Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, Hạng mục: khu A, khu sinh hoạt chung (gồm: Nhà đặt máy phát điện, máy bơm nước, nhà vệ sinh chung) gói thầu số 26
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, Hạng mục: khu A, khu sinh hoạt chung (gồm: Nhà đặt máy phát điện, máy bơm nước, nhà vệ sinh chung) gói thầu số 26 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi ngân sáchTrung ương năm 2020 (theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND tỉnh Ninh Thuận) và vốn ngân sách địa phương năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 14:04:00 đến ngày 2020-12-03 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,387,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP KHU A ĐIỀU TRỊ CHO ĐỐI TƯỢNG TỰ NGUYỆN; Sửa chữa nhà ở học viên 05 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,915 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,08 | m2 |
| 3 | Cửa đi khung sắt, pano sắt dày 1 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung sắt, pano sắt dày 1 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,08 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,652 | m2 |
| 6 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,532 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,35 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 211,16 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 17 | Đóng trần tôn dày 2,2 zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 64,104 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70,404 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Quả cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 326,379 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 326,379 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 160,491 | m2 |
| 28 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 668,11 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 508,522 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 159,588 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 159,588 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,374 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,374 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,374 | m2 |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58 | lỗ khoan |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| B | Sửa chữa nhà ở học viên 06 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung sắt, pano sắt dày 1 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 5 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 219,12 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 15 | Đóng trần tôn dày 2,2 zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 64,104 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70,404 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 485,319 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 485,319 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 166,791 | m2 |
| 26 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 820,75 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 502,222 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 318,528 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 318,528 | m2 |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,374 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,374 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,374 | m2 |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58 | lỗ khoan |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| C | Mở rộng nhà ăn học viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 204,48 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 67,86 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,44 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | lỗ khoan |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,464 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,139 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,635 | m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,065 | m3 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | lỗ khoan |
| 17 | Cấy sika dur 731 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | vị trí |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,164 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,052 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,026 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,209 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,692 | m3 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 40 | Thép hình STK C45*100*2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 121,9 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,866 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm bếp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,446 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,745 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung sắt, pano sắt dày 1 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 47 | Đóng trần la phông tôn dày 2,2 zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | 100m2 |
| 48 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 50 | Nẹp viền trần la phông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 181,4 | m |
| 51 | Thép D6 treo trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48,373 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 53 | Lan can inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 87,325 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 167,74 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 122,268 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,872 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 185,459 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 91,132 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 203,631 | m2 |
| 67 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 491,535 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 346,11 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 145,425 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,892 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,896 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,896 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 75 | Ngâm nước XM 5 kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,344 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 78 | Quả cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 80 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,202 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,538 | m3 |
| 102 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | S/C nhà xưởng học nghề | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,156 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,04 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,04 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,04 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 16 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 257,28 | m2 |
| 19 | Đóng trần tôn dày 2,2 zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,684 | 100m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | tấn |
| 22 | Nẹp viền trần la phông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m |
| 23 | Thép D8 treo trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,486 | kg |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Quả cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,152 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,152 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,152 | m2 |
| 33 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.711,808 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 644,328 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.067,48 | m2 |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 41 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,158 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,459 | m3 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi 12w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đế âm + mặt viền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2 cực 15A,30mA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| E | S/C Nhà bảo vệ thăm gặp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 10 | Bản lề + chốt cài cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,985 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65,22 | m2 |
| 15 | Đóng trần tôn dày 2,2 zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 18 | Nẹp viền trần la phông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,776 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,776 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,776 | m2 |
| 22 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 278,641 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151,641 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 127,607 | m2 |
| 25 | Quả cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | lỗ khoan |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,48 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| F | KHU SINH HOẠT CHUNG;Nhà đặt máy phát điện, máy bơm nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,294 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,775 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,578 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,026 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,355 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,458 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,932 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m2 |
| 31 | Cửa sắt kéo (có lá) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 33 | Xà gồ C45*100*2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84,26 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,06 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 39 | Kẻ roon âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,22 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 49 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 139,32 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 81,26 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 154 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,58 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| G | Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,352 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,942 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,613 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,526 | m3 |
| 22 | Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở lật nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 24 | Vách ngăn khu WC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 25 | Vách ngăn nhôm tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 27 | Hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 29 | Xà gồ C45*100*2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 33 | Lợp tole lạnh đóng trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhôm viền trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | md |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,376 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,765 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,58 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,208 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 64,345 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,688 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,765 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53,268 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 56 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,408 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,091 | m3 |
| 79 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,186 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,937 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 84 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | m2 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG= 4% | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi