Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, Hạng mục: khu A, khu sinh hoạt chung (gồm: Nhà đặt máy phát điện, máy bơm nước, nhà vệ sinh chung) gói thầu số 26

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150885-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, Hạng mục: khu A, khu sinh hoạt chung (gồm: Nhà đặt máy phát điện, máy bơm nước, nhà vệ sinh chung) gói thầu số 26
Số hiệu KHLCNT 20201075092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chi ngân sáchTrung ương năm 2020 (theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND tỉnh Ninh Thuận) và vốn ngân sách địa phương năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 14:04:00 đến ngày 2020-12-03 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,129,387,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP KHU A ĐIỀU TRỊ CHO ĐỐI TƯỢNG TỰ NGUYỆN; Sửa chữa nhà ở học viên 05 phòng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,915 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 47,08 m2
3 Cửa đi khung sắt, pano sắt dày 1 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 m2
4 Cửa sổ khung sắt, pano sắt dày 1 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,08 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,652 m2
6 Khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,532 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 82,35 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 211,16 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,311 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
16 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
17 Đóng trần tôn dày 2,2 zem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 64,104 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70,404 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
24 Quả cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 326,379 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 326,379 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 160,491 m2
28 Vệ sinh tường hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 668,11 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 508,522 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 159,588 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 159,588 m2
32 Đục nhám mặt bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,374 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,374 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,374 m2
35 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 58 lỗ khoan
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
B Sửa chữa nhà ở học viên 06 phòng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,6 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,36 m2
3 Cửa sổ khung sắt, pano sắt dày 1 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,36 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
5 Khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 129,6 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 219,12 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,171 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
14 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
15 Đóng trần tôn dày 2,2 zem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 64,104 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70,404 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
22 Quả cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 485,319 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 485,319 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 166,791 m2
26 Vệ sinh tường hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 820,75 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 502,222 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 318,528 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 318,528 m2
30 Đục nhám mặt bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,374 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,374 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,374 m2
33 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 58 lỗ khoan
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 cái
C Mở rộng nhà ăn học viên
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 90,54 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,377 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,716 m3
5 Tháo dỡ trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 204,48 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 67,86 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,44 m2
8 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 lỗ khoan
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,56 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,464 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,139 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,635 m3
14 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,05 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,065 m3
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 lỗ khoan
17 Cấy sika dur 731 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 vị trí
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,164 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,052 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,321 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,608 100m2
33 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,026 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,183 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,209 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,692 m3
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,066 100m2
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,387 tấn
40 Thép hình STK C45*100*2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 121,9 m
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,866 m2
42 Cửa nhôm bếp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,446 m2
43 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,375 m2
44 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59,745 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,25 m2
46 Cửa đi khung sắt, pano sắt dày 1 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,25 m2
47 Đóng trần la phông tôn dày 2,2 zem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,844 100m2
48 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,34 tấn
49 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,34 tấn
50 Nẹp viền trần la phông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 181,4 m
51 Thép D6 treo trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48,373 kg
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 m2
53 Lan can inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,5 m2
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 87,325 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 167,74 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,45 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 122,268 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,78 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,48 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62,872 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 185,459 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 91,132 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 203,631 m2
67 Vệ sinh tường hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 491,535 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 346,11 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 145,425 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,892 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,896 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,896 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,72 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,72 m2
75 Ngâm nước XM 5 kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,344 m3
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
78 Quả cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m
80 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 m
89 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
90 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35 m
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,202 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,538 m3
102 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D S/C nhà xưởng học nghề
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,808 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,648 m3
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,156 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,04 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,4 m
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,04 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,04 m2
14 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
16 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 257,28 m2
19 Đóng trần tôn dày 2,2 zem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,684 100m2
20 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,369 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,369 tấn
22 Nẹp viền trần la phông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,2 m
23 Thép D8 treo trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,486 kg
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Quả cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,152 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,152 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,152 m2
33 Vệ sinh tường hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.711,808 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 644,328 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.067,48 m2
36 Đục nhám mặt bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
39 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 lỗ khoan
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m
41 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,158 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,459 m3
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
45 Lắp đặt đèn led ốp trần nổi 12w Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt Đế âm + mặt viền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
50 Lắp đặt RCBO 2 cực 15A,30mA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
51 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 350 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 250 m
E S/C Nhà bảo vệ thăm gặp
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,29 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,152 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,8 m
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
10 Bản lề + chốt cài cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,985 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 65,22 m2
15 Đóng trần tôn dày 2,2 zem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,652 100m2
16 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,383 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,383 tấn
18 Nẹp viền trần la phông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59,4 m
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,776 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,776 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,776 m2
22 Vệ sinh tường hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 278,641 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 151,641 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 127,607 m2
25 Quả cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Đục nhám mặt bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
29 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22 lỗ khoan
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m
31 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,356 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,452 m3
33 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,948 m3
34 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,542 m3
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,48 m2
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
F KHU SINH HOẠT CHUNG;Nhà đặt máy phát điện, máy bơm nước
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,294 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,775 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,578 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,026 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,355 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,458 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,259 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
27 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,943 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,932 m3
30 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,98 m2
31 Cửa sắt kéo (có lá) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,98 m2
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
33 Xà gồ C45*100*2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 md
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
36 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 84,26 m2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,06 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
39 Kẻ roon âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39 m
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,22 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,6 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,2 m
46 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,7 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
49 Ngâm nước XM (5kg/m3) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 139,32 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 81,26 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 154 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66,58 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
55 Cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
G Nhà vệ sinh chung
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,05 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,11 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,91 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,91 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,91 m3
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,352 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,942 m3
11 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,939 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,656 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,302 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
19 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,613 m3
20 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,526 m3
22 Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,32 m2
23 Cửa sổ mở lật nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
24 Vách ngăn khu WC Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
25 Vách ngăn nhôm tiểu nam Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
27 Hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
29 Xà gồ C45*100*2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 md
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
31 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
33 Lợp tole lạnh đóng trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m2
34 Nẹp nhôm viền trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4 md
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,376 m2
36 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,765 m2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,58 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,208 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,7 m
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,08 m2
42 Lát bậc tam cấp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,76 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 64,345 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,688 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,765 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53,268 m2
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
51 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
52 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 65 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45 m
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
55 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
56 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42 cái
66 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
73 Lắp đặt van 2 chiều D42 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt van 1 chiều D42 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt van 2 chiều D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt van 1 chiều D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,408 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,091 m3
79 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,865 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,186 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,937 m3
83 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
84 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,952 m2
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG= 4%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->