Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an thị trấn Hưng Nhân (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an thị trấn Hưng Nhân (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thuộc Bộ Công an quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 15:57:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,984,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | nt | 4,324 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | nt | 2,88 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre | nt | 82,7 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | nt | 13,23 | m³ |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 1,12 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,74 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 0,87 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | nt | 0,65 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 42,71 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,44 | 100m³ |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,19 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,18 | 100m² |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,43 | m³ |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,05 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 1,49 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,57 | 100m² |
| 17 | Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,32 | m³ |
| 18 | Đào móng công trình | nt | 0,1776 | 100m³ |
| 19 | Bê tông gạch vỡ mác 50 (Vữa XM mác 25) | nt | 0,71 | m³ |
| 20 | Ván khuôn móng | nt | 0,02 | 100m² |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,06 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,07 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 2,51 | m³ |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,05 | 100m² |
| 25 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | nt | 0,06 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,71 | m³ |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 27,05 | m² |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,57 | m² |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan | nt | 18 | cái |
| 30 | Ống nhựa, đường kính ống 90mm | nt | 0,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 89mm | nt | 16 | cái |
| 32 | Ống nhựa, đường kính ống 25mm | nt | 0,24 | 100m |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 42,31 | m³ |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 2,54 | m³ |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,48 | 100m³ |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,17 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,24 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | nt | 2,44 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 1,45 | 100m² |
| 40 | Bê tông cột, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,18 | m³ |
| 41 | Bê tông cột, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,84 | m³ |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,19 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,77 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,68 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,19 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,74 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,68 | tấn |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,59 | 100m² |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 11,82 | m³ |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 3,55 | tấn |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | nt | 2,76 | 100m² |
| 52 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 31,45 | m³ |
| 53 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,17 | tấn |
| 54 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,03 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,14 | 100m² |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,51 | m³ |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,01 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,01 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 74,41 | m² |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi | nt | 1,79 | 100m² |
| 61 | Bọ chống bão | nt | 200 | con |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 41,54 | m³ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 36,69 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 6,34 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 26,31 | m³ |
| 66 | Hoa lan can inox 304 | nt | 47,28 | kg |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 5,96 | m³ |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 3,76 | m³ |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 7 | m³ |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,34 | tấn |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,7 | 100m² |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,6 | m³ |
| 73 | Cửa thông khí mái | nt | 1 | cửa |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 365,97 | m² |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 105,36 | m² |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 754,16 | m² |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 183,16 | m² |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 17 | cái |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 44,27 | m² |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 268,71 | m² |
| 81 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | nt | 11,93 | m³ |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,6 | m³ |
| 83 | Chống thấm nhà vệ sinh WC02 | nt | 3 | m² |
| 84 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | nt | 7,31 | m² |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | nt | 24,68 | m² |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | nt | 205,95 | m² |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | nt | 22,34 | m² |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | nt | 84,39 | m² |
| 89 | Gia công sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | nt | 63,66 | kg |
| 90 | Gia công và lắp dựng trụ Inox304 cầu thang | nt | 1 | cái |
| 91 | Láng granitô cầu thang | nt | 38,71 | m² |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 86,43 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 136,48 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 40,5 | m |
| 95 | Đắp chữ và công an hiệu | nt | 1 | bộ |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 365,988 | m² |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.250,33 | m² |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | nt | 32,76 | m² |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa WC cửa nhựa kính lõi thép | nt | 10,06 | m² |
| 100 | Gia công sản xuất khuôn đơn cửa gỗ cửa đi | nt | 96,84 | m |
| 101 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 96,84 | m |
| 102 | Gia công sản xuất cửa gỗ kính | nt | 33 | m² |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 33 | m² |
| 104 | Gia công sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa | nt | 84,3 | m |
| 105 | Sơn gỗ 3 nước | nt | 33 | m² |
| 106 | Mua và lắp đặt khóa cửa | nt | 13 | cái |
| 107 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 1,65 | m² |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | nt | 8,85 | m² |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 0,52 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 30,24 | m² |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | nt | 22,85 | m² |
| 112 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 350 | m |
| 113 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | nt | 20 | m |
| 114 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 115 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 200 | m |
| 116 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 20 | m |
| 117 | Hộp automat kích thước ≤100x100mm | nt | 83 | hộp |
| 118 | Hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 11 | cái |
| 119 | Hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 5 | cái |
| 120 | Hạt trên 1 công tắc là 4 | nt | 2 | cái |
| 121 | Hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 2 | cái |
| 122 | Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | nt | 10 | cái |
| 123 | Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 39 | cái |
| 124 | Ổ cắm loại ổ đôi | nt | 39 | cái |
| 125 | Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 2 | cái |
| 126 | Tủ điện 0,6*0,4*0,3 | nt | 2 | cái |
| 127 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 22 | bộ |
| 128 | Đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 15 | bộ |
| 129 | Quạt trần | nt | 10 | cái |
| 130 | Mặt đế công tắc và ổ cắm | nt | 59 | cái |
| 131 | Ống nhựa, đường kính ống 32mm | nt | 0,1 | 100m |
| 132 | Ống nhựa, đường kính ống 40mm | nt | 0,2 | 100m |
| 133 | Ống nhựa, đường kính ống 20mm | nt | 0,6 | 100m |
| 134 | Ống nhựa, đường kính ống 25mm | nt | 0,45 | 100m |
| 135 | Côn, cút nhựa, đường kính 40mm | nt | 8 | cái |
| 136 | Côn, cút nhựa, đường kính 40mm | nt | 52 | cái |
| 137 | Măng xông, ren | nt | 50 | cái |
| 138 | Lắp đặt phao điện | nt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa | nt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt van xả cặn | nt | 2 | cái |
| 141 | Ống nhựa, đường kính ống 40mm | nt | 0,3 | 100m |
| 142 | Ống nhựa, đường kính ống 100mm | nt | 1 | 100m |
| 143 | Ống nhựa, đường kính ống 60mm | nt | 0,5 | 100m |
| 144 | Côn, cút nhựa, đường kính 60mm | nt | 46 | cái |
| 145 | Côn, cút nhựa, đường kính 100mm | nt | 20 | cái |
| 146 | Côn, cút nhựa, đường kính 150mm | nt | 42 | cái |
| 147 | Côn, cút nhựa, đường kính 89mm | nt | 36 | cái |
| 148 | Măng xông, ren | nt | 60 | cái |
| 149 | Quai nhê ống thoát nước mái | nt | 40 | cái |
| 150 | Giọ chắn rác | nt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | nt | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nt | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | nt | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nt | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | nt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | nt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo | nt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | nt | 3 | bộ |
| 164 | Hộp cứu hỏa | nt | 2 | cái |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | nt | 60 | m |
| 167 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | nt | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt hạt cắm điện thoại, hạt internet | nt | 18 | cái |
| 169 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 150 | m |
| 170 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 171 | Dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 172 | Lắp đặt đế và mặt ổ cắm dây điện thoại và mạng | nt | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 16 số | nt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt modem và switch mạng | nt | 1 | cái |
| 175 | Đo điện trở | nt | 1 | ca |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | nt | 3,2 | m³ |
| 2 | Đào móng băng | nt | 3,84 | m³ |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, mác 50 (Vữa XM mác 25) | nt | 1,84 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 2,11 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1 | 100m² |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,05 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,07 | m³ |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,27 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,5 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | nt | 0,03 | tấn |
| 11 | Bulông chân cột | nt | 40 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,27 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5 | tấn |
| 14 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | nt | 0,05 | 100m³ |
| 15 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,64 | m³ |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,72 | 100m² |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 31,67 | m² |
| C | San lấp | |||
| 1 | Đắp đê, đập, kênh mương | nt | 2,71 | 100m³ |
| 2 | Vét đất hữu cơ | nt | 2,8 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 20,73 | 100m³ |
| D | Tường dậu | |||
| 1 | Đào móng công trình | nt | 1,2114 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 36,342 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | nt | 11,54 | m³ |
| E | Tường dậu đặc | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,29 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,53 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,34 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 5,72 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,62 | 100m² |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,42 | m³ |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,49 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,7 | 100m² |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 6,45 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 24,67 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 23,27 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 22,01 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 400,19 | m² |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,25 | m² |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 44,58 | m² |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 815,49 | m |
| 17 | Sản xuất thép hình V cắm vào cột để lắp dựng dây thép gai | nt | 0,1 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình V | nt | 0,1 | tấn |
| 19 | Saản xuất và lắp dựng hàng rào dây thép gai | nt | 741,03 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 493,02 | m² |
| F | Tường dậu thoáng | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,17 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,21 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,45 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2 | 100m² |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,1 | m³ |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,19 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,19 | 100m² |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,19 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 7,73 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 7,26 | m³ |
| 12 | Cốt thép thanh bê tông BT1, BT2, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,25 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thanh bê tông BT1,BT2 | nt | 0,3 | 100m² |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,31 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 5,2 | m³ |
| 16 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 1,76 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 47,27 | m² |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 132,85 | m² |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 108,16 | m |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 224 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt bu lông M10 - 100 liên kết thanh bê tông BT1 và BT2 | nt | 404 | cái |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 180,12 | m² |
| G | Cổng chính, phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình | nt | 0,03 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ | nt | 0,28 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,84 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | nt | 0,26 | m³ |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,02 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,59 | m³ |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,09 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,08 | 100m² |
| 11 | Bê tông cột, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,04 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 6,07 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,26 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 63 | m |
| 15 | Đắp đấu trụ cột | nt | 3 | cái |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 25,26 | m² |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cổng inox 304 | nt | 152,28 | kg |
| 18 | Bản lề, phụ kiện, bánh xe của cổng | nt | 3 | bộ |
| 19 | Bảng tên trụ sở | nt | 1 | bộ |
| 20 | Đắp chi tiết hoa văn của trụ cổng | nt | 6 | cái |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, | nt | 0,96 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 95,81 | m³ |
| 3 | Lót ni lông để đổ bê tông | nt | 919,55 | m² |
| 4 | Đánh bóng mặt sân bê tông | nt | 329,72 | m |
| 5 | Cắt khe co giãn bê tông sân | nt | 919,55 | m² |
| I | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng | nt | 5,11 | m³ |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, mác 75 (Vữa XM mác 50) | nt | 3,93 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 1,97 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,99 | m² |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 30,99 | m² |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | nt | 30 | m |
| 2 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | nt | 1 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt cột điện | nt | 1 | cái |
| 5 | Mua và Tủ điện | nt | 1 | cái |
| 6 | Đèn cao áp có chao gắn sê nô tầng 2 | nt | 3 | bộ |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 47 | m |
| 8 | Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | nt | 0,45 | 100m |
| 2 | Côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 32mm | nt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ nước | nt | 1 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | nt | 53,48 | m³ |
| 5 | Bê tông gạch vỡ mác 50 (Vữa XM mác 25) | nt | 4,41 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,66 | m³ |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | nt | 7,23 | m³ |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,06 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,18 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 90,84 | m² |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,15 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,11 | tấn |
| 14 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,45 | m³ |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 67 | cái |
| 16 | Ống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm | nt | 0,16 | 100m |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng | nt | 6,69 | m³ |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, mác 50 (Vữa XM mác 25) | nt | 0,7 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,02 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,02 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,9 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,53 | m³ |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,03 | 100m² |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,04 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,45 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,72 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,5 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,99 | m² |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,05 | 100m² |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,05 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,6 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,23 | m³ |
| M | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Thuốc dung dịch chống mối hào bên ngoài | nt | 516,96 | lít |
| 2 | Đào móng | nt | 28,72 | m3 |
| 3 | Lấp móng | nt | 28,72 | m3 |
| 4 | Thuốc dung dịch chống mối hào bên trong | nt | 526,896 | lít |
| 5 | Đào móng | nt | 29,272 | m3 |
| 6 | Lấp móng | nt | 29,272 | m3 |
| 7 | Thuốc dung dịch chống mối nền công trình | nt | 705,74 | lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi