Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157869-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tây Mỗ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201127985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 21:54:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,544,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà khách
B Phần chuyên ngành
C Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,968 m2
12 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 m3
13 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
14 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 m3
15 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,404 m2
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,158 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m2
20 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,335 m2
21 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,31 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,592 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,633 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,488 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
D Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,042 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,694 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,144 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,054 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,33 m
7 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m
E Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 100m2
F Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,152 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,128 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,351 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,907 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,479 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,006 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,927 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,101 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,152 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,58 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,185 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100(2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,31 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,738 m2
34 Lắp đặt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
35 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Clemon cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
G Nhà bếp, tạo soạn
H Phần chuyên ngành
I Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,049 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,149 m2
12 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,904 m2
15 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,214 m2
17 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,129 m2
18 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,476 m2
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,109 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,719 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
23 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hệ khung
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
J Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,872 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,416 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,045 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,962 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,19 m
7 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,871 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,807 100m2
L Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,804 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,862 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,79 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,929 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,838 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,176 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,935 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,727 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,284 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,038 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,51 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,038 m2
24 Lắp đặt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
25 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Clemon cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Clemon cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
M Tam quan
N Phần chuyên ngành
O Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,063 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
10 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,335 m2
13 Tu bổ, phục hồi lan can - Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
14 Tu bổ, phục hồi lan can - Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,159 m2
15 Tu bổ, phục hồi cầu thang - Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 m3
16 Tu bổ, phục hồi cầu thang - Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,908 m2
17 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 m3
18 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
19 Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
20 Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
21 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,701 m2
22 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,5 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,276 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,295 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 m3
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hệ khung
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
P Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,014 m2
3 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,273 m2
4 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,882 m2
5 Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*676*220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,9*0,482*0,482 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 550*550*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,816 m
10 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hiện vật
11 Tu bổ, phục hồi phượng có gắn mảnh sành, sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
12 Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 m2
13 Lắp đặt các con thú Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 con
14 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,928 m
15 Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,903 m2
16 Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 m2
17 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,84 m
Q Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 100m2
R Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,176 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,607 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,562 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,387 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,612 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,865 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,702 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,971 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,231 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,644 m2
S Giếng ngọc
T Phần chuyên ngành
U Phần ngõa
1 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
2 Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,013 m3
3 Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,672 m2
5 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,296 m2
V Phần xây dựng cơ bản
1 Bơm hút nước ao phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
3 Vận chuyển tiếp 100m, loại bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,662 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,017 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,017 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,017 100m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,815 100m
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,738 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,11 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,198 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,527 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đất sét luyện dẻo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,319 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,221 m3
W Phần sân
X Phần xây dựng cơ bản
Y Lát sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,908 m3
Z Bo vỉa, bậc sân
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,705 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,474 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây nghiêng không trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m3
AA Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,576 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp bù móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,878 m3
AB Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,117 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,195 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,264 m
18 Lợp mái ngói âm dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,532 m
19 Gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,195 m2
AC Bể nước ngầm, nhà bơm PCCC
AD Phần xây dựng cơ bản
AE Bể nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,768 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 tấn
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,662 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,678 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,43 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,43 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,508 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,43 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,43 m2
21 Đắp đất sét chèn thành bể dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,048 m3
AF Nhà bơm PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
19 Ván khuôn khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,082 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,943 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,082 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,331 m2
31 Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 m2
32 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt cầu thu rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AG Lắp đặt điện, nước
AH Điện tổng thể
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m
AI Điện nhà khách
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
20 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
AJ Điện nhà bếp, tạo soạn
1 Lắp đặt bảng điện 2 attomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
AK Điện tam quan
1 Lắp đặt bảng điện 2 attomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đèn thả trong hộp gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
AL Chống mối
AM Hạng mục nhà khách
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,422 m2
AN Hạng mục nhà bếp, tạo soạn
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,681 m2
AO Hạng mục tam quan
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,644 m2
AP Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,852 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,527 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m3
AQ Hệ thống PCCC
AR Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 đầu
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
6 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 đầu
8 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
AS Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
2 Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AT Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
12 Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
13 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
14 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van phao d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt rọ hút d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van một chiều d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van một chiều d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt y lọc rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van chặn mặt bích d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt van chặn ren d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt van chặn ren d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
35 Lắp đặt bích đặc d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
38 Lắp đặt thùng nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
39 Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AU Thiết bị
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->