Gói thầu: Gói thầu số 10: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 13:50:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,045,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hệ thống báo cháy và đèn exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cọc |
| 3 | Đầu báo khói quang điện | Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 155,35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 77,09 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Hồ sơ TKBVTC | 232,44 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 19 | Cút nối ống D16 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 20 | Kẹp đỡ ống D16 | Hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống D16 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 22 | Hộp chia 2, 3 ngả D16 | Hồ sơ TKBVTC | 39 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu 6x1mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 2,938 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4x1mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,5 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Hồ sơ TKBVTC | 29,38 | m |
| 26 | Đèn thoát hiểm Exit | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 5 đèn |
| 28 | Đèn chiếu sáng sự cố | Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | 5 đèn |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ TKBVTC | 0,235 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,235 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 120mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 125mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x(2x1.5)mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung - Đường kính 150mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối chống rung - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều- Đường kính 125mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 125mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn 2 chiều - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn 1 chiều - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 125mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 125mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,69 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm (VL,NC,M)*0.75 | Hồ sơ TKBVTC | 3,34 | 100m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ TKBVTC | 2,335 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 2,335 | 100m3 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 50 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 máy |
| 35 | Lò xo giảm chấn | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt công tắc áp lực | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 40 | Cuộn vòi rồng chữa cháy D65 + khớp | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 41 | Lăng chữa cháy D65 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 42 | Cuộn vòi rồng chữa cháy D50 + khớp | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 43 | Lăng chữa cháy D50 | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1100x600x200mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 1000x600x200mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Rìu chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 50 | Kìm cộng lực | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 51 | Búa tạ | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 52 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (4 cái) | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 53 | Bình chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bình |
| 54 | Bình bột | Hồ sơ TKBVTC | 12 | bình |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chạy điện, máy bơm trục liền | Model: CM50-250C, Q=36-90m3/vh, H=64-41m, công suất:15kw, tốc độ: 2900v/p, thân máy: gang, cấp độ bảo vệ IP55, trục máy bơm: thép không gỉ AISI 304, áp suất vận hành: max 10bar | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy Diesel, Máy bơm trục rời | Model: CA50-250C, Q=36-90 m3/vh, H=64-41m, động cơ công suất: 15kw, tốc độ: 2900v/p, nhiên liệu: dầu do | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp | Model: ivm 4x16/4, Q=1,2-7,2m3/vh, H=130-46,2m; công suất:3kw; tốc độ: 2900v/p | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm 03 pha 380V loại 3 máy bơm: 01 bơm điện 15kw, 01 bơm diesel: 15kw, 01 bơm bù áp 3kw được kiểm định của cơ quan PCCC | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước: 400x600x180cm | 1 | Tủ |
| 5 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 5 kênh | 1 | tủ |
| D | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | 3,5%*(Hm1+Hm2+Hm3) | 1 | khoản | |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | 5%*(Hm1+Hm2+Hm3) | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi