Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163028-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty phát triển hạ tầng khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201162972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 08:56:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,752,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào kết cấu đường cũ dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,61 m3
2 V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,478 10m3/km
3 Đào nền, khuôn đường, bó vỉa ĐR đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.131,81 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,8 m3
5 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,312 10m3/km
B Vuốt nối, mở rộng đường giao
1 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
2 Sản xuất bù vênh bê tông nhựa nóng C19, Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 Tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km, = Ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 73Km, = Ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 Tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=3.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
6 Đào kết cấu đường cũ dày TB 20cm, V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,61 m3
7 V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,861 10m3/km
8 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,749 1 m3
9 V/c đất về để đắp cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,975 10m3/km
10 V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9Km (0.5KmĐL6, 1.1KmĐL1+6Km ĐL3+1.2KmĐL4+0.3KmĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,975 10m3/km
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,37 m3
12 CPĐD lớp dưới Dmax 37.5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,68 m3
13 CPĐD lớp trên Dmax 25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,68 m3
14 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.091,22 m2
15 Sản xuất bù vênh bê tông nhựa nóng C19, Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,361 Tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km, = Ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,361 Tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 73Km, = Ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,361 Tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.091,22 m2
C Mặt đường làm mới
1 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 946,131 m3
2 V/c đất về để đắp cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,613 10m3/km
3 V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9Km (0.5KmĐL6, 1.1KmĐL1+6Km ĐL3+1.2KmĐL4+0.3KmĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,613 10m3/km
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 815,63 m3
5 CPĐD lớp dưới Dmax 37.5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,81 m3
6 CPĐD lớp dưới Dmax 25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,81 m3
7 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.718,76 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,858 Tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,858 Tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 73Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,858 Tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.718,76 m2
D Vỉa hè (khoảng hở giữa bó vỉa và mương)
1 Đệm CPĐD Dmax37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
2 Bê tông móng đá 2x4M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
E Bó vỉa, đan rãnh, L=1028.4m
1 Đập bỏ bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 m3
2 V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 10m3/km
3 Ván khuôn bó vỉa đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,47 m2
4 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,62 m3
5 Gỗ ván làm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
6 Ván khuôn đổ bù bó vỉa đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m2
7 BT đổ bù bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
F Hệ thống thoát nước dọc
1 Đập bỏ móng, thân mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,16 m3
2 V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,425 10m3/km
3 Trục tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 c/kiện
4 Đào đất mương xây đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,97 m3
5 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,697 10m3/km
6 Đệm móng CPDD dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,42 m3
7 Bê tông mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,88 m3
8 Xây mương bằng đá hộc VXM M100 t/d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,66 m3
9 Xây mương bằng đá hộc mới VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,33 m3
10 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,48 m2
11 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,53 m3
12 Ván khuôn chân khay cuối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,09 m2
13 Bê tông mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
14 Nạo vét mương xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,45 m3
15 V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,945 10m3/km
16 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,08 m2
17 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m3
18 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,04 m2
19 Bê tông thân mương +gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,53 m3
20 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,16 m2
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,29 m3
22 Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,554 tấn
23 Cốt thép gờ tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,997 tấn
24 Lắp đặt tấm đan(kể cả tận dụng tấm đan cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.161 c/kiện
25 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 m2
26 Đệm móng CPDD dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
27 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,25 m2
28 Bê tông móng đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3 m3
29 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,72 m2
30 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 m3
31 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,62 m2
32 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
33 Cốt thép gờ tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
34 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m3
35 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 c/kiện
36 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
37 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m2
38 Bê tông thân ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
39 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m2
40 Bê tông gối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
41 Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
42 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
43 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
44 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
45 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
46 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 c/kiện
47 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
48 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,51 m3
49 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,551 10m3/km
50 Đệm móng CPDD dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 m3
51 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,83 m3
52 Xây mương bằng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,77 m3
53 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,78 m2
54 Bê tông gối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,47 m3
55 Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 Tấn
56 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,94 m2
57 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
58 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
59 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
60 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 c/kiện
61 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
62 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
63 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 10m3/km
64 Đệm móng CPDD dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
65 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,87 m2
66 Bê tông móng, thân mương đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
67 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m2
68 Bê tông gối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
69 Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 Tấn
70 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
71 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
72 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
73 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
74 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 c/kiện
75 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
76 Đào đất cửa thu nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
77 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 10m3/km
78 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,28 m2
79 CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
80 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
81 Cung cấp, LĐ tấm nhựa chắn rác Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Tấm
82 Đào đất cửa thu nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,45 m3
83 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 10m3/km
84 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,16 m2
85 CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m
86 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
87 Cung cấp, LĐ tấm nhựa chắn rác Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Tấm
G An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường vạch sơn 7.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
2 Sơn kẻ đường vạch sơn 1.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 m2
3 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
5 Thép chống xoay D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 Tấn
6 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
9 Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
10 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 m2
11 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
12 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
13 Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m2
14 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cọc
H Cống hộp H100x100, L=8.18m/ 1 cái nối cống
1 Đập bỏ hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 m3
2 V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 10m3/km
3 Đệm móng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
4 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
5 Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
6 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,73 m2
7 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
8 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 m2
9 Lắp đặt cống hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ống
10 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m2
11 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
12 Đào đất hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
13 V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 10m3/km
14 Đệm móng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
15 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,11 m2
16 Bê tông đáy thượng lưu đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
17 Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 Tấn
18 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m2
19 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
20 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 m2
21 Bê tông nâng thân ga cũ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
22 Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 Tấn
23 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m2
24 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
25 Cốt thép dầm G d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
26 Cốt thép gờ dầm G d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
27 Ván khuôn dầm G Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m2
28 Bê tông dầm G đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
29 Lắp đặt dầm G Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 c/kiện
30 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
31 Cốt thép gờ tấm đan d>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
32 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
33 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
34 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 c/kiện
35 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
36 Cốt thép gờ tấm đan d>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
37 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m2
38 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
39 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 c/kiện
I Cống hộp H100x100, L=7.30m/ 1 cái sửa chữa
1 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
2 Bê tông nâng thân mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
3 Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 Tấn
4 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
5 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
6 Cốt thép dầm G d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
7 Cốt thép gờ dầm G d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
8 Ván khuôn dầm G Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m2
9 Bê tông dầm G đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
10 Lắp đặt dầm G Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 c/kiện
11 Đào đất cửa thu nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
12 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m2
13 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
14 Cung cấp, LĐ tấm nhựa chắn rác composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tấm
15 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
16 Cốt thép gờ tấm đan d>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m2
18 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 c/kiện
J Thuế, phí tài nguyên
1 Chi phí Thuế Tài nguyên và phí bảo vệ môi trường (đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,88 m3
2 Chi phí quyền khai thác khoáng sản (đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,88 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->