Gói thầu: 23.2 XLTB-DDCN: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Khu nhà Khám bệnh, Khoa cấp cứu - Điều trị tích cực, Khoa sản, Khoa phẫu thuật và Hành chính tổng hợp - Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137799-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 23.2 XLTB-DDCN: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Khu nhà Khám bệnh, Khoa cấp cứu - Điều trị tích cực, Khoa sản, Khoa phẫu thuật và Hành chính tổng hợp - Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giảm cấp chi thường ; nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất bệnh viện tuyến huyện và trạm y tế xã và nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:32:00 đến ngày 2020-12-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,370,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tiền thuê cọc cừ larsen (đã bao gồm vận chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 342 | md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,85 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,85 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,7613 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,1188 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,6775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,731 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9111 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0766 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,4199 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 551,2462 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7928 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1339 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2842 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5736 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7224 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,4607 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,8798 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6703 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,091 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,091 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6545 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,0898 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,4435 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,4435 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,41 | m |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5907 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,4611 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,967 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,394 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,394 | m3 |
| 34 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7652 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,5 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,3632 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5632 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,3729 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,9771 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,8739 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176,064 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,8385 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0584 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1472 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,064 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 237,4896 | m3 |
| 47 | Gia công dầm mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9837 | tấn |
| 48 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9837 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0972 | tấn |
| 50 | Bu lông M28 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 51 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 52 | Bu lông M22 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,2616 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,2003 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,5531 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 663,6153 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9136 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4702 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7747 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,9801 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (tính thêm ván khuôn đáy xem như bù vào công tác tạo bằng bằng đúc sẵn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6967 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2925 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6794 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,3636 | m3 |
| B | BỂ PHỐT (2 bể): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2535 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1028 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3669 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4691 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1878 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9438 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0663 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,6931 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1781 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,168 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,0808 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,168 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7221 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 5 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 507,7862 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 743,5762 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,5683 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,6964 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7477 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7477 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 302,4 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,891 | 100m2 |
| 9 | Tôn xử lý tiếp giáp tường và mái tôn khổ rộng 600 dày 0,45 (bao gồm công lắp đặt, đệm cao su, keo silicone) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,43 | md |
| 10 | Ke chống bão (3 cái/1m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.850 | cái |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.410,9954 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,0084 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 331,0545 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 169,1952 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,0472 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 717,6109 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.551,1795 | m2 |
| 18 | Lớp Sika chống thấm + màng khò COPERNIT dày 4mm + lớp Sika | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 843,412 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198,7092 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.671,4326 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.994,3718 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.972,4577 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 974,1603 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.136,75 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 787,98 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,28 | m |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,536 | m2 |
| 28 | Sơn vân đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,536 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,009 | m2 |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,1304 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.845,8697 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7.519,7174 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7.234,3696 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.597,3546 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13.156,7324 | m2 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 826,45 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 413,724 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can cầu thang,thanh đứng và thanh ngang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,106 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,106 | m2 |
| 40 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II (KT80x80) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,57 | md |
| 41 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II , đương kính 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,222 | m2 |
| 43 | Ván sàn hoàn thiện gỗ công nghiệp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,222 | m2 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4223 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ mái thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,445 | m3 cấu kiện |
| 46 | Gia công, lắp dựng Ốp sảnh bằng tấm composite | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,4756 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt bàn đặt chậu rửa, mặt bằng đá Granite, khung giá đỡ bằng Inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,031 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compack dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 283,311 | m2 |
| 49 | Tay vịn inox trong phòng vệ sinh: Inox 304 D76 dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,63 | md |
| D | PHẦN CỬA; VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 311,5308 | m2 |
| 2 | Cửa đi kính cường lực dày 12ly, phụ kiện Inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,48 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay , khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 520,858 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 371,7 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,8216 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa, bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265,86 | m2 |
| 8 | Cửa kéo không chăn gió | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,856 | m2 |
| 9 | Đắp chữ bệnh viện và Logo bệnh viện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,2931 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9413 | 100m2 |
| E | VẬN CHUYỂN LÊN CAO: | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3538 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 388,3959 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,2 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,52 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,858 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,4088 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5918 | 10m2 |
| F | HẠNG MỤC : HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8092 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2422 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,95 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9048 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3645 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3645 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,5076 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,318 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,318 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8374 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,56 | m |
| 15 | Máng tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,12 | m |
| 16 | Ke chống bảo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 582 | cái |
| G | HẠNG MỤC : CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bản đồng tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Đầu cốt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần PVC M70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC M70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 8 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC M2.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 9 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,48 | kg |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,824 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4782 | 100m3 |
| 12 | Khớp nối kim thu sét bằng đồng, Trụ kim thu sét bằng sắt tráng kẽm D60 dài 3m, D42 dài 2m; Đế trụ kim | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hệ thống |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x1600 CS-36W âm trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126 | bộ |
| 18 | Lắp đặt LED ốp trần tròn 11W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 286 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | máy |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 424 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 28 | Đê đơn chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 619 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10.202 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.115 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.397 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + E 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.805 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 + E 1x6mm2 (cấp tủ phòng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.013 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10+E1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC-4x35 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối nghỉ chờ dây dẫn 110x110x110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40/6KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A/10KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Tủ điện phòng 2 đến 8 Module ( đế nhựa, có mặt nạ bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87 | bộ |
| 46 | Tủ điện phân phối nhánh KT450x350x250 có cửa bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 47 | Tủ điện phân phối tổng KT 1000x800x350 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi (gương 1) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi (gương đôi) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi (gương 3) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 59 | Van phao điện D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,36 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 63x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR ĐK 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 63x50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK50x40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK40x32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK32x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK32x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK25x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 99 | Lưới chắn rác côn trung bằng INOX D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Lưới chắn rác côn trung bằng INOX D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,42 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90x76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90x60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d110x60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d90x76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d76x60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d76x34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 136 | Lưới chắn rác côn trung bằng INOX D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 143 | Rọ chắn rác bằng INOX | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 144 | Dây cáp mạng cat 6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 145 | Dây cáp mạng cat 5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.100 | m |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm mạng CAT5 RJ45 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dây dẫn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.000 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dây dẫn, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.146 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dây dẫn, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 637 | m |
| 150 | JAC tín hiệu BNC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây cáp RG 59+2C có dây nguồn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 510 | m |
| 152 | Bàn lập trình tổng đài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 153 | Tủ điện thoại 30 đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 154 | Tủ điện thoại 200 đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 156 | Tủ tổng đài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.785 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện thoại 30 đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 159 | Tủ cấp nguồn, điều khiển hệ thống gọi y tá trực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 160 | Bộ thoại hai chiều cho y tá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 161 | Đèn báo gọi phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 162 | Nút gọi y tá đầu dường bệnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 163 | Nút gọi khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 164 | Nút hiện diện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 165 | Cáp Cat 5E | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 166 | Cáp Cat 6E | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| H | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,42 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 614,2 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2381 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,8037 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,2446 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,5317 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1251 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9579 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 408,2527 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,16 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4882 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,574 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4835 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0679 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6672 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5024 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,688 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,552 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | đoạn ống |
| 24 | Gối đỡ đường ống D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | gối |
| 25 | Gối đỡ đường ống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | gối |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,5 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm máy nén, trung tâm máy hút (giá đỡ, cẩu, nâng thiết bị vào vị trí lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm cấp khí Oxy, CO2 (giá đỡ, cẩu, nâng thiết bị vào vị trí lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| J | A. LĂP ĐẶT HỆ THỐNG DẪN KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=22mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=28mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=35mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế, đk ống d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,06 | 100m |
| K | CÚT ĐỒNG 90 ĐỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 387 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 322 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=22mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=28mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=35mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đk d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| L | TÊ ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=22mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=28mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=35mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| M | CON THU, MĂNG XÔNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=22mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=28mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=35mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | Ni tơ thử kín và thổi sạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | chai |
| N | VAN ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt van kiểm soát khu vực 3 loại khí kèm báo động (O2,A4,VAC) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van kiểm soát khu vực 5 loại khí kèm báo động (O2,A4,VAC,SA7,CO2) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| O | B. PHẦN CẤP ĐIỆN CHO HỆ THỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, kt 1000x700x300mm, sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt biến dòng TI 75/5A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le chống đảo pha, mất pha | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 75A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi che ống trong phòng, kt 100x40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 236 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 19 | Kiểm định an toàn hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| P | HẠNG MỤC : PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Hệ thống trần phòng mổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,5324 | m2 |
| 2 | Hệ thống vách phòng mổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,9944 | m2 |
| 3 | Hệ thống sàn Vinyl chống tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | m2 |
| 4 | Hệ thống cửa trong phòng mổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống cửa phụ phòng mổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng (1 tích hợp) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Hệ thống đèn chiếu sáng trong phòng mổ (12 đèn=1 phòng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi 3 cực âm sàn (2C+1E) 220V/16A, (gồm hạt, mặt, đế âm) cho phòng sạch lắp âm tường (IP40) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi 3 cực âm tường (2C+1E) 220V/16A, (gồm hạt, mặt, đế âm) cho phòng sạch lắp âm tường (IP40) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | m |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt ống luồn dây côn cút nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | HT |
| 18 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 1200x600mm có bọc tiêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng tôn, kích thước 300x600mm, tôn dày 1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,78 | m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính 300mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống 150x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút 150x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 4,5Kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 600x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng tôn, kích thước 300x600mm, tôn dày 1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,79 | m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, kích thước côn, cút 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,92 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) loại 2 mặt có mũi tên chỉ dẫn bóng led bảng mica trong, lưu điện 3h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) loại 1 mặt không có mũi tên bóng led bảng mica trong, lưu điện 3h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 5 đèn |
| 3 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150 x 150 x 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,7 | 10 đầu |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôI (5x2x0,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.680 | m |
| 13 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bình |
| 16 | Lắp đặt bình đựng hộp chữa cháy loại 3 bình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 19 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ và dụng phá dỡ thông thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Hộp đặt họng chữa cháy trong nhà, KT: 500x600x180 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-13at kèm khớp nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 kèm khớp nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| R | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=110mm, 2 cửa ra D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ tiếp nước d=110mm, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đắp đất nền móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,6254 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển bơm từ xa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | nút |
| 9 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn ty nổi mặt bích D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khớp nối chống rung mặt bích D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6151 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8811 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,896 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,8495 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4318 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3606 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3606 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3606 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.063,5 | m2 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,3 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,3 | m3 |
| U | HỆ THỐNG KHÍ ÁP LỰC DƯƠNG TRONG PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Hệ thống thiết bị sử lý không khí AHU (Nhiệt độ, độ ẩm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 2 | Màng lọc HEPA H13 kèm hộp lọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 3 | Màng lọc HEPA G4 thu hồi gió | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| V | CÁC TRANG THIẾT BỊ CẦN THIẾT PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn đọc phim X-Quang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| W | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Điều hòa loại 12000BTU | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 2 | Điều hòa loại 18000BTU | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| X | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải giường bệnh 5 điểm dừng P(1350kg)-2S60-5/5<br/>Tải trọng 1350kg<br/>Cửa mở hai phía từ tâm<br/>Tốc độ 60m/phút<br/> 5 điểm dừng<br/>Kích thước phòng thang: 1500 x 2300 x 2200 (mm).<br/>Kích thước cửa: Rộng: 1100 m, cao: 2100 mm. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thang máy tải khách 5 điểm dừng P(1000kg)-2CO60-5/5- Tải trọng 1000kg/13 người- Cửa mở hai phía từ tâm- Tốc độ 60m/phút- 5 điểm dừng- Kích thước phòng thang 1600 x 1550 x 2350 (mm)- Kích thước cửa 900 x 2100 (mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Y | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính 79m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét ba pha 175KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 20KA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Z | MẠNG INTERNET, MẠNG NỘI BỘ, NÚT ẤN Y TẾ | |||
| 1 | Tủ mạng 42U | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ mạng 19U | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Bộ chuyển mạch SWITCH 24 PORTS | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | WIRELESS UNIFI AP-LR | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Patch panel AMP 48 Port cat 5E | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Bộ chuyển mạnh SWITCH 48 Ports | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Patch panel AMP 24 Port cat 5E | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Camera | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 9 | Ổ cứng 4 TB | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Đầu ghi hình 32 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AA | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện Q=54m3/h, H>45m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chạy Diezen Q=54m3/h, H>45m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,36% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi