Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140714-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201137410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh; Ngân sách huyễn hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-22 23:17:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,206,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9938 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2597 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1151 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,163 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8188 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2143 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0176 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2233 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,49 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9542 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,2604 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9124 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,879 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8862 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8061 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8819 m3
19 Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1608 100m3
20 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7687 100m3
21 Mua đất để đắp (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,65 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8565 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8565 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km cuối cùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8565 100m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3101 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9284 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9951 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,898 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8658 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5187 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4954 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8596 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3504 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1668 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8412 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6154 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9938 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2744 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2744 tấn
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1132 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0083 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5682 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5872 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6203 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7381 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 tấn
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8366 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9462 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8661 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0556 m3
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng lanh tô, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam trang trí, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2533 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam trang trí, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0926 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,9442 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0714 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,656 m3
61 Đổ xỉ vào bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8752 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1515 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9447 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,3525 m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4624 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0862 m3
68 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2776 tấn
69 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2776 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4829 100m2
71 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,95 md
72 Máng mước khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 md
73 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.992 cái
74 Máng tôn che gữa khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 md
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
76 Phễu thu nước + rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
77 Đai giữ ống bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,364 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,5403 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.388,7508 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,83 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 861 m2
84 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,118 m2
85 Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2922 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2922 m2
87 Láng bậc tam cấp, bậc cầu thang sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,389 m2
88 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3431 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7471 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,9868 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ hạ long 6x24cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4818 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,64 m
93 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,59 m
94 Đắp phào kép, phào trần vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,936 m
95 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.246,67 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.705,628 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,364 m2
98 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,92 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.094,378 m2
100 Lắp đặt tay nắm D60 trên lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 md
101 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm nhân công và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,92 m2
102 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm nhân công và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,4 m2
103 Sản xuất lắp dựng vách kinh cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm nhân công và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
104 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,4 m2
105 Lắp đặt gạch thông gió lan can kích thước 300x300mm (đã bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
106 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 md
107 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Tay vịn lan can bằng Inox D80 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 md
109 Lắp đặt hộp tủ điện 400x400x150mm tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
116 Lắp đặt ống luồn dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
119 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
120 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
123 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
124 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
125 Công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
127 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
128 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
129 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
132 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3 m3
134 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 TQMT2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
135 Lắp đặt hộp chứa bình cứu hỏa 400x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
136 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0952 100m2
138 Dọn dẹp mặt bằng hoàn trả thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
B PHÁ DỠ NHÀ HỌC 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,138 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8019 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực phá dỡ tường gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6028 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7648 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,463 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng tường đá hộc cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3311 m3
8 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2472 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 100m3
C SÂN LÁT GẠCH BLOCK, BỒN HOA
1 Mua đất để đắp nền sân (nâng đều 0.3m cho toàn bộ mặt sân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,948 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7695 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7695 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km cuối cùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7695 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7695 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,316 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lát bê tông màu tự chèn, chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,16 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6652 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1588 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6447 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5974 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ hạ long 6x24cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5974 m2
D HÀNG RÀO PHÍA SAU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,0784 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,072 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m3
4 Xây tường gạch Taplo (270x140x90)mm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1007 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,565 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,57 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->