5 cái
71 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc chương 5 3 cái
72 Lắp đặt ổ cắm ba chương 5 10 cái
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 chương 5 4 hộp
74 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 chương 5 20 m
75 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 chương 5 110 m
76 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 chương 5 80 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 chương 5 420 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm chương 5 350 m
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 chương 5 16 hộp
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 chương 5 1 hộp
81 Cầu đấu dây 50A 8 vị trí chương 5 1 cái
82 Đóng cọc đã có sẵn chương 5 1 cọc
83 Linh kiện báo cháy chương 5 2 bộ
84 Bình chữa cháy CO2 chương 5 2 Bình
85 Bình chữa cháy MFZ4 chương 5 2 Bình
86 Kệ đựng bình chương 5 2 Cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm chương 5 0,25 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm chương 5 0,5 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm chương 5 0,45 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm chương 5 0,5 100m
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm chương 5 35 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm chương 5 35 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm chương 5 229 cái
94 Lắp đặt phễu thu inox chương 5 8 cái
95 Lắp đặt gương soi chương 5 3 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt chương 5 3 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chương 5 3 cái
98 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen chương 5 3 bộ
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 chương 5 1 bể
100 Lắp đặt van phao cơ chương 5 1 cái
101 Lắp đặt van 2 chiều D27 chương 5 2 cái
102 Lắp đặt van 1 chiều D27 chương 5 4 cái
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II chương 5 0,321 100m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 18,241 m3
105 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 1,188 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 0,7 m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,44 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,118 tấn
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 0,144 100m2
110 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 12,376 m3
111 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 chương 5 7 m2
112 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 30,96 m2
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 0,797 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương 5 0,031 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương 5 0,136 tấn
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg chương 5 9 cái
B NHÀ ĂN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 4,206 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương 5 0,283 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 24,142 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình chương 5 26,292 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 9,35 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 4,086 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,518 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 5,926 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,312 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,637 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 0,203 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương 5 0,303 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 0,679 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chương 5 0,21 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chương 5 0,253 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 0,104 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương 5 0,113 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,067 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,183 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,157 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,568 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,094 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,122 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,163 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 chương 5 3 m3
26 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 chương 5 1,25 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 0,777 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 0,69 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 23,93 m3
30 Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly chương 5 6,75 m2
31 Cửa sổ khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly chương 5 10,8 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa chương 5 9,36 m2
33 Hoa sắt của thép hộp chương 5 9,36 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép chương 5 0,273 tấn
35 Xà gồ C45*100*2 chương 5 86 md
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chương 5 0,756 100m2
37 Gia công hệ khung dàn chương 5 0,235 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chương 5 0,235 tấn
39 Lợp tole lạnh đóng trần chương 5 0,567 100m2
40 Nẹp nhôm viền trần chương 5 51,6 md
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 42,04 m2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 120,25 m2
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 76,358 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 chương 5 11,25 m2
45 Kẻ roon âm tường chương 5 98,15 m
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 chương 5 13,8 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương 5 34,02 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 chương 5 21,02 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 chương 5 19,564 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương 5 28 m
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 chương 5 33,8 m
52 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 chương 5 6,8 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng chương 5 6,8 m2
54 Ngâm nước XM (5kg/m3) chương 5 1,36 m3
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 chương 5 53,482 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 chương 5 4,898 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 chương 5 4,898 m2
58 Lát bậc tam cấp chương 5 6,3 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 chương 5 71,84 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 chương 5 0,492 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại chương 5 5,835 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường chương 5 165,568 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần chương 5 82,084 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 93,138 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 154,514 m2
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chương 5 2 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chương 5 2 bộ
68 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi chương 5 1 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần chương 5 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe chương 5 2 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc chương 5 5 cái
72 Lắp đặt ổ cắm điện chương 5 6 cái
73 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 chương 5 20 m
74 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 chương 5 25 m
75 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 chương 5 40 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm chương 5 20 m
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 chương 5 4 hộp
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm chương 5 0,05 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm chương 5 0,08 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm chương 5 0,08 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm chương 5 0,05 100m
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm chương 5 6 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm chương 5 19 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm chương 5 0,25 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm chương 5 0,1 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm chương 5 6 cái
87 Cầu chắn rác chương 5 6 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi chương 5 1 bộ
89 Lắp đặt van 1 chiều D27 chương 5 1 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III chương 5 8,447 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 2,671 m3
92 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 2,265 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 1,456 m3
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm chương 5 0,316 100m
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 0,225 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương 5 0,006 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương 5 0,025 tấn
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg chương 5 1 cái
C TƯỜNG RÀO KHU CHĂN NUÔI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 62,571 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột chương 5 2,327 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 17,451 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm chương 5 0,469 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm chương 5 2,748 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên chương 5 43,628 tấn
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km chương 5 43,628 10 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống chương 5 43,628 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu chương 5 352 ck
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 57,819 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 1,485 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 10,56 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu chương 5 10,56 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm chương 5 9,75 m2
15 Gia công cửa lưới thép chương 5 9,75 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 1,019 tấn
17 Lắp đặt lưới B40 chương 5 2,795 tấn
18 Lưới B40 (khổ 1,5m dày 3ly) chương 5 2.795 Kg
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 9,75 m2
20 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm chương 5 41,437 m3
21 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m tiếp theo chương 5 41,437 m3
22 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm chương 5 67,047 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m tiếp theo chương 5 67,047 m3
24 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm chương 5 20,125 tấn
25 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m tiếp theo chương 5 20,125 tấn
26 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm chương 5 7,093 tấn
27 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m tiếp theo chương 5 7,093 tấn
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 12,164 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 chương 5 4,055 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 5,839 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 4,866 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình chương 5 74,824 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 44,894 m3
7 Cắt roon nền chương 5 74,824 10m
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 52,71 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu chương 5 52,71 m2
E CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III chương 5 12,246 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 5,409 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 0,942 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 6,55 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 0,522 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình chương 5 1,184 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại chương 5 1,184 tấn
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 chương 5 525 m
9 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ chương 5 26 sứ
F KHU SINH HOẠT CHUNG;Cổng Tường Rào
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ chương 5 311,1 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần chương 5 47,61 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại chương 5 277,725 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu chương 5 358,71 1m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 277,725 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ chương 5 1.455,1 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại chương 5 44,739 m2
8 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu chương 5 1.455,1 1m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 44,739 1m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm chương 5 3,544 m3
11 Phá dỡ cột, trụ gạch đá chương 5 7,176 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW chương 5 3,544 m3
13 Phá dỡ móng các loại, móng đá chương 5 21,692 m3
14 Phá dỡ hàng rào dây thép gai chương 5 336,718 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T chương 5 35,956 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương 5 1,422 100m3
17 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 23,025 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 106,668 m3
19 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 13,539 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 2,746 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 23,921 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 12,572 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 6,698 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 1,07 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương 5 2,337 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,544 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 1,13 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương 5 2,112 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 0,837 100m2
30 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 chương 5 20,093 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 1,252 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 37,462 m3
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg chương 5 0,102 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg chương 5 0,102 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm chương 5 24,6 m2
36 Cổng đẩy 2 ray khung thép hộp chương 5 24,6 m2
37 Lắp dựng lan can sắt chương 5 108,492 m2
38 Thép V40*40*4 chương 5 272,803 kg
39 Lưới kẽm gai 2,7ly (7,5md/kg) chương 5 144,656 kg
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 956,928 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 chương 5 161,46 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương 5 133,952 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương 5 6,4 m
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu chương 5 1.252,34 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 60,764 m2
46 Phá dỡ cột, trụ gạch đá chương 5 11,142 m3
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm chương 5 3,696 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay chương 5 2,112 m3
49 Phá dỡ hàng rào chương 5 242,7 m2
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T chương 5 16,95 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương 5 0,517 100m3
52 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 13,357 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 35,868 m3
54 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 7,479 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,354 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 11,4 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 6,328 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 6,442 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 0,554 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương 5 1,073 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,358 tấn
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 0,51 100m2
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương 5 1,266 100m2
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 0,537 100m2
65 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 chương 5 12,886 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 1,565 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 5,154 m3
68 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg chương 5 0,05 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg chương 5 0,05 tấn
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm chương 5 21,24 m2
71 Cổng đẩy 2 ray khung thép hộp chương 5 10,2 m2
72 Lắp dựng lan can sắt chương 5 3,696 m2
73 Khung sắt thép hộp tường rào chương 5 3,696 m2
74 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 129,656 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 chương 5 86,272 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương 5 85,904 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương 5 41,2 m
78 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inox chương 5 15,264 m2
79 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại chương 5 242,7 m2
80 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu chương 5 301,832 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 252,9 m2
G Sân đường nội bộ, mương thoát
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III chương 5 1,171 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương 5 1,171 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 75,789 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 chương 5 105,435 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình chương 5 144,612 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 36,221 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 30,316 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chương 5 98,402 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 186,242 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy chương 5 3,937 100m2
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 337,884 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng chương 5 337,884 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III chương 5 1,89 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III chương 5 10,513 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 18,675 m3
16 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 chương 5 2,614 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,415 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương 5 0,219 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương 5 0,072 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg chương 5 27 cái
21 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 5,343 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,213 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 0,165 100m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 chương 5 10,968 m2
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 29,836 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước chương 5 29,836 m2
H Đài nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương 5 0,213 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 3,648 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 1,632 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 19,009 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 2,787 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,12 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 2,982 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,672 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 0,09 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương 5 0,224 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 0,357 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chương 5 0,167 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 0,067 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương 5 0,129 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,354 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,07 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,368 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,238 tấn
20 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 chương 5 1,52 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình chương 5 2,022 m3
22 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 1,444 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 0,866 m3
24 Lắp dựng lan can sắt chương 5 16,38 m2
25 Lan can sắt có tay vịn chương 5 16,38 m2
26 Gia công thang sắt chương 5 0,12 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép khác chương 5 0,12 tấn
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … chương 5 20,58 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 chương 5 20,58 m2
30 Ngâm nước XM 5kg/m3 chương 5 3,087 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 chương 5 22,4 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương 5 26,06 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 chương 5 16,72 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu chương 5 65,18 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 18,48 m2
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm chương 5 0,45 100m
37 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm chương 5 24 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm chương 5 4 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm chương 5 2 cái
40 Máy bơn nước 2HP chương 5 2 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 chương 5 2 bể
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m chương 5 1,176 100m2
I Sửa chữa nhà làm việc lầu
1 Tháo dỡ phụ kiện khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) chương 5 8 bộ
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm chương 5 8 cái
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm chương 5 0,24 m3
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm chương 5 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm chương 5 0,016 100m
6 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 0,192 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 3,2 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường chương 5 3,2 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 3,2 m2
10 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,09m2 chương 5 24 lỗ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm chương 5 0,048 100m
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái chương 5 45,28 m2
13 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng chương 5 45,28 1m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 chương 5 45,28 m2
15 Tháo dỡ trần chương 5 226,42 m2
16 Gia công hệ khung dàn chương 5 1,106 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chương 5 1,106 tấn
18 Lợp tole lạnh đóng trần chương 5 2,264 100m2
19 Nẹp nhôm viền trần chương 5 189 md
20 Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng chương 5 588,295 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường chương 5 495,865 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần chương 5 92,43 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 588,295 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng chương 5 1.344,625 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường chương 5 403,388 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 1.344,625 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chương 5 46,05 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 chương 5 46,05 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công chương 5 173,355 m2
30 Cửa đi, khung nhựa lỏi thép gia cường chương 5 69,45 m2
31 Cửa sổ khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly chương 5 103,905 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa chương 5 58,5 m2
33 Hoa sắt cửa chương 5 58,5 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 58,5 m2
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại chương 5 55,465 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 chương 5 11,75 m2
37 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 chương 5 43,715 m2
38 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại chương 5 47,4 m2
39 Lát đá bậc tam cấp chương 5 29,52 m2
40 Lát đá bậc cầu thang chương 5 17,88 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại chương 5 8,285 m2
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 8,285 1m2
43 Tháo dở hệ thống điện để thay mới chương 5 1 trọngói
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần chương 5 12 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chương 5 45 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi chương 5 2 bộ
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m chương 5 4,894 100m2
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG= 4%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->