Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, Hạng mục: khu B, khu sinh hoạt chung (gồm: Bể nước CC60m3, hệ thống báo cháy tự động, cấp nước CC, hệ thống chống sét) gói thầu số 25

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150749-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, Hạng mục: khu B, khu sinh hoạt chung (gồm: Bể nước CC60m3, hệ thống báo cháy tự động, cấp nước CC, hệ thống chống sét) gói thầu số 25
Số hiệu KHLCNT 20201075092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chi ngân sáchTrung ương năm 2020 (theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND tỉnh Ninh Thuận) và vốn ngân sách địa phương năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 08:25:00 đến ngày 2020-12-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,235,144,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP KHU B ĐIỀU TRỊ CHO ĐT NỮ BẮT BUỘT; Nhà ăn học viên nữ(Khu B)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 4,015 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương 5 0,3 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 25,543 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình chương 5 23,982 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 8,756 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 4,214 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,41 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 6,236 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 3,5 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,117 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 0,202 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương 5 0,282 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 0,718 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chương 5 0,527 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chương 5 0,2 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 0,089 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương 5 0,088 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,049 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,181 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,144 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,707 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,045 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,122 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,161 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m chương 5 3,112 m3
26 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 chương 5 1,074 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 0,691 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 19,04 m3
29 Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly chương 5 7,56 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa chương 5 7,2 m2
31 Cửa sổ mở trược khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly chương 5 7,2 m2
32 Hoa sắt cửa chương 5 7,2 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép chương 5 0,261 tấn
34 Xà gồ C45*100*2 chương 5 82 md
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chương 5 0,77 100m2
36 Gia công hệ khung dàn chương 5 0,223 tấn
37 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chương 5 0,223 tấn
38 Lợp tole lạnh đóng trần chương 5 0,518 100m2
39 Nẹp nhôm viền trần chương 5 42,8 md
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 7,2 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 62,292 m2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 111,365 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 chương 5 12,06 m2
44 Kẻ roon âm tường chương 5 100,5 m
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 chương 5 15,24 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương 5 46,84 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 chương 5 52,64 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 chương 5 24,932 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương 5 42,8 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 chương 5 36,4 m
51 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 chương 5 10,92 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … chương 5 10,92 m2
53 Ngâm nước XM (5kg/m3) chương 5 2,184 m3
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 chương 5 52,36 m2
55 Lát bậc tam cấp chương 5 7,255 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 chương 5 39,96 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 chương 5 0,528 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường chương 5 148,517 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần chương 5 129,852 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 99,232 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 179,137 m2
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chương 5 4 bộ
63 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi chương 5 2 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần chương 5 2 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe chương 5 1 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc chương 5 5 cái
67 Lắp đặt ổ cắm chương 5 1 cái
68 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 chương 5 100 m
69 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 chương 5 10 m
70 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 chương 5 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm chương 5 20 m
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 chương 5 2 hộp
B Mở rộng nhà sinh hoạt học tập cho học viên(khu B)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm chương 5 4,296 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép chương 5 0,55 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại chương 5 4,846 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T chương 5 4,846 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T chương 5 4,846 m3
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 3,57 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương 5 0,179 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 19,831 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình chương 5 27,575 m3
10 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 8,924 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 2,497 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 0,912 m3
13 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm chương 5 22 lỗ khoan
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 5,372 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 3,354 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,075 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 0,13 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương 5 0,182 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 0,628 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chương 5 0,495 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chương 5 0,191 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 0,056 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương 5 0,063 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,041 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,118 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,217 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,581 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,042 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,134 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,352 tấn
31 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 chương 5 2,74 m3
32 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 chương 5 0,639 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 0,459 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 1,361 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 14,746 m3
36 Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly chương 5 8,1 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa chương 5 7,384 m2
38 Cửa sổ mở trược khung nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly chương 5 7,2 m2
39 Hoa sắt cửa , khung sắt lan can chương 5 7,384 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép chương 5 0,283 tấn
41 Xà gồ C45*100*2 chương 5 89 md
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chương 5 0,784 100m2
43 Gia công hệ khung dàn chương 5 0,279 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chương 5 0,279 tấn
45 Lợp tole lạnh đóng trần chương 5 0,607 100m2
46 Nẹp nhôm viền trần chương 5 47,6 md
47 Lắp dựng lan can sắt chương 5 0,78 m2
48 Ống Inox D60 chương 5 5,8 md
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 69,188 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 80,08 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 90,72 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 chương 5 8,83 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 chương 5 7,29 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương 5 35,14 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 chương 5 49,44 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 chương 5 23,333 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương 5 84,4 m
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 chương 5 11,9 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … chương 5 11,9 m2
60 Ngâm nước XM (5kg/m3) chương 5 2,38 m3
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm chương 5 63,6 m2
62 Lát bậc tam cấp chương 5 4,6 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 chương 5 2,28 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường chương 5 148,82 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần chương 5 101,223 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 100,53 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 149,513 m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm chương 5 0,16 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm chương 5 0,01 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm chương 5 4 cái
71 Cầu chắn rác chương 5 4 Cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chương 5 6 bộ
73 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi chương 5 2 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần chương 5 4 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe chương 5 2 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc chương 5 6 cái
77 Lắp đặt ổ cắm chương 5 2 cái
78 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 chương 5 5 m
79 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 chương 5 10 m
80 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 chương 5 40 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm chương 5 20 m
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 chương 5 2 hộp
C Nhà ở học viên 4 phòng (Khu B)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III chương 5 11,309 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương 5 0,997 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 84,203 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình chương 5 120,225 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 37,883 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chương 5 14,046 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chương 5 4,442 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chương 5 20,727 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chương 5 8,754 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 4,068 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 1,054 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương 5 0,889 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 2,342 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chương 5 1,287 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chương 5 0,805 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 0,313 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương 5 0,415 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,176 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,678 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,47 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 2,366 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,163 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,4 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,977 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 chương 5 7,98 m3
26 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 chương 5 2,736 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 10,868 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 52,65 m3
29 Cửa đi khung nhựa lỏi thép gia cường chương 5 6,16 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm chương 5 50,7 m2
31 Cửa đi khung sắt, pano sắt dày 1 ly chương 5 16,5 m2
32 Cửa sổ khung sắt, pano sắt dày 1 ly chương 5 34,2 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa chương 5 41,512 m2
34 Hoa sắt cửa chương 5 41,512 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép chương 5 1,259 tấn
36 Xà gồ C45*100*2 chương 5 396 md
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chương 5 3,432 100m2
38 Gia công hệ khung dàn chương 5 1,056 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chương 5 1,056 tấn
40 Lợp tole lạnh đóng trần chương 5 2,639 100m2
41 Nẹp nhôm viền trần chương 5 189,4 md
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 142,912 m2
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 425,559 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 310,211 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 chương 5 29,34 m2
46 Kẻ roon âm tường chương 5 327,833 m
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 chương 5 51,408 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chương 5 146,14 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 chương 5 128,68 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 chương 5 98,896 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chương 5 108,7 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 chương 5 87,9 m
53 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 chương 5 43,96 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … chương 5 43,96 m2
55 Ngâm nước XM (5kg/m3) chương 5 8,792 m3
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm chương 5 245,32 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm chương 5 18,46 m2
58 Lát bậc tam cấp chương 5 20 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 chương 5 69,12 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 chương 5 13,032 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường chương 5 592,435 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần chương 5 397,444 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 479,772 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 510,107 m2
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chương 5 16 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chương 5 6 bộ
67 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi chương 5 12 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần chương 5 14 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe chương 5 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe chương 5 4 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc chương 5 13 cái
72 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc chương 5 8 cái
73 Lắp đặt ổ cắm ba chương 5 4 cái
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 chương 5 4 hộp
75 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 chương 5 20 m
76 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 chương 5 150 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 chương 5 510 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm chương 5 400 m
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 chương 5 32 hộp
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 chương 5 1 hộp
81 Cầu đấu dây 50A 8 vị trí chương 5 1 cái
82 Đóng cọc đã có sẵn chương 5 1 cọc
83 Linh kiện báo cháy chương 5 4 bộ
84 Bình chữa cháy CO2 chương 5 2 Bình
85 Bình chữa cháy MFZ4 chương 5 2 Bình
86 Kệ đựng bình chương 5 2 Cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm chương 5 0,25 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm chương 5 0,6 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm chương 5 0,45 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm chương 5 0,5 100m
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm chương 5 35 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm chương 5 35 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm chương 5 229 cái
94 Lắp đặt vòi rửa Inox loại cần gạt chương 5 2 bộ
95 Xô đựng nước 10 lít chương 5 2 cái
96 Lắp đặt phễu thu inox chương 5 6 cái
97 Lắp đặt gương soi chương 5 2 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt chương 5 4 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chương 5 4 cái
100 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen chương 5 4 bộ
101 Lắp đặt van 2 chiều D27 chương 5 2 cái
102 Lắp đặt van 1 chiều D27 chương 5 4 cái
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II chương 5 0,321 100m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 22,089 m3
105 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 1,188 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 0,7 m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,44 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,118 tấn
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương 5 0,144 100m2
110 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 chương 5 12,376 m3
111 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 chương 5 7 m2
112 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 chương 5 30,96 m2
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 0,797 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương 5 0,031 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương 5 0,136 tấn
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg chương 5 9 cái
D Điện chiếu sáng tổng thể khu B
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III chương 5 4,356 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 2,421 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 0,363 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chương 5 1,68 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 0,031 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương 5 0,096 100m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III chương 5 24,3 m3
8 Lát gạch thẻ chương 5 36 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 22,86 m3
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe chương 5 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm chương 5 120 m
12 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m chương 5 3 cột
13 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m chương 5 3 cầnđèn
14 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m chương 5 3 bộ
15 Rải cáp ngầm chương 5 1,2 100m
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn chương 5 0,45 100m
17 Lắp bảng điện cửa cột chương 5 3 bảng
18 Lắp cửa cột chương 5 3 cửa
19 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chương 5 3 bộ
20 Rải cáp ngầm chương 5 0,06 100m
21 Khung Bulon móng D20-120mm mạ kẽm nhúng nóng chương 5 3 Bộ
E Sửa chữa trạm xá, SC nhà ở học viên 50 người(khu B)
1 Lắp dựng hoa sắt cửa chương 5 76,7 m2
2 Hoa sắt cửa chương 5 76,7 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương 5 76,7 m2
F KHU SINH HOẠT CHUNG;Bể nước chữa cháy 60m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III chương 5 0,998 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 27,008 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 chương 5 4,264 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chương 5 16,676 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chương 5 4,186 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm chương 5 0,103 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm chương 5 1,667 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m chương 5 0,006 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m chương 5 1,214 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,901 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m chương 5 0,05 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm chương 5 0,784 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chương 5 0,361 100m2
14 Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm chương 5 0,118 100m
15 Tấm Inox 120*120*6 + bulong D12 chương 5 4 Bộ
16 Nắp thăm chương 5 2 cái
G Hệ thống báo cháy tự động, cấp nước chữa cháy(máy bơm chữa cháy)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III chương 5 140,4 m3
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm chương 5 520 m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống chương 5 81,9 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 58,5 m3
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy chương 5 9,9 10 đầu
6 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy chương 5 0,9 10 đầu
7 Lắp đặt chuông báo cháy chương 5 3,6 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy chương 5 3,6 5 đèn
9 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp chương 5 3,6 5 nút
10 Điện trở cuối nguồn chương 5 18 Con
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 chương 5 1.550 m
12 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy chương 5 2 trungtâm
13 Trung tâm báo cháy 10 vùng chương 5 2 Trungtâm
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm chương 5 1.550 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 chương 5 49 hộp
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe chương 5 2 cái
17 Đóng cọc đã có sẵn chương 5 2 HT
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố chương 5 19,4 5 đèn
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 chương 5 510 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm chương 5 510 m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe chương 5 18 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 chương 5 30 hộp
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III chương 5 142,02 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống chương 5 82,845 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 59,175 m3
26 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy chương 5 3 máy
27 Đế bơm + bộ chống rung chương 5 1 Bộ
28 Bơm điện chữa cháy, P 25HP/18,5kW Q27-78m3/h; H 78-58,3m chương 5 1 Cái
29 Bơm chữa cháy Diesel, P 21kW Q27-78m3/h; H 78-58,3m chương 5 1 Cái
30 Bơm bù áp. P 2,2Kw Q1,2-9,6m3/h; H 80-40m chương 5 1 Cái
31 Lắp đặt bình điều áp 100 lít chương 5 1 bể
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 chương 5 20 m
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 chương 5 1 hộp
34 Đóng cọc đã có sẵn chương 5 1 HT
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm chương 5 1 m
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực chương 5 1 cái
37 Linh kiện báo cháy chương 5 1 bộ
38 Lắp đặt van mở D16 chương 5 1 cái
39 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm chương 5 2 cái
40 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm chương 5 1 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm chương 5 2 cái
42 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm chương 5 1 cái
43 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm chương 5 1 cái
44 Y lọc mặt bích D90 chương 5 2 cái
45 Lắp đặt BE đường kính 90mm chương 5 2 cái
46 Lắp đặt BE đường kính 50mm chương 5 1 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm chương 5 4 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm chương 5 2 cái
49 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm chương 5 0,03 100m
50 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm chương 5 0,18 100m
51 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm chương 5 0,06 100m
52 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm chương 5 0,12 100m
53 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm chương 5 1 cặpbích
54 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm chương 5 4 cặpbích
55 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm chương 5 1 cặpbích
56 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm chương 5 2 cái
57 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm chương 5 2 cái
58 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm chương 5 10 cái
59 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm chương 5 4 cái
60 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm chương 5 4 cái
61 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm chương 5 1 cái
62 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm chương 5 1 cái
63 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm chương 5 0,75 100m
64 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm chương 5 4,7 100m
65 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm chương 5 0,3 100m
66 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm chương 5 3 cái
67 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm chương 5 4 cái
68 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm chương 5 15 cái
69 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm chương 5 127 cái
70 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm chương 5 34 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm chương 5 5 cái
72 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm chương 5 28 cái
73 Vòi chữa cháy chương 5 14 Cái
74 Cuộn vòi chữa cháy (L20m) chương 5 28 Cuộn
75 Lăng phun chữa cháy chương 5 14 Cái
76 Đầu nối vòi chương 5 14 Cái
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 chương 5 14 hộp
78 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm chương 5 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm chương 5 0,3 100m
80 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm chương 5 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm chương 5 10 cái
H Hệ thống chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III chương 5 10,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương 5 10,8 m3
3 Đóng cọc đã có sẵn chương 5 10 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm chương 5 28 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm chương 5 30 m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m chương 5 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm chương 5 0,15 100m
8 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm chương 5 32 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 chương 5 1 hộp
10 Tăng đơ chương 5 3 Cái
11 Kẹp dây chương 5 10 Con
12 Chân đế + trụ đở kim thu sét chương 5 1 Bộ
13 Mối hàng hóa nhiệt chương 5 12 mối
14 Vật liệu phụ chống sét chương 5 1
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG= 4%

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->