Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI PHƯƠNG THUẬN NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201164956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sạch nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 10:10:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000 VNĐ ((Một triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE 6A | |||
| 1 | Tháo dỡ -vận chuyển toàn bộ phế liệu nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m2 |
| B | NHÀ XE 6B (sửa chữa gia cố) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,422 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 6 | GCLD bu lông thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Gia công thanh giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5062 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6984 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 13 | Lợp lại mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,534 | m3 |
| C | NHÀ XE 6B* (phần mở rộng) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 3 | GCLD bu lông thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3986 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3986 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4431 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4431 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,172 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi