Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 09:58:00 đến ngày 2020-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,284,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông: Phần đất, phần nền, móng, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,984 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7194 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường kè bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,4 | 1m3 |
| 4 | Đào móng tường kè bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,896 | 100m3 |
| 5 | Đào lòng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,8 | 1m3 |
| 6 | Đào lòng kênh bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,912 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,2 | m3 |
| 8 | Đắp dất lề đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,768 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mái kênh mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất mái kênh mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,096 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1249 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3748 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.738,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3346 | 100m3 |
| 17 | Công hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 18 | Bơm nước 20 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,304 | 100tấn |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,34 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,13 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | 1cấu kiện |
| 10 | Làm mối nối rãnh BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| C | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| D | Cống qua đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp đặt và làm mối nối ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| E | Phần tường kênh T2 và T2' | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,74 | 100m |
| 2 | Bê tông lót tường kênh M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,22 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,738 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,91 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,84 | m2 |
| F | Phần mái kênh | |||
| 1 | Bê tông mái kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,7 | m3 |
| 2 | Vữa lót mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.342,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,485 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,2 | m2 |
| G | Phần tường kênh T1 và T3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,2 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m3 |
| 3 | Xây móng kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,9 | m3 |
| 4 | Xây tường kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,5 | m3 |
| 5 | Bê tông gằng kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi