Gói thầu: Thi công xây dựng cống và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cống và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 10:52:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,156,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,29 | M3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | M3 |
| 3 | Bê tông tường dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,66 | M3 |
| 4 | Bê tông tường dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,72 | M3 |
| 5 | Bê tông mặt cầu công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | M3 |
| 6 | Bê tông lan can, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | M3 |
| 7 | Bê tông bản đáy tường ngoặc đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,35 | M3 |
| 8 | Bê tông tường ngoặc đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,69 | M3 |
| 9 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M3 |
| B | Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,57 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,59 | M3 |
| C | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,81 | M3 |
| D | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng, chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,479 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,031 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép sàn cầu công tác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,262 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn thép lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100M2 |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,122 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,602 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100M2 |
| E | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, chân khay, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,333 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,317 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,568 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,959 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép sàn cao <=16m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,299 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bản đáy tường ngoặc, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,632 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường ngoặc cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,965 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bản dẫn, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,606 | Tấn |
| F | Khe van | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,622 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 622,35 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,622 | Tấn |
| G | Lan can cầu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,421 | Tấn |
| 2 | Bu lông, M22-640 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | M2 |
| H | Cừ tràm đáy cống, L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,34 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,34 | 100M |
| I | Cừ tràm dưới dốc đường qua cống, L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,7 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,7 | 100M |
| J | Hàng rào bảo vệ cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100M2 |
| 4 | Lắp cọc hàng rào đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | Cái |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,097 | Tấn |
| 7 | Sơn cọc hàng rào 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | M2 |
| 8 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | M3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,332 | 100M |
| 10 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 464,2 | Kg |
| K | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,082 | Tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,22 | M2 |
| 6 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,62 | M3 |
| 7 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41 | Cái |
| L | Bảng tên cống | |||
| 1 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| M | Gia cố mái, cơ bê tông | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,5 | M3 |
| 2 | Bê tông tường răng T2 đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,23 | M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,19 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,38 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,324 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | 100M2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật (mái) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,45 | 100M2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật (cơ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,74 | 100M2 |
| 10 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,95 | M3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100M |
| 12 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,655 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường răng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,257 | Tấn |
| N | Đóng cừ tràm, L=3,7m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,467 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,467 | 100M |
| O | Trải đá 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,233 | 100M3 |
| P | Cừ tràm mái kênh & tiếp giáp rọ đá , L=3,7m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,151 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,151 | 100M |
| Q | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,01 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,311 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,86 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,196 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,258 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,152 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,88 | M2 |
| 15 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,88 | M2 |
| R | Lan can cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,91 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,02 | M2 |
| S | Dầm cầu trục thép treo palang | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,333 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,52 | kg |
| 3 | Thép hình I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 283,96 | kg |
| 4 | Bu lông, M16-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,89 | M2 |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,333 | Tấn |
| T | Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang lên dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,386 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,23 | Kg |
| 3 | Thép hình L | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300,09 | Kg |
| 4 | Sơn thép hình 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,91 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,386 | Tấn |
| U | Chân cầu thang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 7 | Bu lông, M16-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| V | Cọc chân cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT 20x20 trên mặt đất bằng búa 1,2T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | M3 |
| W | Thảm đá | |||
| 1 | Thả thảm đá trên can (V>=2m3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | thảm |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 645,04 | M2 |
| 3 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,37 | M2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,292 | 100M2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 100M2 |
| 6 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,12 | M3 |
| X | PHAI THÉP PHUN KẼM | |||
| 1 | Sản xuất tấm phai bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,851 | Tấn |
| 2 | Thép tấm phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.851,31 | kg |
| 3 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,6 | M |
| 4 | Cao su lá dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,11 | M2 |
| 5 | Bu lông, M36-380 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông, M14-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | bộ |
| 7 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,23 | M2 |
| 8 | Vận chuyển phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,851 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt phai thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,851 | Tấn |
| Y | Đê quau 1; Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,966 | ca |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | 100M |
| 4 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,906 | ca |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,9 | 100M |
| Z | Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 654,138 | kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước, số lượng: 6 cọc 7m, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,142 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,664 | kg |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,882 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 288,164 | M3 |
| 14 | Đắp đê quay bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,338 | 100M3 |
| AA | Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,58 | ca |
| 3 | Nhổ cừ đóng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,142 | Tấn |
| 5 | Đào phá đê quay bằng máy đào <=1,25m3 đứng trên xà lan đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,294 | 100M3 |
| 6 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,395 | Ca |
| AB | ĐÊ QUAY 2, Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,874 | ca |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | 100M |
| 4 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,819 | ca |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,1 | 100M |
| AC | Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,14 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 591,839 | kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước, số lượng: 6 cọc 7m, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,142 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,664 | kg |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,14 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 114 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,235 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 223,455 | M3 |
| 14 | Đắp đê quay bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,313 | 100M3 |
| AD | Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,656 | ca |
| 3 | Nhổ cừ đóng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,142 | Tấn |
| 5 | Đào phá đê quay bằng máy đào <=1,25m3 đứng trên xà lan đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,812 | 100M3 |
| 6 | Ca sà lan 100 cho máy đứng thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,312 | Ca |
| AE | CỪ TRÀM GIA CỐ HỐ MÓNG, L=3,7M | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,88 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,88 | 100M |
| AF | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | 100m3 |
| 2 | Đào dời vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | 100M3 |
| 3 | Đào tường răng, chân khay đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,53 | M3 |
| AG | Đắp đất thân cống đến cao trình -0,50m; K=0,90, Sử dụng đất móng trữ tại bãi | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,047 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,861 | 100M3 |
| AH | Đắp cát thân cống đến cao trình +3,00m; K=0,90 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,923 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 992,29 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,134 | 100m3 |
| AI | Đắp đất mang cống đến cao trình +3,00; K=0,90, Sử dụng móng & đất khai thác từ xa | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào 0,8m3 và đầm cóc, K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,99 | 100M3 |
| AJ | Đắp dốc đường qua cống, Sử dụng cát bơm & đất khai thác từ xa | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,787 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| AK | Đắp đoạn đê đấu nối, Đấu nối phía bên trái, Sử dụng cát phá đê quay | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,215 | 100m3 |
| AL | Đắp đoạn đê đấu nối, Đấu nối phía bên trái, Sử dụng đất khai thác từ xa | |||
| 1 | Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,907 | 100M3 |
| AM | Đắp đoạn đê đấu nối, Đấu nối phía bên phải, Sử dụng cát phá đê quay còn lại, khối lượng còn thiếu sử dụng cát bơm | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 (cát phá đê quay) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,535 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,787 | 100M3 |
| 3 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 178,73 | M3 |
| AN | Đắp đoạn đê đấu nối, Đấu nối phía bên phải, Sử dụng đất khai thác từ xa | |||
| 1 | Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,046 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất lòng kênh (rạch Rồ) bằng máy đào gầu dây 1,6m3, đất đào đổ lên sà lan, đất loai 2 (đổ 2 bên, H<=6m) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,414 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng sà lan, tàu kéo cự ly <=1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,414 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,414 | 100M3 |
| AO | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| AP | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 5 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 5 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Dây xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | M |
| 4 | Móc khóa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi