Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh; Ngân sách huyễn hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 23:17:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,206,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9938 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2597 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1151 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,163 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8188 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2143 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0176 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2233 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,49 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9542 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2604 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9124 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,879 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8862 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8061 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8819 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1608 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7687 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,65 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8565 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8565 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km cuối cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8565 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3101 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9284 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9951 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,898 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8658 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8596 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3504 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1668 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8412 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6154 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9938 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2744 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2744 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1132 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0083 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5682 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5872 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6203 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7381 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8366 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9462 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8661 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0556 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng lanh tô, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam trang trí, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam trang trí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0926 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,9442 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0714 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | m3 |
| 61 | Đổ xỉ vào bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8752 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1515 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9447 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,3525 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0862 | m3 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2776 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2776 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4829 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,95 | md |
| 72 | Máng mước khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | md |
| 73 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.992 | cái |
| 74 | Máng tôn che gữa khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | md |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 76 | Phễu thu nước + rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,364 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,5403 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,7508 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,83 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,118 | m2 |
| 85 | Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2922 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2922 | m2 |
| 87 | Láng bậc tam cấp, bậc cầu thang sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,389 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3431 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7471 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,9868 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ hạ long 6x24cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4818 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,64 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,59 | m |
| 94 | Đắp phào kép, phào trần vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,936 | m |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.246,67 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,628 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,364 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,92 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.094,378 | m2 |
| 100 | Lắp đặt tay nắm D60 trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | md |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm nhân công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,92 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm nhân công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng vách kinh cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm nhân công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | m2 |
| 105 | Lắp đặt gạch thông gió lan can kích thước 300x300mm (đã bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 106 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | md |
| 107 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Tay vịn lan can bằng Inox D80 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | md |
| 109 | Lắp đặt hộp tủ điện 400x400x150mm tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 116 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 125 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 128 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3 | m3 | |
| 134 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 TQMT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 135 | Lắp đặt hộp chứa bình cứu hỏa 400x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 136 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0952 | 100m2 |
| 138 | Dọn dẹp mặt bằng hoàn trả thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| B | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,138 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8019 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực phá dỡ tường gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6028 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7648 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,463 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng tường đá hộc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3311 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2472 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | 100m3 |
| C | SÂN LÁT GẠCH BLOCK, BỒN HOA | |||
| 1 | Mua đất để đắp nền sân (nâng đều 0.3m cho toàn bộ mặt sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,948 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7695 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7695 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km cuối cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7695 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7695 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,316 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lát bê tông màu tự chèn, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,16 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6652 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6447 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5974 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ hạ long 6x24cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5974 | m2 |
| D | HÀNG RÀO PHÍA SAU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,072 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch Taplo (270x140x90)mm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1007 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,565 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,57 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi