Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm: khu chăn nuôi, khu sinh hoạt chung; cổng tường rào; sân đường nội bộ, mương thoát; đài nước 10m3; sửa chữa nhà làm việc) gói thầu số 24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm: khu chăn nuôi, khu sinh hoạt chung; cổng tường rào; sân đường nội bộ, mương thoát; đài nước 10m3; sửa chữa nhà làm việc) gói thầu số 24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi ngân sáchTrung ương năm 2020 (theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND tỉnh Ninh Thuận) và vốn ngân sách địa phương năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 07:53:00 đến ngày 2020-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,030,385,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU CHĂN NUÔI TỔNG HỢP;Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 9,228 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương 5 | 0,797 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 67,56 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương 5 | 81,723 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 28,838 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 11,012 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 4,17 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 15,959 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 2,2 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 2,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,515 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,834 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 1,801 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | chương 5 | 0,35 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương 5 | 0,445 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 0,285 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương 5 | 0,288 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,184 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,504 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,385 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 1,579 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,258 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,266 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | chương 5 | 7,28 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 3,493 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 1,707 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 6,734 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 52,56 | m3 |
| 30 | Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | chương 5 | 34,7 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | chương 5 | 12,96 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | chương 5 | 11,52 | m2 |
| 33 | Hoa sắt của thép hộp | chương 5 | 11,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | chương 5 | 0,763 | tấn |
| 35 | Xà gồ C45*100*2 | chương 5 | 240 | md |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | chương 5 | 2,1 | 100m2 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | chương 5 | 0,7 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương 5 | 0,7 | tấn |
| 39 | Lợp tole lạnh đóng trần | chương 5 | 1,599 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhôm viền trần | chương 5 | 180,6 | md |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 102,72 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 243,63 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 403,66 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 19,71 | m2 |
| 45 | Kẻ roon âm tường | chương 5 | 178,65 | m |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 45,24 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 76,26 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | chương 5 | 35 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | chương 5 | 47,48 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương 5 | 43,2 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | chương 5 | 46,4 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 11,6 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | chương 5 | 11,6 | m2 |
| 54 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | chương 5 | 2,32 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 | chương 5 | 161,12 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | chương 5 | 21,15 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp | chương 5 | 19,95 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | chương 5 | 84 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | chương 5 | 9,48 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | chương 5 | 548,59 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | chương 5 | 193,58 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 426,46 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 315,71 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương 5 | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương 5 | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | chương 5 | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | chương 5 | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | chương 5 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | chương 5 | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | chương 5 | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | chương 5 | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | chương 5 | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | chương 5 | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | chương 5 | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | chương 5 | 110 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | chương 5 | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | chương 5 | 420 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | chương 5 | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | chương 5 | 16 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | chương 5 | 1 | hộp |
| 81 | Cầu đấu dây 50A 8 vị trí | chương 5 | 1 | cái |
| 82 | Đóng cọc đã có sẵn | chương 5 | 1 | cọc |
| 83 | Linh kiện báo cháy | chương 5 | 2 | bộ |
| 84 | Bình chữa cháy CO2 | chương 5 | 2 | Bình |
| 85 | Bình chữa cháy MFZ4 | chương 5 | 2 | Bình |
| 86 | Kệ đựng bình | chương 5 | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | chương 5 | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | chương 5 | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | chương 5 | 0,45 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | chương 5 | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | chương 5 | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | chương 5 | 35 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | chương 5 | 229 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu inox | chương 5 | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | chương 5 | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương 5 | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương 5 | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | chương 5 | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | chương 5 | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt van phao cơ | chương 5 | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | chương 5 | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | chương 5 | 4 | cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | chương 5 | 0,321 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 18,241 | m3 |
| 105 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 1,188 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 0,7 | m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,44 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,118 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 0,144 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 12,376 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | chương 5 | 7 | m2 |
| 112 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 30,96 | m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 0,797 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương 5 | 0,031 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương 5 | 0,136 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | chương 5 | 9 | cái |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 4,206 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương 5 | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 24,142 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương 5 | 26,292 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 9,35 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 4,086 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,518 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 5,926 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,312 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,637 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,203 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,303 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 0,679 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | chương 5 | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương 5 | 0,253 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 0,104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương 5 | 0,113 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,067 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,183 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,157 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,568 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,094 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,122 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,163 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | chương 5 | 3 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 1,25 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 0,777 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 0,69 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 23,93 | m3 |
| 30 | Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | chương 5 | 6,75 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | chương 5 | 10,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | chương 5 | 9,36 | m2 |
| 33 | Hoa sắt của thép hộp | chương 5 | 9,36 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | chương 5 | 0,273 | tấn |
| 35 | Xà gồ C45*100*2 | chương 5 | 86 | md |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | chương 5 | 0,756 | 100m2 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | chương 5 | 0,235 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương 5 | 0,235 | tấn |
| 39 | Lợp tole lạnh đóng trần | chương 5 | 0,567 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhôm viền trần | chương 5 | 51,6 | md |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 42,04 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 120,25 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 76,358 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 11,25 | m2 |
| 45 | Kẻ roon âm tường | chương 5 | 98,15 | m |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 13,8 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 34,02 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | chương 5 | 21,02 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | chương 5 | 19,564 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương 5 | 28 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | chương 5 | 33,8 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 6,8 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | chương 5 | 6,8 | m2 |
| 54 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | chương 5 | 1,36 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 | chương 5 | 53,482 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 4,898 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | chương 5 | 4,898 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp | chương 5 | 6,3 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | chương 5 | 71,84 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | chương 5 | 0,492 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | chương 5 | 5,835 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | chương 5 | 165,568 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | chương 5 | 82,084 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 93,138 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 154,514 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương 5 | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương 5 | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | chương 5 | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | chương 5 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | chương 5 | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | chương 5 | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm điện | chương 5 | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | chương 5 | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | chương 5 | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | chương 5 | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | chương 5 | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | chương 5 | 4 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | chương 5 | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | chương 5 | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | chương 5 | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | chương 5 | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | chương 5 | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | chương 5 | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | chương 5 | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | chương 5 | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | chương 5 | 6 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác | chương 5 | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | chương 5 | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | chương 5 | 1 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương 5 | 8,447 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 2,671 | m3 |
| 92 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 2,265 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 1,456 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | chương 5 | 0,316 | 100m |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 0,225 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương 5 | 0,006 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương 5 | 0,025 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | chương 5 | 1 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO KHU CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 62,571 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | chương 5 | 2,327 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 17,451 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | chương 5 | 0,469 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | chương 5 | 2,748 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | chương 5 | 43,628 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | chương 5 | 43,628 | 10 tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | chương 5 | 43,628 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | chương 5 | 352 | ck |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 57,819 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 1,485 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 10,56 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | chương 5 | 10,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương 5 | 9,75 | m2 |
| 15 | Gia công cửa lưới thép | chương 5 | 9,75 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 1,019 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lưới B40 | chương 5 | 2,795 | tấn |
| 18 | Lưới B40 (khổ 1,5m dày 3ly) | chương 5 | 2.795 | Kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 9,75 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | chương 5 | 41,437 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m tiếp theo | chương 5 | 41,437 | m3 |
| 22 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | chương 5 | 67,047 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m tiếp theo | chương 5 | 67,047 | m3 |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | chương 5 | 20,125 | tấn |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m tiếp theo | chương 5 | 20,125 | tấn |
| 26 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | chương 5 | 7,093 | tấn |
| 27 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 400m tiếp theo | chương 5 | 7,093 | tấn |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 12,164 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | chương 5 | 4,055 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 5,839 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 4,866 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương 5 | 74,824 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 44,894 | m3 |
| 7 | Cắt roon nền | chương 5 | 74,824 | 10m |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 52,71 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | chương 5 | 52,71 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương 5 | 12,246 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 5,409 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 0,942 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 6,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,522 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | chương 5 | 1,184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | chương 5 | 1,184 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | chương 5 | 525 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | chương 5 | 26 | sứ |
| F | KHU SINH HOẠT CHUNG;Cổng Tường Rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | chương 5 | 311,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương 5 | 47,61 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương 5 | 277,725 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | chương 5 | 358,71 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 277,725 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | chương 5 | 1.455,1 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương 5 | 44,739 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | chương 5 | 1.455,1 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 44,739 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | chương 5 | 3,544 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | chương 5 | 7,176 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | chương 5 | 3,544 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | chương 5 | 21,692 | m3 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | chương 5 | 336,718 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | chương 5 | 35,956 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương 5 | 1,422 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 23,025 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 106,668 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 13,539 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 2,746 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 23,921 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 12,572 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 6,698 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 1,07 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương 5 | 2,337 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,544 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 1,13 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương 5 | 2,112 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 0,837 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | chương 5 | 20,093 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 1,252 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 37,462 | m3 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | chương 5 | 0,102 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | chương 5 | 0,102 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương 5 | 24,6 | m2 |
| 36 | Cổng đẩy 2 ray khung thép hộp | chương 5 | 24,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | chương 5 | 108,492 | m2 |
| 38 | Thép V40*40*4 | chương 5 | 272,803 | kg |
| 39 | Lưới kẽm gai 2,7ly (7,5md/kg) | chương 5 | 144,656 | kg |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 956,928 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 161,46 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 133,952 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương 5 | 6,4 | m |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | chương 5 | 1.252,34 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 60,764 | m2 |
| 46 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | chương 5 | 11,142 | m3 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | chương 5 | 3,696 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | chương 5 | 2,112 | m3 |
| 49 | Phá dỡ hàng rào | chương 5 | 242,7 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | chương 5 | 16,95 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương 5 | 0,517 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 13,357 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 35,868 | m3 |
| 54 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 7,479 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,354 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 11,4 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 6,328 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 6,442 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 0,554 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương 5 | 1,073 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,358 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,51 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương 5 | 1,266 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 0,537 | 100m2 |
| 65 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | chương 5 | 12,886 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 1,565 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 5,154 | m3 |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | chương 5 | 0,05 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | chương 5 | 0,05 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương 5 | 21,24 | m2 |
| 71 | Cổng đẩy 2 ray khung thép hộp | chương 5 | 10,2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | chương 5 | 3,696 | m2 |
| 73 | Khung sắt thép hộp tường rào | chương 5 | 3,696 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 129,656 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 86,272 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 85,904 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương 5 | 41,2 | m |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inox | chương 5 | 15,264 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương 5 | 242,7 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | chương 5 | 301,832 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 252,9 | m2 |
| G | Sân đường nội bộ, mương thoát | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III | chương 5 | 1,171 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương 5 | 1,171 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 75,789 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | chương 5 | 105,435 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương 5 | 144,612 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 36,221 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 30,316 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | chương 5 | 98,402 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 186,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | chương 5 | 3,937 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 337,884 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | chương 5 | 337,884 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương 5 | 1,89 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | chương 5 | 10,513 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 18,675 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | chương 5 | 2,614 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,415 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương 5 | 0,219 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương 5 | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | chương 5 | 27 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 5,343 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,213 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 0,165 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 10,968 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 29,836 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | chương 5 | 29,836 | m2 |
| H | Đài nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương 5 | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 3,648 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 1,632 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 19,009 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 2,787 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 2,982 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 0,357 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | chương 5 | 0,167 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 0,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương 5 | 0,129 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,354 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,07 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,368 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,238 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | chương 5 | 1,52 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương 5 | 2,022 | m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 1,444 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 0,866 | m3 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | chương 5 | 16,38 | m2 |
| 25 | Lan can sắt có tay vịn | chương 5 | 16,38 | m2 |
| 26 | Gia công thang sắt | chương 5 | 0,12 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác | chương 5 | 0,12 | tấn |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | chương 5 | 20,58 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 20,58 | m2 |
| 30 | Ngâm nước XM 5kg/m3 | chương 5 | 3,087 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 22,4 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 26,06 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | chương 5 | 16,72 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | chương 5 | 65,18 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 18,48 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | chương 5 | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | chương 5 | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | chương 5 | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | chương 5 | 2 | cái |
| 40 | Máy bơn nước 2HP | chương 5 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | chương 5 | 2 | bể |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | chương 5 | 1,176 | 100m2 |
| I | Sửa chữa nhà làm việc lầu | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | chương 5 | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | chương 5 | 8 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | chương 5 | 0,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | chương 5 | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | chương 5 | 0,016 | 100m |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 0,192 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 3,2 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | chương 5 | 3,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 3,2 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,09m2 | chương 5 | 24 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | chương 5 | 0,048 | 100m |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | chương 5 | 45,28 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | chương 5 | 45,28 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 45,28 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | chương 5 | 226,42 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | chương 5 | 1,106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương 5 | 1,106 | tấn |
| 18 | Lợp tole lạnh đóng trần | chương 5 | 2,264 | 100m2 |
| 19 | Nẹp nhôm viền trần | chương 5 | 189 | md |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | chương 5 | 588,295 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | chương 5 | 495,865 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | chương 5 | 92,43 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 588,295 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | chương 5 | 1.344,625 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | chương 5 | 403,388 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 1.344,625 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương 5 | 46,05 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | chương 5 | 46,05 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương 5 | 173,355 | m2 |
| 30 | Cửa đi, khung nhựa lỏi thép gia cường | chương 5 | 69,45 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | chương 5 | 103,905 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | chương 5 | 58,5 | m2 |
| 33 | Hoa sắt cửa | chương 5 | 58,5 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 58,5 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương 5 | 55,465 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | chương 5 | 11,75 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | chương 5 | 43,715 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương 5 | 47,4 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | chương 5 | 29,52 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang | chương 5 | 17,88 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương 5 | 8,285 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 8,285 | 1m2 |
| 43 | Tháo dở hệ thống điện để thay mới | chương 5 | 1 | trọngói |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | chương 5 | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương 5 | 45 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | chương 5 | 2 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | chương 5 | 4,894 | 100m2 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG= 4% | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi