Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình+ thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình+ thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 09:13:00 đến ngày 2020-12-03 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,563,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền + sân, tường rào + mái kênh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,4373 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 17,3625 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 55,3563 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 14,9938 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 28,43 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 98,7801 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,3775 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 5,5025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,3775 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,8525 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,5023 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 1,1872 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200. BT móng tường rào | Chương V E-HSMT | 26,9445 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,6659 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,6226 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớp | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 23 | Vải địa bọc ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,1479 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,4965 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,2758 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,3208 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,3128 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Chương V E-HSMT | 1,2881 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,6529 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 8,2295 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,7875 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,0134 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 126,7455 | m2 |
| 42 | Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường rào | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,2311 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,7189 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 226,6729 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 49 | Thép inox 30x30x1.4 | Chương V E-HSMT | 47,3655 | kg |
| 50 | Thép inox 40x80x2 | Chương V E-HSMT | 54,159 | kg |
| 51 | Thép inox 30x60x1.8 | Chương V E-HSMT | 18,606 | kg |
| 52 | Goong cửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Bánh xe | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 57 | Mua biển lắp tên trạm bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 61 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,6586 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,8384 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,7912 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,4912 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0403 | m3 |
| 75 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,5187 | m3 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Ống PVC D48 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 80 | Cút D48 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Vật liệu lọc nước (đã bao gồm vận chuyển và cho vào bể) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 6,7735 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,3385 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,6616 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,2219 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình. | Chương V E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m. | Chương V E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 100 | Thép ống mạ kẽm D110x3 | Chương V E-HSMT | 60,8543 | kg |
| 101 | Thép ống mạ kẽm D40x1.8 | Chương V E-HSMT | 15,0163 | kg |
| 102 | Thép hộp 40x40x2 | Chương V E-HSMT | 106,7743 | kg |
| 103 | Thép hộp 30x30x1.8 | Chương V E-HSMT | 10,783 | kg |
| 104 | Thép bản | Chương V E-HSMT | 33,9465 | kg |
| 105 | Bu lông M16-200 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,0224 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2343 | 100m2 |
| 111 | Tôn thu nước khổ 300 | Chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 dầm mái kênh | Chương V E-HSMT | 1,6653 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 mái kênh | Chương V E-HSMT | 4,8681 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,5378 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,4876 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 21,7196 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,4013 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,348 | m3 |
| 120 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 1,0078 | tấn |
| 121 | Thép fi8 | Chương V E-HSMT | 6,9972 | kg |
| 122 | Thép bản inox | Chương V E-HSMT | 22,701 | kg |
| 123 | Thép inox 304 tròn D100x2 | Chương V E-HSMT | 205,984 | kg |
| 124 | Thép inox 304 20x40x2 | Chương V E-HSMT | 269,1958 | kg |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 25,1775 | m2 |
| 126 | Nilon lót đáy | Chương V E-HSMT | 229 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 45,8 | m3 |
| 128 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm. AD cắt khe co giãn sân | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 129 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,9888 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,4498 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cống ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 12,6907 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,0216 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 8,3094 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,194 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3353 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 đáy kênh | Chương V E-HSMT | 4,1259 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,3243 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 19,89 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,0784 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1250mm | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Chương V E-HSMT | 34 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Chương V E-HSMT | 33 | mối nối |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,4754 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,5519 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,8231 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,6419 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,2357 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,338 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 138,022 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0457 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,7479 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 15,08 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 24,0217 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây mới nhà máy trạm bơm Phù Cầm | |||
| 1 | Mua cọc BTCT M250, kích thước 25x25 | Chương V E-HSMT | 545,6 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V E-HSMT | 54 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,2939 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100. BT lót đài cọc + dầm móng | Chương V E-HSMT | 5,8622 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,3434 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,5717 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 1,8488 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 3,2584 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 39,691 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,4024 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,763 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,2478 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,2717 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,236 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5366 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,564 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,0584 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 21,56 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 16,1228 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,4804 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,6081 | m3 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất giá đỡ cáp | Chương V E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 34 | Thép L40x4 | Chương V E-HSMT | 68,265 | kg |
| 35 | Thép dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 24,8955 | kg |
| 36 | Vit nở M10x100 | Chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1053 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,5309 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 1,8655 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,5108 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 3,898 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 17,696 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 15,6578 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1399 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1432 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,5384 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 43,6058 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,4174 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1039 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1519 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,671 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 2,2095 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,4311 | m3 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,8068 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 2,5965 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 24,8405 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 3,0462 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 12,415 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0997 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,0626 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5188 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5188 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,259 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 31,84 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét. | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 80 | Thép L63x6 làm cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 68,58 | kg |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 437,4246 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 396,0468 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 78,8264 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 173,299 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 73,351 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 464,16 | m |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 91,091 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 91,091 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 50,2473 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần nhà | Chương V E-HSMT | 173,299 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà | Chương V E-HSMT | 516,251 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 469,3978 | m2 |
| 94 | Cửa cuốn D1 | Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 95 | Bộ động cơ cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Bộ lưu điện + dừng an toàn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Hộp che cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 8.38mm | Chương V E-HSMT | 9,3825 | m2 |
| 99 | Cửa chớp kính trắng dày 8.38mm | Chương V E-HSMT | 10,105 | m2 |
| 100 | Vách kính cố định kính trắng dày 8.38mm | Chương V E-HSMT | 34,3785 | m2 |
| 101 | Phụ trội kính 6.38 thành 8.38 | Chương V E-HSMT | 53,866 | m2 |
| 102 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,4169 | m3 |
| 106 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 109 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,2945 | m3 |
| 110 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 7,992 | m2 |
| 111 | Lan can inox cầu thang (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 10,35 | m |
| D | Hạng mục 4: Xây mới nhà quản lý trạm bơm Phù Cầm | |||
| 1 | Mua cọc BTCT M250 KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 565,6 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V E-HSMT | 56 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,508 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3998 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 11,9818 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 2,5267 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 1,6783 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 119,3269 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75. Móng nhà | Chương V E-HSMT | 14,7946 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 2,3207 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,1494 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,6438 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4849 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 8,8164 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,4942 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,0303 | m3 |
| 23 | Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 40,9275 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,1097 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1802 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,6408 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,6289 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,4392 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,9088 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,7311 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 9,8818 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,4524 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,6041 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,7742 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 28,2662 | m3 |
| 41 | Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 3,2626 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1647 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,7435 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,9271 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,6342 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,982 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,1882 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,8523 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 13,8623 | m3 |
| 53 | Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,7872 | m3 |
| 54 | Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 8,477 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,4355 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6533 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6533 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,6029 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,3065 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 39,524 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 326,8259 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 431,3625 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 179,9232 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,6402 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 67,8992 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 12,768 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 32,844 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 174,23 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,774 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,2274 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 3,1692 | m2 |
| 74 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 179,9232 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 448,0027 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 394,7251 | m2 |
| 78 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0822 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1543 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,8485 | m3 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 12,0131 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,217 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V E-HSMT | 8,217 | m2 |
| 85 | Lan can inox cầu thang (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 86 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 87 | Thép inox 304 D60, D32 | Chương V E-HSMT | 33,0973 | kg |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 2,4225 | m2 |
| 89 | Mua chấn song - nan gỗ 30x40, gỗ Lim (cả sơn, hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 102,06 | m |
| 90 | Cửa sổ pano kính, gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 20,007 | m2 |
| 91 | Cửa đi pano kính, gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 25,0955 | m2 |
| 92 | Cửa nhựa lõi thép U-PVC màu trắng sứ (đã bao gồm lắp dựng) | Chương V E-HSMT | 1,8954 | m2 |
| 93 | Cửa chớp kính, nhôm liên doanh bao gồm lắp dựng | Chương V E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định hệ Xingfa kính trắng dày 6.38mm (bao gồm lắp dựng) | Chương V E-HSMT | 32,7078 | m2 |
| 95 | Khuôn cửa 60x250 gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 128,06 | m |
| 96 | Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 216,2 | m |
| 97 | Khóa tay bẻ cửa đi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 98 | Clemon cửa đi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Clemon cửa sổ | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 100 | Goong cửa | Chương V E-HSMT | 117 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa DWC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 103 | Phụ kiện vách kính | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 122,22 | m2 |
| 105 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 128,06 | m cấu kiện |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 45,1025 | m2 cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 123 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Van phao bể nước (bao gồm công lắp) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, măng sông ren trong, ren ngoài, đường kính măng sông 25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Máy bơm nước , Q = 1,8m3/h | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| E | Hạng mục 5: Tháo, lắp phần cơ khí | |||
| 1 | Tháo các tổ máy bơm động cơ 75kw và các tổ máy 33kw để sửa chữa nhà trạm | Chương V E-HSMT | 10,2 | 1 tấn |
| 2 | Tháo tổ máy bơm mồi 11kw + hệ thống đường ống mồi | Chương V E-HSMT | 0,35 | 1 tấn |
| 3 | Tháo đường ống hút, xả D600 của tổ máy bơm động cơ 75KW | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 4 | Tháo mối nối ống hút, xả D600 | Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 5 | Tháo cút, khớp lắp ráp, rọ rác phương pháp mặt bích D600 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tháo khớp nối mềm, đường kính mối nối d=600mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo đường ống hút, xả D350 của 2 tổ máy bơm động cơ 33kw | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 8 | Tháo mối nối ống D350 | Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 9 | Tháo cút, rọ rác van một chiều D350 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đục bờ tụng để gia cố cỏc kết cấu bờ tụng. Đục cột, dầm, tường | Chương V E-HSMT | 0,5438 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 0,4438 | m3 |
| 12 | Lắp đặt lại 2 tổ máy bơm động cơ 75kw | Chương V E-HSMT | 6 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt đường ống hút xả D600 , ống loe cho 2 tổ máy bơm động cơ 75KW | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D600mm | Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt cút, khớp lắp ráp, rọ rác phương pháp mặt bích D600 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tổ máy bơm mồi 11kw cùng hệ thống đường ống mồi | Chương V E-HSMT | 0,35 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt đường ống bơm mồi thép mạ kẽm D48 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút, T , Zắc co cho đường ống mồi D48 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cho đường ống mồi D48 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt thép V63 đỡ ống mồi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm và quạt các loại, máy có khối lượng 1< đến <=5 , cách lắp đặt A | Chương V E-HSMT | 4,5 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt đường ống hút xả D500. ống loe cho 2 tổ máy bơm động cơ 55kw | Chương V E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính 500mm | Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt cút 90 độ , cút 60 độ cút 30 độ , Clape D500 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ rác thép D1000 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp dầm, ray, cẩu trục điện 5 tấn | Chương V E-HSMT | 4,238 | tấn |
| 28 | Chạy thử tổ máy động cơ 55KW mới trong 24h | Chương V E-HSMT | 2 | tổ máy |
| 29 | Chạy thử tổ máy bơm động cơ 75KW trong 24h | Chương V E-HSMT | 2 | tổ máy |
| F | Hạng mục 6: Tháo lắp phần điện | |||
| 1 | Tháo, lắp các tủ điện để phục vụ sửa chữa nhà trạm | Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 2 | Tháo tủ điện điều khiển 02 tổ máy bơm động cơ 33kw | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 sử dụng lại | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp CU/XLPE/PVC 3x185+1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x185+1x95 mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLE/PVC 3x185+1x95mm2 mới | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Tháo , lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 sử dụng lại | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 từ tủ điện đk tới 2 tổ máy bơm 33kw | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95m2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2 cấp nguồn từ tủ điều khiển tới 2 tổ máy bơm động cơ 55kw | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35m2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 21 | ống gân xoắn HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | ống gân xoắn HDPE D72 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 2P-30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà trạm bơm, bể hút, bể xả, cửa nhà máy | Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 33 | Lắp ống ghen bảo vệ dây chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 34 | Đào rãnh rải tiếp địa | Chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 35 | Đắp đất sau rải tiếp địa | Chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 37 | Thép L63x6 làm cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 68,64 | kg |
| 38 | Lắp đặt dây nối các cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Thép vuông 12x12 | Chương V E-HSMT | 12 | kg |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa bảo vệ tủ điện, tổ máy bơm (dây thép D12) | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Thép tròn D12 | Chương V E-HSMT | 44,4 | kg |
| 42 | Sơn bảo vệ dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 0,565 | m2 |
| 43 | Đào hố móng KT(0.7x0.7x1m) | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, móng bản, M200 | Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 45 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 46 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 47 | Đào đất rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 48 | Cát đen lấp rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 49 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 52 | Rải gạch chỉ bảo vệ | Chương V E-HSMT | 5,4 | 1000 viên |
| 53 | Lắp chụp liền cần đèn cao áp | Chương V E-HSMT | 4 | 1 chiếc |
| 54 | Lắp đèn cao áp + bóng đèn 250W | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 55 | Lắp cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 56 | Lắp hộp đấu cáp | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 57 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp tủ điện điều khiển điện chiếu sáng đèn cao áp | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Hạng mục 7: Lắp đặt tủ điện tổng lộ MBA 180KVA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng lộ MBA 180KVAR | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện KT: 2000x800x600mm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3P-320A cho tủ tổng lộ MBA 180KVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Áp tô mát 3 pha 320A-36kA/415V (LV540305 hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ ampe 0-300A | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vol 0-450V | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Đồng hồ Vol 0-450V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thanh cái đồng 40x6mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 10 m |
| 10 | Thanh cái đồng 40x6mm; L=4,8m | Chương V E-HSMT | 10,3 | kg |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x6mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 10 m |
| 12 | Thanh cái đồng 30x6mm; L=1,8m | Chương V E-HSMT | 2,9 | kg |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 14 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 32A kèm lõi 5a | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 18 | Cầu chì 32A kèm lõi 5A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây mạch điều khiển | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Dây đấu mạch đk 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Biến dòng điện | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 22 | CT0.6 -300/5A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt thiết bị hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 24 | Qủa van chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bulong M16x150 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | Hạng mục 8: Thí nghiệm các thiết bị điện trong tủ điện tổng lộ MBA 180 KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| I | Hạng mục 9: Lắp tủ điện điều khiển động cơ 55 KW | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 động cơ 55KW | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện KT: 2000x800x600mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp Áp tô mát 3 pha | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | ABS203c-150A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Công tắc tơ | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | MC-150A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Áp tô mát 3 pha | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Aptomat BKN3P- 10A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rơ le dòng | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Rơ le 3DS(10-250A) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Rơ le thời gian | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 12 | Rơ le thời gian | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chuông điện | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 14 | Chuông điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x4mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 10 m |
| 16 | Thanh cái đồng 30x4mm | Chương V E-HSMT | 5,7 | m |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 10 m |
| 18 | Thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt Biến dòng điện | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 20 | Biến dòng Ti 150/5A - ccx 1 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Am pe mét | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 22 | Đồng hồ Ampe 0 - 200A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 24 | Đồng hồ Vol 0-450V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút ấn | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 26 | Nút ấn + Đèn báo | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 28 | Đèn tín hiệu | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Khối đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 30 | Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Dây đấu mạch điều khiển | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Dây 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Giá đỡ trong và ngoài tủ | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 36 | Thép hình | Chương V E-HSMT | 63 | kg |
| J | Hạng mục 10: Thí nghiệm các thiết bị điện trong tủ điện điều khiển động cơ 55KW | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet loại AC hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm rơ le EOCR hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| K | Hạng mục 11: Lắp đặt tủ liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện liên lạc | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện KT: 2000x600x600mm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3P-320A cho tủ liên lạc | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Áp tô mát 3 pha 320A-36kA/415V (LV540305 hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thanh cái đồng 40x6mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 10 m |
| 6 | Thanh cái đồng 40x6mm; L=4,2m | Chương V E-HSMT | 9 | kg |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x6mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 10 m |
| 8 | Thanh cái đồng 30x6mm; L=1,8m | Chương V E-HSMT | 2,9 | kg |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 32A kèm lõi 5a | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 14 | Cầu chì 32A kèm lõi 5A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây đấu mạch đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 16 | Dây đấu mạch đèn báo pha 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Bulong M16x150 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| L | Hạng mục 12: Thí nghiệm các thiết bị điện trong tủ liên lạc | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| M | Hạng mục 13: Lắp đặt tủ tụ bù 100 KVAR | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện KT: 2000x800x600mm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | ATM CVS250F. LV525332 3P 200A 36KA 415V hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ nối các cực áp tô mát | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tấm chắn các cực | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 8 | ATM CVS100B. LV510303 3P 40A 25KA 415V hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Khởi động từ chuyên dụng. (LC1DLK hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 32A kèm lõi 5A cho mạch điều khiển | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Cầu chì 32A kèm lõi 5A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V E-HSMT | 0,1 | 1 hệ thống |
| 13 | Tụ bù EASYCAN (hoặc tương đương) 20KVAR 440V | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng Ti | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 15 | CT06-200/5A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampemet + Voltmet | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 17 | Đồng hồ Ampe kế 0 -200A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vol kế 0-500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Khóa chuyển mạch Vol | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt làm mát + điều khiển | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 22 | Quạt làm mát tủ + bộ cảm biến nhiệt độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 24 | Bộ điều khiển Mikro (hoặc tương đương) 6 cấp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn báo pha (Vàng-Xanh-Đỏ) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 26 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Sứ đỡ thanh cái 500V | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt Dây đấu mạch đk | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Dây 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 10 m |
| 32 | 4,2 m thanh cái đồng 40x4mm | Chương V E-HSMT | 6 | kg |
| 33 | Làm đầu cáp nối mạch động lực trong tủ | Chương V E-HSMT | 15 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | 10 đầu cốt |
| 35 | Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp điều khiển | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Cáp điều khiển CV 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Bu lông M16-150 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông M6-40 | Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| N | Hạng mục 14: Thí nghiệm các thiết bị điện trong tủ tụ bù 100 KVAR | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <300A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V E-HSMT | 5 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| O | Hạng mục 15: Thiết bị | |||
| 1 | Bình bọt cứu hỏa MZF4 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình khí CO2 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khay đựng bình bọt, bình CO2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tổ máy bơm hỗn lưu HL 2190-6, N=55kw | Chương V E-HSMT | 2 | tổ bơm |
| 6 | Ống Dy500x6x2000 mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống Dy500x6x1800 mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ống Dy500x6x1700 mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống Dy500x6x1400 mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ống Dy500x6x1200 mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ống Dy500x6x1000 mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút 30 độ Dy500x6 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút 60 độ Dy500x6 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút 90 độ Dy500x6 liền ống Dy500x6x562 mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống loe D500-:- D900 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Rọ rác D1000 + chân kiềng đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Clape D500 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Gioăng cao su D500x5 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Bulong, đai ốc , đệm vêng M20x90 | Chương V E-HSMT | 404 | Bộ |
| 20 | Gioăng cao su D600x5 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Cẩu trục điện 5T | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Hệ dầm đỡ ray cầu trục 5T | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | Hạng mục 16: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 3,38%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi