Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình+ thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140759-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình+ thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20201140525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 09:13:00 đến ngày 2020-12-03 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,563,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền + sân, tường rào + mái kênh
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 75,4 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,4373 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 17,3625 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 55,3563 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 14,9938 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 28,43 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E-HSMT 98,7801 m3
8 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V E-HSMT 1,3775 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 5,5025 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V E-HSMT 1,3775 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,8525 100m3
12 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,5023 100m2
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 4,752 m3
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0356 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 1,1872 tấn
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200. BT móng tường rào Chương V E-HSMT 26,9445 m3
17 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,6659 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,032 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,6226 tấn
20 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 14,256 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớp Chương V E-HSMT 0,048 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT 0,31 100m
23 Vải địa bọc ống thoát nước Chương V E-HSMT 2,79 m2
24 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,0069 100m2
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 0,1479 m3
26 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,0692 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0124 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0408 tấn
29 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,4965 m3
30 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 0,2758 m3
31 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 26,3208 m3
32 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,3128 m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Chương V E-HSMT 1,2881 100m3
34 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng tường rào Chương V E-HSMT 0,0878 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0727 tấn
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,448 m3
37 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 4,6529 m3
38 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 8,2295 m3
39 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 1,7875 m3
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 46,0134 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 126,7455 m2
42 Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường rào Chương V E-HSMT 5 công
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,2311 100m2
44 Đổ bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,7189 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,1181 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 177 cái
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 226,6729 m2
48 Gia công cổng sắt Chương V E-HSMT 0,1144 tấn
49 Thép inox 30x30x1.4 Chương V E-HSMT 47,3655 kg
50 Thép inox 40x80x2 Chương V E-HSMT 54,159 kg
51 Thép inox 30x60x1.8 Chương V E-HSMT 18,606 kg
52 Goong cửa Chương V E-HSMT 8 bộ
53 Chốt cửa Chương V E-HSMT 1 bộ
54 Khóa cửa Chương V E-HSMT 1 bộ
55 Bánh xe Chương V E-HSMT 1 bộ
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 6,3 m2
57 Mua biển lắp tên trạm bơm Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT 0,32 100m
59 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V E-HSMT 0,02 100m3
60 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V E-HSMT 0,02 100m3
61 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Chương V E-HSMT 5,76 m2
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,1404 100m3
63 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,6586 m3
64 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,0143 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0465 tấn
66 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,8384 m3
67 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,772 m3
68 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,7912 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 26,4912 m2
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,68 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 9,75 m2
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,002 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0057 tấn
74 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,0403 m3
75 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0096 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0465 tấn
77 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,5187 m3
78 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 1 cái
79 Ống PVC D48 Chương V E-HSMT 3 m
80 Cút D48 Chương V E-HSMT 3 cái
81 Vật liệu lọc nước (đã bao gồm vận chuyển và cho vào bể) Chương V E-HSMT 1 bộ
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 6,7735 m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,0594 100m3
84 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,528 m3
85 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,0218 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0399 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,0396 tấn
88 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,06 m3
89 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 1,3385 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0204 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0256 tấn
92 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,44 m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 12,6616 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 3,2219 m2
96 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 0,0224 100m3
97 Gia công cột bằng thép hình. Chương V E-HSMT 0,0986 tấn
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m. Chương V E-HSMT 0,0254 tấn
99 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,097 tấn
100 Thép ống mạ kẽm D110x3 Chương V E-HSMT 60,8543 kg
101 Thép ống mạ kẽm D40x1.8 Chương V E-HSMT 15,0163 kg
102 Thép hộp 40x40x2 Chương V E-HSMT 106,7743 kg
103 Thép hộp 30x30x1.8 Chương V E-HSMT 10,783 kg
104 Thép bản Chương V E-HSMT 33,9465 kg
105 Bu lông M16-200 Chương V E-HSMT 12 bộ
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 1,0224 m2
107 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,0986 tấn
108 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V E-HSMT 0,0254 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,097 tấn
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,2343 100m2
111 Tôn thu nước khổ 300 Chương V E-HSMT 13,2 m
112 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 dầm mái kênh Chương V E-HSMT 1,6653 m3
113 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 mái kênh Chương V E-HSMT 4,8681 m3
114 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 1,5378 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,1437 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,4876 tấn
117 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 21,7196 m3
118 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,4013 tấn
119 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 12,348 m3
120 Gia công lan can Chương V E-HSMT 1,0078 tấn
121 Thép fi8 Chương V E-HSMT 6,9972 kg
122 Thép bản inox Chương V E-HSMT 22,701 kg
123 Thép inox 304 tròn D100x2 Chương V E-HSMT 205,984 kg
124 Thép inox 304 20x40x2 Chương V E-HSMT 269,1958 kg
125 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 25,1775 m2
126 Nilon lót đáy Chương V E-HSMT 229 m2
127 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 45,8 m3
128 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm. AD cắt khe co giãn sân Chương V E-HSMT 0,7 100m
129 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,9888 m3
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,4498 m2
B Hạng mục 2: Cống ngầm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 12,6907 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 3,0216 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 8,3094 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,194 100m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,3353 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 đáy kênh Chương V E-HSMT 4,1259 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,3243 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 19,89 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 2,0784 m3
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1250mm Chương V E-HSMT 68 cái
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Chương V E-HSMT 34 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Chương V E-HSMT 33 mối nối
13 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,4754 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,5519 tấn
15 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 6,8231 m3
16 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,6419 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,2357 m2
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 2,338 100m3
19 Mua đất đắp Chương V E-HSMT 138,022 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0457 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,7479 tấn
22 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 15,08 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0212 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0664 tấn
25 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,462 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E-HSMT 24,0217 m3
C Hạng mục 3: Xây mới nhà máy trạm bơm Phù Cầm
1 Mua cọc BTCT M250, kích thước 25x25 Chương V E-HSMT 545,6 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V E-HSMT 5,4 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V E-HSMT 54 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 1,6875 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 2,2939 100m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,1656 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100. BT lót đài cọc + dầm móng Chương V E-HSMT 5,8622 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 1,3434 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,5717 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 1,8488 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V E-HSMT 3,2584 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 39,691 m3
13 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 14,4024 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 1,763 100m3
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng Chương V E-HSMT 0,2478 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0741 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,2717 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 4,236 m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,5366 100m3
20 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 18,564 m3
21 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng Chương V E-HSMT 0,099 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0293 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1063 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,82 m3
25 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 12,0584 m3
26 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,3648 100m2
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 3,08 m3
28 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 21,56 m3
29 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E-HSMT 16,1228 m3
30 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,47 m3
31 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,4804 100m2
32 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,6081 m3
33 Gia công hệ khung dàn. AD sản xuất giá đỡ cáp Chương V E-HSMT 0,0903 tấn
34 Thép L40x4 Chương V E-HSMT 68,265 kg
35 Thép dẹt 40x4 Chương V E-HSMT 24,8955 kg
36 Vit nở M10x100 Chương V E-HSMT 90 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
38 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V E-HSMT 0,1152 tấn
39 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,1053 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,1617 tấn
41 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,457 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 47 cấu kiện
43 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,5309 100m3
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 1,8655 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,5108 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 3,898 tấn
47 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 17,696 m3
48 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 15,6578 m3
49 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1399 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0282 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1432 tấn
52 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,5384 m3
53 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 43,6058 m3
54 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 2,4174 m3
55 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1039 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1519 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0571 tấn
58 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,187 m3
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,671 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,3029 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 2,2095 tấn
62 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 10,4311 m3
63 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 1,8068 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 2,5965 tấn
65 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 24,8405 m3
66 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 3,0462 m3
67 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 12,415 m3
68 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0997 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0904 tấn
70 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,0626 m3
71 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,5188 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,5188 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 27,52 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 1,259 100m2
75 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm Chương V E-HSMT 31,84 m
76 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 5 cái
77 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V E-HSMT 40 m
78 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V E-HSMT 10 m
79 Gia công và đóng cọc chống sét. Chương V E-HSMT 4 cọc
80 Thép L63x6 làm cọc chống sét Chương V E-HSMT 68,58 kg
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 1,92 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 437,4246 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 396,0468 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 78,8264 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 173,299 m2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 73,351 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 464,16 m
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 91,091 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 91,091 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 50,2473 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần nhà Chương V E-HSMT 173,299 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà Chương V E-HSMT 516,251 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 469,3978 m2
94 Cửa cuốn D1 Chương V E-HSMT 10,56 m2
95 Bộ động cơ cửa cuốn Chương V E-HSMT 1 bộ
96 Bộ lưu điện + dừng an toàn Chương V E-HSMT 1 bộ
97 Hộp che cửa cuốn Chương V E-HSMT 1 bộ
98 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 8.38mm Chương V E-HSMT 9,3825 m2
99 Cửa chớp kính trắng dày 8.38mm Chương V E-HSMT 10,105 m2
100 Vách kính cố định kính trắng dày 8.38mm Chương V E-HSMT 34,3785 m2
101 Phụ trội kính 6.38 thành 8.38 Chương V E-HSMT 53,866 m2
102 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0379 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0086 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0445 tấn
105 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,4169 m3
106 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0393 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0745 tấn
108 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,393 m3
109 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,2945 m3
110 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V E-HSMT 7,992 m2
111 Lan can inox cầu thang (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V E-HSMT 10,35 m
D Hạng mục 4: Xây mới nhà quản lý trạm bơm Phù Cầm
1 Mua cọc BTCT M250 KT 25x25cm Chương V E-HSMT 565,6 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V E-HSMT 5,6 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V E-HSMT 56 mối nối
4 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn Chương V E-HSMT 1,75 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,508 100m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,3998 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 11,9818 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 2,5267 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,271 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 1,6783 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 119,3269 m3
12 Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75. Móng nhà Chương V E-HSMT 14,7946 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 2,3207 100m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,1494 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0816 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,6438 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,4849 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 8,8164 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,4942 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0139 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,745 tấn
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 3,0303 m3
23 Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 40,9275 m3
24 Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 2,1097 m3
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1802 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,08 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0438 tấn
28 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,6408 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,6048 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1336 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,6289 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 4,4392 m3
33 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,9088 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,7311 tấn
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 9,8818 m3
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,4524 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1186 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,6041 tấn
39 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,7742 m3
40 Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 28,2662 m3
41 Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 3,2626 m3
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1647 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0925 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0441 tấn
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,7435 m3
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,9271 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1293 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,6342 tấn
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 3,982 m3
50 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 1,1882 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,8523 tấn
52 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 13,8623 m3
53 Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 4,7872 m3
54 Xây gạch BT KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 8,477 m3
55 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0792 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,084 tấn
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,4355 m3
58 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6533 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6533 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 33,6029 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 1,3065 100m2
62 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm Chương V E-HSMT 39,524 m
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 326,8259 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 431,3625 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 179,9232 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 16,6402 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 67,8992 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 12,768 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 32,844 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 174,23 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,774 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 19,2274 m2
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V E-HSMT 3,1692 m2
74 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,1 m2
75 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 179,9232 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 448,0027 m2
77 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 394,7251 m2
78 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0822 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1543 tấn
80 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,986 m3
81 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,8485 m3
82 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V E-HSMT 12,0131 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,217 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần Chương V E-HSMT 8,217 m2
85 Lan can inox cầu thang (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V E-HSMT 6,5 m
86 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,0323 tấn
87 Thép inox 304 D60, D32 Chương V E-HSMT 33,0973 kg
88 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 2,4225 m2
89 Mua chấn song - nan gỗ 30x40, gỗ Lim (cả sơn, hoàn thiện) Chương V E-HSMT 102,06 m
90 Cửa sổ pano kính, gỗ Lim Chương V E-HSMT 20,007 m2
91 Cửa đi pano kính, gỗ Lim Chương V E-HSMT 25,0955 m2
92 Cửa nhựa lõi thép U-PVC màu trắng sứ (đã bao gồm lắp dựng) Chương V E-HSMT 1,8954 m2
93 Cửa chớp kính, nhôm liên doanh bao gồm lắp dựng Chương V E-HSMT 0,76 m2
94 Vách kính cố định hệ Xingfa kính trắng dày 6.38mm (bao gồm lắp dựng) Chương V E-HSMT 32,7078 m2
95 Khuôn cửa 60x250 gỗ Lim Chương V E-HSMT 128,06 m
96 Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ Lim Chương V E-HSMT 216,2 m
97 Khóa tay bẻ cửa đi Chương V E-HSMT 7 bộ
98 Clemon cửa đi Chương V E-HSMT 8 bộ
99 Clemon cửa sổ Chương V E-HSMT 9 bộ
100 Goong cửa Chương V E-HSMT 117 bộ
101 Phụ kiện cửa DWC Chương V E-HSMT 1 bộ
102 Chốt cửa sổ Chương V E-HSMT 18 bộ
103 Phụ kiện vách kính Chương V E-HSMT 2 bộ
104 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 122,22 m2
105 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V E-HSMT 128,06 m cấu kiện
106 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 45,1025 m2 cấu kiện
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V E-HSMT 2 hộp
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V E-HSMT 32 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V E-HSMT 6 cái
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 24 bộ
112 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V E-HSMT 20 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V E-HSMT 90 m
114 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V E-HSMT 450 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 450 m
116 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Chương V E-HSMT 60 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 20 m
118 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V E-HSMT 25 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 12 cái
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V E-HSMT 11 bộ
121 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V E-HSMT 2 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V E-HSMT 450 m
123 Móc treo quạt trần Chương V E-HSMT 6 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V E-HSMT 0,18 100m
126 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
127 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
128 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V E-HSMT 4 cái
129 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V E-HSMT 1 cái
130 Van phao bể nước (bao gồm công lắp) Chương V E-HSMT 1 Cái
131 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 12 cái
134 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Chương V E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 16 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 16 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 4 cái
138 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V E-HSMT 16 cái
139 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Chương V E-HSMT 4 cái
140 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Chương V E-HSMT 2 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, măng sông ren trong, ren ngoài, đường kính măng sông 25mm Chương V E-HSMT 8 cái
142 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V E-HSMT 4 cái
143 Máy bơm nước , Q = 1,8m3/h Chương V E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
146 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V E-HSMT 2 bộ
147 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
148 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt giá treo Chương V E-HSMT 2 cái
150 Lắp đặt hộp đựng Chương V E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
152 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lắp đặt chậu rửa bát Chương V E-HSMT 1 bộ
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,18 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
157 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V E-HSMT 6 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V E-HSMT 4 cái
160 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
161 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Chương V E-HSMT 2 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V E-HSMT 3 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V E-HSMT 8 cái
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
E Hạng mục 5: Tháo, lắp phần cơ khí
1 Tháo các tổ máy bơm động cơ 75kw và các tổ máy 33kw để sửa chữa nhà trạm Chương V E-HSMT 10,2 1 tấn
2 Tháo tổ máy bơm mồi 11kw + hệ thống đường ống mồi Chương V E-HSMT 0,35 1 tấn
3 Tháo đường ống hút, xả D600 của tổ máy bơm động cơ 75KW Chương V E-HSMT 12 đoạn ống
4 Tháo mối nối ống hút, xả D600 Chương V E-HSMT 24 mối nối
5 Tháo cút, khớp lắp ráp, rọ rác phương pháp mặt bích D600 Chương V E-HSMT 12 cái
6 Tháo khớp nối mềm, đường kính mối nối d=600mm Chương V E-HSMT 2 cái
7 Tháo đường ống hút, xả D350 của 2 tổ máy bơm động cơ 33kw Chương V E-HSMT 12 đoạn ống
8 Tháo mối nối ống D350 Chương V E-HSMT 24 mối nối
9 Tháo cút, rọ rác van một chiều D350 Chương V E-HSMT 10 cái
10 Đục bờ tụng để gia cố cỏc kết cấu bờ tụng. Đục cột, dầm, tường Chương V E-HSMT 0,5438 m3
11 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Chương V E-HSMT 0,4438 m3
12 Lắp đặt lại 2 tổ máy bơm động cơ 75kw Chương V E-HSMT 6 1 tấn
13 Lắp đặt đường ống hút xả D600 , ống loe cho 2 tổ máy bơm động cơ 75KW Chương V E-HSMT 12 đoạn ống
14 Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D600mm Chương V E-HSMT 24 mối nối
15 Lắp đặt cút, khớp lắp ráp, rọ rác phương pháp mặt bích D600 Chương V E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 600mm Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tổ máy bơm mồi 11kw cùng hệ thống đường ống mồi Chương V E-HSMT 0,35 1 tấn
18 Lắp đặt đường ống bơm mồi thép mạ kẽm D48 Chương V E-HSMT 0,13 100m
19 Lắp đặt cút, T , Zắc co cho đường ống mồi D48 Chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt van cho đường ống mồi D48 Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt thép V63 đỡ ống mồi Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt máy bơm và quạt các loại, máy có khối lượng 1< đến <=5 , cách lắp đặt A Chương V E-HSMT 4,5 1 tấn
23 Lắp đặt đường ống hút xả D500. ống loe cho 2 tổ máy bơm động cơ 55kw Chương V E-HSMT 16 đoạn ống
24 Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính 500mm Chương V E-HSMT 16 mối nối
25 Lắp đặt cút 90 độ , cút 60 độ cút 30 độ , Clape D500 Chương V E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt rọ rác thép D1000 Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp dầm, ray, cẩu trục điện 5 tấn Chương V E-HSMT 4,238 tấn
28 Chạy thử tổ máy động cơ 55KW mới trong 24h Chương V E-HSMT 2 tổ máy
29 Chạy thử tổ máy bơm động cơ 75KW trong 24h Chương V E-HSMT 2 tổ máy
F Hạng mục 6: Tháo lắp phần điện
1 Tháo, lắp các tủ điện để phục vụ sửa chữa nhà trạm Chương V E-HSMT 4 1 tủ
2 Tháo tủ điện điều khiển 02 tổ máy bơm động cơ 33kw Chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Tháo, lắp đặt lại cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 sử dụng lại Chương V E-HSMT 0,7 100m
4 Làm đầu cáp CU/XLPE/PVC 3x185+1x95mm2 Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
5 Cáp CU/XLPE/PVC 3x185+1x95 mm2 Chương V E-HSMT 35 m
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Chương V E-HSMT 0,4 10 đầu cốt
7 Đầu cốt đồng M185 Chương V E-HSMT 6 cái
8 Đầu cốt đồng M95 Chương V E-HSMT 2 cái
9 Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x95mm2 Chương V E-HSMT 0,18 100m
10 Lắp đặt cáp Cu/XLE/PVC 3x185+1x95mm2 mới Chương V E-HSMT 0,35 100m
11 Tháo , lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 sử dụng lại Chương V E-HSMT 0,18 100m
12 Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 từ tủ điện đk tới 2 tổ máy bơm 33kw Chương V E-HSMT 0,3 100m
13 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Chương V E-HSMT 10 1 đầu cáp (3 pha)
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Chương V E-HSMT 4 10 đầu cốt
15 Đầu cốt đồng M150 Chương V E-HSMT 30 cái
16 Đầu cốt đồng M95 Chương V E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 Chương V E-HSMT 0,6 100m
18 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95m2 Chương V E-HSMT 60 m
19 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2 cấp nguồn từ tủ điều khiển tới 2 tổ máy bơm động cơ 55kw Chương V E-HSMT 0,5 100m
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35m2 Chương V E-HSMT 50 m
21 ống gân xoắn HDPE D50 Chương V E-HSMT 100 m
22 ống gân xoắn HDPE D72 Chương V E-HSMT 60 m
23 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Chương V E-HSMT 4 1 đầu cáp (3 pha)
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
25 Đầu cốt đồng M50 Chương V E-HSMT 12 cái
26 Đầu cốt đồng M35 Chương V E-HSMT 4 cái
27 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt Aptomat 2P-30A Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà trạm bơm, bể hút, bể xả, cửa nhà máy Chương V E-HSMT 9 1 bộ
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 180 m
33 Lắp ống ghen bảo vệ dây chiếu sáng Chương V E-HSMT 180 m
34 Đào rãnh rải tiếp địa Chương V E-HSMT 3,312 m3
35 Đắp đất sau rải tiếp địa Chương V E-HSMT 3,312 m3
36 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V E-HSMT 4 cọc
37 Thép L63x6 làm cọc tiếp địa Chương V E-HSMT 68,64 kg
38 Lắp đặt dây nối các cọc tiếp địa Chương V E-HSMT 10 m
39 Thép vuông 12x12 Chương V E-HSMT 12 kg
40 Lắp đặt dây tiếp địa bảo vệ tủ điện, tổ máy bơm (dây thép D12) Chương V E-HSMT 50 m
41 Thép tròn D12 Chương V E-HSMT 44,4 kg
42 Sơn bảo vệ dây tiếp địa Chương V E-HSMT 0,565 m2
43 Đào hố móng KT(0.7x0.7x1m) Chương V E-HSMT 2,4 m3
44 Đổ bê tông móng, móng bản, M200 Chương V E-HSMT 1,96 m3
45 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V E-HSMT 0,4 10cọc
46 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 1,96 m3
47 Đào đất rãnh cáp Chương V E-HSMT 21,6 m3
48 Cát đen lấp rãnh cáp Chương V E-HSMT 6,6 m3
49 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V E-HSMT 0,6 100m2
50 Đắp đất rãnh cáp Chương V E-HSMT 14 m3
51 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 Chương V E-HSMT 0,6 100m
52 Rải gạch chỉ bảo vệ Chương V E-HSMT 5,4 1000 viên
53 Lắp chụp liền cần đèn cao áp Chương V E-HSMT 4 1 chiếc
54 Lắp đèn cao áp + bóng đèn 250W Chương V E-HSMT 4 1 bộ
55 Lắp cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V E-HSMT 2,5 100 m
56 Lắp hộp đấu cáp Chương V E-HSMT 4 1 bộ
57 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 Chương V E-HSMT 0,6 100m
58 Lắp tủ điện điều khiển điện chiếu sáng đèn cao áp Chương V E-HSMT 1 tủ
G Hạng mục 7: Lắp đặt tủ điện tổng lộ MBA 180KVA
1 Lắp đặt tủ điện tổng lộ MBA 180KVAR Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Tủ điện KT: 2000x800x600mm Chương V E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt aptomat 3P-320A cho tủ tổng lộ MBA 180KVA Chương V E-HSMT 1 1 cái
4 Áp tô mát 3 pha 320A-36kA/415V (LV540305 hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ ampe 0-300A Chương V E-HSMT 3 1 cái
6 Đồng hồ Ampe 0-300A Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Vol 0-450V Chương V E-HSMT 1 1 cái
8 Đồng hồ Vol 0-450V Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt thanh cái đồng 40x6mm Chương V E-HSMT 0,32 10 m
10 Thanh cái đồng 40x6mm; L=4,8m Chương V E-HSMT 10,3 kg
11 Lắp đặt thanh cái dẹt 30x6mm Chương V E-HSMT 0,09 10 m
12 Thanh cái đồng 30x6mm; L=1,8m Chương V E-HSMT 2,9 kg
13 Lắp đặt đèn báo pha Chương V E-HSMT 3 1 cái
14 Đèn báo pha Chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt Sứ đỡ thanh cái Chương V E-HSMT 8 cái
16 Sứ đỡ thanh cái 500V Chương V E-HSMT 14 cái
17 Lắp đặt cầu chì 32A kèm lõi 5a Chương V E-HSMT 1 1 cái
18 Cầu chì 32A kèm lõi 5A Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt dây mạch điều khiển Chương V E-HSMT 0,15 100m
20 Dây đấu mạch đk 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 15 m
21 Biến dòng điện Chương V E-HSMT 4 1 cái
22 CT0.6 -300/5A hoặc tương đương Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt thiết bị hạ thế <=1000V Chương V E-HSMT 1 3 pha
24 Qủa van chống sét Chương V E-HSMT 3 cái
25 Bulong M16x150 Chương V E-HSMT 4 cái
H Hạng mục 8: Thí nghiệm các thiết bị điện trong tủ điện tổng lộ MBA 180 KVA
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Chương V E-HSMT 1 cái
2 Thí nghiệm Ampemet loại AC hoặc tương đương Chương V E-HSMT 3 cái
3 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V E-HSMT 4 cái
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Chương V E-HSMT 1 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Chương V E-HSMT 1 hệ thống
7 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Chương V E-HSMT 1 hệ thống
I Hạng mục 9: Lắp tủ điện điều khiển động cơ 55 KW
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 động cơ 55KW Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Tủ điện KT: 2000x800x600mm Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp Áp tô mát 3 pha Chương V E-HSMT 2 1 cái
4 ABS203c-150A hoặc tương đương Chương V E-HSMT 2 cái
5 Công tắc tơ Chương V E-HSMT 2 1 cái
6 MC-150A hoặc tương đương Chương V E-HSMT 2 cái
7 Áp tô mát 3 pha Chương V E-HSMT 2 1 cái
8 Aptomat BKN3P- 10A hoặc tương đương Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Rơ le dòng Chương V E-HSMT 2 1 cái
10 Rơ le 3DS(10-250A) hoặc tương đương Chương V E-HSMT 2 cái
11 Rơ le thời gian Chương V E-HSMT 2 1 cái
12 Rơ le thời gian Chương V E-HSMT 2 cái
13 Chuông điện Chương V E-HSMT 2 1 cái
14 Chuông điện Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt thanh cái dẹt 30x4mm Chương V E-HSMT 0,08 10 m
16 Thanh cái đồng 30x4mm Chương V E-HSMT 5,7 m
17 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Chương V E-HSMT 0,08 10 m
18 Thanh cái dẹt 25x4mm Chương V E-HSMT 8 m
19 Lắp đặt Biến dòng điện Chương V E-HSMT 6 1 cái
20 Biến dòng Ti 150/5A - ccx 1 Chương V E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt Am pe mét Chương V E-HSMT 2 1 cái
22 Đồng hồ Ampe 0 - 200A Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt Vôn kế Chương V E-HSMT 1 1 cái
24 Đồng hồ Vol 0-450V Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt nút ấn Chương V E-HSMT 6 1 cái
26 Nút ấn + Đèn báo Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt đèn tín hiệu Chương V E-HSMT 3 1 cái
28 Đèn tín hiệu Chương V E-HSMT 3 cái
29 Khối đấu dây Chương V E-HSMT 1 1 cái
30 Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp Chương V E-HSMT 1 cái
31 Sứ đỡ thanh cái Chương V E-HSMT 11 cái
32 Sứ đỡ thanh cái 500V Chương V E-HSMT 11 cái
33 Dây đấu mạch điều khiển Chương V E-HSMT 0,5 100m
34 Dây 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 50 m
35 Giá đỡ trong và ngoài tủ Chương V E-HSMT 0,063 tấn
36 Thép hình Chương V E-HSMT 63 kg
J Hạng mục 10: Thí nghiệm các thiết bị điện trong tủ điện điều khiển động cơ 55KW
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V E-HSMT 4 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Chương V E-HSMT 2 cái
3 Thí nghiệm Vonmet loại AC hoặc tương đương Chương V E-HSMT 1 cái
4 Thí nghiệm Ampemet loại AC hoặc tương đương Chương V E-HSMT 2 cái
5 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V E-HSMT 6 cái
6 Thí nghiệm rơ le EOCR hoặc tương đương Chương V E-HSMT 2 cái
7 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Chương V E-HSMT 1 hệ thống
8 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Chương V E-HSMT 1 hệ thống
9 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Chương V E-HSMT 1 hệ thống
K Hạng mục 11: Lắp đặt tủ liên lạc
1 Lắp đặt tủ điện liên lạc Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Tủ điện KT: 2000x600x600mm Chương V E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt aptomat 3P-320A cho tủ liên lạc Chương V E-HSMT 1 1 cái
4 Áp tô mát 3 pha 320A-36kA/415V (LV540305 hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt thanh cái đồng 40x6mm Chương V E-HSMT 0,32 10 m
6 Thanh cái đồng 40x6mm; L=4,2m Chương V E-HSMT 9 kg
7 Lắp đặt thanh cái dẹt 30x6mm Chương V E-HSMT 0,09 10 m
8 Thanh cái đồng 30x6mm; L=1,8m Chương V E-HSMT 2,9 kg
9 Lắp đặt đèn báo pha Chương V E-HSMT 3 1 cái
10 Đèn báo pha Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt Sứ đỡ thanh cái Chương V E-HSMT 8 cái
12 Sứ đỡ thanh cái 500V Chương V E-HSMT 14 cái
13 Lắp đặt cầu chì 32A kèm lõi 5a Chương V E-HSMT 3 1 cái
14 Cầu chì 32A kèm lõi 5A Chương V E-HSMT 3 cái
15 Dây đấu mạch đèn báo pha Chương V E-HSMT 0,03 100m
16 Dây đấu mạch đèn báo pha 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 3 m
17 Bulong M16x150 Chương V E-HSMT 4 cái
L Hạng mục 12: Thí nghiệm các thiết bị điện trong tủ liên lạc
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Chương V E-HSMT 1 cái
2 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Chương V E-HSMT 1 hệ thống
M Hạng mục 13: Lắp đặt tủ tụ bù 100 KVAR
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Tủ điện KT: 2000x800x600mm Chương V E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A Chương V E-HSMT 1 1 cái
4 ATM CVS250F. LV525332 3P 200A 36KA 415V hoặc tương đương Chương V E-HSMT 1 cái
5 Bộ nối các cực áp tô mát Chương V E-HSMT 1 cái
6 Tấm chắn các cực Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Chương V E-HSMT 10 1 cái
8 ATM CVS100B. LV510303 3P 40A 25KA 415V hoặc tương đương Chương V E-HSMT 5 cái
9 Khởi động từ chuyên dụng. (LC1DLK hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt cầu chì 32A kèm lõi 5A cho mạch điều khiển Chương V E-HSMT 3 1 cái
11 Cầu chì 32A kèm lõi 5A Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Chương V E-HSMT 0,1 1 hệ thống
13 Tụ bù EASYCAN (hoặc tương đương) 20KVAR 440V Chương V E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt biến dòng Ti Chương V E-HSMT 3 1 cái
15 CT06-200/5A hoặc tương đương Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt đồng hồ Ampemet + Voltmet Chương V E-HSMT 4 1 cái
17 Đồng hồ Ampe kế 0 -200A Chương V E-HSMT 3 cái
18 Đồng hồ Vol kế 0-500V Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt chuyển mạch Volt Chương V E-HSMT 1 1 bộ
20 Khóa chuyển mạch Vol Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt quạt làm mát + điều khiển Chương V E-HSMT 1 1 cái
22 Quạt làm mát tủ + bộ cảm biến nhiệt độ Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Chương V E-HSMT 1 1 cái
24 Bộ điều khiển Mikro (hoặc tương đương) 6 cấp Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt đèn báo pha (Vàng-Xanh-Đỏ) Chương V E-HSMT 3 1 cái
26 Đèn báo pha Chương V E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt sứ đỡ thanh cái Chương V E-HSMT 8 cái
28 Sứ đỡ thanh cái 500V Chương V E-HSMT 8 cái
29 Kéo rải và lắp đặt Dây đấu mạch đk Chương V E-HSMT 0,3 100m
30 Dây 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 30 m
31 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Chương V E-HSMT 0,42 10 m
32 4,2 m thanh cái đồng 40x4mm Chương V E-HSMT 6 kg
33 Làm đầu cáp nối mạch động lực trong tủ Chương V E-HSMT 15 1 đầu cáp (3 pha)
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 Chương V E-HSMT 9 10 đầu cốt
35 Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2 Chương V E-HSMT 20 m
36 Đầu cốt đồng M25 Chương V E-HSMT 90 cái
37 Lắp đặt cáp điều khiển Chương V E-HSMT 0,1 100m
38 Cáp điều khiển CV 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 10 m
39 Bu lông M16-150 Chương V E-HSMT 4 bộ
40 Bu lông M6-40 Chương V E-HSMT 50 bộ
N Hạng mục 14: Thí nghiệm các thiết bị điện trong tủ tụ bù 100 KVAR
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <300A Chương V E-HSMT 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V E-HSMT 10 cái
3 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V E-HSMT 3 cái
4 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Chương V E-HSMT 5 tụ
5 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Chương V E-HSMT 1 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Chương V E-HSMT 1 hệ thống
7 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Chương V E-HSMT 1 hệ thống
O Hạng mục 15: Thiết bị
1 Bình bọt cứu hỏa MZF4 hoặc tương đương Chương V E-HSMT 4 cái
2 Bình khí CO2 Chương V E-HSMT 4 cái
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V E-HSMT 2 cái
4 Khay đựng bình bọt, bình CO2 Chương V E-HSMT 2 cái
5 Tổ máy bơm hỗn lưu HL 2190-6, N=55kw Chương V E-HSMT 2 tổ bơm
6 Ống Dy500x6x2000 mm Chương V E-HSMT 4 cái
7 Ống Dy500x6x1800 mm Chương V E-HSMT 2 cái
8 Ống Dy500x6x1700 mm Chương V E-HSMT 2 cái
9 Ống Dy500x6x1400 mm Chương V E-HSMT 2 cái
10 Ống Dy500x6x1200 mm Chương V E-HSMT 2 cái
11 Ống Dy500x6x1000 mm Chương V E-HSMT 2 cái
12 Cút 30 độ Dy500x6 Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cút 60 độ Dy500x6 Chương V E-HSMT 2 cái
14 Cút 90 độ Dy500x6 liền ống Dy500x6x562 mm Chương V E-HSMT 2 cái
15 Ống loe D500-:- D900 Chương V E-HSMT 2 cái
16 Rọ rác D1000 + chân kiềng đỡ Chương V E-HSMT 2 cái
17 Clape D500 Chương V E-HSMT 2 cái
18 Gioăng cao su D500x5 Chương V E-HSMT 24 cái
19 Bulong, đai ốc , đệm vêng M20x90 Chương V E-HSMT 404 Bộ
20 Gioăng cao su D600x5 Chương V E-HSMT 24 cái
21 Cẩu trục điện 5T Chương V E-HSMT 1 Bộ
22 Hệ dầm đỡ ray cầu trục 5T Chương V E-HSMT 1 Bộ
P Hạng mục 16: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng: 3,38%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O) Chương V E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->