Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201139347-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201139048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách của tỉnh hỗ trợ; vốn ngân sách của UBND xã Nhơn Mỹ; và huy động các nguồn vốn hợp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 10:03:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I - TUYẾN SỐ 1: CHIỀU DÀI L=230M:
1 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo Chương V 0,5089 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo Chương V 0,3192 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,2742 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,2235 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận chuyển đất đắp cự ly 17km) Theo Chương V 2,2934 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 2,7975 100m3
7 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Theo Chương V 2,7975 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01 km đường loại 6) Theo Chương V 27,9749 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 7km đường loại 2) Theo Chương V 27,9749 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km đường loại 2; 2km đường loại 4; 2 km đường loại 5) Theo Chương V 27,9749 10m³/1km
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo Chương V 279,7489 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 23,66 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 39,43 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,5 m3
15 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 0,69 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,3427 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0574 tấn
18 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 6,992 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,138 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0221 100m2
21 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 193,2 m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 115 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V 6 cái
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 10,21 m2
25 Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm Theo Chương V 0,33 100m
B CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+119.0M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 3,3 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,0291 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,56 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,93 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,4 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0478 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0524 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,2044 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,018 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 6,9 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 0,96 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,1395 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,1395 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,125 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,125 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Theo Chương V 3 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 3 Bộ
19 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 12 Bộ
20 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 36 Bộ
21 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 6,3 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 9,41 1m2
23 Ván phai gỗ nhóm 3 Theo Chương V 0,04 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 5 cái
C ĐOẠN CHUYỂN TIẾP TẠI K0+232.5M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 14,38 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,1369 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,44 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 4,21 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,32 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0382 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0656 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,432 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0144 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 11,3 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 1,29 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,0465 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,0465 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0416 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0416 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Theo Chương V 1 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 1 Bộ
19 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 4 Bộ
20 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 12 Bộ
21 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 2,1 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 3,14 1m2
23 Ván phai gỗ nhóm 3 Theo Chương V 0,17 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 4 cái
D II - TUYẾN SỐ 2 CHIỀU DÀI L=205M:
1 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo Chương V 0,266 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo Chương V 0,6165 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4316 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17km) Theo Chương V 1,041 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 1,2698 100m3
6 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Theo Chương V 1,2698 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) Theo Chương V 12,6981 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 7km đường loại 2) Theo Chương V 12,6981 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km đường loại 2; 2km đường loại 4; 2 km đường loại 5) Theo Chương V 12,6981 10m³/1km
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo Chương V 126,9812 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 20,9 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 34,83 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,25 m3
14 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 0,62 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,3069 tấn
16 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo Chương V 0,0287 tấn
17 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 6,232 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,1236 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,011 100m2
20 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 172,2 m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 103 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V 3 cái
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 9,14 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo Chương V 0,3 100m
E CỐNG TƯỚI TẢ TẠI K0+0.5M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 2,46 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,0168 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,98 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,33 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,22 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0259 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0306 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,1386 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0104 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 4,7 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 0,96 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,045 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,045 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0376 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0376 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Theo Chương V 1 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở 1 Chuyến
18 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 1 Bộ
19 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 4 Bộ
20 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 12 Bộ
21 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 2 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 5,87 1m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 3 cái
F CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+176.5M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 2,46 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,016 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,93 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,34 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,2 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0237 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,03 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,14 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,01 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 4,26 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 0,96 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,09 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,09 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0763 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0763 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Theo Chương V 1 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Theo Chương V 1 Bộ
19 Vận chuyển máy đóng mở 1 Chuyến
20 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 2 Bộ
21 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 8 Bộ
22 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 23 Bộ
23 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 4 m
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 5,76 1m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 3 cái
G III - TUYẾN SỐ 3 CHIỀU DÀI L=616.5M:
1 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo Chương V 0,5912 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo Chương V 3,117 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 2,1819 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17km) Theo Chương V 1,6698 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 2,0368 100m3
6 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Theo Chương V 2,0368 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường loại 6) Theo Chương V 20,3682 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 7km đường loại 2) Theo Chương V 20,3682 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km đường loại 2; 2km đường loại 4; 2 km đường loại 5) Theo Chương V 20,3682 10m³/1km
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo Chương V 203,6822 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 63,34 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 105,54 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 1,26 m3
14 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 1,85 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,9178 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,1434 tấn
17 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 18,7416 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,3696 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0552 100m2
20 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 517,86 m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 308 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V 15 cái
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 27,42 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo Chương V 0,9 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo Chương V 0,05 100m
H CỐNG TƯỚI TẢ + HỮU TẠI K0+0.5M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 4,65 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,0331 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,46 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,96 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,36 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0423 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0512 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,2072 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0172 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 6,9 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 0,96 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,09 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,09 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0753 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0753 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m 2 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 2 Bộ
19 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 8 Bộ
20 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 24 Bộ
21 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 4 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 5,74 1m2
23 Ván phai gỗ nhóm 3 Theo Chương V 0,04 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 5 cái
I CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+87.5; K0+576M:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,6 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,84 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,16 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0191 tấn
5 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,012 100m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,084 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0072 100m2
8 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 3 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 1,92 m2
10 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,093 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,093 tấn
12 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0833 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0833 tấn
14 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Theo Chương V 2 Bộ
15 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
16 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 2 Bộ
17 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 8 Bộ
18 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 24 Bộ
19 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su 4,2 m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 6,27 1m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 2 cái
J CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+203M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 2,39 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,016 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,93 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,34 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,2 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0237 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,03 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,14 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,01 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 4,26 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 0,96 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,09 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,09 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0753 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0753 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m 1 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Theo Chương V 1 Bộ
19 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
20 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 2 Bộ
21 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 8 Bộ
22 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 23 Bộ
23 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 4 m
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 5,46 1m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 3 cái
K CỬA THU NƯỚC TẠI K0+188M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 2,46 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,016 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,93 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,34 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,2 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0237 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,03 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,14 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,01 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 4,26 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 0,96 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,0435 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,0435 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0336 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu 0,0336 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Theo Chương V 1 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 1 Bộ
19 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 4 Bộ
20 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 11 Bộ
21 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 1,9 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 2,61 1m2
23 Ván phai gỗ nhóm 3 Theo Chương V 0,04 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 3 cái
L CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+203M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 2,39 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,016 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,93 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,34 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,2 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0237 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,03 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,14 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,01 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 4,26 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 0,96 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,09 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,09 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0753 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu 0,0753 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Theo Chương V 1 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Theo Chương V 1 Bộ
19 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
20 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 2 Bộ
21 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 8 Bộ
22 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 23 Bộ
23 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 4 m
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 5,46 1m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 3 cái
M CẦU QUA KÊNH TẠI K0+281M
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 6,48 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,0632 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,44 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,44 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,11 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0458 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1152 tấn
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,1344 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,0593 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 4,8 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V 0,54 m2
N CỬA THU NƯỚC TẠI K0+447.5M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 2,32 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0162 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,03 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,32 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,24 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0287 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0312 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,1372 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0108 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 4,7 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 0,96 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,0465 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,0465 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0416 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0416 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Theo Chương V 1 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 1 Bộ
19 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 4 Bộ
20 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 12 Bộ
21 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 2,1 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 3,12 1m2
23 Ván phai gỗ nhóm 3 Theo Chương V 0,04 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 3 cái
O IV - TUYẾN SỐ 4 CHIỀU DÀI L=374M:
1 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo Chương V 0,628 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo Chương V 0,6487 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,3573 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,4541 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17km) Theo Chương V 2,1002 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 2,5618 100m3
7 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Theo Chương V 2,5618 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường loại 6) Theo Chương V 25,6182 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 7km đường loại 2) 25,6182 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km đường loại 2; 2km đường loại 4; 2 km đường loại 5) Theo Chương V 25,6182 10m³/1km
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo Chương V 256,1824 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 38,66 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 64,41 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 1,01 m3
15 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 1,12 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,5573 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,1147 tấn
18 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 11,3696 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,2244 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0442 100m2
21 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 314,16 m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 187 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V 12 cái
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 16,67 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo Chương V 0,57 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo Chương V 0,1 100m
P ĐOẠN CHUYỂN TIẾP TẠI K0.0
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 16,62 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,1409 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,97 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 5,49 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,036 100m2
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,366 100m2
7 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 9,9 m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 2,4 m2
Q CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+117.0; K0+203.0M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 4,78 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,032 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,86 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,69 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,4 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0475 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,06 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,28 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,02 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 8,52 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 1,92 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,18 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,18 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,1505 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,1505 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Theo Chương V 2 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Theo Chương V 2 Bộ
19 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
20 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 4 Bộ
21 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 16 Bộ
22 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 46 Bộ
23 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 8 m
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,92 1m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 6 cái
R CỬA THU NƯỚC BC 50 CM TẠI K0+237.50M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 2,43 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,0161 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,98 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,33 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,22 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0259 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0306 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,1386 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0104 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 4,48 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 0,96 m2
12 Ván phai gỗ nhóm 3 Theo Chương V 0,08 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 3 cái
S CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+305.0M:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 2,59 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 0,0162 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,03 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,32 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,24 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0287 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0312 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,1372 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0108 100m2
10 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 4,7 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 0,96 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V 0,093 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V 0,093 tấn
14 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0833 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Chương V 0,0833 tấn
16 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Theo Chương V 2 Bộ
17 Vận chuyển máy đóng mở Theo Chương V 1 Chuyến
18 Bu lông mạ kẽm M16 Theo Chương V 2 Bộ
19 Bu lông mạ kẽm M12 Theo Chương V 8 Bộ
20 Bu lông mạ kẽm M10 Theo Chương V 24 Bộ
21 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo Chương V 4,2 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 5,69 1m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->