Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139347-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách của tỉnh hỗ trợ; vốn ngân sách của UBND xã Nhơn Mỹ; và huy động các nguồn vốn hợp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 10:03:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I - TUYẾN SỐ 1: CHIỀU DÀI L=230M: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,5089 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,3192 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,2742 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận chuyển đất đắp cự ly 17km) | Theo Chương V | 2,2934 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,7975 | 100m3 |
| 7 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất | Theo Chương V | 2,7975 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01 km đường loại 6) | Theo Chương V | 27,9749 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 7km đường loại 2) | Theo Chương V | 27,9749 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km đường loại 2; 2km đường loại 4; 2 km đường loại 5) | Theo Chương V | 27,9749 | 10m³/1km |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo Chương V | 279,7489 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 23,66 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 39,43 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3427 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 6,992 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 21 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 193,2 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 115 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 10,21 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm | Theo Chương V | 0,33 | 100m |
| B | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+119.0M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 3,3 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,1395 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,1395 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Theo Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 36 | Bộ |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 6,3 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 9,41 | 1m2 |
| 23 | Ván phai gỗ nhóm 3 | Theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 5 | cái |
| C | ĐOẠN CHUYỂN TIẾP TẠI K0+232.5M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 14,38 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0382 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 1,29 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 2,1 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 3,14 | 1m2 |
| 23 | Ván phai gỗ nhóm 3 | Theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 4 | cái |
| D | II - TUYẾN SỐ 2 CHIỀU DÀI L=205M: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,6165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4316 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17km) | Theo Chương V | 1,041 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,2698 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất | Theo Chương V | 1,2698 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Theo Chương V | 12,6981 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 7km đường loại 2) | Theo Chương V | 12,6981 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km đường loại 2; 2km đường loại 4; 2 km đường loại 5) | Theo Chương V | 12,6981 | 10m³/1km |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo Chương V | 126,9812 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 20,9 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 34,83 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,25 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,3069 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 6,232 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 172,2 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 103 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 9,14 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| E | CỐNG TƯỚI TẢ TẠI K0+0.5M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 0,96 | m2 | |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | 1 | Chuyến | |
| 18 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 2 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 5,87 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 3 | cái |
| F | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+176.5M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,26 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển máy đóng mở | 1 | Chuyến | |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 23 | Bộ |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 4 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 5,76 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 3 | cái |
| G | III - TUYẾN SỐ 3 CHIỀU DÀI L=616.5M: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,5912 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo Chương V | 3,117 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 2,1819 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17km) | Theo Chương V | 1,6698 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,0368 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất | Theo Chương V | 2,0368 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường loại 6) | Theo Chương V | 20,3682 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 7km đường loại 2) | Theo Chương V | 20,3682 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km đường loại 2; 2km đường loại 4; 2 km đường loại 5) | Theo Chương V | 20,3682 | 10m³/1km |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo Chương V | 203,6822 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 63,34 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 105,54 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,9178 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,1434 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 18,7416 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 20 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 517,86 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 308 | cái | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 27,42 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| H | CỐNG TƯỚI TẢ + HỮU TẠI K0+0.5M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 4,65 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | 2 | Bộ | |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 24 | Bộ |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 4 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 5,74 | 1m2 |
| 23 | Ván phai gỗ nhóm 3 | Theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 5 | cái |
| I | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+87.5; K0+576M: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 3 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 14 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 16 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 24 | Bộ |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | 4,2 | m | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 6,27 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 2 | cái |
| J | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+203M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,39 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,26 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | 1 | Bộ | |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 23 | Bộ |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 4 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 5,46 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 3 | cái |
| K | CỬA THU NƯỚC TẠI K0+188M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,26 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | 0,0336 | tấn | |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 11 | Bộ |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 1,9 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 2,61 | 1m2 |
| 23 | Ván phai gỗ nhóm 3 | Theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 3 | cái |
| L | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+203M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,39 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,26 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | 0,0753 | tấn | |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 23 | Bộ |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 4 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 5,46 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 3 | cái |
| M | CẦU QUA KÊNH TẠI K0+281M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 6,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,54 | m2 |
| N | CỬA THU NƯỚC TẠI K0+447.5M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0162 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 2,1 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 3,12 | 1m2 |
| 23 | Ván phai gỗ nhóm 3 | Theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 3 | cái |
| O | IV - TUYẾN SỐ 4 CHIỀU DÀI L=374M: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,6487 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,3573 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,4541 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17km) | Theo Chương V | 2,1002 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,5618 | 100m3 |
| 7 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất | Theo Chương V | 2,5618 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường loại 6) | Theo Chương V | 25,6182 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 7km đường loại 2) | 25,6182 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km đường loại 2; 2km đường loại 4; 2 km đường loại 5) | Theo Chương V | 25,6182 | 10m³/1km |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo Chương V | 256,1824 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 38,66 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 64,41 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,5573 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,1147 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 11,3696 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 21 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 314,16 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 187 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 16,67 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| P | ĐOẠN CHUYỂN TIẾP TẠI K0.0 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 16,62 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 7 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 2,4 | m2 |
| Q | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+117.0; K0+203.0M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 4,78 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,1505 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,1505 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 16 | Bộ |
| 22 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 46 | Bộ |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 8 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,92 | 1m2 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 6 | cái |
| R | CỬA THU NƯỚC BC 50 CM TẠI K0+237.50M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,43 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Ván phai gỗ nhóm 3 | Theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 3 | cái |
| S | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+305.0M: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,59 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 24 | Bộ |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Chương V | 4,2 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 5,69 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi