Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an thị trấn Hưng Nhân (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148228-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an thị trấn Hưng Nhân (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201148197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thuộc Bộ Công an quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 15:57:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,984,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình nt 4,324 100m³
2 Vận chuyển đất đi đổ nt 2,88 100m³
3 Đóng cọc tre nt 82,7 100m
4 Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 nt 13,23
5 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 1,12 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,74 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính >18mm nt 0,87 tấn
8 Ván khuôn móng nt 0,65 100m²
9 Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 42,71
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,44 100m³
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,19 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,18 100m²
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,43
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,05 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 1,49 tấn
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,57 100m²
17 Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,32
18 Đào móng công trình nt 0,1776 100m³
19 Bê tông gạch vỡ mác 50 (Vữa XM mác 25) nt 0,71
20 Ván khuôn móng nt 0,02 100m²
21 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,06 tấn
22 Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,07
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 2,51
24 Ván khuôn tấm đan nt 0,05 100m²
25 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm nt 0,06 tấn
26 Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,71
27 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 nt 27,05
28 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 5,57
29 Lắp các loại cấu kiện tấm đan nt 18 cái
30 Ống nhựa, đường kính ống 90mm nt 0,11 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 89mm nt 16 cái
32 Ống nhựa, đường kính ống 25mm nt 0,24 100m
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 42,31
34 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 2,54
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,48 100m³
36 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,17 tấn
37 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,24 tấn
38 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m nt 2,44 tấn
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 1,45 100m²
40 Bê tông cột, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,18
41 Bê tông cột, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,84
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,19 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,77 tấn
44 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 0,68 tấn
45 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,19 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,74 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m nt 0,68 tấn
48 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,59 100m²
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 11,82
50 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 3,55 tấn
51 Ván khuôn sàn mái nt 2,76 100m²
52 Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 31,45
53 Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,17 tấn
54 Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m nt 0,03 tấn
55 Ván khuôn cầu thang thường nt 0,14 100m²
56 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,51
57 Sản xuất xà gồ thép nt 1,01 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,01 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 74,41
60 Lợp mái, che tường bằng tôn múi nt 1,79 100m²
61 Bọ chống bão nt 200 con
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 41,54
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 36,69
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 6,34
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 26,31
66 Hoa lan can inox 304 nt 47,28 kg
67 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 5,96
68 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 3,76
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 7
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,34 tấn
71 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,7 100m²
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,6
73 Cửa thông khí mái nt 1 cửa
74 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 nt 365,97
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 nt 105,36
76 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 nt 754,16
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 183,16
78 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn nt 17 cái
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 44,27
80 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 268,71
81 Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 nt 11,93
82 Đắp cát nền móng công trình nt 0,6
83 Chống thấm nhà vệ sinh WC02 nt 3
84 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 nt 7,31
85 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 nt 24,68
86 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 nt 205,95
87 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm nt 22,34
88 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm nt 84,39
89 Gia công sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 nt 63,66 kg
90 Gia công và lắp dựng trụ Inox304 cầu thang nt 1 cái
91 Láng granitô cầu thang nt 38,71
92 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 86,43 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 136,48 m
94 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 40,5 m
95 Đắp chữ và công an hiệu nt 1 bộ
96 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ nt 365,988
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.250,33
98 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép nt 32,76
99 Sản xuất lắp dựng cửa WC cửa nhựa kính lõi thép nt 10,06
100 Gia công sản xuất khuôn đơn cửa gỗ cửa đi nt 96,84 m
101 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 96,84 m
102 Gia công sản xuất cửa gỗ kính nt 33
103 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 33
104 Gia công sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa nt 84,3 m
105 Sơn gỗ 3 nước nt 33
106 Mua và lắp đặt khóa cửa nt 13 cái
107 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 1,65
108 Sơn sắt thép các loại 2 nước nt 8,85
109 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 0,52 tấn
110 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 30,24
111 Sơn sắt thép các loại 2 nước nt 22,85
112 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 350 m
113 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm nt 20 m
114 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 150 m
115 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 200 m
116 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 20 m
117 Hộp automat kích thước ≤100x100mm nt 83 hộp
118 Hạt trên 1 công tắc là 1 nt 11 cái
119 Hạt trên 1 công tắc là 2 nt 5 cái
120 Hạt trên 1 công tắc là 4 nt 2 cái
121 Hạt trên 1 công tắc là 1 nt 2 cái
122 Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A nt 10 cái
123 Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 39 cái
124 Ổ cắm loại ổ đôi nt 39 cái
125 Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 2 cái
126 Tủ điện 0,6*0,4*0,3 nt 2 cái
127 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 22 bộ
128 Đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 15 bộ
129 Quạt trần nt 10 cái
130 Mặt đế công tắc và ổ cắm nt 59 cái
131 Ống nhựa, đường kính ống 32mm nt 0,1 100m
132 Ống nhựa, đường kính ống 40mm nt 0,2 100m
133 Ống nhựa, đường kính ống 20mm nt 0,6 100m
134 Ống nhựa, đường kính ống 25mm nt 0,45 100m
135 Côn, cút nhựa, đường kính 40mm nt 8 cái
136 Côn, cút nhựa, đường kính 40mm nt 52 cái
137 Măng xông, ren nt 50 cái
138 Lắp đặt phao điện nt 1 cái
139 Lắp đặt van khóa nt 6 cái
140 Lắp đặt van xả cặn nt 2 cái
141 Ống nhựa, đường kính ống 40mm nt 0,3 100m
142 Ống nhựa, đường kính ống 100mm nt 1 100m
143 Ống nhựa, đường kính ống 60mm nt 0,5 100m
144 Côn, cút nhựa, đường kính 60mm nt 46 cái
145 Côn, cút nhựa, đường kính 100mm nt 20 cái
146 Côn, cút nhựa, đường kính 150mm nt 42 cái
147 Côn, cút nhựa, đường kính 89mm nt 36 cái
148 Măng xông, ren nt 60 cái
149 Quai nhê ống thoát nước mái nt 40 cái
150 Giọ chắn rác nt 8 cái
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 nt 1 bể
152 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm nt 13 cái
153 Lắp đặt chậu xí bệt nt 5 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 5 bộ
155 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi nt 5 bộ
156 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen nt 3 bộ
157 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi nt 1 bộ
158 Lắp đặt gương soi nt 5 cái
159 Lắp đặt kệ kính nt 5 cái
160 Lắp đặt giá treo nt 5 cái
161 Lắp đặt hộp đựng nt 5 cái
162 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 5 cái
163 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường nt 3 bộ
164 Hộp cứu hỏa nt 2 cái
165 Gia công và đóng cọc chống sét nt 6 cọc
166 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà nt 60 m
167 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m nt 20 cái
168 Lắp đặt hạt cắm điện thoại, hạt internet nt 18 cái
169 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 150 m
170 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 150 m
171 Dây đơn 1x1,5mm2 nt 150 m
172 Lắp đặt đế và mặt ổ cắm dây điện thoại và mạng nt 18 cái
173 Lắp đặt tổng đài điện thoại 16 số nt 1 cái
174 Lắp đặt modem và switch mạng nt 1 cái
175 Đo điện trở nt 1 ca
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ nt 3,2
2 Đào móng băng nt 3,84
3 Bê tông gạch vỡ, mác 50 (Vữa XM mác 25) nt 1,84
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 2,11
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,1 100m²
6 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,05 tấn
7 Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,07
8 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,27 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép nt 0,5 tấn
10 Sản xuất giằng mái thép nt 0,03 tấn
11 Bulông chân cột nt 40 cái
12 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,27 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,5 tấn
14 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới nt 0,05 100m³
15 Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,64
16 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,72 100m²
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 31,67
C San lấp
1 Đắp đê, đập, kênh mương nt 2,71 100m³
2 Vét đất hữu cơ nt 2,8 100m³
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 20,73 100m³
D Tường dậu
1 Đào móng công trình nt 1,2114 100m³
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 36,342
3 Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 nt 11,54
E Tường dậu đặc
1 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,29 tấn
2 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,53 tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,34 100m²
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 5,72
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,62 100m²
6 Bê tông cột, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,42
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,49 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,7 100m²
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 6,45
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 24,67
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 23,27
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 22,01
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 400,19
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 48,25
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 44,58
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 815,49 m
17 Sản xuất thép hình V cắm vào cột để lắp dựng dây thép gai nt 0,1 tấn
18 Lắp dựng thép hình V nt 0,1 tấn
19 Saản xuất và lắp dựng hàng rào dây thép gai nt 741,03 m
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 493,02
F Tường dậu thoáng
1 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,1 tấn
2 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,17 tấn
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,21 100m²
4 Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,45
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,2 100m²
6 Bê tông cột, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,1
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,19 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,19 100m²
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,19
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 7,73
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 7,26
12 Cốt thép thanh bê tông BT1, BT2, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,25 tấn
13 Ván khuôn thanh bê tông BT1,BT2 nt 0,3 100m²
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,31
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 5,2
16 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 1,76
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 47,27
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 132,85
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 108,16 m
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn nt 224 cái
21 Mua và lắp đặt bu lông M10 - 100 liên kết thanh bê tông BT1 và BT2 nt 404 cái
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 180,12
G Cổng chính, phụ
1 Đào móng công trình nt 0,03 100m³
2 Đào móng cột, trụ nt 0,28
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,84
4 Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 nt 0,26
5 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,02 tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,02 100m²
7 Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,59
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,01 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,09 tấn
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,08 100m²
11 Bê tông cột, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,04
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 6,07
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 25,26
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 63 m
15 Đắp đấu trụ cột nt 3 cái
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 25,26
17 Sản xuất và lắp dựng cổng inox 304 nt 152,28 kg
18 Bản lề, phụ kiện, bánh xe của cổng nt 3 bộ
19 Bảng tên trụ sở nt 1 bộ
20 Đắp chi tiết hoa văn của trụ cổng nt 6 cái
H Sân bê tông
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, nt 0,96 100m³
2 Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 95,81
3 Lót ni lông để đổ bê tông nt 919,55
4 Đánh bóng mặt sân bê tông nt 329,72 m
5 Cắt khe co giãn bê tông sân nt 919,55
I Bồn cây
1 Đào móng băng nt 5,11
2 Bê tông gạch vỡ, mác 75 (Vữa XM mác 50) nt 3,93
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 1,97
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 30,99
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 30,99
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 nt 30 m
2 Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 1 cái
3 Công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha nt 1 cái
4 Mua và lắp đặt cột điện nt 1 cái
5 Mua và Tủ điện nt 1 cái
6 Đèn cao áp có chao gắn sê nô tầng 2 nt 3 bộ
7 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 47 m
8 Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 1 cái
K CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm nt 0,45 100m
2 Côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 32mm nt 13 cái
3 Lắp đặt đồng hồ nước nt 1 cái
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước nt 53,48
5 Bê tông gạch vỡ mác 50 (Vữa XM mác 25) nt 4,41
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,66
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 nt 7,23
8 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,2 100m²
9 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,06 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,18
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 90,84
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,15 100m²
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,11 tấn
14 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,45
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn nt 67 cái
16 Ống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm nt 0,16 100m
L BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng nt 6,69
2 Bê tông gạch vỡ, mác 50 (Vữa XM mác 25) nt 0,7
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,02 100m²
4 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,02 tấn
5 Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,9
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 3,53
7 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,03 100m²
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,04 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,01 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,45
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 17,72
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 15,5 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 3,99
14 Ván khuôn sàn mái nt 0,05 100m²
15 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,05 tấn
16 Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,6
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,23
M CHỐNG MỐI
1 Thuốc dung dịch chống mối hào bên ngoài nt 516,96 lít
2 Đào móng nt 28,72 m3
3 Lấp móng nt 28,72 m3
4 Thuốc dung dịch chống mối hào bên trong nt 526,896 lít
5 Đào móng nt 29,272 m3
6 Lấp móng nt 29,272 m3
7 Thuốc dung dịch chống mối nền công trình nt 705,74 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->