Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, Hạng mục: khu B, khu sinh hoạt chung (gồm: Bể nước CC60m3, hệ thống báo cháy tự động, cấp nước CC, hệ thống chống sét) gói thầu số 25
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, Hạng mục: khu B, khu sinh hoạt chung (gồm: Bể nước CC60m3, hệ thống báo cháy tự động, cấp nước CC, hệ thống chống sét) gói thầu số 25 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi ngân sáchTrung ương năm 2020 (theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND tỉnh Ninh Thuận) và vốn ngân sách địa phương năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 08:25:00 đến ngày 2020-12-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,235,144,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP KHU B ĐIỀU TRỊ CHO ĐT NỮ BẮT BUỘT; Nhà ăn học viên nữ(Khu B) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 4,015 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương 5 | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 25,543 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương 5 | 23,982 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 8,756 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 4,214 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,41 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 6,236 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 3,5 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,117 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,202 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,282 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 0,718 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | chương 5 | 0,527 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương 5 | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 0,089 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương 5 | 0,088 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,049 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,181 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,144 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,707 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,122 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 3,112 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 1,074 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 0,691 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 19,04 | m3 |
| 29 | Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | chương 5 | 7,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | chương 5 | 7,2 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở trược khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | chương 5 | 7,2 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa | chương 5 | 7,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | chương 5 | 0,261 | tấn |
| 34 | Xà gồ C45*100*2 | chương 5 | 82 | md |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | chương 5 | 0,77 | 100m2 |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | chương 5 | 0,223 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương 5 | 0,223 | tấn |
| 38 | Lợp tole lạnh đóng trần | chương 5 | 0,518 | 100m2 |
| 39 | Nẹp nhôm viền trần | chương 5 | 42,8 | md |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 7,2 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 62,292 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 111,365 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 12,06 | m2 |
| 44 | Kẻ roon âm tường | chương 5 | 100,5 | m |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 15,24 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 46,84 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | chương 5 | 52,64 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | chương 5 | 24,932 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương 5 | 42,8 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | chương 5 | 36,4 | m |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 10,92 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | chương 5 | 10,92 | m2 |
| 53 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | chương 5 | 2,184 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | chương 5 | 52,36 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp | chương 5 | 7,255 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | chương 5 | 39,96 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | chương 5 | 0,528 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | chương 5 | 148,517 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | chương 5 | 129,852 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 99,232 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 179,137 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương 5 | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | chương 5 | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | chương 5 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | chương 5 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | chương 5 | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm | chương 5 | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | chương 5 | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | chương 5 | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | chương 5 | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | chương 5 | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | chương 5 | 2 | hộp |
| B | Mở rộng nhà sinh hoạt học tập cho học viên(khu B) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | chương 5 | 4,296 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | chương 5 | 0,55 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | chương 5 | 4,846 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | chương 5 | 4,846 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | chương 5 | 4,846 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 3,57 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương 5 | 0,179 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 19,831 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương 5 | 27,575 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 8,924 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 2,497 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 0,912 | m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | chương 5 | 22 | lỗ khoan |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 5,372 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 3,354 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,075 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,182 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 0,628 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | chương 5 | 0,495 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương 5 | 0,191 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 0,056 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương 5 | 0,063 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,041 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,118 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,217 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,581 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,042 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,134 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,352 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | chương 5 | 2,74 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 0,639 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 0,459 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 1,361 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 14,746 | m3 |
| 36 | Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | chương 5 | 8,1 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | chương 5 | 7,384 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở trược khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly | chương 5 | 7,2 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa , khung sắt lan can | chương 5 | 7,384 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | chương 5 | 0,283 | tấn |
| 41 | Xà gồ C45*100*2 | chương 5 | 89 | md |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | chương 5 | 0,784 | 100m2 |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | chương 5 | 0,279 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương 5 | 0,279 | tấn |
| 45 | Lợp tole lạnh đóng trần | chương 5 | 0,607 | 100m2 |
| 46 | Nẹp nhôm viền trần | chương 5 | 47,6 | md |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | chương 5 | 0,78 | m2 |
| 48 | Ống Inox D60 | chương 5 | 5,8 | md |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 69,188 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 80,08 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 90,72 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | chương 5 | 8,83 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 7,29 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 35,14 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | chương 5 | 49,44 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | chương 5 | 23,333 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương 5 | 84,4 | m |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 11,9 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | chương 5 | 11,9 | m2 |
| 60 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | chương 5 | 2,38 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | chương 5 | 63,6 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp | chương 5 | 4,6 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | chương 5 | 2,28 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | chương 5 | 148,82 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | chương 5 | 101,223 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 100,53 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 149,513 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | chương 5 | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | chương 5 | 0,01 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm | chương 5 | 4 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác | chương 5 | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương 5 | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | chương 5 | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | chương 5 | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | chương 5 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | chương 5 | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm | chương 5 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | chương 5 | 5 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | chương 5 | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | chương 5 | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | chương 5 | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | chương 5 | 2 | hộp |
| C | Nhà ở học viên 4 phòng (Khu B) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | chương 5 | 11,309 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương 5 | 0,997 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 84,203 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương 5 | 120,225 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 37,883 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | chương 5 | 14,046 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | chương 5 | 4,442 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | chương 5 | 20,727 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | chương 5 | 8,754 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 4,068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 1,054 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,889 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 2,342 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | chương 5 | 1,287 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương 5 | 0,805 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 0,313 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương 5 | 0,415 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,176 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,678 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,47 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 2,366 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,163 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,4 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,977 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | chương 5 | 7,98 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 2,736 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 10,868 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 52,65 | m3 |
| 29 | Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường | chương 5 | 6,16 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương 5 | 50,7 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung sắt, pano sắt dày 1 ly | chương 5 | 16,5 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung sắt, pano sắt dày 1 ly | chương 5 | 34,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | chương 5 | 41,512 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa | chương 5 | 41,512 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | chương 5 | 1,259 | tấn |
| 36 | Xà gồ C45*100*2 | chương 5 | 396 | md |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | chương 5 | 3,432 | 100m2 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | chương 5 | 1,056 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương 5 | 1,056 | tấn |
| 40 | Lợp tole lạnh đóng trần | chương 5 | 2,639 | 100m2 |
| 41 | Nẹp nhôm viền trần | chương 5 | 189,4 | md |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 142,912 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 425,559 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 310,211 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 29,34 | m2 |
| 46 | Kẻ roon âm tường | chương 5 | 327,833 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 51,408 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 146,14 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | chương 5 | 128,68 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | chương 5 | 98,896 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương 5 | 108,7 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | chương 5 | 87,9 | m |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | chương 5 | 43,96 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | chương 5 | 43,96 | m2 |
| 55 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | chương 5 | 8,792 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | chương 5 | 245,32 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | chương 5 | 18,46 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp | chương 5 | 20 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | chương 5 | 69,12 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | chương 5 | 13,032 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | chương 5 | 592,435 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | chương 5 | 397,444 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 479,772 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 510,107 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương 5 | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương 5 | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | chương 5 | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | chương 5 | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | chương 5 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | chương 5 | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | chương 5 | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | chương 5 | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm ba | chương 5 | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | chương 5 | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | chương 5 | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | chương 5 | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | chương 5 | 510 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | chương 5 | 400 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | chương 5 | 32 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | chương 5 | 1 | hộp |
| 81 | Cầu đấu dây 50A 8 vị trí | chương 5 | 1 | cái |
| 82 | Đóng cọc đã có sẵn | chương 5 | 1 | cọc |
| 83 | Linh kiện báo cháy | chương 5 | 4 | bộ |
| 84 | Bình chữa cháy CO2 | chương 5 | 2 | Bình |
| 85 | Bình chữa cháy MFZ4 | chương 5 | 2 | Bình |
| 86 | Kệ đựng bình | chương 5 | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | chương 5 | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | chương 5 | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | chương 5 | 0,45 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | chương 5 | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | chương 5 | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | chương 5 | 35 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | chương 5 | 229 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa Inox loại cần gạt | chương 5 | 2 | bộ |
| 95 | Xô đựng nước 10 lít | chương 5 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu inox | chương 5 | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | chương 5 | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương 5 | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương 5 | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | chương 5 | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | chương 5 | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | chương 5 | 4 | cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | chương 5 | 0,321 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 22,089 | m3 |
| 105 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 1,188 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 0,7 | m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,44 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,118 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương 5 | 0,144 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | chương 5 | 12,376 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | chương 5 | 7 | m2 |
| 112 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | chương 5 | 30,96 | m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 0,797 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương 5 | 0,031 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương 5 | 0,136 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | chương 5 | 9 | cái |
| D | Điện chiếu sáng tổng thể khu B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương 5 | 4,356 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 2,421 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 0,363 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | chương 5 | 1,68 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 0,031 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương 5 | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | chương 5 | 24,3 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ | chương 5 | 36 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 22,86 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | chương 5 | 120 | m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | chương 5 | 3 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | chương 5 | 3 | cầnđèn |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | chương 5 | 3 | bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm | chương 5 | 1,2 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | chương 5 | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | chương 5 | 3 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | chương 5 | 3 | cửa |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | chương 5 | 3 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm | chương 5 | 0,06 | 100m |
| 21 | Khung Bulon móng D20-120mm mạ kẽm nhúng nóng | chương 5 | 3 | Bộ |
| E | Sửa chữa trạm xá, SC nhà ở học viên 50 người(khu B) | |||
| 1 | Lắp dựng hoa sắt cửa | chương 5 | 76,7 | m2 |
| 2 | Hoa sắt cửa | chương 5 | 76,7 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương 5 | 76,7 | m2 |
| F | KHU SINH HOẠT CHUNG;Bể nước chữa cháy 60m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | chương 5 | 0,998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 27,008 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | chương 5 | 4,264 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | chương 5 | 16,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | chương 5 | 4,186 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | chương 5 | 0,103 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | chương 5 | 1,667 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | chương 5 | 1,214 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,901 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | chương 5 | 0,05 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | chương 5 | 0,784 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | chương 5 | 0,361 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | chương 5 | 0,118 | 100m |
| 15 | Tấm Inox 120*120*6 + bulong D12 | chương 5 | 4 | Bộ |
| 16 | Nắp thăm | chương 5 | 2 | cái |
| G | Hệ thống báo cháy tự động, cấp nước chữa cháy(máy bơm chữa cháy) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | chương 5 | 140,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | chương 5 | 520 | m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | chương 5 | 81,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 58,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | chương 5 | 9,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | chương 5 | 0,9 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | chương 5 | 3,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | chương 5 | 3,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | chương 5 | 3,6 | 5 nút |
| 10 | Điện trở cuối nguồn | chương 5 | 18 | Con |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | chương 5 | 1.550 | m |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | chương 5 | 2 | trungtâm |
| 13 | Trung tâm báo cháy 10 vùng | chương 5 | 2 | Trungtâm |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | chương 5 | 1.550 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | chương 5 | 49 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | chương 5 | 2 | cái |
| 17 | Đóng cọc đã có sẵn | chương 5 | 2 | HT |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | chương 5 | 19,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | chương 5 | 510 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | chương 5 | 510 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | chương 5 | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | chương 5 | 30 | hộp |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | chương 5 | 142,02 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | chương 5 | 82,845 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 59,175 | m3 |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | chương 5 | 3 | máy |
| 27 | Đế bơm + bộ chống rung | chương 5 | 1 | Bộ |
| 28 | Bơm điện chữa cháy, P 25HP/18,5kW Q27-78m3/h; H 78-58,3m | chương 5 | 1 | Cái |
| 29 | Bơm chữa cháy Diesel, P 21kW Q27-78m3/h; H 78-58,3m | chương 5 | 1 | Cái |
| 30 | Bơm bù áp. P 2,2Kw Q1,2-9,6m3/h; H 80-40m | chương 5 | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bình điều áp 100 lít | chương 5 | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | chương 5 | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | chương 5 | 1 | hộp |
| 34 | Đóng cọc đã có sẵn | chương 5 | 1 | HT |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | chương 5 | 1 | m |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | chương 5 | 1 | cái |
| 37 | Linh kiện báo cháy | chương 5 | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van mở D16 | chương 5 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | chương 5 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | chương 5 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | chương 5 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | chương 5 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | chương 5 | 1 | cái |
| 44 | Y lọc mặt bích D90 | chương 5 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | chương 5 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | chương 5 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | chương 5 | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | chương 5 | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | chương 5 | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | chương 5 | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | chương 5 | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | chương 5 | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | chương 5 | 1 | cặpbích |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | chương 5 | 4 | cặpbích |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | chương 5 | 1 | cặpbích |
| 56 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | chương 5 | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | chương 5 | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | chương 5 | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | chương 5 | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | chương 5 | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | chương 5 | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | chương 5 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | chương 5 | 0,75 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | chương 5 | 4,7 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | chương 5 | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | chương 5 | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | chương 5 | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | chương 5 | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | chương 5 | 127 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | chương 5 | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | chương 5 | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | chương 5 | 28 | cái |
| 73 | Vòi chữa cháy | chương 5 | 14 | Cái |
| 74 | Cuộn vòi chữa cháy (L20m) | chương 5 | 28 | Cuộn |
| 75 | Lăng phun chữa cháy | chương 5 | 14 | Cái |
| 76 | Đầu nối vòi | chương 5 | 14 | Cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | chương 5 | 14 | hộp |
| 78 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | chương 5 | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | chương 5 | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | chương 5 | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | chương 5 | 10 | cái |
| H | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | chương 5 | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương 5 | 10,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn | chương 5 | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | chương 5 | 28 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | chương 5 | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | chương 5 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | chương 5 | 0,15 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | chương 5 | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | chương 5 | 1 | hộp |
| 10 | Tăng đơ | chương 5 | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp dây | chương 5 | 10 | Con |
| 12 | Chân đế + trụ đở kim thu sét | chương 5 | 1 | Bộ |
| 13 | Mối hàng hóa nhiệt | chương 5 | 12 | mối |
| 14 | Vật liệu phụ chống sét | chương 5 | 1 | Lô |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG= 4% |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi