Gói thầu: 23.2 XLTB-DDCN: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Khu nhà Khám bệnh, Khoa cấp cứu - Điều trị tích cực, Khoa sản, Khoa phẫu thuật và Hành chính tổng hợp - Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137799-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 23.2 XLTB-DDCN: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Khu nhà Khám bệnh, Khoa cấp cứu - Điều trị tích cực, Khoa sản, Khoa phẫu thuật và Hành chính tổng hợp - Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Xuân
Số hiệu KHLCNT 20201137293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giảm cấp chi thường ; nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất bệnh viện tuyến huyện và trạm y tế xã và nguồn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 16:32:00 đến ngày 2020-12-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,370,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 5 TẦNG
1 Tiền thuê cọc cừ larsen (đã bao gồm vận chuyển) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 342 md
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,85 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,85 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,7613 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,1188 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 128,6775 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,731 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9111 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0766 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,043 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,4199 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 551,2462 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,792 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,7928 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1339 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2842 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5736 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7224 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,4607 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,8798 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6703 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,091 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,091 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6545 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,0898 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,4435 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,4435 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,41 m
29 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,5907 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,4611 m2
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,967 m2
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,394 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,394 m3
34 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7652 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,5 m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,3632 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,5632 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,3729 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,9771 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,8739 m3
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 176,064 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,8385 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,0584 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1472 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,064 tấn
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 237,4896 m3
47 Gia công dầm mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9837 tấn
48 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9837 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0972 tấn
50 Bu lông M28 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
51 Bu lông M16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64 cái
52 Bu lông M22 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,2616 m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,2003 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,5531 tấn
56 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 663,6153 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9136 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4702 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7747 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,9801 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (tính thêm ván khuôn đáy xem như bù vào công tác tạo bằng bằng đúc sẵn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,6967 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2925 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6794 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,3636 m3
B BỂ PHỐT (2 bể):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,2535 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1028 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3669 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,9906 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0727 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4691 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1878 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0858 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9438 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0663 tấn
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,6931 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0792 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1781 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,168 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,0808 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,168 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7221 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 5 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 507,7862 m3
2 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 743,5762 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,5683 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,6964 m3
5 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7477 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7477 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 302,4 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,891 100m2
9 Tôn xử lý tiếp giáp tường và mái tôn khổ rộng 600 dày 0,45 (bao gồm công lắp đặt, đệm cao su, keo silicone) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,43 md
10 Ke chống bão (3 cái/1m2) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.850 cái
11 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.410,9954 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,0084 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 331,0545 m2
14 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 169,1952 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,0472 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 717,6109 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.551,1795 m2
18 Lớp Sika chống thấm + màng khò COPERNIT dày 4mm + lớp Sika Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 843,412 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 198,7092 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.671,4326 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.994,3718 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.972,4577 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 974,1603 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.136,75 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 787,98 m
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,28 m
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,536 m2
28 Sơn vân đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,536 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,009 m2
30 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 194,1304 m2
31 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.845,8697 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7.519,7174 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7.234,3696 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.597,3546 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13.156,7324 m2
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 826,45 m2
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 413,724 m2
38 Sản xuất lan can cầu thang,thanh đứng và thanh ngang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,106 m2
39 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,106 m2
40 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II (KT80x80) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129,57 md
41 Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II , đương kính 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
42 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,222 m2
43 Ván sàn hoàn thiện gỗ công nghiệp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,222 m2
44 Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4223 100m2
45 Gia công xà gồ mái thẳng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,445 m3 cấu kiện
46 Gia công, lắp dựng Ốp sảnh bằng tấm composite Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122,4756 m2
47 Sản xuất, lắp đặt bàn đặt chậu rửa, mặt bằng đá Granite, khung giá đỡ bằng Inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,031 m2
48 Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compack dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 283,311 m2
49 Tay vịn inox trong phòng vệ sinh: Inox 304 D76 dày 1,2ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,63 md
D PHẦN CỬA; VÁCH KÍNH
1 Vách kính cố định, khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 311,5308 m2
2 Cửa đi kính cường lực dày 12ly, phụ kiện Inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,48 m2
3 Cửa đi mở quay , khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 520,858 m2
4 Cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 371,7 m2
5 Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,8216 m2
6 Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,52 m2
7 Sản xuất hoa sắt cửa, bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp đặt) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 265,86 m2
8 Cửa kéo không chăn gió Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,856 m2
9 Đắp chữ bệnh viện và Logo bệnh viện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ck
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,2931 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9413 100m2
E VẬN CHUYỂN LÊN CAO:
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 198 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3538 tấn
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 388,3959 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 191,2 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,52 10m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,858 100m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,4088 tấn
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,5918 10m2
F HẠNG MỤC : HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,8092 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,2422 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,617 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,396 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,95 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9048 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9048 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3645 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3645 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,5076 m2
11 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,318 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,318 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8374 100m2
14 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,56 m
15 Máng tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,12 m
16 Ke chống bảo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 582 cái
G HẠNG MỤC : CHỐNG SÉT
1 Bản đồng tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cọc
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
4 Đầu cốt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
5 Kéo rải cáp đồng trần PVC M70 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89 m
6 Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC M70 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 100m
7 Kéo rải cáp đồng bọc PVC M16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
8 Kéo rải cáp đồng bọc PVC M2.5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
9 Hóa chất làm giảm điện trở Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,48 kg
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,824 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4782 100m3
12 Khớp nối kim thu sét bằng đồng, Trụ kim thu sét bằng sắt tráng kẽm D60 dài 3m, D42 dài 2m; Đế trụ kim Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Hộp kiểm tra tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
14 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hệ thống
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 bộ
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 127 bộ
17 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x1600 CS-36W âm trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126 bộ
18 Lắp đặt LED ốp trần tròn 11W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 286 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 máy
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 máy
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 424 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
27 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
28 Đê đơn chống cháy âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 619 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10.202 m
30 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.115 m
31 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.397 m
32 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + E 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.805 m
33 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 + E 1x6mm2 (cấp tủ phòng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.013 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10+E1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102 m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC-4x35 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
37 Lắp đặt hộp nối nghỉ chờ dây dẫn 110x110x110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 hộp
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40/6KA Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
45 Tủ điện phòng 2 đến 8 Module ( đế nhựa, có mặt nạ bảo vệ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87 bộ
46 Tủ điện phân phối nhánh KT450x350x250 có cửa bảo vệ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
47 Tủ điện phân phối tổng KT 1000x800x350 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
48 Lắp đặt lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59 bộ
50 Lắp đặt gương soi (gương 1) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
51 Lắp đặt gương soi (gương đôi) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
52 Lắp đặt gương soi (gương 3) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
53 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 bộ
55 Lắp đặt hộp đựng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 cái
56 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bể
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 bộ
58 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
59 Van phao điện D50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,05 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,56 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,36 100m
71 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 63x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
84 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cái
85 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR ĐK 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
87 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121 cái
93 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 63x50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
94 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK50x40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK40x32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK32x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
97 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK32x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
98 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK25x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 cái
99 Lưới chắn rác côn trung bằng INOX D63 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
100 Lưới chắn rác côn trung bằng INOX D50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,64 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,82 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,42 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 100m
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 100m
109 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53 cái
110 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
111 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
112 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
113 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90x76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
115 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90x60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
116 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 cái
117 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
118 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
119 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
120 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
121 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110x60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d90x76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d76x60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d76x34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
136 Lưới chắn rác côn trung bằng INOX D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
137 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,16 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
143 Rọ chắn rác bằng INOX Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
144 Dây cáp mạng cat 6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.000 m
145 Dây cáp mạng cat 5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.100 m
146 Lắp đặt ổ cắm mạng CAT5 RJ45 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 cái
147 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dây dẫn, ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.000 m
148 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dây dẫn, ĐK 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.146 m
149 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dây dẫn, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 637 m
150 JAC tín hiệu BNC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
151 Lắp đặt dây cáp RG 59+2C có dây nguồn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 510 m
152 Bàn lập trình tổng đài Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
153 Tủ điện thoại 30 đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
154 Tủ điện thoại 200 đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
155 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 cái
156 Tủ tổng đài Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.785 m
158 Lắp đặt dây dẫn cáp điện thoại 30 đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 168 m
159 Tủ cấp nguồn, điều khiển hệ thống gọi y tá trực Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
160 Bộ thoại hai chiều cho y tá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
161 Đèn báo gọi phòng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
162 Nút gọi y tá đầu dường bệnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 cái
163 Nút gọi khẩn cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
164 Nút hiện diện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
165 Cáp Cat 5E Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
166 Cáp Cat 6E Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 m
167 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400 m
H HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,42 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 614,2 m2
3 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2381 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,8037 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,462 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,2446 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,5317 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1251 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,9579 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 408,2527 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,16 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4882 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,574 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4835 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 211 cấu kiện
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1175 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0679 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6672 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5024 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,688 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,552 m3
22 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 đoạn ống
24 Gối đỡ đường ống D300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 gối
25 Gối đỡ đường ống D600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 gối
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,4 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,5 m3
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,05 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
31 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
I HẠNG MỤC: KHÍ Y TẾ
1 Lắp đặt trung tâm máy nén, trung tâm máy hút (giá đỡ, cẩu, nâng thiết bị vào vị trí lắp đặt) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Lắp đặt trung tâm cấp khí Oxy, CO2 (giá đỡ, cẩu, nâng thiết bị vào vị trí lắp đặt) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
J A. LĂP ĐẶT HỆ THỐNG DẪN KHÍ Y TẾ
1 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,28 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,49 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=22mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,76 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=28mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=35mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,12 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,06 100m
K CÚT ĐỒNG 90 ĐỘ
1 Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 387 cái
2 Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 322 cái
3 Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=22mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 154 cái
4 Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=28mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
5 Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=35mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
6 Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
L TÊ ĐỒNG
1 Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129 cái
2 Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 103 cái
3 Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=22mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
4 Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=28mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
5 Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=35mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
6 Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
M CON THU, MĂNG XÔNG ĐỒNG
1 Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 184 cái
2 Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78 cái
3 Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=22mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 cái
4 Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=28mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
5 Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=35mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47 cái
6 Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
7 Ni tơ thử kín và thổi sạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 chai
N VAN ĐỒNG
1 Lắp đặt van kiểm soát khu vực 3 loại khí kèm báo động (O2,A4,VAC) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
2 Lắp đặt van kiểm soát khu vực 5 loại khí kèm báo động (O2,A4,VAC,SA7,CO2) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt van chặn, đường kính van 12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 cái
4 Lắp đặt van chặn, đường kính van 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
O B. PHẦN CẤP ĐIỆN CHO HỆ THỐNG
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà, kt 1000x700x300mm, sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt biến dòng TI 75/5A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le chống đảo pha, mất pha Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 75A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi che ống trong phòng, kt 100x40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 236 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
19 Kiểm định an toàn hệ thống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
P HẠNG MỤC : PHÒNG MỔ
1 Hệ thống trần phòng mổ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,5324 m2
2 Hệ thống vách phòng mổ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,9944 m2
3 Hệ thống sàn Vinyl chống tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38 m2
4 Hệ thống cửa trong phòng mổ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Hệ thống cửa phụ phòng mổ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Tủ điện tổng (1 tích hợp) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Tủ
7 Hệ thống đèn chiếu sáng trong phòng mổ (12 đèn=1 phòng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
8 Lắp ổ cắm đôi 3 cực âm sàn (2C+1E) 220V/16A, (gồm hạt, mặt, đế âm) cho phòng sạch lắp âm tường (IP40) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lắp ổ cắm đôi 3 cực âm tường (2C+1E) 220V/16A, (gồm hạt, mặt, đế âm) cho phòng sạch lắp âm tường (IP40) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
10 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 128 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,5 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,5 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 m
17 Phụ kiện lắp đặt ống luồn dây côn cút nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 HT
18 Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 1200x600mm có bọc tiêu âm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống thông gió hộp bằng tôn, kích thước 300x600mm, tôn dày 1mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5 m
21 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,78 m
22 Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính 300mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
23 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống 150x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
24 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút 150x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 4,5Kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
26 Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 600x1200mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống thông gió hộp bằng tôn, kích thước 300x600mm, tôn dày 1mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,79 m
28 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, kích thước côn, cút 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
29 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,92 m2
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) loại 2 mặt có mũi tên chỉ dẫn bóng led bảng mica trong, lưu điện 3h Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) loại 1 mặt không có mũi tên bóng led bảng mica trong, lưu điện 3h Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 5 đèn
3 Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,4 5 đèn
4 Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150 x 150 x 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 hộp
5 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 5 đèn
7 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,7 10 đầu
8 Thiết bị kiểm tra cuối tuyến Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.250 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôI (5x2x0,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.000 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.680 m
13 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
14 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 bình
15 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bình
16 Lắp đặt bình đựng hộp chữa cháy loại 3 bình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 hộp
17 Gia công và đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cọc
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
19 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
21 Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ và dụng phá dỡ thông thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Lắp đặt Hộp đặt họng chữa cháy trong nhà, KT: 500x600x180 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
23 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
24 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-13at kèm khớp nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cuộn
25 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 kèm khớp nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 100m
R CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=110mm, 2 cửa ra D65 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
2 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ tiếp nước d=110mm, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Đắp đất nền móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,6254 m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 100m
6 Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
8 Lắp đặt Nút ấn điều khiển bơm từ xa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 nút
9 Lắp đặt rọ hút mặt bích D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt van chặn ty nổi mặt bích D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt Khớp nối chống rung mặt bích D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
S HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2
1 Tháo tấm lợp tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6151 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8811 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,896 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,8495 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4318 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3606 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3606 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3606 100m3
T HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng mối nền công trình xây mới Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.063,5 m2
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,3 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,3 m3
U HỆ THỐNG KHÍ ÁP LỰC DƯƠNG TRONG PHÒNG MỔ
1 Hệ thống thiết bị sử lý không khí AHU (Nhiệt độ, độ ẩm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
2 Màng lọc HEPA H13 kèm hộp lọc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
3 Màng lọc HEPA G4 thu hồi gió Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
4 Bộ điều khiển trung tâm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
V CÁC TRANG THIẾT BỊ CẦN THIẾT PHÒNG MỔ
1 Tủ đựng dụng cụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Tủ
2 Đèn đọc phim X-Quang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
W THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1 Điều hòa loại 12000BTU Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 cái
2 Điều hòa loại 18000BTU Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
X THANG MÁY
1 Thang máy tải giường bệnh 5 điểm dừng P(1350kg)-2S60-5/5<br/>Tải trọng 1350kg<br/>Cửa mở hai phía từ tâm<br/>Tốc độ 60m/phút<br/> 5 điểm dừng<br/>Kích thước phòng thang: 1500 x 2300 x 2200 (mm).<br/>Kích thước cửa: Rộng: 1100 m, cao: 2100 mm. Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Thang máy tải khách 5 điểm dừng P(1000kg)-2CO60-5/5- Tải trọng 1000kg/13 người- Cửa mở hai phía từ tâm- Tốc độ 60m/phút- 5 điểm dừng- Kích thước phòng thang 1600 x 1550 x 2350 (mm)- Kích thước cửa 900 x 2100 (mm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
Y CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính 79m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Thiết bị cắt lọc sét ba pha 175KA Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 20KA Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Z MẠNG INTERNET, MẠNG NỘI BỘ, NÚT ẤN Y TẾ
1 Tủ mạng 42U Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Tủ mạng 19U Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
3 Bộ chuyển mạch SWITCH 24 PORTS Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
4 WIRELESS UNIFI AP-LR Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
5 Patch panel AMP 48 Port cat 5E Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
6 Bộ chuyển mạnh SWITCH 48 Ports Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
7 Patch panel AMP 24 Port cat 5E Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Camera Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
9 Ổ cứng 4 TB Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Đầu ghi hình 32 kênh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Máy bơm chạy điện Q=54m3/h, H>45m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
2 Máy bơm chạy Diezen Q=54m3/h, H>45m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,36%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->