Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô14 Xí nghiệp Đống Đa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô14 Xí nghiệp Đống Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201164824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 14:58:00 đến ngày 2020-12-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,767,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ điện từ DN 80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ truyền dữ liệu đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống truyền dẫn và cấp nước khu liên cơ DMA1a - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN315 | Theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Van BB DN300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN300(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bu gang BU DN300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê HDPE DN315x110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút HDPE DN315/90 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN315/45 độ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN315/22.5 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm | Theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 13 | Nước thử áp lực(1 lần) | Theo E-HSMT | 11,2164 | m3 |
| 14 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 121,1371 | m3 |
| 15 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 17 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 18 | Bích thép đặc DN300 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 24 | Bích thép đặc DN100 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Cút HDPE DN110/90 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | KépTTK DN2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Van 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Nút bịt nhựa HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 39 | Nước thử áp lực(1 lần) | Theo E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 40 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 3,3049 | m3 |
| 41 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 42 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 43 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| C | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống truyền dẫn và cấp nước khu liên cơ DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 4,02 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 1,4771 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 1,4771 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,6647 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(80% KL) | Theo E-HSMT | 1,0335 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II(20%) | Theo E-HSMT | 24,4938 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( đào thủ công 20%) | Theo E-HSMT | 3,0243 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II(đào thủ công 20%) | Theo E-HSMT | 0,2793 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7828 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7828 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7828 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,3115 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,3115 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,3115 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,1492 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 3,8121 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2633 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 20 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,4454 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,2216 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,4771 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 1,4771 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,4771 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,4771 | 100m2 |
| D | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối DMA1a - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 5,63 | 100m |
| 2 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN110x110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút HDPE DN110x90 độ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút HDPE DN110x22.5 độ | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Côn gang BB DN150x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 11 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 5,63 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 5,63 | 100m |
| 15 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 5,3477 | m3 |
| 16 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 57,7547 | m3 |
| 17 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 18 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 19 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 20 | Tê xả cặn EBE DN 150x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | BU gang BU DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Ống HDPE DN110,L = 1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 28 | Bích thép đặc DN200 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| E | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 4,2826 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 1,2764 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 1,2764 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,5744 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) | Theo E-HSMT | 83,0196 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 48,6317 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8814 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 114,9879 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 7,8385 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 37,0945 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,6765 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,6765 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,6765 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,4806 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,4806 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,4806 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,2931 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,0714 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 30 | Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 2,2149 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2137 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố van | Theo E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 40 | Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,5419 | 100m2 |
| 44 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 45 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 46 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 108 | cái |
| 47 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 54 | bộ |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,3829 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,1915 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,2764 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 1,2764 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,2764 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,2764 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 48,6317 | m3 |
| F | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN150x2" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 3 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 19,25 | 100m |
| 4 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 7 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 8 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 10 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Cút HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 15 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 19,25 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 | Theo E-HSMT | 20 | 100m |
| 20 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 4,0115 | m3 |
| 21 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 21,662 | m3 |
| 22 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 24 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| G | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 7,34 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 66,06 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 310,2 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 124,08 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 16,4 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 167,2496 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 63,8768 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,0555 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,0555 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,0555 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 72,706 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,6725 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,6725 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,6725 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,6324 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4404 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2202 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 124,08 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 105,526 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 54,075 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 23,3945 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,184 | 1000v |
| H | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Nhà cao tầng - Công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 6 | Kiểm tra đồng hồ tổng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren trong HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50; L=0.2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Kép TTK DN1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van ren DN1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Rắc co TTK DN1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Nối thẳng ren ngoài PPR DN32x1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đoạn ống ngắn PPR DN32, L=0.3m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR DN32x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Nút bịt PPR DN32 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ống PPR DN32 | Theo E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50,32 | Theo E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 23 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,3278 | m3 |
| 24 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 1,7705 | m3 |
| 25 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 26 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 27 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| I | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Nhà cao tầng - Xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 nền vữa XM | Theo E-HSMT | 27,2 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, | Theo E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 gạch ceramic | Theo E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 26 | Vận chuyển vât liệu hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 1,615 | m3 |
| J | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN63x25 | Theo E-HSMT | 429 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy DN50x25 | Theo E-HSMT | 1.288 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN63x25 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN50x25 | Theo E-HSMT | 73 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 73 | cái |
| 7 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 36,28 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 36,28 | 100m |
| 9 | Tê HDPE DN63x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Tê HDPE DN50x40 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Ống HDPE DN40 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 217 | cái |
| 24 | Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 653 | cái |
| 25 | Gioăng cao su DN63 | Theo E-HSMT | 434 | cái |
| 26 | Gioăng cao su DN50 | Theo E-HSMT | 1.306 | cái |
| 27 | Gioăng cao su DN25 | Theo E-HSMT | 870 | cái |
| 28 | Vòng kẹp DN63 | Theo E-HSMT | 434 | cái |
| 29 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 1.306 | cái |
| 30 | Vòng kẹp DN25 | Theo E-HSMT | 870 | cái |
| 31 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 17,4 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 17,4 | 100m |
| K | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,7875 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,7875 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 35,4375 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) | Theo E-HSMT | 1.454,42 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 307,4663 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 119,7 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 25,4 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 35,75 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 33,74 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 47,425 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,794 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 173,5177 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 419,0075 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 156,3888 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,6635 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,6635 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,6635 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 264,315 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,9252 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,9252 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,9252 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 571,8985 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,2363 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,1181 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,7875 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,7875 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,7875 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,7875 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 307,4663 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng lót hè blok | Theo E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát lại gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 95,76 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 6,654 | m3 |
| 37 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 3,575 | m2 |
| 38 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát lại đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 32,175 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 47,425 | m2 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 353,95 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 353,95 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 136,9 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 136,9 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,5355 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,5355 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,2661 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,2661 | 1000v |
| L | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(Tháo dỡ lắp đặt) | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 9 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 121 | hộp |
| 11 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Cút HDPE DN63/90 độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đoạn ống HDPED63 L=0.4m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Nối góc ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van 2 chiều ren trong DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Đoạn ống HDPED63 L=0.1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bích thép ren DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 29 | Đồng hồ siêu âm DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Hộp đồng hồ D50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| M | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 12,32 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 0,22 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,33 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 14 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,8716 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 1,2852 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 1,3023 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 1,7674 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 31 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,0293 | m3 |
| 32 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 0,117 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát lại gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 0,468 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 36 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,021 | m2 |
| 37 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát lại đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 0,189 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,2925 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 41 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 0,2995 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 0,2995 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0032 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0032 | 1000v |
| N | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 2.483 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2.483 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2.483 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2.483 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2.483 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2.483 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 498 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 498 | cái |
| 9 | Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 1.985 | cái |
| 10 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2.483 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2.483 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2.483 | hộp |
| 13 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 5 | hộp |
| 24 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đui đồng hồ DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 46 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 47 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 48 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 50 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 51 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 52 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 53 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 54 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 55 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 80 | hộp |
| O | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 257,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 52,695 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 20,55 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 4,51 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,05 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 60,2235 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 26,8095 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,5565 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,5565 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,5565 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 27,123 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,6022 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,6022 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,6022 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 36,8624 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 34,2518 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,6679 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 2,6715 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát lại gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 10,686 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 26 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,4305 | m2 |
| 27 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát lại đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 3,8745 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,3625 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 39,123 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 39,123 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 15,275 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 15,275 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 6,259 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 6,259 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,06 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,06 | 1000v |
| P | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 2.684 | cái |
| 2 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2.684 | cái |
| 3 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 2.684 | cái |
| 4 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 2.684 | cái |
| 5 | Dây chì | Theo E-HSMT | 1.342 | sợi |
| 6 | Chì viên | Theo E-HSMT | 2.684 | viên |
| 7 | Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 8 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Dây chì | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 14 | Chì viên | Theo E-HSMT | 7 | viên |
| 15 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Đoạn ống HDPE DN32;L=0,4m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Dây chì | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 20 | Chì viên | Theo E-HSMT | 5 | viên |
| 21 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đoạn ống HDPE DN50;L=0,4m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Dây chì | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 26 | Chì viên | Theo E-HSMT | 2 | viên |
| 27 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đoạn ống HDPE DN50;L=0,4m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Dây chì | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 31 | Chì viên | Theo E-HSMT | 2 | viên |
| Q | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0011 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 9,075 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 2,725 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 0,4468 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,625 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 26,6068 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 11,828 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2567 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2567 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2567 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 11,9655 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 24,9025 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 28 | Đắp cát vàng lót hè | Theo E-HSMT | 0,4538 | m3 |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 1,815 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát lại gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,5437 | m3 |
| 33 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,2725 | m2 |
| 34 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát lại đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 2,4525 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,625 | m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 18,755 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 18,755 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 3,903 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 3,903 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0203 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0203 | 1000v |
| R | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tê PPR DN32x25 | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 2 | Ống PPR DN25 | Theo E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 0,41 | 100m |
| S | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 5,34 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 1,675 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 5 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,675 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,317 | m3 |
| T | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| U | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,02 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,02 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,001 | m3 |
| V | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| W | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,04 | m3 |
| X | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 2 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 3 | Ông PPR DN20 đầu trả KH | Theo E-HSMT | 0,164 | 100m |
| 4 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 5 | Dây chì | Theo E-HSMT | 21 | sợi |
| 6 | Chì viên | Theo E-HSMT | 41 | viên |
| 7 | Ông PPR DN20 đầu trả KH | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 8 | Măng sông PPR DN20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| Y | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 3,025 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 0,1513 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 3,025 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 3,025 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,1513 | m3 |
| Z | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1a - Tuyến ống phân phối DMA1a - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực tuyến ống HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,56 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,49 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,21 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 7,49 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang DN250 | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 9 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 157,1841 | m3 |
| 10 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Ống HDPE DN280(thay trên ống gang D250) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Ống HDPE DN225 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 24 | Ống HDPE DN225 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 26 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 27 | Ống HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 | Theo E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | Theo E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa DN90 | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 34 | Nước thử áp lực(1 lần) | Theo E-HSMT | 6,4141 | m3 |
| 35 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 68,87 | m3 |
| 36 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 37 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 38 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 39 | Mối nối mềm EE DN250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Mối nối mềm EE DN80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Đoạn ống HDPE DN90, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đoạn ống gang UU DN250; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Mối nối mềm EE DN80(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 61 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Mối nối mềm EE DN250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| AA | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1a - Tuyến ống phân phối DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,804 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,088 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,314 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,314 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,2565 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5913 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 105,92 | 10m |
| 10 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,56 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày | Theo E-HSMT | 66,12 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 134,3733 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 27,808 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 377,838 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 116,82 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) | Theo E-HSMT | 33,24 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,7022 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,7022 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,7022 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) | Theo E-HSMT | 193,5465 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,5684 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,5684 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,5684 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,07 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,3374 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3942 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1971 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,314 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 1,884 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,314 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,884 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 66,12 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 44 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 214,53 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 28,76 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 12,846 | tấn |
| AB | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1a - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Đai KT gang DN100x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 79,42 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 9,83 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 3,59 | 100m |
| 11 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 55,9015 | m3 |
| 12 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 36,19 | 100m |
| 13 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,31 | 100m |
| 14 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 15 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 131 | cái |
| 16 | KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 131 | cái |
| 18 | Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 131 | cái |
| 20 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 149 | cái |
| 22 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 122 | cái |
| 23 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 28 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Cút HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 31 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 158 | cái |
| 34 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 35 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 262 | cái |
| 36 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 36,19 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,31 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 | Theo E-HSMT | 44,56 | 100m |
| 42 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 9,0978 | m3 |
| 43 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 49,1279 | m3 |
| 44 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 45 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 46 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| AC | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1a - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 12,16 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,05 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,4397 | 100m3 |
| 7 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 779,6 | 10m |
| 8 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 31,8 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 302,96 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 8,1 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngày | Theo E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 74,6 | m2 |
| 16 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 35,5 | 10m |
| 17 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,7 | 10m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 70,5 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 335,8005 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 49,721 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 75,14 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 162,2728 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,1313 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,1313 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,1313 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 180,9905 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,7243 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,7243 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,7243 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,8987 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,4841 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,2931 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên -Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1466 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,337 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,337 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 302,96 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 49 | Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3m, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,57 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3m, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 51 | Đắp cát vàng lót nền gạch blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát vàng lót nền gạch blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 14,92 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 59,68 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 70,5 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 273,325 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 137,62 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 60,601 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4141 | 1000v |
| AD | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA1b - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN225 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Cút HDPE DN225/45 độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,3974 | m3 |
| 7 | Nước súc xả 1.5m/s, 2h | Theo E-HSMT | 4,292 | m3 |
| 8 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 10 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Tháo dỡ mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| AE | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(80% KL) | Theo E-HSMT | 0,1551 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II(20% KL) | Theo E-HSMT | 1,2045 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1939 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1939 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1939 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1695 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0958 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 19 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Thuê cọc thép hình U200, tạm tính 5 ngày ( 3000đ/m/ngày x5) | Theo E-HSMT | 56 | m |
| 24 | Thuê thép tấm dày 14, thời gian tạm tính 5 ngày(50.000đ/ngày x5), | Theo E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 25 | Vận chuyển cừ và thép tấm | Theo E-HSMT | 2 | chuyến |
| 26 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m cọc |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tôn che hố đào | Theo E-HSMT | 2,4728 | tấn |
| 29 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) | Theo E-HSMT | 2,4728 | tấn |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| AF | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối DMA1b - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 4,49 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN110 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,19 | 100m |
| 3 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê gang 3B DN100x100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút HDPE DN110x90 độ | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN110x45 độ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút HDPE DN110x22.5 độ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Côn gang BB DN150x100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 4,49 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,19 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 4,49 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,19 | 100m |
| 20 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 9,1945 | m3 |
| 21 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 99,3011 | m3 |
| 22 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 24 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 25 | Van cổng ty chìm BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tê gang xả cặn EBE DN200x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê gang 3B DN100x100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | BU gang BU DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ống HDPE DN110,L = 1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ống HDPE DN110,L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bích thép đặc DN100 - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 40 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 44 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 45 | Tê HDPE DN110x110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 49 | Bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 50 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Côn gang BB D100x80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đoạn ống thép đen DN80, L=0.8m | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 53 | Đoạn ống thép D80 l=0.4m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Đoạn ống thép đen DN100, L=0.8m | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 55 | Mối nối mềm EB DN80(ống thép) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cút HDPE DN110/45 độ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đồng hồ đo áp lực 0-6bar | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cello truyền dữ liệu | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện đồng hồ | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 68 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 2,0517 | m3 |
| 69 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 70 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 71 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| AG | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,653 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,0841 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm -Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,0841 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,4895 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) | Theo E-HSMT | 97,314 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 58,159 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 130,8 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 216,37 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 17,3096 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,4027 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4834 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 156,5661 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 135,3985 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6,246 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,1558 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 11,9282 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 28,773 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,4597 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,4597 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,4597 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,3268 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,3268 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,3268 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,9737 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,072 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,0714 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 42 | Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,0714 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 55 | Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,4554 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,1839 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 1,9605 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 5,428 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,4006 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,7335 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1869 | 100m2 |
| 74 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 75 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 76 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 156 | cái |
| 77 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 78 | bộ |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,3252 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1626 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,0841 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 1,1259 | 100m2 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,0841 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,1259 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 58,159 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lát đá, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 17,3096 | m3 |
| 90 | Lát đá tự nhiên dày 3cm VXM M75#(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 21,637 | m2 |
| 91 | Lát đá tự nhiên dày 3cm VXM M75#(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 194,733 | m2 |
| AH | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Trụ cứu hỏa DMA1b - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Van ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Trụ cứu hỏa DN125 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 6 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 10 | Nước súc xả 1.5m/s, t=2h | Theo E-HSMT | 0,9411 | m3 |
| AI | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Trụ cứu hỏa DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền hè gạch blok | Theo E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,643 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,0475 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 14 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=150 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đai thép 60x6; L=400 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Bộ bu lông M12+ 2 ê cu; L=200 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 5,52 | m2 |
| AJ | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 4 | Ống HDPE DN63 - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 5 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"- Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"- Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 | Theo E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 25 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,6713 | m3 |
| 26 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 3,6252 | m3 |
| 27 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 28 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 29 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| AK | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 26,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 33,6 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,4 | 10m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 31,2816 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 5,4768 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1969 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1969 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1969 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 6,2325 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3128 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3128 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3128 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,3061 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 21 | Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 10,495 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 7 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 3,0225 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0157 | 1000v |
| AL | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Nhà cao tầng - Công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Kiểm tra đồng hồ tổng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren trong HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50; L=0.2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 11 | Đai KT gang DN80x2" | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Kép TTK DN1" | Theo E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Van ren DN1" | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Rắc co TTK DN1" | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR DN32x1" | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 18 | Đoạn ống ngắn PPR DN32, L=0.3m | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Tê PPR DN32x32 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Nút bịt PPR DN32 | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 21 | Ống PPR DN32 | Theo E-HSMT | 9,96 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 9,96 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50,32 | Theo E-HSMT | 13,36 | 100m |
| 26 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 1,5832 | m3 |
| 27 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 8,5493 | m3 |
| 28 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 29 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 30 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| AM | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Nhà cao tầng - Xây dựng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) | Theo E-HSMT | 68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 nền vữa XM | Theo E-HSMT | 199,2 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 186,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 62,25 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 11,8275 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 29,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,3903 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,3903 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,3903 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2975 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2975 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2975 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2897 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 186,75 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 186,75 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 62,25 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 11,8275 | m3 |
| AN | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN63x25 | Theo E-HSMT | 309 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy DN50x25 | Theo E-HSMT | 925 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN63x25 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN50x25 | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 7 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 26,06 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 26,06 | 100m |
| 9 | Tê HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ống HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Tê HDPE DN50x40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ống HDPE DN40 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 25 | Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 156 | cái |
| 26 | Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 469 | cái |
| 27 | Gioăng cao su DN63 | Theo E-HSMT | 312 | cái |
| 28 | Gioăng cao su DN50 | Theo E-HSMT | 938 | cái |
| 29 | Gioăng cao su DN25 | Theo E-HSMT | 625 | cái |
| 30 | Vòng kẹp DN63 | Theo E-HSMT | 312 | cái |
| 31 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 938 | cái |
| 32 | Vòng kẹp DN25 | Theo E-HSMT | 625 | cái |
| 33 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 12,5 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 12,5 | 100m |
| AO | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,5625 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,5625 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 25,3125 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) | Theo E-HSMT | 1.047,82 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 221,5913 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 86,275 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 18 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 25,25 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 24,2 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 34 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 124,8858 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 302,0085 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 112,6995 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,6367 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,6367 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,6367 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 190,5415 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2689 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2689 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2689 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 412,0303 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0844 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,5625 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,5625 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,5625 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,5625 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 221,5913 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng lót hè | Theo E-HSMT | 4,3138 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0863 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 17,255 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 69,02 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 37 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 2,525 | m2 |
| 38 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 22,725 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 34 | m2 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 255,341 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 255,341 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 99 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 99 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 37,246 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 37,246 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,1908 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,1908 | 1000v |
| AP | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 76 | hộp |
| 11 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AQ | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 7,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 0,11 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,22 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 10 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,8009 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 0,8043 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 0,8157 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 1,1045 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,0238 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,0195 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(tận dụng 80% gạch) | Theo E-HSMT | 0,39 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,0252 | m3 |
| 25 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Tận dụng lại 90% đá) | Theo E-HSMT | 0,105 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,195 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,457 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,457 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0022 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0022 | 1000v |
| AR | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 1.812 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1.812 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1.812 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1.812 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1.812 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1.812 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 254 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 254 | cái |
| 9 | Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 1.558 | cái |
| 10 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 1.812 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1.812 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1.812 | hộp |
| 13 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 8 | hộp |
| 24 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đui đồng hồ DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D2"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đui đồng hồ DN/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Van1 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Hộp đồng hồ D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 57 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 58 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 59 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 61 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 62 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 63 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 64 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 40 | hộp |
| AS | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 186,67 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 38,1825 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 3,19 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 4,4 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 43,614 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 19,271 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4031 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4031 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4031 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 19,6553 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,4361 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,4361 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,4361 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 26,6996 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 24,8186 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,4826 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 1,9305 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 7,722 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,5796 | m3 |
| 26 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,3045 | m2 |
| 27 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 80%) | Theo E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 37,3 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 37,3 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 28,375 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 28,375 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 11,065 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 11,065 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 4,536 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 4,536 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0433 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0433 | 1000v |
| AT | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 1.928 | cái |
| 2 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1.928 | cái |
| 3 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 1.928 | cái |
| 4 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 1.928 | cái |
| 5 | Dây chì | Theo E-HSMT | 964 | sợi |
| 6 | Chì viên | Theo E-HSMT | 1.928 | viên |
| 7 | Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 8 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Dây chì | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 14 | Chì viên | Theo E-HSMT | 8 | viên |
| 15 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,4m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Dây chì | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 20 | Chì viên | Theo E-HSMT | 3 | viên |
| 21 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,4m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Dây chì | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 26 | Chì viên | Theo E-HSMT | 2 | viên |
| 27 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,4m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Dây chì | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 32 | Chì viên | Theo E-HSMT | 1 | viên |
| AU | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 16,8075 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 6,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 19,2045 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 8,5505 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1774 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1774 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1774 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 17,9727 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 16,8075 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng lót hè blok | Theo E-HSMT | 0,3275 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 1,31 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 23 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,195 | m2 |
| 24 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 1,755 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 8,685 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 8,685 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 3,1865 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 3,1865 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0147 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0147 | 1000v |
| AV | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tê PPR DN32x25 | Theo E-HSMT | 342 | cái |
| 2 | Ống PPR DN25 | Theo E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 3,42 | 100m |
| AW | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 44,46 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 41,675 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 2,6398 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 41,675 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 41,675 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 2,6398 | m3 |
| AX | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 8 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 9 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 32 | hộp |
| AY | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,099 | m3 |
| AZ | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 9 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 10 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 239 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 73 | hộp |
| 12 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 21 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| BA | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,243 | m3 |
| BB | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 342 | cái |
| 2 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 342 | cái |
| 3 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 342 | cái |
| 4 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 342 | cái |
| 5 | Dây chì | Theo E-HSMT | 171 | sợi |
| 6 | Chì viên | Theo E-HSMT | 342 | viên |
| 7 | Ông PPR DN20 đầu trả KH | Theo E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 8 | Măng sông PPR DN20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| BC | Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 22,275 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 1,1138 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 1,1138 | m3 |
| BD | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1b - Tuyến ống phân phối DMA1b - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang DN80 | Theo E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,86 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,59 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,79 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 9,62 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 158,4826 | m3 |
| 7 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van BB DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đoạn ống gang UU DN80; L = 0.5M | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EE DN80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ống HDPE DN225 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 24 | Ống HDPE DN225 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Ống HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 26 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 27 | Ống HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 | Theo E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | Theo E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa DN90 | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 33 | Nước thử áp lực(1 lần) | Theo E-HSMT | 5,8461 | m3 |
| 34 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 69,5756 | m3 |
| 35 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 36 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 37 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 38 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Mối nối mềm EE DN80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| BE | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1b - Tuyến ống phân phối DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,028 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,476 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6426 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 91,2 | 10m |
| 10 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,12 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày | Theo E-HSMT | 56,64 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 148,5413 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 8,2088 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 311,166 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 48,114 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) | Theo E-HSMT | 28,68 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,5108 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,5108 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,5108 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) | Theo E-HSMT | 163,817 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,1603 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,1603 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,1603 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,5436 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,5356 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4284 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 1,752 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,752 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 56,64 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 42 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 179,592 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 24,695 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 10,766 | tấn |
| BF | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1b - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 2 | Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đai KT gang DN100x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 41,48 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 30,64 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 10 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 57,6978 | m3 |
| 11 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 21,46 | 100m |
| 12 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,27 | 100m |
| 13 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 14,32 | 100m |
| 14 | Ống HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 15 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 16 | KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 18 | Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 20 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 102 | cái |
| 22 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 23 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 25 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tê HDPE DN63x63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Tê HDPE DN63x50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 31 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 91 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cút HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 109 | cái |
| 35 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 53 | cái |
| 37 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 39 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 118 | cái |
| 41 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 43 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 14,32 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 21,46 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,27 | 100m |
| 48 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 | Theo E-HSMT | 40,33 | 100m |
| 49 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 9,829 | m3 |
| 50 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 53,0767 | m3 |
| 51 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 52 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 53 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| BG | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1b - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 18,98 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,658 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,6461 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 579,5 | 10m |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 39,7 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 226,42 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngày | Theo E-HSMT | 87,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 120,2 | m2 |
| 10 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 33,2 | 10m |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 65,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 306,2542 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 53,4667 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 58,912 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 7,584 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 123,071 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,485 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,485 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,485 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 148,6454 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2622 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2622 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2622 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,2539 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,4186 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,0974 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5487 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,658 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,658 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,658 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,658 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 226,42 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 38 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0872 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 17,44 | m2 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 69,76 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 96,16 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 48 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 65,6 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 224,085 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 105,65 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 47,077 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,7821 | 1000v |
| BH | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA2 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN225 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút HDPE DN225/45 độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,7948 | m3 |
| 7 | Nước súc xả 1.5m/s, 2h | Theo E-HSMT | 0,0215 | m3 |
| 8 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 10 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Tháo dỡ mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 13 | Cút HDPE DN160/45 độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN160/90 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,4421 | m3 |
| 19 | Nước súc xả 1.5m/s, 2h | Theo E-HSMT | 4,7748 | m3 |
| 20 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 22 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 23 | Tháo dỡ mối nối mềm đường kính 150mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| BI | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1665 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 nền đá lát | Theo E-HSMT | 1,1 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3727 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,918 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 9,352 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5254 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5254 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5254 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,4784 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,707 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 22 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Thuê cọc thép hình U200, tạm tính 5 ngày ( 3000đ/m/ngày x5) | Theo E-HSMT | 112 | m |
| 27 | Thuê thép tấm dày 14, thời gian tạm tính 5 ngày(50.000đ/ngày x5), | Theo E-HSMT | 45 | m2 |
| 28 | Vận chuyển cừ và thép tấm | Theo E-HSMT | 4 | chuyến |
| 29 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 1,12 | 100m cọc |
| 31 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tôn che hố đào | Theo E-HSMT | 4,9455 | tấn |
| 32 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) | Theo E-HSMT | 4,9455 | tấn |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,78 | m2 |
| BJ | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống phân phối DMA2 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN110 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,94 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 3 | Van cổng ty chìm BB DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê gang 3B DN100x100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tê HDPE DN160x110 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Côn gang BB DN200x150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa) - Làm đêm NC1.3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | BU gang BU DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bích thép rỗng DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 15 | Bích thép rỗng DN100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Bích thép đặc DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,94 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,94 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 23 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 24 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 57,5639 | m3 |
| 25 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 26 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 27 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 28 | Tê gang 3B DN100x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê gang 3B DN100x100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Ống HDPE DN110,L = 1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống HDPE DN110,L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bích thép đặc DN100 - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 39 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 43 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| BK | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống phân phối DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,339 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,267 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm -Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 97,23 | 10m |
| 10 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 289,435 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông lót hè đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 23,1548 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 202,727 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 14,2596 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18,5596 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,4703 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,4703 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,4703 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,2564 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,0714 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 39 | Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 4,1428 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,3811 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,4434 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,2884 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 52 | Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1838 | 100m2 |
| 59 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 62 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 32 | bộ |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 -Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 23,1548 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 28,9435 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 260,4915 | m2 |
| BL | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Trụ cứu hỏa DMA2 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Van ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Trụ cứu hỏa DN125 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 6 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 10 | Nước súc xả 1.5m/s, t=2h | Theo E-HSMT | 0,9411 | m3 |
| BM | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Trụ cứu hỏa DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền hè gạch blok | Theo E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,643 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,0475 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 14 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=150 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đai thép 60x6; L=400 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Bộ bu lông M12+ 2 ê cu; L=200 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 5,52 | m2 |
| BN | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,46 | 100m |
| 6 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 7 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 19 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 4,46 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 | Theo E-HSMT | 7,88 | 100m |
| 25 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 1,5465 | m3 |
| 26 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 8,3508 | m3 |
| 27 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 28 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 29 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| BO | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 7 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 68,8 | 10m |
| 8 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 28,2 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 26,2 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 4,192 | m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 15 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 1,4 | 10m |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 43,9894 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 36,6576 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 19,96 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7789 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7789 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7789 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 22,697 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8065 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8065 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8065 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4311 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,3638 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên -Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lót hè lát đá, lát gạch đỏ đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lót hè lát gạch đỏ đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 47,16 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 34,087 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 18,765 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 8,104 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0561 | 1000v |
| BP | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Nhà cao tầng - Công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đai KT gang DN100x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 7 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kiểm tra đồng hồ tổng | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nối chuyển ren trong HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50; L=0.2m | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 15 | Kép TTK DN1" | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 16 | Van ren DN1" | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Rắc co TTK DN1" | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài PPR DN32x1" | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Đoạn ống ngắn PPR DN32, L=0.3m | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Tê PPR DN32x32 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR DN32 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Cút PPR DN32x32 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 23 | Ống PPR DN32 | Theo E-HSMT | 4,72 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 4,72 | 100m |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50,32 | Theo E-HSMT | 6,56 | 100m |
| 28 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,8259 | m3 |
| 29 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 4,4595 | m3 |
| 30 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 31 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 32 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| BQ | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Nhà cao tầng - Xây dựng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) | Theo E-HSMT | 36,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 nền vữa XM | Theo E-HSMT | 94,4 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 5,605 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2033 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1565 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu hoàn trả lên cao | Theo E-HSMT | 5,605 | m3 |
| BR | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN63x25 | Theo E-HSMT | 450 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy DN50x25 | Theo E-HSMT | 1.349 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN63x25 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN50x25 | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 7 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 38 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 38 | 100m |
| 9 | Tê HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Ống HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Tê HDPE DN50x40 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ống HDPE DN40 | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 21 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 25 | Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 228 | cái |
| 26 | Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 683 | cái |
| 27 | Gioăng cao su DN63 | Theo E-HSMT | 456 | cái |
| 28 | Gioăng cao su DN50 | Theo E-HSMT | 1.366 | cái |
| 29 | Gioăng cao su DN25 | Theo E-HSMT | 911 | cái |
| 30 | Vòng kẹp DN63 | Theo E-HSMT | 456 | cái |
| 31 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 1.366 | cái |
| 32 | Vòng kẹp DN25 | Theo E-HSMT | 911 | cái |
| 33 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 18,22 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 18,22 | 100m |
| BS | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 5,12 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,8225 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,8225 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 37,0125 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) | Theo E-HSMT | 1.538,78 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 325,7213 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 125 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 26,68 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 35,44 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,984 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 183,0507 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 444,6225 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 165,6493 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,8728 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,8728 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,8728 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 320,9685 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,2767 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,2767 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,2767 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 606,078 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,1234 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,8225 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,8225 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,8225 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,8225 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 325,7213 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng lót hè | Theo E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 25 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 100 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 6,992 | m3 |
| 37 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 38 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 415,768 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 415,768 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 145 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 145 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 54,5725 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 54,5725 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,2794 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,2794 | 1000v |
| BT | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 9 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 198 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 198 | hộp |
| 11 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đui đồng hồ DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| BU | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 20,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát | Theo E-HSMT | 0,33 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,44 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 10 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,8153 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 2,1486 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 2,1714 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 2,9455 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,7495 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,6825 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,1419 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 0,2145 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 0,858 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,0588 | m3 |
| 26 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,0315 | m2 |
| 27 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 0,2835 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,39 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 10,796 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 10,796 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 0,5015 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 0,5015 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0043 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0043 | 1000v |
| BV | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 2.518 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2.518 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2.518 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2.518 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2.518 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2.518 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 481 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 481 | cái |
| 9 | Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 2.037 | cái |
| 10 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2.518 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2.518 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2.518 | hộp |
| 13 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 17 | hộp |
| 24 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đui đồng hồ DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D2"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đui đồng hồ DN/2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Van1 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Hộp đồng hồ D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 55 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 56 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 57 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 58 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 59 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 60 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 61 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 62 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 63 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 64 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 95 | hộp |
| 65 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BW | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 264,33 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 54,0675 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 21 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát | Theo E-HSMT | 4,62 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,16 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 9 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 61,7577 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 27,5039 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,5709 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,5709 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,5709 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 27,823 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,6176 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,6176 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,6176 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 37,8091 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 35,1439 | m3 |
| 20 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,6825 | m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,8232 | m3 |
| 25 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,441 | m2 |
| 26 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 3,969 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 52,82 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 52,82 | m2 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 137,323 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 137,323 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 6,102 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 6,102 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3009 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3009 | 1000v |
| BX | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 2.811 | cái |
| 2 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2.811 | cái |
| 3 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 2.811 | cái |
| 4 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 2.811 | cái |
| 5 | Dây chì | Theo E-HSMT | 1.406 | sợi |
| 6 | Chì viên | Theo E-HSMT | 2.811 | viên |
| 7 | Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 8 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Dây chì | Theo E-HSMT | 10 | sợi |
| 14 | Chì viên | Theo E-HSMT | 20 | viên |
| 15 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đoạn ống HDPE DN32;L=0,4m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Dây chì | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 20 | Chì viên | Theo E-HSMT | 8 | viên |
| 21 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Đoạn ống HDPE DN50;L=0,4m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Dây chì | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 26 | Chì viên | Theo E-HSMT | 7 | viên |
| 27 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đoạn ống HDPE DN50;L=0,4m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Dây chì | Theo E-HSMT | 0,5 | sợi |
| 32 | Chì viên | Theo E-HSMT | 1 | viên |
| BY | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 24,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 28,0189 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 12,4828 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2591 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2591 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2591 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 12,627 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2802 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2802 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2802 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 26,2272 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 24,54 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng lót hè | Theo E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 23 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,285 | m2 |
| 24 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 19,777 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 19,777 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 31,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 31,6 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 12,4895 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 12,4895 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3344 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,3344 | 1000v |
| BZ | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tê PPR DN32x25 | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 2 | Ống PPR DN25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| CA | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 15,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 14,625 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 0,9263 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 14,625 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 14,625 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,9263 | m3 |
| CB | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| CC | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,04 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,04 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,002 | m3 |
| CD | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 9 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 10 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 20 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| CE | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,118 | m3 |
| CF | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 2 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 4 | Ông PPR DN20 đầu trả KH | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Dây chì | Theo E-HSMT | 60 | sợi |
| 7 | Chì viên | Theo E-HSMT | 120 | viên |
| 8 | Ông PPR DN20 đầu trả KH | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 9 | Măng sông PPR DN20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| CG | Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 0,4425 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,4425 | m3 |
| CH | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA2 - Tuyến ống phân phối DMA2 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực tuyến ống PVC DN160 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống thép DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 14,48 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 7,41 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 8,26 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 7,62 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang DN250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,83 | 100m |
| 10 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 245,3268 | m3 |
| 11 | Van BB DN250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đoạn ống gang UU DN250; L = 0,5m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Mối nối mềm EE DN250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Ống HDPE DN250(thay trên ống gang) | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 28 | Ống HDPE DN225 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 29 | Ống HDPE DN225 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 30 | Ống HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 31 | Ống HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 32 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 33 | Ống HDPE DN110 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 | Theo E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | Theo E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 41 | Nước thử áp lực(1 lần) | Theo E-HSMT | 9,5015 | m3 |
| 42 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 102,6161 | m3 |
| 43 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 44 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 45 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 46 | Mối nối mềm EE DN250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Mối nối mềm EE DN100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van BB DN250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Mối nối mềm EB DN250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Đoạn ống gang UU DN250; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Mối nối mềm EE DN100 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Mối nối mềm EE DN250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1,3 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| CI | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA2 - Tuyến ống phân phối DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,544 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,248 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4698 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 124 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày | Theo E-HSMT | 77,04 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 49,84 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 159 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch blok - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch blok - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 129 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 180,7713 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 94,6413 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 369,072 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 361,818 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) | Theo E-HSMT | 38,52 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,0255 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,0255 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,0255 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) | Theo E-HSMT | 219,0855 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,063 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,063 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,063 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,4247 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4,3371 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3132 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1566 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 77,04 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 143,1 | m2 |
| 48 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 250,299 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 39,1835 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 17,768 | tấn |
| CJ | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN250x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đai KT gang DN250x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 67 | cái |
| 10 | Đai KT gang DN100x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 91,88 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 29,98 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 14 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 73,4649 | m3 |
| 15 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 45,36 | 100m |
| 16 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 13,95 | 100m |
| 17 | Ống HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 18 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 159 | cái |
| 19 | KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 159 | cái |
| 21 | Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 159 | cái |
| 23 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 219 | cái |
| 25 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 159 | cái |
| 26 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 58 | cái |
| 27 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 31 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 32 | Cút HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 284 | cái |
| 34 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 35 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 199 | cái |
| 37 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 79 | cái |
| 38 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 318 | cái |
| 39 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 116 | cái |
| 40 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 45,36 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 13,95 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 | Theo E-HSMT | 60,39 | 100m |
| 45 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 24,9417 | m3 |
| 46 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 134,6849 | m3 |
| 47 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 48 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 49 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| CK | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 14,44 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,788 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,2546 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0711 | 100m3 |
| 7 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 914,3 | 10m |
| 8 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 216,1 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 354,98 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 83,26 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 121,7 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 235,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 9,736 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 15 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 42,3 | 10m |
| 16 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 9,4 | 10m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 386,9824 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 148,5582 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 90,796 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 42,513 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 224,8488 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 6,3917 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 6,3917 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 6,3917 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 269,1685 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,6885 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,6885 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,6885 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,6888 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,8127 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4182 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên -Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,788 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,946 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 2,788 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,946 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 354,98 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 83,26 | m3 |
| 47 | Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18,856 | m3 |
| 52 | Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 23,57 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 212,13 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 389,873 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 194,835 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 84,5575 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,574 | 1000v |
| CL | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA3 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN225 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Cút HDPE DN225/90 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,0795 | m3 |
| 7 | Nước súc xả 1.5m/s, 2h | Theo E-HSMT | 0,8584 | m3 |
| 8 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 10 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Tháo dỡ mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| CM | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA3 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV(đào 80% máy) | Theo E-HSMT | 0,1069 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4055 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 18 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thuê cọc thép hình U200, tạm tính 5 ngày ( 3000đ/m/ngày x5) | Theo E-HSMT | 56 | m |
| 23 | Thuê thép tấm dày 14, thời gian tạm tính 5 ngày(50.000đ/ngày x5), | Theo E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 24 | Vận chuyển cừ và thép tấm | Theo E-HSMT | 2 | chuyến |
| 25 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m cọc |
| 27 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tôn che hố đào | Theo E-HSMT | 2,4728 | tấn |
| 28 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) | Theo E-HSMT | 2,4728 | tấn |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| CN | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Tuyến ống phân phối DMA3 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tê gang xả cặn EBE DN200x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tê gang xả cặn EBE DN150x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tê gang 3B DN100x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | BU gang BU DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | BU gang BU DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN200(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN150(ống gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ống HDPE DN110,L = 1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bích thép đặc DN150 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bích thép đặc DN100 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| CO | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Tuyến ống phân phối DMA3 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) | Theo E-HSMT | 2,14 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 9,9922 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,0868 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1949 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1949 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1949 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 6,2142 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,5716 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,4324 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 29 | Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,2295 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 33 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,602 | m3 |
| CP | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Tuyến ống dịch vụ DMA3 - Nhà cao tầng - Công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đai KT gang DN100x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | KépTTK DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 7 | Kiểm tra đồng hồ tổng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nối chuyển ren trong HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50; L=0.2m | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 14 | Kép TTK DN1" | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Van ren DN1" | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Rắc co TTK DN1" | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR DN32x1" | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Đoạn ống ngắn PPR DN32, L=0.3m | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Tê PPR DN32x32 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Nút bịt PPR DN32 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Cút PPR DN32x32 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Ống PPR DN32 | Theo E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50,32 | Theo E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 27 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 28 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 3,6501 | m3 |
| 29 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 30 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 31 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| CQ | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Tuyến ống dịch vụ DMA3 - Nhà cao tầng - Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 nền vữa XM | Theo E-HSMT | 77,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 72,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 4,595 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 13,3875 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1684 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1684 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1684 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1303 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 72,5 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 72,5 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu hoàn trả lên cao | Theo E-HSMT | 4,595 | m3 |
| CR | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN63x25 | Theo E-HSMT | 593 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy DN50x25 | Theo E-HSMT | 1.778 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN63x25 | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN50x25 | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 50,08 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 50,08 | 100m |
| 9 | Tê HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Ống HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 13 | Tê HDPE DN50x40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống HDPE DN40 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 300 | cái |
| 22 | Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 900 | cái |
| 23 | Gioăng cao su DN63 | Theo E-HSMT | 600 | cái |
| 24 | Gioăng cao su DN50 | Theo E-HSMT | 1.800 | cái |
| 25 | Gioăng cao su DN25 | Theo E-HSMT | 1.200 | cái |
| 26 | Vòng kẹp DN63 | Theo E-HSMT | 600 | cái |
| 27 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 1.800 | cái |
| 28 | Vòng kẹp DN25 | Theo E-HSMT | 1.200 | cái |
| 29 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 24 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 24 | 100m |
| CS | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) | Theo E-HSMT | 2.007,08 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 424,29 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 164,95 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 35 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 49,25 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 46,94 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 66,175 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,294 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 239,4434 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 578,258 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 215,8508 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,0524 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,0524 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 5,0524 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 364,89 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,177 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,177 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,177 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 789,2813 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 424,29 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng lót hè | Theo E-HSMT | 8,2475 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 32,99 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 131,96 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 9,234 | m3 |
| 37 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 4,925 | m2 |
| 38 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 44,325 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 66,175 | m2 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 488,39 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 488,39 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 188,935 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 188,935 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 71,1255 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 71,1255 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3713 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,3713 | 1000v |
| CT | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 9 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 128 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 128 | hộp |
| 11 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| CU | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 12,98 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát | Theo E-HSMT | 0,22 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,33 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 10 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,0426 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 1,3527 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 1,3698 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 1,8587 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,7258 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,0341 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 0,1365 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 0,546 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 26 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,021 | m2 |
| 27 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 0,189 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,2925 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 1,3725 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 1,3725 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0032 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0032 | 1000v |
| CV | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 3.484 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 3.484 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 3.484 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 3.484 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 3.484 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 3.484 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 200 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 200 | cái |
| 9 | Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 3.284 | cái |
| 10 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 3.484 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 3.484 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 3.484 | hộp |
| 13 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 11 | hộp |
| 24 | Cút HDPE DN40x40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đui đồng hồ DN1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Hộp đồng hồ D26 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đui đồng hồ DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 45 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 46 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 47 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 48 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" (tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 49 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 50 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 51 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 52 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 53 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 54 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 92 | hộp |
| CW | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 359,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 73,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát | Theo E-HSMT | 6,27 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 8,47 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 10 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 84,0309 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 37,4118 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7765 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7765 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,7765 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 37,8505 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8403 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8403 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8403 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 51,4376 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 47,7945 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,9311 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 3,7245 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 14,898 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,1256 | m3 |
| 26 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,5985 | m2 |
| 27 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 90%) | Theo E-HSMT | 5,3865 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,5075 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 71,86 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 71,86 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 35,73 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 35,73 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 21,32 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 21,32 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 8,738 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 8,738 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0842 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0842 | 1000v |
| CX | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ. - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 3.704 | cái |
| 2 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 3.704 | cái |
| 3 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 3.704 | cái |
| 4 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 3.704 | cái |
| 5 | Dây chì | Theo E-HSMT | 1.852 | sợi |
| 6 | Chì viên | Theo E-HSMT | 3.704 | viên |
| 7 | Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 8 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Dây chì | Theo E-HSMT | 7 | sợi |
| 14 | Chì viên | Theo E-HSMT | 13 | viên |
| 15 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,4m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dây chì | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 20 | Chì viên | Theo E-HSMT | 2 | viên |
| 21 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,4m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Dây chì | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 26 | Chì viên | Theo E-HSMT | 4 | viên |
| CY | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ. - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 31,995 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 12,475 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông lót lát đá | Theo E-HSMT | 0,6152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 36,5665 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 16,2775 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 16,4675 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3657 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3657 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3657 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 34,2219 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 31,995 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng lót hè | Theo E-HSMT | 0,6238 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 2,495 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 9,98 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,7492 | m3 |
| 23 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,375 | m2 |
| 24 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá 90%) | Theo E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 25,812 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 25,812 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 14,27 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 14,27 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 5,3715 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 5,3715 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0281 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,0281 | 1000v |
| CZ | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tê PPR DN32x25 | Theo E-HSMT | 145 | cái |
| 2 | Ống PPR DN25 | Theo E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 1,45 | 100m |
| DA | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 18,86 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 17,675 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 1,1198 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 17,675 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 17,675 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 1,1198 | m3 |
| DB | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| DC | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,315 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,315 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,0158 | m3 |
| DD | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 2 | Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 3 | Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 9 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 10 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| DE | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 7,2975 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 7,2975 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,3649 | m3 |
| DF | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 145 | cái |
| 2 | Cút PPR DN20x20 | Theo E-HSMT | 145 | cái |
| 3 | Đoạn ống PPR DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 145 | cái |
| 4 | Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 145 | cái |
| 5 | Dây chì | Theo E-HSMT | 73 | sợi |
| 6 | Chì viên | Theo E-HSMT | 145 | viên |
| 7 | Ông PPR DN20 đầu trả KH | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 8 | Măng sông PPR DN20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| DG | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 10,425 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 0,5213 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 10,425 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 10,425 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng | Theo E-HSMT | 0,5213 | m3 |
| DH | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA3 - Tuyến ống phân phối DMA3 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 14,27 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,36 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 7,21 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 9,69 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 203,054 | m3 |
| 7 | Van BB DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van BB DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ống HDPE DN225 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 24 | Ống HDPE DN225 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 26 | Ống HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 | Theo E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | Theo E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 33 | Nước thử áp lực(1 lần) | Theo E-HSMT | 8,2596 | m3 |
| 34 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 89,2037 | m3 |
| 35 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 36 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 37 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 38 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1,3 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| DI | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA3 - Tuyến ống phân phối DMA3 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,728 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9693 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 174,28 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày | Theo E-HSMT | 109,56 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch blok - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 154,2 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 177,8233 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 43,1888 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 684,018 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 166,464 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) | Theo E-HSMT | 54,78 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,3488 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,3488 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,3488 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) | Theo E-HSMT | 326,799 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,4331 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,4331 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,4331 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 8,5627 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,8463 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1,3 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6462 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3231 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 109,56 | m3 |
| 41 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 30,84 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 123,36 | m2 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 359,704 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 47,28 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 20,9315 | tấn |
| DJ | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA3 - Tuyến ống dịch vụ DMA3 - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 51 | cái |
| 2 | Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 112,04 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6,95 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 32,18 | 100m |
| 9 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 100,134 | m3 |
| 10 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 56,15 | 100m |
| 11 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,97 | 100m |
| 12 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 14,99 | 100m |
| 13 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 251 | cái |
| 14 | KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 251 | cái |
| 16 | Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 251 | cái |
| 18 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 269 | cái |
| 20 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 242 | cái |
| 21 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Tê HDPE DN63x63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 161 | cái |
| 26 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Cút HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 59 | cái |
| 28 | Cút HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 460 | cái |
| 29 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 319 | cái |
| 32 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 33 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 414 | cái |
| 34 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 14,99 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 56,15 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,97 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 | Theo E-HSMT | 75,11 | 100m |
| 40 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 16,469 | m3 |
| 41 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 88,9323 | m3 |
| 42 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 43 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 44 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| DK | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA3 - Tuyến ống dịch vụ DMA3 - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 17,48 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 3,362 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5129 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1.508,2 | 10m |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 15,7 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 584,32 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 86 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 165 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 69,8 | 10m |
| 12 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,8 | 10m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 137,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 11,024 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 613,5486 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 42,8232 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 157,082 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 14 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 303,0364 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 8,0571 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 8,0571 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 8,0571 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 363,3345 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,2745 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,2745 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,2745 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 7,5089 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,5604 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5043 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,362 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,362 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,362 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,362 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 584,32 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 40 | Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 148,5 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 11,024 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 137,8 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 522,729 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 262,605 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 113,564 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,7822 | 1000v |
| DL | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE DN225 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Cút HDPE DN225/90 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 0,0795 | m3 |
| 7 | Nước súc xả 1.5m/s, 2h | Theo E-HSMT | 0,8584 | m3 |
| 8 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 10 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Tháo dỡ mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| DM | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1069 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4055 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 18 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thuê cọc thép hình U200, tạm tính 5 ngày ( 3000đ/m/ngày x5) | Theo E-HSMT | 56 | m |
| 23 | Thuê thép tấm dày 14, thời gian tạm tính 5 ngày(50.000đ/ngày x5), | Theo E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 24 | Vận chuyển cừ và thép tấm | Theo E-HSMT | 2 | chuyến |
| 25 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m cọc |
| 27 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tôn che hố đào | Theo E-HSMT | 2,4728 | tấn |
| 28 | Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) | Theo E-HSMT | 2,4728 | tấn |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| DN | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tê gang 3B DN100x100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van cổng ty chìm BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN100(ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống HDPE DN110,L = 1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bích thép đặc DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nắp ga gang khung dương KT800x800 | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| DO | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) | Theo E-HSMT | 1,646 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 1,2157 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,4622 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0492 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,0714 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1905 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van | Theo E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, thành hố ga | Theo E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 24 | Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 2,2149 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2127 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố van | Theo E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 34 | Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 38 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đai thép 60x6, L=600 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,2157 | m3 |
| DP | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN63x25 | Theo E-HSMT | 357 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy DN50x25 | Theo E-HSMT | 1.071 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN63x25 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN50x25 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 30,177 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 30,177 | 100m |
| 9 | Tê HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ống HDPE DN32 | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 181 | cái |
| 18 | Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) | Theo E-HSMT | 542 | cái |
| 19 | Gioăng cao su DN63 | Theo E-HSMT | 362 | cái |
| 20 | Gioăng cao su DN50 | Theo E-HSMT | 1.085 | cái |
| 21 | Gioăng cao su DN25 | Theo E-HSMT | 723 | cái |
| 22 | Vòng kẹp DN63 | Theo E-HSMT | 362 | cái |
| 23 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 1.085 | cái |
| 24 | Vòng kẹp DN25 | Theo E-HSMT | 723 | cái |
| 25 | Ống HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 14,463 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 14,463 | 100m |
| DQ | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E-HSMT | 4,06 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E-HSMT | 0,6525 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E-HSMT | 0,6525 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 29,3625 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) | Theo E-HSMT | 1.205,18 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 254,6588 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 99,725 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 21,02 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 29,525 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 2,362 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 28,36 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 39,95 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,196 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 143,9507 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 347,0145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 129,5662 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,0353 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,0353 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,0353 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 218,9343 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,9097 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,9097 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,9097 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 473,8067 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,6525 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,6525 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,6525 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,6525 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 254,6588 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng lót hè | Theo E-HSMT | 4,9863 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 19,945 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 79,78 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 5,558 | m3 |
| 37 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 2,9525 | m2 |
| 38 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 26,5725 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 39,95 | m2 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 293,214 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 293,214 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 113,405 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 113,405 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 42,697 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 42,697 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,2241 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,2241 | 1000v |
| DR | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 7 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 8 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 9 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 74 | hộp |
| 11 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| DS | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 7,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền đá lát | Theo E-HSMT | 0,11 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,22 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 10 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,7559 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 0,7818 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 1,0753 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,9945 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,0195 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 0,078 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 0,312 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,0252 | m3 |
| 26 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,0105 | m2 |
| 27 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 0,0945 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,195 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,4445 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,4445 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0022 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0022 | 1000v |
| DT | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 2.137 | cái |
| 2 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 2.137 | cái |
| 3 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2.137 | cái |
| 4 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 2.137 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2.137 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2.137 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 236 | cái |
| 8 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 236 | cái |
| 9 | Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 1.901 | cái |
| 10 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 2.137 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2.137 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 2.137 | hộp |
| 13 | Cút HDPE DN32x32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van gạt 2 chiều DN1" ren trong | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đui đồng hồ DN3/4" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ D20 | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van gạt 2 chiều DN2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đui đồng hồ DN1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Hộp đồng hồ D40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cút HDPE DN25x25 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 35 | Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 36 | Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 37 | Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL) | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 39 | Đui đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Van 1 chiều DN1/2" ren trong | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 42 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ D15 | Theo E-HSMT | 21 | hộp |
| DU | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) | Theo E-HSMT | 216,37 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 44,2575 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 nền lát đá | Theo E-HSMT | 3,85 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ | Theo E-HSMT | 5,06 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 10 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 50,5872 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) | Theo E-HSMT | 22,5152 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4675 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4675 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) | Theo E-HSMT | 22,7774 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5059 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5059 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,5059 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 30,9661 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 28,7674 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,5606 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 2,2425 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,6804 | m3 |
| 26 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,3675 | m2 |
| 27 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 3,3075 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,485 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 43,26 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 43,26 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 33,007 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 33,007 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 12,83 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 12,83 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E-HSMT | 5,2735 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Theo E-HSMT | 5,2735 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0503 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,0503 | 1000v |
| DV | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 2.232 | cái |
| 2 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 2.232 | cái |
| 3 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 2.232 | cái |
| 4 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 2.232 | cái |
| 5 | Dây chì | Theo E-HSMT | 1.116 | sợi |
| 6 | Chì viên | Theo E-HSMT | 2.232 | viên |
| 7 | Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 8 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN20x20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Măng sông HDPE DN20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Dây chì | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 14 | Chì viên | Theo E-HSMT | 4 | viên |
| 15 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,4m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dây chì | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 20 | Chì viên | Theo E-HSMT | 2 | viên |
| DW | Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 19,3238 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch blok | Theo E-HSMT | 7,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền đá lát | Theo E-HSMT | 2,275 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông lót đá lát | Theo E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Theo E-HSMT | 3,025 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 22,0913 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) | Theo E-HSMT | 9,8309 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2041 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2041 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 9,9455 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2209 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2209 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2209 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 20,6738 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 19,3238 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng lót hè | Theo E-HSMT | 0,3775 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) | Theo E-HSMT | 1,51 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) | Theo E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 23 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) | Theo E-HSMT | 0,2275 | m2 |
| 24 | Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) | Theo E-HSMT | 2,0475 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,025 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 8,605 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 8,605 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 3,2405 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 3,2405 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,017 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,017 | 1000v |
| DX | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA4 - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 10,75 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,11 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,52 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,48 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 6 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 149,2776 | m3 |
| 7 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ống HDPE DN225 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 20 | Ống HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 21 | Ống HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Ống HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 | Theo E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 27 | Nước thử áp lực(1 lần) | Theo E-HSMT | 6,0173 | m3 |
| 28 | Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 64,9873 | m3 |
| 29 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 30 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 31 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 32 | Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| DY | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA4 - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3,864 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 1,288 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,194 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,194 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,5373 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 126,08 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày | Theo E-HSMT | 79,56 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch blok - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 98,472 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 59,862 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 421,578 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 86,922 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) | Theo E-HSMT | 39,78 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,6629 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,6629 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,6629 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) | Theo E-HSMT | 239,946 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,6683 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,6683 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,6683 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 5,1769 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,3934 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,3582 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,1791 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 1,194 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 1,608 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,194 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,608 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 79,56 | m3 |
| 41 | Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 260,536 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 34,425 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 15,03 | tấn |
| DZ | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA4 - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 47 | cái |
| 6 | Đai KT gang DN100x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 49,52 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 37,31 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 11 | Nước thử áp lực(3 lần) | Theo E-HSMT | 68,3061 | m3 |
| 12 | Ống HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 24,58 | 100m |
| 13 | Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 14 | Ống HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 18,64 | 100m |
| 15 | Ống HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 16 | KépTTK DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 142 | cái |
| 17 | KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Van ren DN2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 142 | cái |
| 19 | Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày | Theo E-HSMT | 142 | cái |
| 21 | Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 156 | cái |
| 23 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 82 | cái |
| 24 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngày | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 26 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Tê HDPE DN63x63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 35 | cái |
| 30 | Tê HDPE DN63x50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 32 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Cút HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 118 | cái |
| 34 | Cút HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút HDPE DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 182 | cái |
| 36 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 49 | cái |
| 38 | Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 40 | Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 158 | cái |
| 42 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 126 | cái |
| 44 | Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày | Theo E-HSMT | 18,64 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 24,58 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 49 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 | Theo E-HSMT | 46,6 | 100m |
| 50 | Nước thử áp lực | Theo E-HSMT | 11,4504 | m3 |
| 51 | Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . | Theo E-HSMT | 61,8323 | m3 |
| 52 | Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 53 | Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 54 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| EA | Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA4 - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 920,1 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 22,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày | Theo E-HSMT | 357,42 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngày | Theo E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 122 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 44,2 | 10m |
| 8 | Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 1 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 87 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 399,917 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 41,734 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày | Theo E-HSMT | 90,286 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 188,014 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,9206 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,9206 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,9206 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) | Theo E-HSMT | 182,4008 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,449 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,449 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,449 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 4,5779 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,3557 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 357,42 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 29 | Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) - Làm ngày | Theo E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 97,6 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày | Theo E-HSMT | 87 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 291,715 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 159,255 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 70,6635 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ | Theo E-HSMT | 0,4994 | 1000v |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi