Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tây Mỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 21:54:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,544,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà khách | |||
| B | Phần chuyên ngành | |||
| C | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,968 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 14 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 15 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,404 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,335 | m2 |
| 21 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,31 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,592 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,633 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,488 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| D | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,042 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,694 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,144 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,054 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m |
| E | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | 100m2 |
| F | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,152 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,128 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,351 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,907 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,479 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,006 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,927 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,101 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,152 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,58 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100(2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,31 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,738 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 35 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| G | Nhà bếp, tạo soạn | |||
| H | Phần chuyên ngành | |||
| I | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,149 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,904 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,129 | m2 |
| 18 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,476 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,109 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,719 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hệ khung |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| J | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,416 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,045 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,962 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,19 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | 100m2 |
| L | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,804 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,929 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,176 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,935 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,727 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,284 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,038 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,51 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,038 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 25 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| M | Tam quan | |||
| N | Phần chuyên ngành | |||
| O | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,335 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi lan can - Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi lan can - Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,159 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cầu thang - Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cầu thang - Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 19 | Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 20 | Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,701 | m2 |
| 22 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,276 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | m3 |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hệ khung |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| P | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,014 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,273 | m2 |
| 4 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,882 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*676*220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,9*0,482*0,482 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 550*550*160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m |
| 10 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hiện vật |
| 11 | Tu bổ, phục hồi phượng có gắn mảnh sành, sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các con thú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | con |
| 14 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,928 | m |
| 15 | Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,903 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,84 | m |
| Q | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m2 |
| R | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,607 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,562 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,387 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,702 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,971 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,231 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,644 | m2 |
| S | Giếng ngọc | |||
| T | Phần chuyên ngành | |||
| U | Phần ngõa | |||
| 1 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,672 | m2 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,296 | m2 |
| V | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Bơm hút nước ao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 100m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,662 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,815 | 100m |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,738 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,198 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,527 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,221 | m3 |
| W | Phần sân | |||
| X | Phần xây dựng cơ bản | |||
| Y | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,908 | m3 |
| Z | Bo vỉa, bậc sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,474 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây nghiêng không trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| AA | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,576 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp bù móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,878 | m3 |
| AB | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,117 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,195 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,264 | m |
| 18 | Lợp mái ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,532 | m |
| 19 | Gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,195 | m2 |
| AC | Bể nước ngầm, nhà bơm PCCC | |||
| AD | Phần xây dựng cơ bản | |||
| AE | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,768 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,662 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,43 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,43 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,508 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,43 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,43 | m2 |
| 21 | Đắp đất sét chèn thành bể dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,048 | m3 |
| AF | Nhà bơm PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 19 | Ván khuôn khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,082 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,943 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,082 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,331 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu thu rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AG | Lắp đặt điện, nước | |||
| AH | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| AI | Điện nhà khách | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| AJ | Điện nhà bếp, tạo soạn | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện 2 attomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| AK | Điện tam quan | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện 2 attomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn thả trong hộp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| AL | Chống mối | |||
| AM | Hạng mục nhà khách | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,422 | m2 |
| AN | Hạng mục nhà bếp, tạo soạn | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,681 | m2 |
| AO | Hạng mục tam quan | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,644 | m2 |
| AP | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,852 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,527 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| AQ | Hệ thống PCCC | |||
| AR | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| AS | Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AT | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ hút d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn mặt bích d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn ren d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích đặc d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 39 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AU | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi