Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt khu dân cư thôn Nhược, xã Châu Quế Hạ. huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (đợt 4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201127450-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt khu dân cư thôn Nhược, xã Châu Quế Hạ. huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (đợt 4)
Số hiệu KHLCNT 20201126740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 08:57:00 đến ngày 2020-12-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,830,020,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng đất cấp 2 = TC Theo quy định hiện hành 330,3485 1m3
2 Đào móng, bằng máy, đất cấp 2 Theo quy định hiện hành 62,7662 100m3
3 Phá bỏ lõi đất, bao tải đắp bờ vây Theo quy định hiện hành 14,735 100m3
4 Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đất cấp 2 Theo quy định hiện hành 84,4776 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp 2 Theo quy định hiện hành 84,4776 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp 2 Theo quy định hiện hành 84,4776 100m3/1km
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo quy định hiện hành 8.447,76 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo quy định hiện hành 8.447,76 m3
9 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hiện hành 46,5143 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hiện hành 24,5883 100m3
11 Đắp bờ vây ngăn nước K85 Theo quy định hiện hành 13,685 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 96,4455 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu Theo quy định hiện hành 1.099,4782 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo Theo quy định hiện hành 1.099,4782 10m³/1km
15 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo quy định hiện hành 9.644,5458 m3
16 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo quy định hiện hành 9.644,5458 m3
17 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo quy định hiện hành 9.644,5458 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Theo quy định hiện hành 18,26 m3
19 Bê tông dầm đứng, dầm giữa, cơ kè, sườn ngang, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 71,59 m3
20 Bê tông ống buy M250, đá 1x2, XM PC40 Theo quy định hiện hành 30 m3
21 Bê tông nắp đậy, thanh chèn ống buy M200, đá 1x2, XM PC40 Theo quy định hiện hành 11,45 m3
22 Bê tông sườn đứng dọc mái kè, thân tường chắn, khóa đầu kè M250, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 386,04 m3
23 Bê tông móng tường chắn M250, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 79,44 m3
24 Bê tông viên ốp mái kè, đá 1x2, XM PC40 M200 Theo quy định hiện hành 365,22 m3
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Theo quy định hiện hành 365,22 m3
26 Vận chuyển viên ốp mái kè bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo quy định hiện hành 365,22 m3
27 Vận chuyển viên ốp mái kè bằng thủ công, 40m tiếp theo Theo quy định hiện hành 365,22 m3
28 Lắp đặt viên ốp mái kè đúc sẵn, thủ công (VD lắp ck 77kg) Theo quy định hiện hành 11.413 cái
29 Lắp đặt nắp đậy ống buy đúc sẵn, thủ công (VD lắp ck 128kg) Theo quy định hiện hành 50 cái
30 Lắp đặt thanh chèn ống buy đúc sẵn, thủ công (VD lắp ck 422kg) Theo quy định hiện hành 50 cái
31 Lắp đặt ống buy Theo quy định hiện hành 50 1cấu kiện
32 Cốt thép sườn ngang mái kè, khóa tường chắn ĐK<=10mm Theo quy định hiện hành 0,3078 tấn
33 Cốt thép dầm, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 2,2069 tấn
34 Cốt thép dầm, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 3,2415 tấn
35 Cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 1,2399 tấn
36 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 7,7981 tấn
37 Cốt thép thân tường chắn, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 1,7544 tấn
38 Cốt thép thân tường chắn, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 23,5042 tấn
39 Cốt thép viên ốp mái kè, nắp đậy, thanh chèn ống buy ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 1,1563 tấn
40 Cốt thép ống buy, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 0,901 tấn
41 Cốt thép ống buy, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 1,3055 tấn
42 Ván khuôn viên bê tông ốp mái kè, nắp đậy, thanh chèn ống buy Theo quy định hiện hành 55,8279 100m2
43 Ván khuôn thép dầm chân, dầm giữa, dầm cơ kè, sườn đứng, sườn ngang Theo quy định hiện hành 7,3841 100m2
44 Ván khuôn thép tường chắn, rãnh, trụ lan can Theo quy định hiện hành 10,9998 100m2
45 Ván khuôn ống buy Theo quy định hiện hành 5,78 100m2
46 Đá dăm đệm Theo quy định hiện hành 230,29 m3
47 Đá hộc xếp ống buy Theo quy định hiện hành 48,5 m3
48 Vải lọc Theo quy định hiện hành 22,1016 100m2
49 Rọ đá Theo quy định hiện hành 250 1 rọ
50 Thép tăng cường rọ D<10mm Theo quy định hiện hành 1.512,5 kg
51 Đất sét đầm chặt Theo quy định hiện hành 6,35 m3
52 Ống thép tròn D=5cm Theo quy định hiện hành 0,1755 100m
53 Bao tải đắp bờ vây Theo quy định hiện hành 105 m3
54 Cát đúc bao tải Theo quy định hiện hành 105 m3
55 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 30 ca
56 Bạt chống thấm Theo quy định hiện hành 427 m2
B SÂN ĐỀN+ ĐƯỜNG ĐI BỘ
1 Đào đất đường đi bộ + đường xuống bến đò, bằng máy, đất C3 Theo quy định hiện hành 4,4772 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 4,4772 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 4,4772 100m3/1km
4 Đào thay đất hữu cơ đất C2 sân đền Theo quy định hiện hành 21,4449 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định hiện hành 21,4449 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định hiện hành 21,4449 100m3/1km
7 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hiện hành 15,7298 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 17,7747 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu Theo quy định hiện hành 202,6313 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo Theo quy định hiện hành 202,6313 10m³/1km
11 Bê tông mặt đường + sân đền, M200, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 522,91 m3
12 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 1x2 sân đền, đường đi bộ xuống bến đò Theo quy định hiện hành 34,9 m3
13 Đắp cát đệm Theo quy định hiện hành 255,64 m3
14 Vữa đệm dày 3cm M100 Theo quy định hiện hành 30,37 m2
15 Móng CPĐD lớp dưới Theo quy định hiện hành 5,9719 100m3
16 Đá dăm đệm đường xuống bến đò Theo quy định hiện hành 38,51 m3
17 Bao tải tẩm nhựa nhét khe phòng lún Theo quy định hiện hành 14,3 m2
18 Matit chèn khe Theo quy định hiện hành 0,05 m3
19 Gỗ đệm Theo quy định hiện hành 0,21 m3
20 Phá dỡ kết cấu sân cũ Theo quy định hiện hành 35,29 m3
21 Lát gạch sân đền 30x30cm Theo quy định hiện hành 784,32 m2
22 Lát gạch vỉa hè 30x30cm Theo quy định hiện hành 1.012,23 m2
23 Bê tông rãnh, M200, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 24,82 m3
24 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Theo quy định hiện hành 251 cái
25 Đào xáo xới Theo quy định hiện hành 2,0852 100m3
26 Đầm lèn K95 Theo quy định hiện hành 2,0852 100m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 = TC 10% Theo quy định hiện hành 33,2 1m3
2 Đào móng bằng máy, đất C3 90% Theo quy định hiện hành 2,988 100m3
3 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hiện hành 1,289 100m3
4 Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, XM PC40 Theo quy định hiện hành 12,5 m3
5 Cốt thép ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 2,3604 tấn
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công (VD lắp ck 300kg) Theo quy định hiện hành 100 cái
7 Bê tông xà mũ M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 20,06 m3
8 Bê tông rãnh, M200, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 47,48 m3
9 Bê tông móng M200, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 57,5 m3
10 Bê tông tường cánh M200, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 1,98 m3
11 Ván khuôn rãnh Theo quy định hiện hành 2,37 100m2
12 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,818 100m2
13 Ván khuôn tấm bản Theo quy định hiện hành 0,49 100m2
14 Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 1,7051 100m2
15 Ván khuôn tường Theo quy định hiện hành 0,0688 100m2
16 Đệm CPĐD loại 2 Theo quy định hiện hành 14,61 m3
17 Đệm bản giấy dầu Theo quy định hiện hành 40 m2
D LAN CAN
1 Gạch xây lan can, vữa XM M75, gạch bê tông đặc M75 Theo quy định hiện hành 0,87 m3
2 Gạch xây cột lan can, vữa XM M75gạch bê tông đặc M75 Theo quy định hiện hành 6,6 m3
3 Vữa trát, đắp huỳnh M100 Theo quy định hiện hành 90,55 m2
4 Ốp gạch thẻ đỏ Theo quy định hiện hành 8,7 m2
5 Đắp phào, VXM cát mịn M75 Theo quy định hiện hành 74,4 m
6 Sơn 3 lớp Theo quy định hiện hành 80,95 m2
7 Sản xuất kết cấu thép lan can Theo quy định hiện hành 4,3336 tấn
8 Lắp dựng lan can Theo quy định hiện hành 4,93 100m
9 Bu lông M12 dài 20cm Theo quy định hiện hành 696 bộ
10 Thép hình, thép bản Theo quy định hiện hành 409,77 kg
E PHÍ MÔI TRƯỜNG + THUẾ TÀI NGUYÊN
1 PHÍ MÔI TRƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Khối lượng đất đổ đi Theo quy định hiện hành 11.075,26 m3
3 Khối lượng đào xúc nơi khác về đắp Theo quy định hiện hành 11.422,0132 m3
4 THUẾ TÀI NGUYÊN Theo quy định hiện hành 0 0
5 Khối lượng đào xúc nơi khác về đắp Theo quy định hiện hành 11.422,0132 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->