Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô14 Xí nghiệp Đống Đa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166015-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô14 Xí nghiệp Đống Đa
Số hiệu KHLCNT 20201164824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 14:58:00 đến ngày 2020-12-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 63,767,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị
1 Đồng hồ điện từ DN 80 Theo E-HSMT 1 cái
2 Bộ truyền dữ liệu đồng hồ Theo E-HSMT 1 bộ
B Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống truyền dẫn và cấp nước khu liên cơ DMA1a - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN315 Theo E-HSMT 1,44 100m
2 Van BB DN300 Theo E-HSMT 1 cái
3 Mối nối mềm EB DN300(ống nhựa) Theo E-HSMT 2 cái
4 Bu gang BU DN300 Theo E-HSMT 1 cái
5 Tê HDPE DN315x110 Theo E-HSMT 1 cái
6 Cút HDPE DN315/90 độ Theo E-HSMT 1 cái
7 Cút HDPE DN315/45 độ Theo E-HSMT 3 cái
8 Cút HDPE DN315/22.5 độ Theo E-HSMT 1 cái
9 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 1 cái
10 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm Theo E-HSMT 1,44 100m
12 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm Theo E-HSMT 1,44 100m
13 Nước thử áp lực(1 lần) Theo E-HSMT 11,2164 m3
14 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 121,1371 m3
15 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
16 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
17 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
18 Bích thép đặc DN300 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
19 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 0,25 100m
20 Van BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
21 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 1 cái
22 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo E-HSMT 2 cái
23 Bích thép rỗng DN100 Theo E-HSMT 1 cặp bích
24 Bích thép đặc DN100 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
25 Cút HDPE DN110/90 độ Theo E-HSMT 1 cái
26 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 1 cái
27 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 1 cái
28 Đai khởi thủy HDPE, DN110x2" Theo E-HSMT 3 cái
29 KépTTK DN2" ren ngoài Theo E-HSMT 3 cái
30 Van 2 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 3 cái
31 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E-HSMT 3 cái
32 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 0,2 100m
33 Nút bịt nhựa HDPE DN63 Theo E-HSMT 1 cái
34 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 3 cái
35 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 3 cái
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo E-HSMT 0,25 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 0,2 100m
38 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo E-HSMT 0,45 100m
39 Nước thử áp lực(1 lần) Theo E-HSMT 0,306 m3
40 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 3,3049 m3
41 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
42 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
43 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
C Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống truyền dẫn và cấp nước khu liên cơ DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 4,02 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 1,4771 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 1,4771 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,6647 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(80% KL) Theo E-HSMT 1,0335 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II(20%) Theo E-HSMT 24,4938 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( đào thủ công 20%) Theo E-HSMT 3,0243 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II(đào thủ công 20%) Theo E-HSMT 0,2793 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7828 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7828 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7828 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,3115 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 1,3115 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 1,3115 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 1,1492 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,894 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 3,8121 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,2633 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT 0,1664 tấn
20 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 7 cái
21 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 7 cái
22 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 28 cái
23 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 14 bộ
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,4454 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,2216 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 1,4771 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 1,4771 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 1,4771 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,4771 100m2
D Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối DMA1a - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 5,63 100m
2 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 5 cái
3 Tê HDPE DN110x110 Theo E-HSMT 2 cái
4 Cút HDPE DN110x90 độ Theo E-HSMT 6 cái
5 Cút HDPE DN110x45 độ Theo E-HSMT 10 cái
6 Cút HDPE DN110x22.5 độ Theo E-HSMT 5 cái
7 Côn gang BB DN150x100 Theo E-HSMT 1 cái
8 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 6 cái
9 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo E-HSMT 4 cái
10 Bích thép rỗng DN100 Theo E-HSMT 2 cặp bích
11 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 5 cái
12 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 5 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 5,63 100m
14 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo E-HSMT 5,63 100m
15 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 5,3477 m3
16 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 57,7547 m3
17 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
18 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
19 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
20 Tê xả cặn EBE DN 150x100 Theo E-HSMT 1 cái
21 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 3 cái
22 BU gang BU DN150 Theo E-HSMT 2 cái
23 Mối nối mềm EB DN150(ống gang) Theo E-HSMT 2 cái
24 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 3 cái
25 Ống HDPE DN110,L = 1m Theo E-HSMT 3 cái
26 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo E-HSMT 2 cái
27 Bích thép rỗng DN100 Theo E-HSMT 1 cặp bích
28 Bích thép đặc DN200 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
29 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 3 cái
30 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 3 cái
31 Nắp ga gang khung dương KT800x800 Theo E-HSMT 1 cấu kiện
E Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 4,2826 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 1,2764 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 1,2764 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,5744 100m3
5 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) Theo E-HSMT 83,0196 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 48,6317 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8814 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 114,9879 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 7,8385 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 37,0945 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,6765 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,6765 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,6765 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,4806 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 2,4806 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 2,4806 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 2,2931 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 0,4 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,0714 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,1905 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 1 cấu kiện
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,2217 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,0425 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van Theo E-HSMT 0,0224 100m2
27 Ván khuôn gỗ, thành hố ga Theo E-HSMT 0,1442 100m2
28 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo E-HSMT 0,0096 100m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 5,72 m2
30 Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 1 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 0,4147 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo E-HSMT 2,2149 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,2137 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,1536 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 2 cấu kiện
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố van Theo E-HSMT 0,0345 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0077 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,0346 tấn
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 4,992 m2
40 Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,72 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 2,025 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 5,84 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,5419 100m2
44 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 27 cái
45 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 27 cái
46 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 108 cái
47 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 54 bộ
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,3829 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,1915 100m3
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 1,2764 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 1,2764 100m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 1,2764 100m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,2764 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 48,6317 m3
F Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Phần công nghệ
1 Đai KT gang DN150x2" Theo E-HSMT 5 cái
2 Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày Theo E-HSMT 34 cái
3 Ống HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 19,25 100m
4 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 0,75 100m
5 KépTTK DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 38 cái
6 Van ren DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 38 cái
7 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 38 cái
8 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 38 cái
9 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 37 cái
10 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E-HSMT 1 cái
11 Tê HDPE DN63x50 Theo E-HSMT 2 cái
12 Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày Theo E-HSMT 37 cái
13 Cút HDPE DN63 Theo E-HSMT 2 cái
14 Cút HDPE DN50 Theo E-HSMT 95 cái
15 Nút bịt HDPE DN63 Theo E-HSMT 1 cái
16 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 70 cái
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 0,75 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 19,25 100m
19 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 Theo E-HSMT 20 100m
20 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 4,0115 m3
21 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 21,662 m3
22 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
23 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
24 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
G Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 7,34 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,468 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,468 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 66,06 m3
5 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 310,2 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 124,08 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 16,4 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 32,8 m2
9 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 2,624 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày Theo E-HSMT 167,2496 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 63,8768 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,0555 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,0555 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,0555 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 72,706 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,6725 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 1,6725 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 1,6725 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 1,6324 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,4404 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,2202 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 1,468 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,468 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 1,468 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,468 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 124,08 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 2,624 m3
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 32,8 m2
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 105,526 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 54,075 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 23,3945 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,184 1000v
H Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Nhà cao tầng - Công nghệ
1 Đai KT gang DN200x2" Theo E-HSMT 1 cái
2 KépTTK DN2" Theo E-HSMT 1 cái
3 Van ren DN2" Theo E-HSMT 1 cái
4 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E-HSMT 1 cái
5 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 0,67 100m
6 Kiểm tra đồng hồ tổng Theo E-HSMT 1 cái
7 Cút HDPE DN50 Theo E-HSMT 3 cái
8 Nối chuyển ren trong HDPE DN50x2" Theo E-HSMT 2 cái
9 Đoạn ống ngắn HDPE DN50; L=0.2m Theo E-HSMT 2 cái
10 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,05 100m
11 Kép TTK DN1" Theo E-HSMT 4 cái
12 Van ren DN1" Theo E-HSMT 4 cái
13 Rắc co TTK DN1" Theo E-HSMT 4 cái
14 Nối thẳng ren ngoài PPR DN32x1" Theo E-HSMT 4 cái
15 Đoạn ống ngắn PPR DN32, L=0.3m Theo E-HSMT 4 cái
16 Tê PPR DN32x32 Theo E-HSMT 4 cái
17 Nút bịt PPR DN32 Theo E-HSMT 8 cái
18 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 1,36 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 0,67 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,05 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 1,36 100m
22 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50,32 Theo E-HSMT 2,08 100m
23 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,3278 m3
24 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 1,7705 m3
25 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
26 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
27 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
I Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Nhà cao tầng - Xây dựng
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 1,44 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,288 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,288 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 12,96 m3
5 Cắt khe 1x4 nền vữa XM Theo E-HSMT 27,2 10m
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 25,5 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, Theo E-HSMT 8,5 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 1,615 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,284 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1688 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1688 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1688 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0428 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0428 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0428 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0406 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0864 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0432 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,288 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,288 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,288 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,288 100m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 25,5 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 25,5 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 gạch ceramic Theo E-HSMT 8,5 m2
26 Vận chuyển vât liệu hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 1,615 m3
J Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đai khởi thủy DN63x25 Theo E-HSMT 429 cái
2 Đai khởi thủy DN50x25 Theo E-HSMT 1.288 cái
3 Tê HDPE DN63x25 Theo E-HSMT 24 cái
4 Tê HDPE DN50x25 Theo E-HSMT 73 cái
5 Măng sông HDPE DN63 Theo E-HSMT 24 cái
6 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 73 cái
7 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 36,28 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 36,28 100m
9 Tê HDPE DN63x32 Theo E-HSMT 2 cái
10 Tê HDPE DN50x32 Theo E-HSMT 5 cái
11 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 5 cái
12 Măng sông HDPE DN63 Theo E-HSMT 2 cái
13 Ống HDPE DN32 Theo E-HSMT 0,14 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,14 100m
15 Tê HDPE DN50x40 Theo E-HSMT 5 cái
16 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 5 cái
17 Ống HDPE DN40 Theo E-HSMT 0,1 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E-HSMT 0,1 100m
19 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
20 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
21 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,04 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,04 100m
23 Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 217 cái
24 Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) Theo E-HSMT 653 cái
25 Gioăng cao su DN63 Theo E-HSMT 434 cái
26 Gioăng cao su DN50 Theo E-HSMT 1.306 cái
27 Gioăng cao su DN25 Theo E-HSMT 870 cái
28 Vòng kẹp DN63 Theo E-HSMT 434 cái
29 Vòng kẹp DN50 Theo E-HSMT 1.306 cái
30 Vòng kẹp DN25 Theo E-HSMT 870 cái
31 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 17,4 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 17,4 100m
K Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 4,9 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,7875 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,7875 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 35,4375 m3
5 Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) Theo E-HSMT 1.454,42 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 307,4663 m3
7 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 119,7 m2
8 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 25,4 10m
9 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 35,75 m2
10 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 2,86 m3
11 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 33,74 10m
12 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 47,425 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ Theo E-HSMT 3,794 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 173,5177 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 419,0075 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 156,3888 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,6635 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,6635 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,6635 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 264,315 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 5,9252 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 5,9252 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 5,9252 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 571,8985 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,2363 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,1181 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,7875 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,7875 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,7875 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,7875 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 307,4663 m3
32 Đắp cát vàng lót hè blok Theo E-HSMT 5,985 m3
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,1197 100m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 23,94 m2
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát lại gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 95,76 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 6,654 m3
37 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 3,575 m2
38 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát lại đá cũ 90%) Theo E-HSMT 32,175 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 47,425 m2
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 353,95 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 353,95 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 136,9 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 136,9 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 51,5355 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 51,5355 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,2661 1000v
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,2661 1000v
L Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 121 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 121 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 121 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" Theo E-HSMT 121 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(Tháo dỡ lắp đặt) Theo E-HSMT 121 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 121 cái
7 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 121 cái
8 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 121 cái
9 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 121 cái
10 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 121 hộp
11 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 2 cái
12 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 2 cái
13 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
14 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
15 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 2 cái
16 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 2 cái
17 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
18 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 2 cái
19 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 2 cái
20 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 2 cái
21 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2 hộp
22 Cút HDPE DN63/90 độ Theo E-HSMT 2 cái
23 Đoạn ống HDPED63 L=0.4m Theo E-HSMT 2 cái
24 Nối góc ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E-HSMT 2 cái
25 Van 2 chiều ren trong DN2" Theo E-HSMT 2 cái
26 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E-HSMT 8 cái
27 Đoạn ống HDPED63 L=0.1m Theo E-HSMT 4 cái
28 Bích thép ren DN2" Theo E-HSMT 2 cặp bích
29 Đồng hồ siêu âm DN50 Theo E-HSMT 2 cái
30 Van 1 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
31 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" Theo E-HSMT 2 cái
32 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m Theo E-HSMT 2 cái
33 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
34 Hộp đồng hồ D50 Theo E-HSMT 2 cái
M Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 0,06 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,01 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,01 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,22 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 12,32 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 2,52 m3
7 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 0,9 m2
8 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 0,22 10m
9 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 0,3 m2
10 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 0,024 m3
11 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 0,33 10m
12 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,45 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ Theo E-HSMT 0,036 m3
14 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,8716 m3
15 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 1,2852 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0296 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0296 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0296 100m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 1,3023 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0287 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0287 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0287 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 1,7674 m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0005 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,001 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0067 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0067 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0067 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0067 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 1,638 m3
31 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,0293 m3
32 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0008 100m3
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 0,117 m2
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát lại gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 0,468 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,042 m3
36 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,021 m2
37 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát lại đá cũ 90%) Theo E-HSMT 0,189 m2
38 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 0,2925 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 2,46 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 2,46 m2
41 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 1,875 m3
42 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 1,875 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,73 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,73 m3
45 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 0,2995 tấn
46 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 0,2995 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0032 1000v
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0032 1000v
N Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 2.483 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 2.483 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 2.483 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 2.483 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 2.483 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2.483 cái
7 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 498 cái
8 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 498 cái
9 Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 1.985 cái
10 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 2.483 cái
11 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 2.483 cái
12 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2.483 hộp
13 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 5 cái
14 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 5 cái
15 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 5 cái
16 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 5 cái
17 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 5 cái
18 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 5 cái
19 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 5 cái
20 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 5 cái
21 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 5 cái
22 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 5 cái
23 Hộp đồng hồ D20 Theo E-HSMT 5 hộp
24 Cút HDPE DN40x40 Theo E-HSMT 10 cái
25 Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m Theo E-HSMT 5 cái
26 Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài Theo E-HSMT 5 cái
27 Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong Theo E-HSMT 5 cái
28 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 5 cái
29 Đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 5 cái
30 Van 1 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 5 cái
31 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" Theo E-HSMT 5 cái
32 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m Theo E-HSMT 5 cái
33 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 5 cái
34 Hộp đồng hồ D26 Theo E-HSMT 5 cái
35 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 6 cái
36 Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m Theo E-HSMT 2 cái
37 Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
38 Van gạt 2 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
39 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 2 cái
40 Đui đồng hồ DN1.1/2" Theo E-HSMT 2 cái
41 Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
42 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" Theo E-HSMT 2 cái
43 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m Theo E-HSMT 2 cái
44 Hộp đồng hồ D40 Theo E-HSMT 2 cái
45 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 80 cái
46 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 80 cái
47 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 80 cái
48 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 80 cái
49 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 80 cái
50 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 80 cái
51 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 80 cái
52 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 80 cái
53 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 80 cái
54 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 80 cái
55 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 80 hộp
O Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 257,62 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 52,695 m3
3 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 20,55 m2
4 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 4,51 10m
5 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 6,15 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 0,492 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 6,05 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 8,25 m2
9 Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ Theo E-HSMT 0,66 m3
10 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 60,2235 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 26,8095 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,5565 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,5565 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,5565 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 27,123 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6022 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6022 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6022 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 36,8624 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 34,2518 m3
21 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,6679 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0177 100m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 2,6715 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát lại gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 10,686 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,8064 m3
26 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,4305 m2
27 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát lại đá cũ 90%) Theo E-HSMT 3,8745 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 5,3625 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 51,5 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 51,5 m2
31 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 39,123 m3
32 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 39,123 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 15,275 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 15,275 m3
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 6,259 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 6,259 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,06 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,06 1000v
P Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 2.684 cái
2 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 2.684 cái
3 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 2.684 cái
4 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 2.684 cái
5 Dây chì Theo E-HSMT 1.342 sợi
6 Chì viên Theo E-HSMT 2.684 viên
7 Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m Theo E-HSMT 0,072 100m
8 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 8 cái
9 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 7 cái
10 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 7 cái
11 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 7 cái
12 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 7 cái
13 Dây chì Theo E-HSMT 4 sợi
14 Chì viên Theo E-HSMT 7 viên
15 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2m Theo E-HSMT 5 cái
16 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 5 cái
17 Đoạn ống HDPE DN32;L=0,4m Theo E-HSMT 5 cái
18 Măng sông HDPE DN32 Theo E-HSMT 5 cái
19 Dây chì Theo E-HSMT 3 sợi
20 Chì viên Theo E-HSMT 5 viên
21 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m Theo E-HSMT 2 cái
22 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
23 Đoạn ống HDPE DN50;L=0,4m Theo E-HSMT 2 cái
24 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
25 Dây chì Theo E-HSMT 1 sợi
26 Chì viên Theo E-HSMT 2 viên
27 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
28 Đoạn ống HDPE DN50;L=0,4m Theo E-HSMT 2 cái
29 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
30 Dây chì Theo E-HSMT 1 sợi
31 Chì viên Theo E-HSMT 2 viên
Q Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 0,016 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,002 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,002 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0011 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 23,25 m3
6 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 9,075 m2
7 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 2,725 m2
8 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 0,4468 m3
9 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 3,625 m2
10 Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ Theo E-HSMT 0,29 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 26,6068 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 11,828 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2567 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2567 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2567 100m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 11,9655 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2661 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2661 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2661 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 24,9025 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0006 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0003 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,002 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 0,002 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,002 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,002 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 23,25 m3
28 Đắp cát vàng lót hè Theo E-HSMT 0,4538 m3
29 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0091 100m3
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 1,815 m2
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát lại gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 7,26 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,5437 m3
33 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,2725 m2
34 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát lại đá cũ 90%) Theo E-HSMT 2,4525 m2
35 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 3,625 m2
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 18,755 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 18,755 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 10,37 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 10,37 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 3,903 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 3,903 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0203 1000v
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,0203 1000v
R Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Tê PPR DN32x25 Theo E-HSMT 41 cái
2 Ống PPR DN25 Theo E-HSMT 0,41 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 0,41 100m
S Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 5,34 10m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo E-HSMT 1,675 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 5 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 0,317 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0032 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0032 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0032 100m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 5 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 5 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 1,675 m2
11 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,317 m3
T Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 1 cái
2 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 1 cái
3 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 1 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 1 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 1 cái
7 Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 1 cái
8 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 1 cái
9 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 1 cái
U Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,02 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,02 m2
3 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,001 m3
V Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 40 cái
2 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 40 cái
3 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 40 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 40 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 40 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 40 cái
7 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 40 cái
8 Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 40 cái
9 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 40 cái
10 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 40 cái
W Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,8 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,8 m2
3 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,04 m3
X Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 41 cái
2 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 41 cái
3 Ông PPR DN20 đầu trả KH Theo E-HSMT 0,164 100m
4 Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 41 cái
5 Dây chì Theo E-HSMT 21 sợi
6 Chì viên Theo E-HSMT 41 viên
7 Ông PPR DN20 đầu trả KH Theo E-HSMT 0,018 100m
8 Măng sông PPR DN20 Theo E-HSMT 2 cái
Y Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1a - Khách hàng cao tầng DMA1a - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 3,025 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 0,1513 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0015 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 3,025 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 3,025 m2
8 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,1513 m3
Z Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1a - Tuyến ống phân phối DMA1a - Phần công nghệ
1 Thử áp lực tuyến ống HDPE DN90 Theo E-HSMT 1,08 100m
2 Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày Theo E-HSMT 6,56 100m
3 Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,49 100m
4 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày Theo E-HSMT 5,21 100m
5 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,09 100m
6 Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 7,49 100m
7 Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,39 100m
8 Thử áp lực đường ống gang DN250 Theo E-HSMT 0,34 100m
9 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 157,1841 m3
10 Van BB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
11 Mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 4 cái
12 Van BB DN150 Theo E-HSMT 3 cái
13 Mối nối mềm EB DN150 Theo E-HSMT 6 cái
14 Van BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
15 Mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 4 cái
16 Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m Theo E-HSMT 2 cái
17 Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m Theo E-HSMT 3 cái
18 Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M Theo E-HSMT 2 cái
19 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 4 cái
20 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 6 cái
21 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 4 cái
22 Ống HDPE DN280(thay trên ống gang D250) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,03 100m
23 Ống HDPE DN225 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,79 100m
24 Ống HDPE DN225 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,2 100m
25 Ống HDPE DN160 Theo E-HSMT 0,63 100m
26 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 1,01 100m
27 Ống HDPE DN90 Theo E-HSMT 0,11 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm Theo E-HSMT 0,03 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,79 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,2 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa DN160 Theo E-HSMT 0,63 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa DN110 Theo E-HSMT 1,01 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa DN90 Theo E-HSMT 0,11 100m
34 Nước thử áp lực(1 lần) Theo E-HSMT 6,4141 m3
35 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 68,87 m3
36 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
37 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
38 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
39 Mối nối mềm EE DN250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
40 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 4 cái
41 Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
42 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
43 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 6 cái
44 Mối nối mềm EE DN80 Theo E-HSMT 2 cái
45 Van BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
46 Van BB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
47 Van BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
48 Mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
49 Mối nối mềm EB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
50 Mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
51 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 3 cái
52 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 3 cái
53 Đoạn ống HDPE DN90, L=1m Theo E-HSMT 1 cái
54 Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M Theo E-HSMT 13 cái
55 Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m Theo E-HSMT 3 cái
56 Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m Theo E-HSMT 1 cái
57 Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
58 Đoạn ống gang UU DN250; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
59 Mối nối mềm EE DN80(ống nhựa) Theo E-HSMT 2 cái
60 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 26 cái
61 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 8 cái
62 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 2 cái
63 Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
64 Mối nối mềm EE DN250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
65 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 11 cái
66 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5 cái
67 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 16 cái
AA Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1a - Tuyến ống phân phối DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,804 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 4,088 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,57 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,314 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,57 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,314 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,2565 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 0,5913 100m3
9 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 105,92 10m
10 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,56 10m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày Theo E-HSMT 66,12 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,36 m3
13 Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 64,8 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 134,3733 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 27,808 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 377,838 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 116,82 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) Theo E-HSMT 33,24 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,7022 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,7022 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,7022 100m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) Theo E-HSMT 193,5465 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 6,5684 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 6,5684 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 6,5684 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 5,07 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,3374 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,55 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,25 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày Theo E-HSMT 0,044 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,02 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,3942 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,171 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,1971 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0855 100m3
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 1,314 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,57 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 1,884 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 1,314 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,57 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,884 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 66,12 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,36 m3
44 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0324 100m3
45 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0648 100m3
46 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 12,96 m2
47 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 51,84 m2
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 214,53 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 28,76 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 12,846 tấn
AB Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1a - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Phần công nghệ
1 Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 26 cái
2 Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
3 Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 22 cái
4 Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
5 Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày Theo E-HSMT 1 cái
6 Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 26 cái
7 Đai KT gang DN100x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6 cái
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày Theo E-HSMT 79,42 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 9,83 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 3,59 100m
11 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 55,9015 m3
12 Ống HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 36,19 100m
13 Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,31 100m
14 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 3,06 100m
15 KépTTK DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 131 cái
16 KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 18 cái
17 Van ren DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 131 cái
18 Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18 cái
19 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 131 cái
20 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18 cái
21 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 149 cái
22 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 122 cái
23 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18 cái
24 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E-HSMT 9 cái
25 Tê HDPE DN63x63 Theo E-HSMT 1 cái
26 Tê HDPE DN63x50 Theo E-HSMT 3 cái
27 Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày Theo E-HSMT 80 cái
28 Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 16 cái
29 Cút HDPE DN63 Theo E-HSMT 16 cái
30 Cút HDPE DN50 Theo E-HSMT 212 cái
31 Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 28 cái
32 Nút bịt HDPE DN63 Theo E-HSMT 5 cái
33 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 158 cái
34 Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 27 cái
35 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 262 cái
36 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 36 cái
37 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 Theo E-HSMT 12 cái
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 3,06 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 36,19 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,31 100m
41 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 Theo E-HSMT 44,56 100m
42 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 9,0978 m3
43 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 49,1279 m3
44 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
45 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
46 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
AC Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1a - Tuyến ống dịch vụ DMA1a - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 12,16 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,05 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 2,36 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,977 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 1,062 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,4397 100m3
7 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 779,6 10m
8 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 31,8 10m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày Theo E-HSMT 302,96 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 12,32 m3
11 Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 8,1 10m
12 Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 15,7 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 1,256 m3
14 Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngày Theo E-HSMT 12,2 m2
15 Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 74,6 m2
16 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 35,5 10m
17 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,7 10m
18 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 70,5 m2
19 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,3 m2
20 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,264 m3
21 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 5,64 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày Theo E-HSMT 335,8005 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 49,721 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 75,14 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 11,764 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 162,2728 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 5,1313 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 5,1313 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 5,1313 100m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 180,9905 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,7243 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,7243 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,7243 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 3,8987 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,4841 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0684 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,2931 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,354 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên -Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1466 100m3
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 2,36 100m2
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,977 100m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,337 100m2
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 2,36 100m2
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,977 100m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,337 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 302,96 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 12,32 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,256 m3
49 Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3m, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,57 m2
50 Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3m, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 14,13 m2
51 Đắp cát vàng lót nền gạch blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0434 100m3
52 Đắp cát vàng lót nền gạch blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0373 100m3
53 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0868 100m3
54 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0746 100m3
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm ngày Theo E-HSMT 2,44 m2
56 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm ngày Theo E-HSMT 9,76 m2
57 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 14,92 m2
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 59,68 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,264 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày Theo E-HSMT 5,64 m3
61 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày Theo E-HSMT 70,5 m2
62 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,3 m2
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 273,325 m3
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 137,62 m3
65 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 60,601 tấn
66 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,4141 1000v
AD Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA1b - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN225 Theo E-HSMT 0,1 100m
2 Cút HDPE DN225/45 độ Theo E-HSMT 4 cái
3 Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) Theo E-HSMT 2 cái
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Theo E-HSMT 0,1 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo E-HSMT 0,1 100m
6 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,3974 m3
7 Nước súc xả 1.5m/s, 2h Theo E-HSMT 4,292 m3
8 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 2 công
9 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 1 ca
10 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 1 ca
11 Tháo dỡ mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
AE Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 0,36 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,14 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,14 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,063 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(80% KL) Theo E-HSMT 0,1551 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II(20% KL) Theo E-HSMT 1,2045 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,672 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,063 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,063 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,063 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1939 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1939 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1939 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,1695 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,42 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 1,622 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0958 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,0868 tấn
19 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 4 cái
20 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 4 cái
21 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 16 cái
22 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 8 bộ
23 Thuê cọc thép hình U200, tạm tính 5 ngày ( 3000đ/m/ngày x5) Theo E-HSMT 56 m
24 Thuê thép tấm dày 14, thời gian tạm tính 5 ngày(50.000đ/ngày x5), Theo E-HSMT 22,5 m2
25 Vận chuyển cừ và thép tấm Theo E-HSMT 2 chuyến
26 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,56 100m
27 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo E-HSMT 0,56 100m cọc
28 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tôn che hố đào Theo E-HSMT 2,4728 tấn
29 Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) Theo E-HSMT 2,4728 tấn
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,042 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,021 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,14 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E-HSMT 0,14 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,14 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,14 100m2
AF Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối DMA1b - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 4,49 100m
2 Ống HDPE DN110 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,19 100m
3 Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm ngày Theo E-HSMT 4 cái
4 Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
5 Tê gang 3B DN100x100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3 cái
6 Cút HDPE DN110x90 độ Theo E-HSMT 5 cái
7 Cút HDPE DN110x45 độ Theo E-HSMT 13 cái
8 Cút HDPE DN110x45 độ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5 cái
9 Cút HDPE DN110x22.5 độ Theo E-HSMT 3 cái
10 Côn gang BB DN150x100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
11 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 4 cái
12 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 7 cái
13 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 4 cái
14 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
15 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 5 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E-HSMT 4,49 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,19 100m
18 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo E-HSMT 4,49 100m
19 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,19 100m
20 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 9,1945 m3
21 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 99,3011 m3
22 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
23 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
24 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
25 Van cổng ty chìm BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
26 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
27 Mối nối mềm EB DN200(ống gang) Theo E-HSMT 2 cái
28 Mối nối mềm EB DN100(ống gang) Theo E-HSMT 4 cái
29 Tê gang xả cặn EBE DN200x100 Theo E-HSMT 1 cái
30 Tê gang 3B DN100x100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
31 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
32 Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
33 BU gang BU DN200 Theo E-HSMT 2 cái
34 Mối nối mềm EB DN200(ống gang) Theo E-HSMT 2 cái
35 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 1 cái
36 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
37 Ống HDPE DN110,L = 1m Theo E-HSMT 1 cái
38 Ống HDPE DN110,L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
39 Bích thép đặc DN100 - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
40 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 1 cái
41 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
42 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 2 cái
43 Nắp ga gang khung dương KT800x800 Theo E-HSMT 1 cấu kiện
44 Nắp ga gang khung dương KT800x800 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cấu kiện
45 Tê HDPE DN110x110 Theo E-HSMT 1 cái
46 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 0,2 100m
47 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo E-HSMT 2 cái
48 Bích thép rỗng DN100 Theo E-HSMT 2 cặp bích
49 Bích thép rỗng DN80 Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
50 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
51 Côn gang BB D100x80 Theo E-HSMT 2 cái
52 Đoạn ống thép đen DN80, L=0.8m Theo E-HSMT 0,008 100m
53 Đoạn ống thép D80 l=0.4m Theo E-HSMT 1 cái
54 Đoạn ống thép đen DN100, L=0.8m Theo E-HSMT 0,008 100m
55 Mối nối mềm EB DN80(ống thép) Theo E-HSMT 1 cái
56 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 3 cái
57 Cút HDPE DN110/45 độ Theo E-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D80 Theo E-HSMT 1 cái
59 Đồng hồ đo áp lực 0-6bar Theo E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt Cello truyền dữ liệu Theo E-HSMT 1 cái
61 Tủ điện đồng hồ Theo E-HSMT 1 tủ
62 Ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 Theo E-HSMT 10 m
63 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 1 cái
64 Nắp ga gang khung dương KT800x800 Theo E-HSMT 1 cấu kiện
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo E-HSMT 0,2 100m
66 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo E-HSMT 0,2 100m
67 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,19 m3
68 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 2,0517 m3
69 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
70 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
71 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
AG Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống phân phối DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,653 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,111 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,0841 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0419 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm -Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,0841 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0419 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,4895 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0189 100m3
9 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) Theo E-HSMT 97,314 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 58,159 m3
11 Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 130,8 10m
12 Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 216,37 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 17,3096 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,4027 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 0,4834 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 156,5661 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 135,3985 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6,246 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,1558 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 11,9282 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 28,773 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,4597 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,4597 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,4597 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,3268 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,3268 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,3268 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,9737 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 2,072 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 0,4 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,0714 m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,1905 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo E-HSMT 1 cái
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,2217 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,0425 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van Theo E-HSMT 0,0224 100m2
39 Ván khuôn gỗ, thành hố ga Theo E-HSMT 0,1442 100m2
40 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo E-HSMT 0,0096 100m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 5,72 m2
42 Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 1 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 0,4 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,0714 m3
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,1905 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo E-HSMT 1 cái
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,2217 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,0425 tấn
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van Theo E-HSMT 0,0224 100m2
52 Ván khuôn gỗ, thành hố ga Theo E-HSMT 0,1442 100m2
53 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo E-HSMT 0,0096 100m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 5,72 m2
55 Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 1 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 0,4 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 1,4554 m3
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 0,1905 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo E-HSMT 1 cái
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,1839 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,044 tấn
62 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,0107 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E-HSMT 0,0107 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van Theo E-HSMT 0,0224 100m2
65 Ván khuôn gỗ, thành hố ga Theo E-HSMT 0,0834 100m2
66 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo E-HSMT 0,0096 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 1,9605 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 5,428 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,4006 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,0329 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,7335 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,04 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,1869 100m2
74 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 39 cái
75 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 39 cái
76 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 156 cái
77 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 78 bộ
78 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,3252 100m3
79 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0126 100m3
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1626 100m3
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0063 100m3
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,0841 100m2
83 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0419 100m2
84 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 1,1259 100m2
85 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0419 100m2
86 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,0841 100m2
87 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,1259 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 58,159 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lát đá, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 17,3096 m3
90 Lát đá tự nhiên dày 3cm VXM M75#(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 21,637 m2
91 Lát đá tự nhiên dày 3cm VXM M75#(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 194,733 m2
AH Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Trụ cứu hỏa DMA1b - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 0,09 100m
2 Van ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 3 cái
3 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 3 cái
4 Trụ cứu hỏa DN125 Theo E-HSMT 3 cái
5 Bích thép rỗng DN100 Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
6 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo E-HSMT 3 cái
7 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 3 cái
8 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 3 cái
9 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0871 m3
10 Nước súc xả 1.5m/s, t=2h Theo E-HSMT 0,9411 m3
AI Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Trụ cứu hỏa DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền hè gạch blok Theo E-HSMT 6,9 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 5,643 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,0475 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0041 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0041 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0041 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0769 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0769 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0769 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0614 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,093 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,33 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0426 100m2
14 Dải cao su chịu nước 60x5, L=150 Theo E-HSMT 6 cái
15 Đai thép 60x6; L=400 Theo E-HSMT 6 cái
16 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 24 Cái
17 Bộ bu lông M12+ 2 ê cu; L=200 Theo E-HSMT 12 Cái
18 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0035 100m3
19 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0069 100m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 1,38 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 5,52 m2
AJ Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Phần công nghệ
1 Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày Theo E-HSMT 18 cái
2 Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 16 cái
3 Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,5 100m
4 Ống HDPE DN63 - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 0,58 100m
5 KépTTK DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 18 cái
6 KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 16 cái
7 Van ren DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 18 cái
8 Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 16 cái
9 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 18 cái
10 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 16 cái
11 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 34 cái
12 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 12 cái
13 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 15 cái
14 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"- Làm ngày Theo E-HSMT 6 cái
15 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"- Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
16 Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
17 Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3 cái
18 Cút HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3 cái
19 Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 32 cái
20 Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
21 Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,58 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,5 100m
24 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 Theo E-HSMT 3,08 100m
25 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,6713 m3
26 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 3,6252 m3
27 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
28 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
29 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
AK Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 26,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 10,64 m3
3 Cắt khe 1x4 nền lát đá - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 33,6 10m
4 Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 67,2 m2
5 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,376 m3
6 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,4 10m
7 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,8 m2
8 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,224 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 31,2816 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 5,4768 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1969 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1969 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1969 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 6,2325 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3128 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3128 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3128 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,3061 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 10,64 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,6 m3
21 Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6,72 m2
22 Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 60,48 m2
23 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,8 m2
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 10,495 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 7 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 3,0225 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,0157 1000v
AL Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Nhà cao tầng - Công nghệ
1 Đai KT gang DN200x2" Theo E-HSMT 2 cái
2 KépTTK DN2" Theo E-HSMT 2 cái
3 Van ren DN2" Theo E-HSMT 2 cái
4 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E-HSMT 2 cái
5 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 1 100m
6 Kiểm tra đồng hồ tổng Theo E-HSMT 2 cái
7 Cút HDPE DN50 Theo E-HSMT 4 cái
8 Nối chuyển ren trong HDPE DN50x2" Theo E-HSMT 19 cái
9 Đoạn ống ngắn HDPE DN50; L=0.2m Theo E-HSMT 4 cái
10 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 2,4 100m
11 Đai KT gang DN80x2" Theo E-HSMT 15 cái
12 KépTTK DN2" Theo E-HSMT 15 cái
13 Van ren DN2" Theo E-HSMT 15 cái
14 Kép TTK DN1" Theo E-HSMT 140 cái
15 Van ren DN1" Theo E-HSMT 38 cái
16 Rắc co TTK DN1" Theo E-HSMT 38 cái
17 Nối thẳng ren ngoài PPR DN32x1" Theo E-HSMT 38 cái
18 Đoạn ống ngắn PPR DN32, L=0.3m Theo E-HSMT 38 cái
19 Tê PPR DN32x32 Theo E-HSMT 34 cái
20 Nút bịt PPR DN32 Theo E-HSMT 76 cái
21 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 9,96 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 1 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 2,4 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 9,96 100m
25 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50,32 Theo E-HSMT 13,36 100m
26 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 1,5832 m3
27 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 8,5493 m3
28 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
29 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
30 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
AM Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Nhà cao tầng - Xây dựng
1 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) Theo E-HSMT 68 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 27,2 m3
3 Cắt khe 1x4 nền vữa XM Theo E-HSMT 199,2 10m
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 186,75 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo E-HSMT 62,25 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 11,8275 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 29,75 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3903 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3903 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3903 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2975 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2975 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2975 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,2897 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 27,2 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 186,75 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 186,75 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 62,25 m2
19 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 11,8275 m3
AN Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đai khởi thủy DN63x25 Theo E-HSMT 309 cái
2 Đai khởi thủy DN50x25 Theo E-HSMT 925 cái
3 Tê HDPE DN63x25 Theo E-HSMT 17 cái
4 Tê HDPE DN50x25 Theo E-HSMT 52 cái
5 Măng sông HDPE DN63 Theo E-HSMT 17 cái
6 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 52 cái
7 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 26,06 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 26,06 100m
9 Tê HDPE DN50x32 Theo E-HSMT 8 cái
10 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 8 cái
11 Ống HDPE DN32 Theo E-HSMT 0,16 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,16 100m
13 Tê HDPE DN50x40 Theo E-HSMT 3 cái
14 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 3 cái
15 Ống HDPE DN40 Theo E-HSMT 0,06 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E-HSMT 0,06 100m
17 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
18 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
19 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,04 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,04 100m
21 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 1 cái
22 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 1 cái
23 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,02 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,02 100m
25 Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 156 cái
26 Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) Theo E-HSMT 469 cái
27 Gioăng cao su DN63 Theo E-HSMT 312 cái
28 Gioăng cao su DN50 Theo E-HSMT 938 cái
29 Gioăng cao su DN25 Theo E-HSMT 625 cái
30 Vòng kẹp DN63 Theo E-HSMT 312 cái
31 Vòng kẹp DN50 Theo E-HSMT 938 cái
32 Vòng kẹp DN25 Theo E-HSMT 625 cái
33 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 12,5 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 12,5 100m
AO Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 3,5 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,5625 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,5625 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 25,3125 m3
5 Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) Theo E-HSMT 1.047,82 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 221,5913 m3
7 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 86,275 m2
8 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 18 10m
9 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 25,25 m2
10 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 2,02 m3
11 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 24,2 10m
12 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 34 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ Theo E-HSMT 2,72 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 124,8858 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 302,0085 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 112,6995 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,6367 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,6367 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,6367 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 190,5415 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,2689 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,2689 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,2689 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 412,0303 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,1688 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0844 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,5625 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,5625 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,5625 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,5625 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 221,5913 m3
32 Đắp cát vàng lót hè Theo E-HSMT 4,3138 m3
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0863 100m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 17,255 m2
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 69,02 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 4,74 m3
37 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 2,525 m2
38 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 22,725 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 34 m2
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 255,341 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 255,341 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 99 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 99 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 37,246 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 37,246 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,1908 1000v
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,1908 1000v
AP Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 76 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 76 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 76 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" Theo E-HSMT 76 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 76 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 76 cái
7 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 76 cái
8 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 76 cái
9 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 76 cái
10 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 76 hộp
11 Cút HDPE DN40x40 Theo E-HSMT 2 cái
12 Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m Theo E-HSMT 1 cái
13 Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài Theo E-HSMT 1 cái
14 Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
15 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 1 cái
16 Đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 1 cái
17 Van 1 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
18 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" Theo E-HSMT 1 cái
19 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m Theo E-HSMT 1 cái
20 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 1 cái
21 Hộp đồng hồ D26 Theo E-HSMT 1 cái
AQ Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 7,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 1,575 m3
3 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 0,6 m2
4 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 0,11 10m
5 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 0,15 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,012 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 0,22 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3 m2
9 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,024 m3
10 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,8009 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 0,8043 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0167 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0167 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0167 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 0,8157 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,018 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,018 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,018 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 1,1045 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 1,0238 m3
21 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,0195 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0005 100m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(tận dụng 80% gạch) Theo E-HSMT 0,39 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,0252 m3
25 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Tận dụng lại 90% đá) Theo E-HSMT 0,105 m2
26 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 0,195 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 1,54 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 1,54 m2
29 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 1,173 m3
30 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 1,173 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,457 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,457 m3
33 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 0,187 tấn
34 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 0,187 tấn
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0022 1000v
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0022 1000v
AR Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 1.812 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 1.812 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 1.812 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 1.812 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 1.812 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 1.812 cái
7 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 254 cái
8 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 254 cái
9 Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 1.558 cái
10 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 1.812 cái
11 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 1.812 cái
12 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 1.812 hộp
13 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 8 cái
14 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 8 cái
15 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 8 cái
16 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 8 cái
17 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 8 cái
18 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 8 cái
19 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 8 cái
20 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 8 cái
21 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 8 cái
22 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 8 cái
23 Hộp đồng hồ D20 Theo E-HSMT 8 hộp
24 Cút HDPE DN40x40 Theo E-HSMT 4 cái
25 Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m Theo E-HSMT 2 cái
26 Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
27 Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
28 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 2 cái
29 Đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 2 cái
30 Van 1 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
31 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" Theo E-HSMT 2 cái
32 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m Theo E-HSMT 2 cái
33 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 2 cái
34 Hộp đồng hồ D26 Theo E-HSMT 2 cái
35 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 6 cái
36 Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m Theo E-HSMT 2 cái
37 Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
38 Van gạt 2 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
39 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 2 cái
40 Đui đồng hồ DN1.1/2" Theo E-HSMT 2 cái
41 Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
42 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" Theo E-HSMT 2 cái
43 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m Theo E-HSMT 2 cái
44 Hộp đồng hồ D40 Theo E-HSMT 2 cái
45 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 3 cái
46 Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m Theo E-HSMT 1 cái
47 Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
48 Van gạt 2 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
49 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D2"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 1 cái
50 Đui đồng hồ DN/2" Theo E-HSMT 1 cái
51 Van1 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
52 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m Theo E-HSMT 1 cái
53 Hộp đồng hồ D50 Theo E-HSMT 1 cái
54 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 40 cái
55 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 40 cái
56 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 40 cái
57 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 40 cái
58 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 40 cái
59 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 40 cái
60 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 40 cái
61 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 40 cái
62 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 40 cái
63 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 40 cái
64 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 40 hộp
AS Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 186,67 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 38,1825 m3
3 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 14,85 m2
4 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 3,19 10m
5 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 4,35 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,348 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 4,4 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 6 m2
9 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,48 m3
10 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 43,614 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 19,271 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4031 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4031 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4031 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 19,6553 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4361 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4361 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4361 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 26,6996 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 24,8186 m3
21 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,4826 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0131 100m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 1,9305 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 7,722 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,5796 m3
26 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,3045 m2
27 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 80%) Theo E-HSMT 2,436 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 3,9 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 37,3 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 37,3 m2
31 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 28,375 m3
32 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 28,375 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 11,065 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 11,065 m3
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 4,536 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 4,536 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0433 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0433 1000v
AT Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 1.928 cái
2 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 1.928 cái
3 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 1.928 cái
4 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 1.928 cái
5 Dây chì Theo E-HSMT 964 sợi
6 Chì viên Theo E-HSMT 1.928 viên
7 Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m Theo E-HSMT 0,072 100m
8 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 8 cái
9 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 8 cái
10 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 8 cái
11 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 8 cái
12 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 8 cái
13 Dây chì Theo E-HSMT 4 sợi
14 Chì viên Theo E-HSMT 8 viên
15 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2m Theo E-HSMT 3 cái
16 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 3 cái
17 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,4m Theo E-HSMT 3 cái
18 Măng sông HDPE DN32 Theo E-HSMT 3 cái
19 Dây chì Theo E-HSMT 2 sợi
20 Chì viên Theo E-HSMT 3 viên
21 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m Theo E-HSMT 2 cái
22 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
23 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,4m Theo E-HSMT 2 cái
24 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
25 Dây chì Theo E-HSMT 1 sợi
26 Chì viên Theo E-HSMT 2 viên
27 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m Theo E-HSMT 1 cái
28 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 1 cái
29 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,4m Theo E-HSMT 1 cái
30 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 1 cái
31 Dây chì Theo E-HSMT 0,5 sợi
32 Chì viên Theo E-HSMT 1 viên
AU Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng thấp tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 16,8075 m3
2 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 6,55 m2
3 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 1,95 m2
4 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,156 m3
5 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 2,625 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,21 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 19,2045 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 8,5505 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1774 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1774 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1774 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 8,65 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,192 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,192 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,192 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 17,9727 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 16,8075 m3
18 Đắp cát vàng lót hè blok Theo E-HSMT 0,3275 m3
19 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0066 100m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 1,31 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 5,24 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 3,07 m3
23 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,195 m2
24 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 1,755 m2
25 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 2,625 m2
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 14,28 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 14,28 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 8,685 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 8,685 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 3,1865 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 3,1865 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0147 1000v
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,0147 1000v
AV Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Tê PPR DN32x25 Theo E-HSMT 342 cái
2 Ống PPR DN25 Theo E-HSMT 3,42 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 3,42 100m
AW Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 44,46 10m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo E-HSMT 13,9 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 41,675 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 2,6398 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0264 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0264 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0264 100m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 41,675 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 41,675 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 13,9 m2
11 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 2,6398 m3
AX Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 99 cái
2 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 99 cái
3 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 99 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 99 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 99 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 99 cái
7 Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 99 cái
8 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 99 cái
9 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 99 cái
10 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 32 hộp
AY Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 1,98 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 1,98 m2
3 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,099 m3
AZ Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 239 cái
2 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 239 cái
3 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 239 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 239 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 239 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 239 cái
7 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 239 cái
8 Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 239 cái
9 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 239 cái
10 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 239 cái
11 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 73 hộp
12 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 4 cái
16 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 4 cái
17 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 4 cái
18 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 4 cái
19 Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 4 cái
20 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 4 đoạn
21 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 4 cái
22 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 1 hộp
BA Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 4,86 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 4,86 m2
3 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,243 m3
BB Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 342 cái
2 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 342 cái
3 Đoạn ống PPR DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 342 cái
4 Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 342 cái
5 Dây chì Theo E-HSMT 171 sợi
6 Chì viên Theo E-HSMT 342 viên
7 Ông PPR DN20 đầu trả KH Theo E-HSMT 3,6 100m
8 Măng sông PPR DN20 Theo E-HSMT 4 cái
BC Phần thay thế 100% & bổ sung mới - Cấp nước khách hàng DMA1b - Khách hàng cao tầng DMA1b - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 22,275 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 1,1138 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0111 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0111 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0111 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 69,3 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 69,3 m2
8 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 1,1138 m3
BD Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1b - Tuyến ống phân phối DMA1b - Phần công nghệ
1 Thử áp lực đường ống gang DN80 Theo E-HSMT 1,33 100m
2 Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày Theo E-HSMT 6,86 100m
3 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày Theo E-HSMT 6,59 100m
4 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,79 100m
5 Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 9,62 100m
6 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 158,4826 m3
7 Van BB DN200 Theo E-HSMT 3 cái
8 Mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 6 cái
9 Van BB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
10 Mối nối mềm EB DN150 Theo E-HSMT 2 cái
11 Van BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
12 Mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
13 Van BB DN80 Theo E-HSMT 1 cái
14 Mối nối mềm EB DN80 Theo E-HSMT 2 cái
15 Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m Theo E-HSMT 3 cái
16 Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m Theo E-HSMT 1 cái
17 Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M Theo E-HSMT 1 cái
18 Đoạn ống gang UU DN80; L = 0.5M Theo E-HSMT 1 cái
19 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 6 cái
20 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 2 cái
21 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 2 cái
22 Mối nối mềm EE DN80 Theo E-HSMT 2 cái
23 Ống HDPE DN225 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,81 100m
24 Ống HDPE DN225 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,15 100m
25 Ống HDPE DN160 Theo E-HSMT 0,94 100m
26 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 0,69 100m
27 Ống HDPE DN90 Theo E-HSMT 0,13 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,81 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,15 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa DN160 Theo E-HSMT 0,94 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa DN110 Theo E-HSMT 0,69 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa DN90 Theo E-HSMT 0,13 100m
33 Nước thử áp lực(1 lần) Theo E-HSMT 5,8461 m3
34 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 69,5756 m3
35 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
36 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
37 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
38 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 4 cái
39 Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
40 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 6 cái
41 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 4 cái
42 Mối nối mềm EE DN80 Theo E-HSMT 2 cái
43 Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M Theo E-HSMT 11 cái
44 Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m Theo E-HSMT 2 cái
45 Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
46 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 22 cái
47 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
48 Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
49 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 8 cái
50 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 8 cái
BE Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1b - Tuyến ống phân phối DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,028 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 4,476 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,324 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,428 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,324 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,428 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1458 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 0,6426 100m3
9 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 91,2 10m
10 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,12 10m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày Theo E-HSMT 56,64 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,72 m3
13 Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 14,4 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 148,5413 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 8,2088 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 311,166 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 48,114 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) Theo E-HSMT 28,68 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,5108 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,5108 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,5108 100m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) Theo E-HSMT 163,817 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 5,1603 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 5,1603 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 5,1603 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 4,5436 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,5356 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,4 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,032 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,4284 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0972 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,2142 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0486 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 1,428 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,324 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 1,752 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 1,428 100m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,324 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,752 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 56,64 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,72 m3
42 Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0072 100m3
43 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0144 100m3
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,88 m2
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 11,52 m2
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 179,592 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 24,695 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 10,766 tấn
BF Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1b - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Phần công nghệ
1 Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 34 cái
2 Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 8 cái
3 Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
4 Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 14 cái
5 Đai KT gang DN100x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày Theo E-HSMT 41,48 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4,86 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 30,64 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,9 100m
10 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 57,6978 m3
11 Ống HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 21,46 100m
12 Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,27 100m
13 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 14,32 100m
14 Ống HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,28 100m
15 KépTTK DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 93 cái
16 KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 9 cái
17 Van ren DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 93 cái
18 Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 9 cái
19 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 93 cái
20 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 9 cái
21 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 102 cái
22 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 46 cái
23 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6 cái
24 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 47 cái
25 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3 cái
26 Tê HDPE DN63x63 - Làm ngày Theo E-HSMT 20 cái
27 Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
28 Tê HDPE DN63x50 Theo E-HSMT 30 cái
29 Tê HDPE DN63x50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5 cái
30 Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày Theo E-HSMT 34 cái
31 Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
32 Cút HDPE DN63 - Làm ngày Theo E-HSMT 91 cái
33 Cút HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
34 Cút HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 109 cái
35 Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 13 cái
36 Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày Theo E-HSMT 53 cái
37 Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
38 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 100 cái
39 Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 9 cái
40 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 118 cái
41 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 10 cái
42 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 Theo E-HSMT 104 cái
43 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 8 cái
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày Theo E-HSMT 14,32 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,28 100m
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 21,46 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,27 100m
48 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 Theo E-HSMT 40,33 100m
49 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 9,829 m3
50 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 53,0767 m3
51 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
52 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
53 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
BG Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA1b - Tuyến ống dịch vụ DMA1b - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 18,98 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 3,658 100m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 1,6461 100m3
4 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 579,5 10m
5 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 39,7 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày Theo E-HSMT 226,42 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 15,54 m3
8 Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngày Theo E-HSMT 87,2 m2
9 Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 120,2 m2
10 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 33,2 10m
11 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,1 10m
12 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 65,6 m2
13 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4,1 m2
14 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,328 m3
15 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 5,248 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày Theo E-HSMT 306,2542 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 53,4667 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 58,912 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 7,584 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 123,071 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 5,485 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 5,485 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 5,485 100m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 148,6454 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,2622 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,2622 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,2622 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 3,2539 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,4186 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 1,0974 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,5487 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 3,658 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,658 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 3,658 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,658 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 226,42 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 15,54 m3
38 Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0436 100m3
39 Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0601 100m3
40 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0872 100m3
41 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1202 100m3
42 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm ngày Theo E-HSMT 17,44 m2
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm ngày Theo E-HSMT 69,76 m2
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 24,04 m2
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 96,16 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày Theo E-HSMT 5,248 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,328 m3
48 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày Theo E-HSMT 65,6 m2
49 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4,1 m2
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 224,085 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 105,65 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 47,077 tấn
53 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,7821 1000v
BH Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA2 - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN225 Theo E-HSMT 0,2 100m
2 Cút HDPE DN225/45 độ Theo E-HSMT 4 cái
3 Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) Theo E-HSMT 2 cái
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Theo E-HSMT 0,2 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo E-HSMT 0,2 100m
6 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,7948 m3
7 Nước súc xả 1.5m/s, 2h Theo E-HSMT 0,0215 m3
8 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 2 công
9 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 1 ca
10 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 1 ca
11 Tháo dỡ mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
12 Ống HDPE DN160 Theo E-HSMT 0,22 100m
13 Cút HDPE DN160/45 độ Theo E-HSMT 4 cái
14 Cút HDPE DN160/90 độ Theo E-HSMT 1 cái
15 Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa) Theo E-HSMT 2 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo E-HSMT 0,22 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm Theo E-HSMT 0,22 100m
18 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,4421 m3
19 Nước súc xả 1.5m/s, 2h Theo E-HSMT 4,7748 m3
20 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 2 công
21 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 1 ca
22 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 1 ca
23 Tháo dỡ mối nối mềm đường kính 150mm Theo E-HSMT 2 cái
BI Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 1,05 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,37 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,37 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1665 100m3
5 Cắt khe 1x4 nền đá lát Theo E-HSMT 1,1 10m
6 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 4,2 m2
7 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,336 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3727 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 5,918 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 9,352 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,172 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,172 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,172 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5254 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5254 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5254 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,4784 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,762 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,707 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,1614 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,0868 tấn
22 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 8 cái
23 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 8 cái
24 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 32 cái
25 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 16 bộ
26 Thuê cọc thép hình U200, tạm tính 5 ngày ( 3000đ/m/ngày x5) Theo E-HSMT 112 m
27 Thuê thép tấm dày 14, thời gian tạm tính 5 ngày(50.000đ/ngày x5), Theo E-HSMT 45 m2
28 Vận chuyển cừ và thép tấm Theo E-HSMT 4 chuyến
29 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,12 100m
30 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo E-HSMT 1,12 100m cọc
31 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tôn che hố đào Theo E-HSMT 4,9455 tấn
32 Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) Theo E-HSMT 4,9455 tấn
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,111 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0555 100m3
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,37 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E-HSMT 0,37 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,37 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,37 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,336 m3
40 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,42 m2
41 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,78 m2
BJ Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống phân phối DMA2 - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN110 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,94 100m
2 Ống HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,79 100m
3 Van cổng ty chìm BB DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
4 Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
5 Tê gang 3B DN100x100 Theo E-HSMT 3 cái
6 Tê HDPE DN160x110 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
7 Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
8 Côn gang BB DN200x150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
9 Mối nối mềm EB DN150(ống nhựa) - Làm đêm NC1.3 Theo E-HSMT 3 cái
10 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5 cái
11 BU gang BU DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
12 Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
13 Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
14 Bích thép rỗng DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
15 Bích thép rỗng DN100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
16 Bích thép đặc DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
17 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
18 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 2 cái
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,94 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,79 100m
21 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,94 100m
22 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,79 100m
23 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 5,33 m3
24 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 57,5639 m3
25 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
26 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
27 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
28 Tê gang 3B DN100x100 Theo E-HSMT 1 cái
29 Tê gang 3B DN100x100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
30 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
31 Van cổng ty chìm BB DN100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
32 Mối nối mềm EB DN100(ống gang) Theo E-HSMT 2 cái
33 Mối nối mềm EB DN100(ống gang) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
34 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 1 cái
35 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3 cái
36 Ống HDPE DN110,L = 1m Theo E-HSMT 1 cái
37 Ống HDPE DN110,L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
38 Bích thép đặc DN100 - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cặp bích
39 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 1 cái
40 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
41 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 3 cái
42 Nắp ga gang khung dương KT800x800 Theo E-HSMT 1 cấu kiện
43 Nắp ga gang khung dương KT800x800 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cấu kiện
BK Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống phân phối DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,339 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,267 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1023 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0801 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm -Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1023 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0801 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,046 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 0,036 100m3
9 Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 97,23 10m
10 Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 289,435 m2
11 Phá dỡ nền bê tông lót hè đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 23,1548 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0387 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0593 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 202,727 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 14,2596 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18,5596 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 1,134 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 0,555 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,473 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,473 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,473 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,4703 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 2,4703 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 2,4703 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,2564 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0406 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 0,4 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,0714 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,1905 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo E-HSMT 1 cái
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,2217 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,0425 tấn
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van Theo E-HSMT 0,0224 100m2
36 Ván khuôn gỗ, thành hố ga Theo E-HSMT 0,1442 100m2
37 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo E-HSMT 0,0096 100m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 5,72 m2
39 Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 1 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 0,8 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 4,1428 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,3811 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo E-HSMT 2 cái
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,4434 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,085 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,0429 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E-HSMT 0,0429 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van Theo E-HSMT 0,0448 100m2
49 Ván khuôn gỗ, thành hố ga Theo E-HSMT 0,2884 100m2
50 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo E-HSMT 0,0193 100m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 11,44 m2
52 Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 2 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,0765 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,31 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0266 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,63 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,08 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,1838 100m2
59 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 16 cái
60 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 16 cái
61 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 64 cái
62 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 32 bộ
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0307 100m3
64 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,024 100m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0153 100m3
66 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,012 100m3
67 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 -Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1023 100m2
68 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0801 100m2
69 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 0,1824 100m2
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0801 100m2
71 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1023 100m2
72 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1824 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 23,1548 m3
74 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 28,9435 m2
75 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 260,4915 m2
BL Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Trụ cứu hỏa DMA2 - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 0,09 100m
2 Van ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 3 cái
3 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 3 cái
4 Trụ cứu hỏa DN125 Theo E-HSMT 3 cái
5 Bích thép rỗng DN100 Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
6 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo E-HSMT 3 cái
7 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 3 cái
8 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 3 cái
9 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0871 m3
10 Nước súc xả 1.5m/s, t=2h Theo E-HSMT 0,9411 m3
BM Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Trụ cứu hỏa DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền hè gạch blok Theo E-HSMT 6,9 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 5,643 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,0475 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0041 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0041 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0041 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0769 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0769 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0769 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0614 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,093 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,33 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0426 100m2
14 Dải cao su chịu nước 60x5, L=150 Theo E-HSMT 6 cái
15 Đai thép 60x6; L=400 Theo E-HSMT 6 cái
16 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 24 Cái
17 Bộ bu lông M12+ 2 ê cu; L=200 Theo E-HSMT 12 Cái
18 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0035 100m3
19 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0069 100m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 1,38 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 5,52 m2
BN Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Phần công nghệ
1 Đai KT gang DN200x2" Theo E-HSMT 4 cái
2 Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
3 Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày Theo E-HSMT 5 cái
4 Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 7 cái
5 Ống HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 4,46 100m
6 Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,42 100m
7 KépTTK DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 9 cái
8 KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 9 cái
9 Van ren DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 9 cái
10 Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 9 cái
11 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 9 cái
12 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 9 cái
13 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 18 cái
14 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 9 cái
15 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 9 cái
16 Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày Theo E-HSMT 5 cái
17 Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5 cái
18 Cút HDPE DN50 Theo E-HSMT 27 cái
19 Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 23 cái
20 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 14 cái
21 Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 14 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 4,46 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,42 100m
24 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 Theo E-HSMT 7,88 100m
25 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 1,5465 m3
26 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 8,3508 m3
27 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
28 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
29 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
BO Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,68 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,26 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,336 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,252 100m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 15,12 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 11,34 m3
7 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 68,8 10m
8 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 28,2 10m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 27,52 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 11,28 m3
11 Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 26,2 10m
12 Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 52,4 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 4,192 m3
14 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 3,6 10m
15 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 1,4 10m
16 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 0,576 m3
17 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,224 m3
18 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 7,2 m2
19 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,8 m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày Theo E-HSMT 43,9894 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 36,6576 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 19,96 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7789 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7789 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7789 100m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 22,697 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8065 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8065 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8065 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,4311 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,3638 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,1008 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0756 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0504 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên -Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0378 100m3
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,336 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,252 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,588 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,336 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,252 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,588 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 27,52 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 11,28 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lót hè lát đá, lát gạch đỏ đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4,416 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lót hè lát gạch đỏ đá 1x2, mác 150 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,576 m3
46 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,24 m2
47 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 47,16 m2
48 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày Theo E-HSMT 7,2 m2
49 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 2,8 m2
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 34,087 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 18,765 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 8,104 tấn
53 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,0561 1000v
BP Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Nhà cao tầng - Công nghệ
1 Đai KT gang DN200x2" Theo E-HSMT 1 cái
2 Đai KT gang DN100x2" Theo E-HSMT 1 cái
3 KépTTK DN2" Theo E-HSMT 2 cái
4 Van ren DN2" Theo E-HSMT 2 cái
5 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E-HSMT 2 cái
6 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 0,74 100m
7 Tê HDPE DN63x63 Theo E-HSMT 1 cái
8 Cút HDPE DN63 Theo E-HSMT 1 cái
9 Kiểm tra đồng hồ tổng Theo E-HSMT 3 cái
10 Cút HDPE DN50 Theo E-HSMT 16 cái
11 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 1 cái
12 Nối chuyển ren trong HDPE DN50x2" Theo E-HSMT 9 cái
13 Đoạn ống ngắn HDPE DN50; L=0.2m Theo E-HSMT 9 cái
14 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 1,1 100m
15 Kép TTK DN1" Theo E-HSMT 44 cái
16 Van ren DN1" Theo E-HSMT 22 cái
17 Rắc co TTK DN1" Theo E-HSMT 22 cái
18 Nối thẳng ren ngoài PPR DN32x1" Theo E-HSMT 22 cái
19 Đoạn ống ngắn PPR DN32, L=0.3m Theo E-HSMT 10 cái
20 Tê PPR DN32x32 Theo E-HSMT 12 cái
21 Nút bịt PPR DN32 Theo E-HSMT 34 cái
22 Cút PPR DN32x32 Theo E-HSMT 34 cái
23 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 4,72 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 0,74 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 1,1 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 4,72 100m
27 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50,32 Theo E-HSMT 6,56 100m
28 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,8259 m3
29 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 4,4595 m3
30 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
31 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
32 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
BQ Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Nhà cao tầng - Xây dựng
1 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) Theo E-HSMT 36,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 14,72 m3
3 Cắt khe 1x4 nền vữa XM Theo E-HSMT 94,4 10m
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 88,5 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo E-HSMT 29,5 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 5,605 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 16,1 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2033 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2033 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2033 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,161 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,161 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,161 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,1565 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 14,72 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 88,5 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 88,5 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 29,5 m2
19 Vận chuyển vật liệu hoàn trả lên cao Theo E-HSMT 5,605 m3
BR Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đai khởi thủy DN63x25 Theo E-HSMT 450 cái
2 Đai khởi thủy DN50x25 Theo E-HSMT 1.349 cái
3 Tê HDPE DN63x25 Theo E-HSMT 25 cái
4 Tê HDPE DN50x25 Theo E-HSMT 76 cái
5 Măng sông HDPE DN63 Theo E-HSMT 25 cái
6 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 76 cái
7 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 38 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 38 100m
9 Tê HDPE DN50x32 Theo E-HSMT 20 cái
10 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 20 cái
11 Ống HDPE DN32 Theo E-HSMT 0,4 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,4 100m
13 Tê HDPE DN50x40 Theo E-HSMT 8 cái
14 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 8 cái
15 Ống HDPE DN40 Theo E-HSMT 0,16 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E-HSMT 0,16 100m
17 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 7 cái
18 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 7 cái
19 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,14 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,14 100m
21 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 1 cái
22 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 1 cái
23 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,02 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,02 100m
25 Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 228 cái
26 Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) Theo E-HSMT 683 cái
27 Gioăng cao su DN63 Theo E-HSMT 456 cái
28 Gioăng cao su DN50 Theo E-HSMT 1.366 cái
29 Gioăng cao su DN25 Theo E-HSMT 911 cái
30 Vòng kẹp DN63 Theo E-HSMT 456 cái
31 Vòng kẹp DN50 Theo E-HSMT 1.366 cái
32 Vòng kẹp DN25 Theo E-HSMT 911 cái
33 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 18,22 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 18,22 100m
BS Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 5,12 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,8225 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,8225 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 37,0125 m3
5 Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) Theo E-HSMT 1.538,78 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 325,7213 m3
7 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 125 m2
8 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 26,68 10m
9 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 37,6 m2
10 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 3,008 m3
11 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 35,44 10m
12 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 49,8 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ Theo E-HSMT 3,984 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 183,0507 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 444,6225 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 165,6493 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,8728 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,8728 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,8728 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 320,9685 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 6,2767 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 6,2767 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 6,2767 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 606,078 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,2468 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,1234 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,8225 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,8225 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,8225 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,8225 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 325,7213 m3
32 Đắp cát vàng lót hè Theo E-HSMT 6,25 m3
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,125 100m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 25 m2
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 100 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 6,992 m3
37 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 3,76 m2
38 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 33,84 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 49,8 m2
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 415,768 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 415,768 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 145 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 145 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 54,5725 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 54,5725 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,2794 1000v
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,2794 1000v
BT Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 198 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 198 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 198 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" Theo E-HSMT 198 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 198 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 198 cái
7 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 198 cái
8 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 198 cái
9 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 198 cái
10 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 198 hộp
11 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 2 cái
12 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 2 cái
13 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
14 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
15 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 2 cái
16 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 2 cái
17 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
18 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 2 cái
19 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 2 cái
20 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 2 cái
21 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2 hộp
22 Cút HDPE DN40x40 Theo E-HSMT 6 cái
23 Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m Theo E-HSMT 3 cái
24 Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài Theo E-HSMT 3 cái
25 Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong Theo E-HSMT 3 cái
26 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1" không tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 3 cái
27 Đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 3 cái
28 Van 1 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 3 cái
29 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" Theo E-HSMT 3 cái
30 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m Theo E-HSMT 3 cái
31 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 3 cái
32 Hộp đồng hồ D26 Theo E-HSMT 3 cái
33 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 9 cái
34 Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m Theo E-HSMT 3 cái
35 Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài Theo E-HSMT 3 cái
36 Van gạt 2 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 3 cái
37 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 3 cái
38 Đui đồng hồ DN1.1/2" Theo E-HSMT 3 cái
39 Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong Theo E-HSMT 3 cái
40 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" Theo E-HSMT 3 cái
41 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m Theo E-HSMT 3 cái
42 Hộp đồng hồ D40 Theo E-HSMT 3 cái
BU Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 20,68 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 4,23 m3
3 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 1,65 m2
4 Cắt khe 1x4 nền đá lát Theo E-HSMT 0,33 10m
5 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 0,45 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,036 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 0,44 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,6 m2
9 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,048 m3
10 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,8153 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 2,1486 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0446 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0446 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0446 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 2,1714 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0482 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0482 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0482 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 2,9455 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,7495 m3
21 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,6825 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,1419 100m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 0,2145 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 0,858 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,0588 m3
26 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,0315 m2
27 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 0,2835 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 0,39 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 4,12 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 4,12 m2
31 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 10,796 m3
32 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 10,796 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 1,22 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 1,22 m3
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 0,5015 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 0,5015 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0043 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0043 1000v
BV Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 2.518 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 2.518 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 2.518 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 2.518 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 2.518 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2.518 cái
7 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 481 cái
8 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 481 cái
9 Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 2.037 cái
10 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 2.518 cái
11 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 2.518 cái
12 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2.518 hộp
13 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 17 cái
14 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 17 cái
15 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 17 cái
16 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 17 cái
17 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 17 cái
18 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 17 cái
19 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 17 cái
20 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 17 cái
21 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 17 cái
22 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 17 cái
23 Hộp đồng hồ D20 Theo E-HSMT 17 hộp
24 Cút HDPE DN40x40 Theo E-HSMT 8 cái
25 Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m Theo E-HSMT 4 cái
26 Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài Theo E-HSMT 4 cái
27 Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong Theo E-HSMT 4 cái
28 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 4 cái
29 Đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 4 cái
30 Van 1 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 4 cái
31 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" Theo E-HSMT 4 cái
32 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m Theo E-HSMT 4 cái
33 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 4 cái
34 Hộp đồng hồ D26 Theo E-HSMT 4 cái
35 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 12 cái
36 Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m Theo E-HSMT 4 cái
37 Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài Theo E-HSMT 4 cái
38 Van gạt 2 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 4 cái
39 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 4 cái
40 Đui đồng hồ DN1.1/2" Theo E-HSMT 4 cái
41 Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong Theo E-HSMT 4 cái
42 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" Theo E-HSMT 4 cái
43 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m Theo E-HSMT 4 cái
44 Hộp đồng hồ D40 Theo E-HSMT 4 cái
45 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 3 cái
46 Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m Theo E-HSMT 1 cái
47 Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
48 Van gạt 2 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
49 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D2"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 1 cái
50 Đui đồng hồ DN/2" Theo E-HSMT 1 cái
51 Van1 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
52 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m Theo E-HSMT 1 cái
53 Hộp đồng hồ D50 Theo E-HSMT 1 cái
54 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 95 cái
55 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 95 cái
56 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 95 cái
57 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 95 cái
58 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 95 cái
59 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 95 cái
60 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 95 cái
61 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 95 cái
62 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 95 cái
63 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 95 cái
64 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 95 hộp
65 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 1 cái
66 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 1 cái
67 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 1 cái
68 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
69 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 1 cái
70 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 1 cái
71 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
72 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 1 cái
73 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 1 cái
74 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 1 cái
75 Hộp đồng hồ D20 Theo E-HSMT 1 hộp
76 Cút HDPE DN40x40 Theo E-HSMT 2 cái
77 Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m Theo E-HSMT 1 cái
78 Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài Theo E-HSMT 1 cái
79 Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
80 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 1 cái
81 Đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 1 cái
82 Van 1 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
83 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" Theo E-HSMT 1 cái
84 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m Theo E-HSMT 1 cái
85 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 1 cái
86 Hộp đồng hồ D26 Theo E-HSMT 1 cái
BW Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 264,33 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 54,0675 m3
3 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 21 m2
4 Cắt khe 1x4 nền đá lát Theo E-HSMT 4,62 10m
5 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 6,3 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,504 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 6,16 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 8,4 m2
9 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 61,7577 m3
10 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 27,5039 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,5709 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,5709 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,5709 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 27,823 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6176 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6176 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,6176 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 37,8091 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 35,1439 m3
20 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,6825 m3
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 1,806 100m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 2,73 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 10,92 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,8232 m3
25 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,441 m2
26 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 3,969 m2
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 5,46 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 52,82 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 52,82 m2
30 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 137,323 m3
31 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 137,323 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 14,19 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 14,19 m3
34 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 6,102 tấn
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 6,102 tấn
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3009 1000v
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3009 1000v
BX Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 2.811 cái
2 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 2.811 cái
3 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 2.811 cái
4 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 2.811 cái
5 Dây chì Theo E-HSMT 1.406 sợi
6 Chì viên Theo E-HSMT 2.811 viên
7 Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m Theo E-HSMT 0,072 100m
8 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 8 cái
9 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 20 cái
10 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 20 cái
11 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 20 cái
12 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 20 cái
13 Dây chì Theo E-HSMT 10 sợi
14 Chì viên Theo E-HSMT 20 viên
15 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2m Theo E-HSMT 8 cái
16 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 8 cái
17 Đoạn ống HDPE DN32;L=0,4m Theo E-HSMT 8 cái
18 Măng sông HDPE DN32 Theo E-HSMT 8 cái
19 Dây chì Theo E-HSMT 4 sợi
20 Chì viên Theo E-HSMT 8 viên
21 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m Theo E-HSMT 7 cái
22 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 7 cái
23 Đoạn ống HDPE DN50;L=0,4m Theo E-HSMT 7 cái
24 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 7 cái
25 Dây chì Theo E-HSMT 4 sợi
26 Chì viên Theo E-HSMT 7 viên
27 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m Theo E-HSMT 1 cái
28 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 1 cái
29 Đoạn ống HDPE DN50;L=0,4m Theo E-HSMT 1 cái
30 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 1 cái
31 Dây chì Theo E-HSMT 0,5 sợi
32 Chì viên Theo E-HSMT 1 viên
BY Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng thấp tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 24,54 m3
2 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 9,5 m2
3 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 2,85 m2
4 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,228 m3
5 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 3,8 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,304 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 28,0189 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 12,4828 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2591 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2591 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2591 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 12,627 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2802 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2802 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2802 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 26,2272 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 24,54 m3
18 Đắp cát vàng lót hè Theo E-HSMT 1,49 m3
19 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0095 100m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 1,9 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 7,6 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,532 m3
23 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,285 m2
24 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 2,565 m2
25 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 3,8 m2
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 19,777 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 19,777 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 31,6 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 31,6 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 12,4895 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 12,4895 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3344 1000v
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,3344 1000v
BZ Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Tê PPR DN32x25 Theo E-HSMT 120 cái
2 Ống PPR DN25 Theo E-HSMT 1,2 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 1,2 100m
CA Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 15,6 10m
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 14,625 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo E-HSMT 4,875 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 0,9263 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0093 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0093 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0093 100m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 14,625 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 14,625 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 4,875 m2
11 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,9263 m3
CB Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 2 cái
2 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 2 cái
3 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 2 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 2 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2 cái
7 Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 2 cái
8 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 2 cái
9 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 2 cái
CC Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,04 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,04 m2
3 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,002 m3
CD Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 112 cái
2 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 112 cái
3 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 112 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 112 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 112 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 112 cái
7 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 112 cái
8 Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 112 cái
9 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 112 cái
10 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 112 cái
11 Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 6 cái
15 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 6 cái
16 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 6 cái
17 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 6 cái
18 Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 6 cái
19 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 6 đoạn
20 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 6 cái
CE Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 2,36 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 2,36 m2
3 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,118 m3
CF Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 120 cái
2 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 120 cái
3 Đoạn ống PPR DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 120 cái
4 Ông PPR DN20 đầu trả KH Theo E-HSMT 0,48 100m
5 Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 120 cái
6 Dây chì Theo E-HSMT 60 sợi
7 Chì viên Theo E-HSMT 120 viên
8 Ông PPR DN20 đầu trả KH Theo E-HSMT 0,054 100m
9 Măng sông PPR DN20 Theo E-HSMT 6 cái
CG Phần thay thế 100% & bổ sung DMA2 - Cấp nước khách hàng DMA2 - Khách hàng cao tầng DMA2 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 8,85 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 0,4425 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0044 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0044 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0044 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 8,85 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 8,85 m2
8 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,4425 m3
CH Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA2 - Tuyến ống phân phối DMA2 - Phần công nghệ
1 Thử áp lực tuyến ống PVC DN160 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,67 100m
2 Thử áp lực đường ống thép DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,19 100m
3 Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày Theo E-HSMT 14,48 100m
4 Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 7,41 100m
5 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày Theo E-HSMT 1,02 100m
6 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 8,26 100m
7 Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 1,41 100m
8 Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 7,62 100m
9 Thử áp lực đường ống gang DN250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,83 100m
10 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 245,3268 m3
11 Van BB DN250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
12 Mối nối mềm EB DN250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
13 Van BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
14 Mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
15 Van BB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
16 Mối nối mềm EB DN150 Theo E-HSMT 2 cái
17 Van BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
18 Mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
19 Đoạn ống gang UU DN250; L = 0,5m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
20 Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m Theo E-HSMT 1 cái
21 Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m Theo E-HSMT 1 cái
22 Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M Theo E-HSMT 1 cái
23 Mối nối mềm EE DN250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
24 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 2 cái
25 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 2 cái
26 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 2 cái
27 Ống HDPE DN250(thay trên ống gang) Theo E-HSMT 0,28 100m
28 Ống HDPE DN225 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,77 100m
29 Ống HDPE DN225 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,15 100m
30 Ống HDPE DN160 Theo E-HSMT 0,94 100m
31 Ống HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,25 100m
32 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 1,49 100m
33 Ống HDPE DN110 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,7 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm Theo E-HSMT 0,28 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,77 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,15 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa DN160 Theo E-HSMT 0,94 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa DN160 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,25 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa DN110 Theo E-HSMT 1,49 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa DN110 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,7 100m
41 Nước thử áp lực(1 lần) Theo E-HSMT 9,5015 m3
42 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 102,6161 m3
43 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
44 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
45 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
46 Mối nối mềm EE DN250 - Làm ngày Theo E-HSMT 2 cái
47 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 4 cái
48 Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
49 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
50 Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
51 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 10 cái
52 Mối nối mềm EE DN100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
53 Van BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
54 Van BB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
55 Van BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
56 Van BB DN250 Theo E-HSMT 1 cái
57 Mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
58 Mối nối mềm EB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
59 Mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
60 Mối nối mềm EB DN250 Theo E-HSMT 1 cái
61 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 4 cái
62 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 4 cái
63 Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M Theo E-HSMT 8 cái
64 Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 7 cái
65 Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m Theo E-HSMT 2 cái
66 Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3 cái
67 Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
68 Đoạn ống gang UU DN250; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
69 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 16 cái
70 Mối nối mềm EE DN100 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 14 cái
71 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
72 Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6 cái
73 Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
74 Mối nối mềm EE DN250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
75 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 12 cái
76 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1,3 Theo E-HSMT 14 cái
77 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 26 cái
CI Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA2 - Tuyến ống phân phối DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,544 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 3,248 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,78 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,044 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,78 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,044 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,351 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4698 100m3
9 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 124 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày Theo E-HSMT 77,04 m3
11 Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 49,84 10m
12 Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 159 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 12,72 m3
14 Phá dỡ nền gạch blok - làm ngày Theo E-HSMT 7,2 m2
15 Phá dỡ nền gạch blok - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 129 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 180,7713 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 94,6413 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 369,072 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 361,818 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) Theo E-HSMT 38,52 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,0255 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,0255 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,0255 100m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) Theo E-HSMT 219,0855 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 10,063 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 10,063 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 10,063 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 5,4247 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4,3371 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,6 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,7 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày Theo E-HSMT 0,048 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,056 100m2
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,3132 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,234 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,1566 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,117 100m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 1,044 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,78 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 1,824 100m2
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 1,044 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,78 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,824 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 77,04 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 12,72 m3
46 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 15,9 m2
47 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 143,1 m2
48 Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngày Theo E-HSMT 0,0036 100m3
49 Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0645 100m3
50 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0072 100m3
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,129 100m3
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm ngày Theo E-HSMT 1,44 m2
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm ngày Theo E-HSMT 5,76 m2
54 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 25,8 m2
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 103,2 m2
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 250,299 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 39,1835 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 17,768 tấn
CJ Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Phần công nghệ
1 Đai KT gang DN250x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 2 cái
2 Đai KT gang DN250x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
3 Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 11 cái
4 Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6 cái
5 Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 14 cái
6 Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 10 cái
7 Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm ngày Theo E-HSMT 2 cái
8 Đai khởi thủy HDPE, DN110x2"- Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
9 Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 67 cái
10 Đai KT gang DN100x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 16 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày Theo E-HSMT 91,88 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 29,98 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,84 100m
14 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 73,4649 m3
15 Ống HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 45,36 100m
16 Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 13,95 100m
17 Ống HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,08 100m
18 KépTTK DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 159 cái
19 KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 60 cái
20 Van ren DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 159 cái
21 Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 60 cái
22 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 159 cái
23 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 60 cái
24 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 219 cái
25 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 159 cái
26 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 58 cái
27 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
28 Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
29 Tê HDPE DN63x50 Theo E-HSMT 4 cái
30 Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày Theo E-HSMT 104 cái
31 Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 46 cái
32 Cút HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
33 Cút HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 284 cái
34 Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 100 cái
35 Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
36 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 199 cái
37 Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 79 cái
38 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 318 cái
39 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 116 cái
40 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,08 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 45,36 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 13,95 100m
44 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 Theo E-HSMT 60,39 100m
45 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 24,9417 m3
46 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 134,6849 m3
47 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
48 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
49 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
CK Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA2 - Tuyến ống dịch vụ DMA2 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 14,44 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,82 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 2,788 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,158 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 1,2546 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0711 100m3
7 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 914,3 10m
8 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 216,1 10m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày Theo E-HSMT 354,98 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 83,26 m3
11 Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 121,7 10m
12 Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 235,7 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 9,736 m3
14 Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 44,8 m2
15 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 42,3 10m
16 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 9,4 10m
17 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 83,7 m2
18 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18,6 m2
19 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 6,696 m3
20 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,488 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 386,9824 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 148,5582 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 90,796 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 42,513 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 224,8488 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 6,3917 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 6,3917 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 6,3917 100m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 269,1685 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 6,6885 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 6,6885 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 6,6885 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 4,6888 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,8127 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0684 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0474 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,4182 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên -Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0237 100m3
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 2,788 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,158 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,946 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 2,788 100m2
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,158 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,946 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 354,98 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 83,26 m3
47 Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0224 100m3
48 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0448 100m3
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 8,96 m2
50 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 35,84 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18,856 m3
52 Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 23,57 m2
53 Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 212,13 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày Theo E-HSMT 6,696 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,488 m3
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày Theo E-HSMT 83,7 m2
57 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18,6 m2
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 389,873 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 194,835 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 84,5575 tấn
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,574 1000v
CL Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA3 - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN225 Theo E-HSMT 0,02 100m
2 Cút HDPE DN225/90 độ Theo E-HSMT 1 cái
3 Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) Theo E-HSMT 2 cái
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Theo E-HSMT 0,02 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo E-HSMT 0,02 100m
6 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0795 m3
7 Nước súc xả 1.5m/s, 2h Theo E-HSMT 0,8584 m3
8 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 2 công
9 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 1 ca
10 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 1 ca
11 Tháo dỡ mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
CM Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn DMA3 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 0,16 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,08 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,08 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,036 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV(đào 80% máy) Theo E-HSMT 0,1069 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,672 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0424 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0424 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0424 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1336 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1336 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1336 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,1277 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,105 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,4055 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,024 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,0217 tấn
18 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 1 cái
19 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 1 cái
20 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 4 cái
21 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 2 bộ
22 Thuê cọc thép hình U200, tạm tính 5 ngày ( 3000đ/m/ngày x5) Theo E-HSMT 56 m
23 Thuê thép tấm dày 14, thời gian tạm tính 5 ngày(50.000đ/ngày x5), Theo E-HSMT 22,5 m2
24 Vận chuyển cừ và thép tấm Theo E-HSMT 2 chuyến
25 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,56 100m
26 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo E-HSMT 0,56 100m cọc
27 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tôn che hố đào Theo E-HSMT 2,4728 tấn
28 Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) Theo E-HSMT 2,4728 tấn
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,024 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,012 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,08 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E-HSMT 0,08 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,08 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,08 100m2
CN Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Tuyến ống phân phối DMA3 - Phần công nghệ
1 Tê gang xả cặn EBE DN200x100 Theo E-HSMT 1 cái
2 Tê gang xả cặn EBE DN150x100 Theo E-HSMT 1 cái
3 Tê gang 3B DN100x100 Theo E-HSMT 1 cái
4 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 3 cái
5 BU gang BU DN200 Theo E-HSMT 2 cái
6 BU gang BU DN150 Theo E-HSMT 2 cái
7 Mối nối mềm EB DN200(ống gang) Theo E-HSMT 2 cái
8 Mối nối mềm EB DN150(ống gang) Theo E-HSMT 1 cái
9 Mối nối mềm EB DN100(ống gang) Theo E-HSMT 1 cái
10 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 3 cái
11 Ống HDPE DN110,L = 1m Theo E-HSMT 3 cái
12 Bích thép đặc DN150 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
13 Bích thép đặc DN100 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
14 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 3 cái
15 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 3 cái
16 Nắp ga gang khung dương KT800x800 Theo E-HSMT 3 cấu kiện
CO Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Tuyến ống phân phối DMA3 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 0,111 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,0419 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,0419 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0189 100m3
5 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) Theo E-HSMT 2,14 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 1,602 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0741 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 9,9922 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,0868 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0382 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0382 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0382 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1949 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1949 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1949 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0753 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 1,2 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 6,2142 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,5716 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo E-HSMT 3 cái
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,665 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,1276 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,0644 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E-HSMT 0,0644 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van Theo E-HSMT 0,0672 100m2
26 Ván khuôn gỗ, thành hố ga Theo E-HSMT 0,4324 100m2
27 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo E-HSMT 0,029 100m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 17,16 m2
29 Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 3 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,2295 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,93 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0798 100m2
33 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 6 cái
34 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 6 cái
35 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 24 cái
36 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 12 bộ
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,0126 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0063 100m3
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0419 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 0,0419 100m2
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,0419 100m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0419 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 1,602 m3
CP Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Tuyến ống dịch vụ DMA3 - Nhà cao tầng - Công nghệ
1 Đai KT gang DN200x2" Theo E-HSMT 1 cái
2 Đai KT gang DN100x2" Theo E-HSMT 1 cái
3 KépTTK DN2" Theo E-HSMT 2 cái
4 Van ren DN2" Theo E-HSMT 2 cái
5 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" Theo E-HSMT 2 cái
6 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 0,56 100m
7 Kiểm tra đồng hồ tổng Theo E-HSMT 2 cái
8 Cút HDPE DN50 Theo E-HSMT 15 cái
9 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
10 Tê HDPE DN50x32 Theo E-HSMT 2 cái
11 Nối chuyển ren trong HDPE DN50x2" Theo E-HSMT 9 cái
12 Đoạn ống ngắn HDPE DN50; L=0.2m Theo E-HSMT 9 cái
13 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,97 100m
14 Kép TTK DN1" Theo E-HSMT 42 cái
15 Van ren DN1" Theo E-HSMT 42 cái
16 Rắc co TTK DN1" Theo E-HSMT 42 cái
17 Nối thẳng ren ngoài PPR DN32x1" Theo E-HSMT 50 cái
18 Đoạn ống ngắn PPR DN32, L=0.3m Theo E-HSMT 14 cái
19 Tê PPR DN32x32 Theo E-HSMT 30 cái
20 Nút bịt PPR DN32 Theo E-HSMT 36 cái
21 Cút PPR DN32x32 Theo E-HSMT 18 cái
22 Ống PPR DN32 Theo E-HSMT 3,87 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 0,56 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,97 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 3,87 100m
26 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50,32 Theo E-HSMT 5,4 100m
27 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,676 m3
28 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 3,6501 m3
29 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
30 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
31 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
CQ Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Tuyến ống dịch vụ DMA3 - Nhà cao tầng - Xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 12,24 m3
2 Cắt khe 1x4 nền vữa XM Theo E-HSMT 77,4 10m
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 72,5 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo E-HSMT 24,25 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 4,595 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 13,3875 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1684 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1684 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,1684 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1339 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1339 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1339 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,1303 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 12,24 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 72,5 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 72,5 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 24,25 m2
18 Vận chuyển vật liệu hoàn trả lên cao Theo E-HSMT 4,595 m3
CR Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đai khởi thủy DN63x25 Theo E-HSMT 593 cái
2 Đai khởi thủy DN50x25 Theo E-HSMT 1.778 cái
3 Tê HDPE DN63x25 Theo E-HSMT 33 cái
4 Tê HDPE DN50x25 Theo E-HSMT 100 cái
5 Măng sông HDPE DN63 Theo E-HSMT 33 cái
6 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 100 cái
7 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 50,08 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 50,08 100m
9 Tê HDPE DN50x32 Theo E-HSMT 13 cái
10 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 13 cái
11 Ống HDPE DN32 Theo E-HSMT 0,26 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,26 100m
13 Tê HDPE DN50x40 Theo E-HSMT 2 cái
14 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
15 Ống HDPE DN40 Theo E-HSMT 0,04 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E-HSMT 0,04 100m
17 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 4 cái
18 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 4 cái
19 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,08 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,08 100m
21 Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 300 cái
22 Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) Theo E-HSMT 900 cái
23 Gioăng cao su DN63 Theo E-HSMT 600 cái
24 Gioăng cao su DN50 Theo E-HSMT 1.800 cái
25 Gioăng cao su DN25 Theo E-HSMT 1.200 cái
26 Vòng kẹp DN63 Theo E-HSMT 600 cái
27 Vòng kẹp DN50 Theo E-HSMT 1.800 cái
28 Vòng kẹp DN25 Theo E-HSMT 1.200 cái
29 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 24 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 24 100m
CS Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 6,72 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 1,08 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 1,08 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 48,6 m3
5 Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) Theo E-HSMT 2.007,08 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 424,29 m3
7 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 164,95 m2
8 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 35 10m
9 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 49,25 m2
10 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 3,94 m3
11 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 46,94 10m
12 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 66,175 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót lát gạch đỏ Theo E-HSMT 5,294 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 239,4434 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 578,258 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 215,8508 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 5,0524 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 5,0524 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 5,0524 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 364,89 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 8,177 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 8,177 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 8,177 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 789,2813 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,324 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,162 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 1,08 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,08 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 1,08 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,08 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 424,29 m3
32 Đắp cát vàng lót hè Theo E-HSMT 8,2475 m3
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,165 100m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 32,99 m2
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 131,96 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 9,234 m3
37 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 4,925 m2
38 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 44,325 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 66,175 m2
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 488,39 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 488,39 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 188,935 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 188,935 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 71,1255 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 71,1255 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3713 1000v
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,3713 1000v
CT Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 128 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 128 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 128 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" Theo E-HSMT 128 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 128 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 128 cái
7 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 128 cái
8 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 128 cái
9 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 128 cái
10 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 128 hộp
11 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 2 cái
12 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 2 cái
13 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
14 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
15 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 2 cái
16 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 2 cái
17 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
18 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 2 cái
19 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 2 cái
20 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 2 cái
21 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2 hộp
CU Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 12,98 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 2,655 m3
3 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 1,05 m2
4 Cắt khe 1x4 nền đá lát Theo E-HSMT 0,22 10m
5 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 0,3 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 0,024 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 0,33 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,45 m2
9 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,036 m3
10 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 3,0426 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 1,3527 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0281 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0281 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0281 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 1,3698 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0304 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0304 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0304 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 1,8587 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 1,7258 m3
21 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,0341 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,001 100m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 0,1365 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 0,546 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,042 m3
26 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,021 m2
27 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 0,189 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 0,2925 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 2,6 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 2,6 m2
31 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 1,3725 m3
32 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 1,3725 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,61 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,61 m3
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 0,316 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 0,316 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0032 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0032 1000v
CV Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 3.484 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 3.484 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 3.484 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 3.484 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 3.484 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 3.484 cái
7 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 200 cái
8 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 200 cái
9 Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 3.284 cái
10 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 3.484 cái
11 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 3.484 cái
12 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 3.484 hộp
13 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 11 cái
14 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 11 cái
15 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 11 cái
16 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 11 cái
17 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 11 cái
18 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 11 cái
19 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 11 cái
20 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 11 cái
21 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 11 cái
22 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 11 cái
23 Hộp đồng hồ D20 Theo E-HSMT 11 hộp
24 Cút HDPE DN40x40 Theo E-HSMT 4 cái
25 Đoạn ống HDPE DN40, L=0,2m Theo E-HSMT 2 cái
26 Nối thẳng HDPE DN40x1.1/4" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
27 Van gạt 2 chiều DN1.1/4" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
28 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1"(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 2 cái
29 Đui đồng hồ DN1" Theo E-HSMT 2 cái
30 Van 1 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
31 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN32*1" Theo E-HSMT 2 cái
32 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,10m Theo E-HSMT 2 cái
33 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 2 cái
34 Hộp đồng hồ D26 Theo E-HSMT 2 cái
35 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 12 cái
36 Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m Theo E-HSMT 4 cái
37 Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài Theo E-HSMT 4 cái
38 Van gạt 2 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 4 cái
39 Đui đồng hồ DN1.1/2" Theo E-HSMT 4 cái
40 Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong Theo E-HSMT 4 cái
41 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" Theo E-HSMT 4 cái
42 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m Theo E-HSMT 4 cái
43 Hộp đồng hồ D40 Theo E-HSMT 4 cái
44 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 92 cái
45 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 92 cái
46 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 92 cái
47 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 92 cái
48 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" (tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 92 cái
49 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 92 cái
50 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 92 cái
51 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 92 cái
52 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 92 cái
53 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 92 cái
54 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 92 hộp
CW Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 359,48 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 73,53 m3
3 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 28,65 m2
4 Cắt khe 1x4 nền đá lát Theo E-HSMT 6,27 10m
5 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 8,55 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 0,684 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 8,47 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 11,55 m2
9 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,924 m3
10 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 84,0309 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 37,4118 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7765 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7765 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,7765 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 37,8505 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8403 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8403 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,8403 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 51,4376 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 47,7945 m3
21 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,9311 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0253 100m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 3,7245 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 14,898 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 1,1256 m3
26 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,5985 m2
27 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 90%) Theo E-HSMT 5,3865 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 7,5075 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 71,86 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 71,86 m2
31 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 35,73 m3
32 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 35,73 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 21,32 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 21,32 m3
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 8,738 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 8,738 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0842 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0842 1000v
CX Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ. - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 3.704 cái
2 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 3.704 cái
3 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 3.704 cái
4 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 3.704 cái
5 Dây chì Theo E-HSMT 1.852 sợi
6 Chì viên Theo E-HSMT 3.704 viên
7 Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m Theo E-HSMT 0,072 100m
8 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 8 cái
9 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 13 cái
10 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 13 cái
11 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 13 cái
12 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 13 cái
13 Dây chì Theo E-HSMT 7 sợi
14 Chì viên Theo E-HSMT 13 viên
15 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,2m Theo E-HSMT 2 cái
16 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 2 cái
17 Đoạn ống ngắn HDPE DN32;L=0,4m Theo E-HSMT 2 cái
18 Măng sông HDPE DN32 Theo E-HSMT 2 cái
19 Dây chì Theo E-HSMT 1 sợi
20 Chì viên Theo E-HSMT 2 viên
21 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m Theo E-HSMT 4 cái
22 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 4 cái
23 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,4m Theo E-HSMT 4 cái
24 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 4 cái
25 Dây chì Theo E-HSMT 2 sợi
26 Chì viên Theo E-HSMT 4 viên
CY Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng thấp tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ. - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 31,995 m3
2 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 12,475 m2
3 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 3,75 m2
4 Phá dỡ nền bê tông lót lát đá Theo E-HSMT 0,6152 m3
5 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 5 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,4 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 36,5665 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 16,2775 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3388 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3388 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,3388 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 16,4675 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3657 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3657 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,3657 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 34,2219 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 31,995 m3
18 Đắp cát vàng lót hè Theo E-HSMT 0,6238 m3
19 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0125 100m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 2,495 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 9,98 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,7492 m3
23 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,375 m2
24 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá 90%) Theo E-HSMT 3,375 m2
25 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 5 m2
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 25,812 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 25,812 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 14,27 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 14,27 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 5,3715 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 5,3715 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0281 1000v
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,0281 1000v
CZ Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Tê PPR DN32x25 Theo E-HSMT 145 cái
2 Ống PPR DN25 Theo E-HSMT 1,45 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 1,45 100m
DA Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 18,86 10m
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 17,675 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo E-HSMT 5,9 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 1,1198 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,012 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,012 100m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 17,675 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 17,675 m2
10 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 5,9 m2
11 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 1,1198 m3
DB Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 6 cái
2 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 6 cái
3 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 6 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 6 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 6 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 6 cái
7 Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 6 cái
8 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 6 cái
9 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 6 cái
DC Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,315 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,315 m2
3 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,0158 m3
DD Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút PPR DN25x25 Theo E-HSMT 139 cái
2 Đoạn ống ngắn PPR DN25, L=0.2m Theo E-HSMT 139 cái
3 Cút chuyển ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo E-HSMT 139 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 139 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 139 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 139 cái
7 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 139 cái
8 Nối chuyển ren ngoài PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 139 cái
9 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 139 cái
10 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 139 cái
DE Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 7,2975 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 7,2975 m2
3 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,3649 m3
DF Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đoạn ống PPR DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 145 cái
2 Cút PPR DN20x20 Theo E-HSMT 145 cái
3 Đoạn ống PPR DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 145 cái
4 Nối chuyển ren trong PPR DN1/2"x20 Theo E-HSMT 145 cái
5 Dây chì Theo E-HSMT 73 sợi
6 Chì viên Theo E-HSMT 145 viên
7 Ông PPR DN20 đầu trả KH Theo E-HSMT 0,054 100m
8 Măng sông PPR DN20 Theo E-HSMT 6 cái
DG Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA3 - Cấp nước khách hàng DMA3 - Khách hàng cao tầng DMA3 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo E-HSMT 10,425 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo E-HSMT 0,5213 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0052 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0052 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0052 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 10,425 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 10,425 m2
8 Vận chuyển vật tư hoàn trả lên tầng Theo E-HSMT 0,5213 m3
DH Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA3 - Tuyến ống phân phối DMA3 - Phần công nghệ
1 Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày Theo E-HSMT 14,27 100m
2 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày Theo E-HSMT 4,36 100m
3 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 7,21 100m
4 Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 9,69 100m
5 Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,79 100m
6 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 203,054 m3
7 Van BB DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
8 Mối nối mềm EB DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
9 Van BB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
10 Van BB DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
11 Mối nối mềm EB DN150 Theo E-HSMT 2 cái
12 Mối nối mềm EB DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
13 Van BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
14 Mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 4 cái
15 Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
16 Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m Theo E-HSMT 1 cái
17 Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
18 Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M Theo E-HSMT 2 cái
19 Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
20 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 2 cái
21 Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
22 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 4 cái
23 Ống HDPE DN225 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,85 100m
24 Ống HDPE DN225 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,3 100m
25 Ống HDPE DN160 Theo E-HSMT 0,81 100m
26 Ống HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,35 100m
27 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 1,43 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,85 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,3 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa DN160 Theo E-HSMT 0,81 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa DN160 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,35 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa DN110 Theo E-HSMT 1,43 100m
33 Nước thử áp lực(1 lần) Theo E-HSMT 8,2596 m3
34 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 89,2037 m3
35 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
36 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
37 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
38 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 4 cái
39 Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
40 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
41 Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
42 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 10 cái
43 Van BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
44 Van BB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
45 Van BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
46 Mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
47 Mối nối mềm EB DN150 Theo E-HSMT 1 cái
48 Mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
49 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 3 cái
50 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 3 cái
51 Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M Theo E-HSMT 10 cái
52 Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m Theo E-HSMT 8 cái
53 Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3 cái
54 Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m Theo E-HSMT 2 cái
55 Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
56 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 20 cái
57 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 16 cái
58 Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6 cái
59 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 4 cái
60 Mối nối mềm EE DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
61 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 18 cái
62 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1,3 Theo E-HSMT 5 cái
63 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 23 cái
DI Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA3 - Tuyến ống phân phối DMA3 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,112 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 6,728 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,036 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 2,154 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,036 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày Theo E-HSMT 2,154 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0162 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 0,9693 100m3
9 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 174,28 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày Theo E-HSMT 109,56 m3
11 Phá dỡ nền gạch blok - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 154,2 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 177,8233 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 43,1888 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 684,018 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 166,464 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) Theo E-HSMT 54,78 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,3488 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,3488 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 2,3488 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) Theo E-HSMT 326,799 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 10,4331 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 10,4331 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 10,4331 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 8,5627 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,8463 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,9 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,25 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày Theo E-HSMT 0,072 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1,3 Theo E-HSMT 0,02 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,6462 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0108 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,3231 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0054 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 2,154 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,036 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 2,19 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 2,154 100m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,036 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,19 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 109,56 m3
41 Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0771 100m3
42 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0771 100m3
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 30,84 m2
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 123,36 m2
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 359,704 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 47,28 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 20,9315 tấn
DJ Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA3 - Tuyến ống dịch vụ DMA3 - Phần công nghệ
1 Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 51 cái
2 Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
3 Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 32 cái
4 Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 7 cái
5 Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 77 cái
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày Theo E-HSMT 112,04 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6,95 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 32,18 100m
9 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 100,134 m3
10 Ống HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 56,15 100m
11 Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,97 100m
12 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 14,99 100m
13 KépTTK DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 251 cái
14 KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 18 cái
15 Van ren DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 251 cái
16 Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18 cái
17 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 251 cái
18 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 18 cái
19 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 269 cái
20 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 242 cái
21 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 19 cái
22 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 26 cái
23 Tê HDPE DN63x63 - Làm ngày Theo E-HSMT 6 cái
24 Tê HDPE DN63x50 Theo E-HSMT 13 cái
25 Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày Theo E-HSMT 161 cái
26 Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 12 cái
27 Cút HDPE DN63 - Làm ngày Theo E-HSMT 59 cái
28 Cút HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 460 cái
29 Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 25 cái
30 Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày Theo E-HSMT 20 cái
31 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 319 cái
32 Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 23 cái
33 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 414 cái
34 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 36 cái
35 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngày Theo E-HSMT 88 cái
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày Theo E-HSMT 14,99 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 56,15 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,97 100m
39 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 Theo E-HSMT 75,11 100m
40 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 16,469 m3
41 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 88,9323 m3
42 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
43 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
44 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
DK Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA3 - Tuyến ống dịch vụ DMA3 - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 17,48 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 3,362 100m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 1,5129 100m3
4 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 1.508,2 10m
5 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 15,7 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày Theo E-HSMT 584,32 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6,14 m3
8 Cắt khe 1x4 nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 86 10m
9 Phá dỡ nền đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 165 m2
10 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 13,2 m3
11 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 69,8 10m
12 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,8 10m
13 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 137,8 m2
14 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,6 m2
15 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 11,024 m3
16 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,128 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày Theo E-HSMT 613,5486 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 42,8232 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 157,082 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 14 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 303,0364 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 8,0571 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 8,0571 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 8,0571 100m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 363,3345 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 8,2745 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 8,2745 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 8,2745 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 7,5089 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,5604 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0684 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,5043 100m3
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 3,362 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,362 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 3,362 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,362 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 584,32 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6,14 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 13,2 m3
40 Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 16,5 m2
41 Lát nền bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 148,5 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày Theo E-HSMT 11,024 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,128 m3
44 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày Theo E-HSMT 137,8 m2
45 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,6 m2
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 522,729 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 262,605 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 113,564 tấn
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,7822 1000v
DL Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4 - Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn - Phần công nghệ
1 Ống HDPE DN225 Theo E-HSMT 0,02 100m
2 Cút HDPE DN225/90 độ Theo E-HSMT 1 cái
3 Mối nối mềm EB DN200(ống nhựa) Theo E-HSMT 2 cái
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Theo E-HSMT 0,02 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo E-HSMT 0,02 100m
6 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 0,0795 m3
7 Nước súc xả 1.5m/s, 2h Theo E-HSMT 0,8584 m3
8 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 2 công
9 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 1 ca
10 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 1 ca
11 Tháo dỡ mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
DM Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Đấu nối trước đồng hồ cấp nguồn - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 0,12 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,08 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,08 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,036 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1069 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 2,672 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0424 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0424 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0424 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1336 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1336 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1336 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1277 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,105 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,4055 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,024 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,0217 tấn
18 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 1 cái
19 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 1 cái
20 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 4 cái
21 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 2 bộ
22 Thuê cọc thép hình U200, tạm tính 5 ngày ( 3000đ/m/ngày x5) Theo E-HSMT 56 m
23 Thuê thép tấm dày 14, thời gian tạm tính 5 ngày(50.000đ/ngày x5), Theo E-HSMT 22,5 m2
24 Vận chuyển cừ và thép tấm Theo E-HSMT 2 chuyến
25 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,56 100m
26 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo E-HSMT 0,56 100m cọc
27 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tôn che hố đào Theo E-HSMT 2,4728 tấn
28 Lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khác, lắp đặt và tháo dỡ tôn che hố đào( tháo dỡ NC x0.6; Mx0.6) Theo E-HSMT 2,4728 tấn
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,024 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,012 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,08 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E-HSMT 0,08 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,08 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E-HSMT 0,08 100m2
DN Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1 Tê gang 3B DN100x100 Theo E-HSMT 2 cái
2 Van cổng ty chìm BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
3 Mối nối mềm EB DN100(ống gang) Theo E-HSMT 2 cái
4 Mối nối mềm EB DN100(ống nhựa) Theo E-HSMT 2 cái
5 Ống HDPE DN110,L = 1m Theo E-HSMT 2 cái
6 Bích thép đặc DN100 Theo E-HSMT 1 cặp bích
7 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 2 cái
8 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 2 cái
9 Nắp ga gang khung dương KT800x800 Theo E-HSMT 2 cấu kiện
DO Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) Theo E-HSMT 1,646 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 1,2157 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0211 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 8,4622 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0122 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0122 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0122 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1057 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1057 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,1057 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0492 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 0,4 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van xả kiệt đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,0714 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,1905 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo E-HSMT 1 cái
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,2217 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,0425 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo E-HSMT 0,0215 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố van Theo E-HSMT 0,0224 100m2
21 Ván khuôn gỗ, thành hố ga Theo E-HSMT 0,1442 100m2
22 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo E-HSMT 0,0096 100m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 5,72 m2
24 Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 1 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT 0,4147 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo E-HSMT 2,2149 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,2127 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,1536 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 2 cấu kiện
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố van Theo E-HSMT 0,0345 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0077 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT 0,0346 tấn
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 4,992 m2
34 Láng đáy hố van, hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 0,72 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT 0,0765 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,31 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0266 100m2
38 Dải cao su chịu nước 60x5, L=250 Theo E-HSMT 2 cái
39 Đai thép 60x6, L=600 Theo E-HSMT 2 cái
40 Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 Theo E-HSMT 8 cái
41 Bộ bu lông M16 + 2 ê cu, L=300 Theo E-HSMT 4 bộ
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 1,2157 m3
DP Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đai khởi thủy DN63x25 Theo E-HSMT 357 cái
2 Đai khởi thủy DN50x25 Theo E-HSMT 1.071 cái
3 Tê HDPE DN63x25 Theo E-HSMT 20 cái
4 Tê HDPE DN50x25 Theo E-HSMT 60 cái
5 Măng sông HDPE DN63 Theo E-HSMT 20 cái
6 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 60 cái
7 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 30,177 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 30,177 100m
9 Tê HDPE DN50x32 Theo E-HSMT 4 cái
10 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 4 cái
11 Ống HDPE DN32 Theo E-HSMT 0,08 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT 0,08 100m
13 Tê HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
14 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
15 Ống HDPE DN50 Theo E-HSMT 0,04 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 0,04 100m
17 Tháo lắp tê HDPE DN63x25(Vật tư sử dụng lại) Theo E-HSMT 181 cái
18 Tháo lắp tê HDPE DN50x25(Vật tư sử sử dụng lại) Theo E-HSMT 542 cái
19 Gioăng cao su DN63 Theo E-HSMT 362 cái
20 Gioăng cao su DN50 Theo E-HSMT 1.085 cái
21 Gioăng cao su DN25 Theo E-HSMT 723 cái
22 Vòng kẹp DN63 Theo E-HSMT 362 cái
23 Vòng kẹp DN50 Theo E-HSMT 1.085 cái
24 Vòng kẹp DN25 Theo E-HSMT 723 cái
25 Ống HDPE DN25 Theo E-HSMT 14,463 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT 14,463 100m
DQ Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Đấu trả khách hàng trước đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E-HSMT 4,06 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E-HSMT 0,6525 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E-HSMT 0,6525 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E-HSMT 29,3625 m3
5 Cắt khe 1x4 đường bê tông dày 5cm(Nội suy x5/4) Theo E-HSMT 1.205,18 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 254,6588 m3
7 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 99,725 m2
8 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 21,02 10m
9 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 29,525 m2
10 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 2,362 m3
11 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 28,36 10m
12 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 39,95 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 3,196 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 143,9507 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 347,0145 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 129,5662 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,0353 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,0353 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,0353 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 218,9343 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 4,9097 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,9097 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 4,9097 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 473,8067 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,1958 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0979 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,6525 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,6525 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 0,6525 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,6525 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 254,6588 m3
32 Đắp cát vàng lót hè Theo E-HSMT 4,9863 m3
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0997 100m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 19,945 m2
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 79,78 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 5,558 m3
37 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 2,9525 m2
38 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 26,5725 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 39,95 m2
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 293,214 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 293,214 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 113,405 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 113,405 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 42,697 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 42,697 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,2241 1000v
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,2241 1000v
DR Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 74 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 74 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 74 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" Theo E-HSMT 74 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 74 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 74 cái
7 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 74 cái
8 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 74 cái
9 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 74 cái
10 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 74 hộp
11 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 1 cái
12 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 1 cái
13 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 1 cái
14 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
15 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều Theo E-HSMT 1 cái
16 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 1 cái
17 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 1 cái
18 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 1 cái
19 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 1 cái
20 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 1 cái
21 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 1 hộp
DS Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Cụm đồng hồ - Khách hàng thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 7,48 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 1,53 m3
3 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 0,6 m2
4 Cắt khe 1x4 nền đá lát Theo E-HSMT 0,11 10m
5 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 0,15 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,012 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 0,22 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 0,3 m2
9 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,024 m3
10 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 1,7559 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 0,7818 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0162 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0162 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,0162 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 0,793 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0176 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0176 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,0176 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 1,0753 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,9945 m3
21 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,0195 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0005 100m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 0,078 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 0,312 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,0252 m3
26 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,0105 m2
27 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 0,0945 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 0,195 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 1,5 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 1,5 m2
31 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 1,138 m3
32 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 1,138 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,4445 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 0,4445 m3
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 0,182 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 0,182 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0022 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0022 1000v
DT Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 2.137 cái
2 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 2.137 cái
3 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 2.137 cái
4 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 2.137 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2"(tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 2.137 cái
6 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2.137 cái
7 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 236 cái
8 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 236 cái
9 Nối chuyển ren trong HDPE DN20x1/2" Theo E-HSMT 1.901 cái
10 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 2.137 cái
11 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 2.137 cái
12 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 2.137 hộp
13 Cút HDPE DN32x32 Theo E-HSMT 3 cái
14 Đoạn ống HDPE DN32, L=0,2m Theo E-HSMT 3 cái
15 Cút chuyển HDPE DN32x1" ren ngoài Theo E-HSMT 3 cái
16 Van gạt 2 chiều DN1" ren trong Theo E-HSMT 3 cái
17 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D3/4" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 3 cái
18 Đui đồng hồ DN3/4" Theo E-HSMT 3 cái
19 Van 1 chiều DN3/4" ren trong Theo E-HSMT 3 cái
20 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN20*3/4" Theo E-HSMT 3 cái
21 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 3 cái
22 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 3 cái
23 Hộp đồng hồ D20 Theo E-HSMT 3 hộp
24 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 6 cái
25 Đoạn ống HDPE DN50, L=0.2m Theo E-HSMT 2 cái
26 Nối thẳng HDPE DN50x2" ren ngoài Theo E-HSMT 2 cái
27 Van gạt 2 chiều DN2" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
28 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1.1/2" không tích hợp van 1 chiều(Tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 2 cái
29 Đui đồng hồ DN1.1/2" Theo E-HSMT 2 cái
30 Van 1 chiều DN1.1/2" ren trong Theo E-HSMT 2 cái
31 Nối thẳng ren ngoài HDPE DN50*1.1/2" Theo E-HSMT 2 cái
32 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,10m Theo E-HSMT 2 cái
33 Hộp đồng hồ D40 Theo E-HSMT 2 cái
34 Cút HDPE DN25x25 Theo E-HSMT 21 cái
35 Đoạn ống HDPE DN 25, L=0,2m Theo E-HSMT 21 cái
36 Cút chuyển HDPE DN25x3/4" ren ngoài Theo E-HSMT 21 cái
37 Van gạt 2 chiều D3/4" ren trong Theo E-HSMT 21 cái
38 Đồng hồ đo lưu lượng cấp C DN1/2" có tích hợp van 1 chiều(tháo lắp không tính VL) Theo E-HSMT 21 cái
39 Đui đồng hồ D15 Theo E-HSMT 21 cái
40 Van 1 chiều DN1/2" ren trong Theo E-HSMT 21 cái
41 Nối chuyển ren trong HDPE DN1/2"x20 Theo E-HSMT 21 cái
42 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.1m Theo E-HSMT 21 cái
43 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 21 cái
44 Hộp đồng hồ D15 Theo E-HSMT 21 hộp
DU Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Cụm đồng hồ - KH không thay định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông dày 5cm(Nọi suy x5/4) Theo E-HSMT 216,37 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 44,2575 m3
3 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 17,25 m2
4 Cắt khe 1x4 nền lát đá Theo E-HSMT 3,85 10m
5 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 5,25 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,42 m3
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ Theo E-HSMT 5,06 10m
8 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 6,9 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,552 m3
10 Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E-HSMT 50,5872 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo(50% Kl) Theo E-HSMT 22,5152 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4675 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4675 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,4675 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50%KL) Theo E-HSMT 22,7774 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5059 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5059 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,5059 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 30,9661 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 28,7674 m3
21 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 0,5606 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0173 100m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 2,2425 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 8,97 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,6804 m3
26 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,3675 m2
27 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 3,3075 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 4,485 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 43,26 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 43,26 m2
31 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 33,007 m3
32 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 33,007 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 12,83 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 12,83 m3
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E-HSMT 5,2735 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Theo E-HSMT 5,2735 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0503 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,0503 1000v
DV Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần công nghệ(bao gồm vật tư A cấp)
1 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 2.232 cái
2 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 2.232 cái
3 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 2.232 cái
4 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 2.232 cái
5 Dây chì Theo E-HSMT 1.116 sợi
6 Chì viên Theo E-HSMT 2.232 viên
7 Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng, L=1.8m Theo E-HSMT 0,072 100m
8 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 8 cái
9 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.2m Theo E-HSMT 4 cái
10 Cút HDPE DN20x20 Theo E-HSMT 4 cái
11 Đoạn ống HDPE DN20 l=0.4m Theo E-HSMT 4 cái
12 Măng sông HDPE DN20 Theo E-HSMT 4 cái
13 Dây chì Theo E-HSMT 2 sợi
14 Chì viên Theo E-HSMT 4 viên
15 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,2m Theo E-HSMT 2 cái
16 Cút HDPE DN50x50 Theo E-HSMT 2 cái
17 Đoạn ống ngắn HDPE DN50;L=0,4m Theo E-HSMT 2 cái
18 Măng sông HDPE DN50 Theo E-HSMT 2 cái
19 Dây chì Theo E-HSMT 1 sợi
20 Chì viên Theo E-HSMT 2 viên
DW Phần thay thế 100% & bổ sung mới DMA4- Cấp nước khách hàng DMA4 - Khách hàng thấp tầng DMA4 - Đấu trả khách hàng phần sau đồng hồ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT 19,3238 m3
2 Phá dỡ nền gạch blok Theo E-HSMT 7,55 m2
3 Phá dỡ nền đá lát Theo E-HSMT 2,275 m2
4 Phá dỡ nền bê tông lót đá lát Theo E-HSMT 0,182 m3
5 Phá dỡ nền gạch đỏ Theo E-HSMT 3,025 m2
6 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ Theo E-HSMT 0,242 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E-HSMT 22,0913 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - phế thải các loại(50% KL trên BT và gạch đỏ ) Theo E-HSMT 9,8309 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2041 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2041 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 0,2041 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 9,9455 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2209 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2209 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 0,2209 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E-HSMT 20,6738 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 19,3238 m3
18 Đắp cát vàng lót hè Theo E-HSMT 0,3775 m3
19 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo E-HSMT 0,0076 100m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) Theo E-HSMT 1,51 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) Theo E-HSMT 6,04 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 0,424 m3
23 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá mới 10%) Theo E-HSMT 0,2275 m2
24 Lát hè bằng đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75(Lát đá cũ 90%) Theo E-HSMT 2,0475 m2
25 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT 3,025 m2
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E-HSMT 15,58 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 15,58 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 8,605 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 8,605 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo E-HSMT 3,2405 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 3,2405 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,017 1000v
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo E-HSMT 0,017 1000v
DX Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA4 - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1 Thử áp lực đường ống gang DN100 - Làm ngày Theo E-HSMT 10,75 100m
2 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm ngày Theo E-HSMT 5,11 100m
3 Thử áp lực đường ống gang DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,52 100m
4 Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 5,48 100m
5 Thử áp lực đường ống gang DN200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,7 100m
6 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 149,2776 m3
7 Van BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
8 Mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 2 cái
9 Van BB DN150 Theo E-HSMT 2 cái
10 Mối nối mềm EB DN150 Theo E-HSMT 4 cái
11 Van BB DN100 Theo E-HSMT 2 cái
12 Mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 4 cái
13 Đoạn ống gang UU DN200; L = 0,5m Theo E-HSMT 1 cái
14 Đoạn ống gang UU DN150; L = 0,5m Theo E-HSMT 2 cái
15 Đoạn ống gang UU DN100; L = 0.5M Theo E-HSMT 2 cái
16 Mối nối mềm EE DN200 Theo E-HSMT 2 cái
17 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
18 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 4 cái
19 Ống HDPE DN225 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,72 100m
20 Ống HDPE DN160 Theo E-HSMT 0,66 100m
21 Ống HDPE DN160 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,4 100m
22 Ống HDPE DN110 Theo E-HSMT 1,08 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,72 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa DN160 Theo E-HSMT 0,66 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa DN160 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,4 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa DN110 Theo E-HSMT 1,08 100m
27 Nước thử áp lực(1 lần) Theo E-HSMT 6,0173 m3
28 Nước súc xả(súc xả trong 2h, v=1.5m/s) Theo E-HSMT 64,9873 m3
29 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
30 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
31 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
32 Mối nối mềm EE DN200 - Làm ngày Theo E-HSMT 4 cái
33 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 4 cái
34 Mối nối mềm EE DN150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
35 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 6 cái
36 Van BB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
37 Van BB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
38 Mối nối mềm EB DN100 Theo E-HSMT 1 cái
39 Mối nối mềm EB DN200 Theo E-HSMT 1 cái
40 Ống dựng PVC DN110, L=1m Theo E-HSMT 2 cái
41 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 2 cái
42 Đoạn ống gang UU DN100; L = 1M Theo E-HSMT 15 cái
43 Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m Theo E-HSMT 1 cái
44 Đoạn ống gang UU DN150; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
45 Đoạn ống gang UU DN200; L = 1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
46 Mối nối mềm EE DN100 Theo E-HSMT 30 cái
47 Mối nối mềm EE DN150 Theo E-HSMT 2 cái
48 Ống dựng PVC DN110, L=1m - làm ngày Theo E-HSMT 16 cái
49 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5 cái
50 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 21 cái
DY Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA4 - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3,864 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm - Làm ngày Theo E-HSMT 1,288 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,194 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,414 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,194 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm - Làm ngày Theo E-HSMT 0,414 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,5373 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV - Làm ngày Theo E-HSMT 0,1863 100m3
9 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 126,08 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Làm ngày Theo E-HSMT 79,56 m3
11 Phá dỡ nền gạch blok - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 25,2 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 98,472 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 59,862 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 421,578 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 86,922 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại(50% KL trên BT) Theo E-HSMT 39,78 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,6629 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,6629 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,6629 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT) Theo E-HSMT 239,946 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 6,6683 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 6,6683 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 6,6683 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 5,1769 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,3934 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,9 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,25 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm ngày Theo E-HSMT 0,072 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,02 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm ngày Theo E-HSMT 0,1242 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,3582 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0621 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,1791 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,414 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 1,194 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 1,608 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 0,414 100m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Làm đêm Theo E-HSMT 1,194 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,608 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 79,56 m3
41 Đắp cát vàng lót hè blok bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0126 100m3
42 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,0252 100m3
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5,04 m2
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 20,16 m2
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 260,536 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 34,425 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 15,03 tấn
DZ Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA4 - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1 Đai KT gang DN200x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 10 cái
2 Đai KT gang DN200x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 3 cái
3 Đai KT gang DN150x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 23 cái
4 Đai KT gang DN150x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
5 Đai KT gang DN100x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 47 cái
6 Đai KT gang DN100x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 cái
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm ngày Theo E-HSMT 49,52 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4,9 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E-HSMT 37,31 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,49 100m
11 Nước thử áp lực(3 lần) Theo E-HSMT 68,3061 m3
12 Ống HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 24,58 100m
13 Ống HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,03 100m
14 Ống HDPE DN63 Theo E-HSMT 18,64 100m
15 Ống HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,35 100m
16 KépTTK DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 142 cái
17 KépTTK DN2" - Làm đêm Ncx1.3 Theo E-HSMT 14 cái
18 Van ren DN2" - Làm ngày Theo E-HSMT 142 cái
19 Van ren DN2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 14 cái
20 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm ngày Theo E-HSMT 142 cái
21 Ống dựng PVC DN110, L=1m - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 14 cái
22 Miệng khóa gang Theo E-HSMT 156 cái
23 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 82 cái
24 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 10 cái
25 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm ngày Theo E-HSMT 52 cái
26 Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 5 cái
27 Tê HDPE DN63x63 - Làm ngày Theo E-HSMT 18 cái
28 Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 cái
29 Tê HDPE DN63x50 Theo E-HSMT 35 cái
30 Tê HDPE DN63x50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
31 Tê HDPE DN50x50 - Làm ngày Theo E-HSMT 56 cái
32 Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 7 cái
33 Cút HDPE DN63 - Làm ngày Theo E-HSMT 118 cái
34 Cút HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 6 cái
35 Cút HDPE DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 182 cái
36 Cút HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 13 cái
37 Nút bịt HDPE DN63 - Làm ngày Theo E-HSMT 49 cái
38 Nút bịt HDPE DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 4 cái
39 Nút bịt HDPE DN50 Theo E-HSMT 139 cái
40 Nút bịt HDPE DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 16 cái
41 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm ngày Theo E-HSMT 158 cái
42 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN50 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 20 cái
43 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm ngày Theo E-HSMT 126 cái
44 Măng sông sửa chữa rò rỉ DN63 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 8 cái
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm ngày Theo E-HSMT 18,64 100m
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1,35 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT 24,58 100m
48 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2,03 100m
49 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngDN63.50 Theo E-HSMT 46,6 100m
50 Nước thử áp lực Theo E-HSMT 11,4504 m3
51 Nước xúc xả ống T:1h, V=1,5m/s . Theo E-HSMT 61,8323 m3
52 Nhân công vận hành phục vụ súc xả(công 3,5/7) Theo E-HSMT 5 công
53 Xe ô tô 2 tấn phục vụ đóng mở van(Nguyên giá 183.212.000/250 ca) Theo E-HSMT 2 ca
54 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van, máy bơm diezen 10CV(Nguyên giá 26.943.000/150 ca) Theo E-HSMT 2 ca
EA Phần dự kiến cải tạo theo tỷ lệ DMA4 - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm ngày Theo E-HSMT 920,1 10m
2 Cắt đường bê tông dày 10cm, bằng phương pháp xẻ khô(Nội suy x10/4) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 22,4 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm ngày Theo E-HSMT 357,42 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 8,64 m3
5 Phá dỡ nền gạch blok - Làm ngày Theo E-HSMT 145,2 m2
6 Phá dỡ nền gạch blok - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 122 m2
7 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 44,2 10m
8 Cắt khe 1x4 nền lát gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 1 10m
9 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 87 m2
10 Phá dỡ nền gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 m2
11 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm ngày Theo E-HSMT 6,96 m3
12 Phá dỡ nền bê tông lót gạch đỏ - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,16 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm ngày Theo E-HSMT 399,917 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II - làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 41,734 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm ngày Theo E-HSMT 90,286 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 12,96 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo phế thải các loại cự ly TB 100m(50% KL trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 188,014 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,9206 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,9206 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo E-HSMT 3,9206 100m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại(50% KL đào trên BT và gạch đỏ) Theo E-HSMT 182,4008 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 5,449 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 5,449 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 5,449 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 4,5779 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,3557 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm ngày Theo E-HSMT 357,42 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 8,64 m3
29 Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm ngày Theo E-HSMT 0,0726 100m3
30 Đắp cát vàng lót nền gạch đỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,061 100m3
31 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm ngày Theo E-HSMT 0,1452 100m3
32 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,122 100m3
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch mới 20%) - Làm ngày Theo E-HSMT 29,04 m2
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(lát gạch cũ 80%) - Làm ngày Theo E-HSMT 116,16 m2
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch mới 20%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 24,4 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(Lát gạch cũ 80%) - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 97,6 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm ngày Theo E-HSMT 6,96 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 0,16 m3
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm ngày Theo E-HSMT 87 m2
40 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - Làm đêm NCx1.3 Theo E-HSMT 2 m2
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại Theo E-HSMT 291,715 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E-HSMT 159,255 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao Theo E-HSMT 70,6635 tấn
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch đỏ Theo E-HSMT 0,4994 1000v
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->