Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng khu kinh tế tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 08:56:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,752,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,61 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,478 | 10m3/km |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, bó vỉa ĐR đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,81 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,8 | m3 |
| 5 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,312 | 10m3/km |
| B | Vuốt nối, mở rộng đường giao | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 2 | Sản xuất bù vênh bê tông nhựa nóng C19, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km, = Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 73Km, = Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 6 | Đào kết cấu đường cũ dày TB 20cm, V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,61 | m3 |
| 7 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,861 | 10m3/km |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,749 | 1 m3 |
| 9 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,975 | 10m3/km |
| 10 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9Km (0.5KmĐL6, 1.1KmĐL1+6Km ĐL3+1.2KmĐL4+0.3KmĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,975 | 10m3/km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,37 | m3 |
| 12 | CPĐD lớp dưới Dmax 37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,68 | m3 |
| 13 | CPĐD lớp trên Dmax 25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,68 | m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,22 | m2 |
| 15 | Sản xuất bù vênh bê tông nhựa nóng C19, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,361 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km, = Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,361 | Tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 73Km, = Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,361 | Tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,22 | m2 |
| C | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,131 | m3 |
| 2 | V/c đất về để đắp cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,613 | 10m3/km |
| 3 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 9Km (0.5KmĐL6, 1.1KmĐL1+6Km ĐL3+1.2KmĐL4+0.3KmĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,613 | 10m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,63 | m3 |
| 5 | CPĐD lớp dưới Dmax 37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,81 | m3 |
| 6 | CPĐD lớp dưới Dmax 25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,81 | m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.718,76 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,858 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,858 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 73Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,858 | Tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.718,76 | m2 |
| D | Vỉa hè (khoảng hở giữa bó vỉa và mương) | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| E | Bó vỉa, đan rãnh, L=1028.4m | |||
| 1 | Đập bỏ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 10m3/km |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,47 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,62 | m3 |
| 5 | Gỗ ván làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bù bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m2 |
| 7 | BT đổ bù bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| F | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đập bỏ móng, thân mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,16 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,425 | 10m3/km |
| 3 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | c/kiện |
| 4 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,97 | m3 |
| 5 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,697 | 10m3/km |
| 6 | Đệm móng CPDD dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,42 | m3 |
| 7 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,88 | m3 |
| 8 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 t/d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,66 | m3 |
| 9 | Xây mương bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,48 | m2 |
| 11 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay cuối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m2 |
| 13 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 14 | Nạo vét mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,45 | m3 |
| 15 | V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,945 | 10m3/km |
| 16 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,08 | m2 |
| 17 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,04 | m2 |
| 19 | Bê tông thân mương +gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,16 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,29 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | tấn |
| 23 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,997 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tận dụng tấm đan cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.161 | c/kiện |
| 25 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m2 |
| 26 | Đệm móng CPDD dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,25 | m2 |
| 28 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m2 |
| 30 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,62 | m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 33 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | c/kiện |
| 36 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 38 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 40 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 41 | Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 44 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | c/kiện |
| 47 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 48 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,51 | m3 |
| 49 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,551 | 10m3/km |
| 50 | Đệm móng CPDD dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | m3 |
| 51 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | m3 |
| 52 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,78 | m2 |
| 54 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | m3 |
| 55 | Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | Tấn |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 58 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | c/kiện |
| 61 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 62 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 63 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 10m3/km |
| 64 | Đệm móng CPDD dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,87 | m2 |
| 66 | Bê tông móng, thân mương đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m2 |
| 68 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 69 | Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 72 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | c/kiện |
| 75 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 76 | Đào đất cửa thu nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 77 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 10m3/km |
| 78 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,28 | m2 |
| 79 | CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 80 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 81 | Cung cấp, LĐ tấm nhựa chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Tấm |
| 82 | Đào đất cửa thu nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 83 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 10m3/km |
| 84 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,16 | m2 |
| 85 | CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 86 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 87 | Cung cấp, LĐ tấm nhựa chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Tấm |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường vạch sơn 7.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường vạch sơn 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m2 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Thép chống xoay D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 6 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m2 |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 13 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cọc |
| H | Cống hộp H100x100, L=8.18m/ 1 cái nối cống | |||
| 1 | Đập bỏ hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 10m3/km |
| 3 | Đệm móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 10 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 12 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 13 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 10m3/km |
| 14 | Đệm móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,11 | m2 |
| 16 | Bê tông đáy thượng lưu đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 17 | Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m2 |
| 19 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m2 |
| 21 | Bê tông nâng thân ga cũ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 22 | Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m2 |
| 24 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm G d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Cốt thép gờ dầm G d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 28 | Bê tông dầm G đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 29 | Lắp đặt dầm G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | c/kiện |
| 30 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 31 | Cốt thép gờ tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | c/kiện |
| 35 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 36 | Cốt thép gờ tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | c/kiện |
| I | Cống hộp H100x100, L=7.30m/ 1 cái sửa chữa | |||
| 1 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 2 | Bê tông nâng thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Gia công c.thép gối gối ga d=6mm, 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm G d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Cốt thép gờ dầm G d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm G đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dầm G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | c/kiện |
| 11 | Đào đất cửa thu nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 13 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 14 | Cung cấp, LĐ tấm nhựa chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tấm |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Cốt thép gờ tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | c/kiện |
| J | Thuế, phí tài nguyên | |||
| 1 | Chi phí Thuế Tài nguyên và phí bảo vệ môi trường (đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325,88 | m3 |
| 2 | Chi phí quyền khai thác khoáng sản (đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325,88 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi