Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các nhà thư viện, giảng đường và sửa chữa nhỏ doanh trại Khu A - Học viện KTQS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133834-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa các nhà thư viện, giảng đường và sửa chữa nhỏ doanh trại Khu A - Học viện KTQS
Số hiệu KHLCNT 20201126947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 08:16:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 736,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THƯ VIỆN H1
1 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,18 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,11 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,18 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,18 1m2
5 Cửa hành lang H1 sang H2 tầng 3: Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
6 Goong cửa bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
8 Ống thoát nước trục đứng: Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG H2
1 Phá dỡ gạch nền Mái trục B-C Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m2
2 Phá dỡ gạch nền Mái trục B-C Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m2
3 Vận chuyển bằng thủ công xuống tầng Vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m3
5 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
6 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 1m2
8 Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 1m2
9 Hành lang cầu tầng 1: Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
10 Trát vữa xi măng cát dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,068 1m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,36 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,84 1m2
C NHÀ H3
1 Sảnh tầng 1: Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,62 1m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,405 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,405 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,029 m2
5 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,029 1m2
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,875 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,582 1m2
9 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1lỗ
10 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m2
12 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Măt ngoài đầu hồi trục 12-14: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,379 m2
16 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,379 1m2
17 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,209 m2
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,588 1m2
20 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,012 m2
21 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 m3
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,012 1m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,012 1m2
24 Khu vệ sinh tầng 1:Đào rãnh thoát nước, đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
28 Khu vệ sinh tầng 2: Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
29 Tháo dỡ bệ xí khu wc nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Tháo dỡ bệ xí khu wc nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
32 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công xuống tầng vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 m3
34 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 m3
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Si ca chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
38 Bê tông khu wc bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 1m3
39 Lát nền, sàn bằng Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 1m2
40 Thi công trần phẳng (tôn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m2
41 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D IV. SỬA CHỮA NHỎ DOANH TRẠI
1 Phòng rèn luyện thể lực Nhà H7: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,684 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 bằng DT tháo dỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,684 1m2
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,793 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,14 m2
5 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 bằng DT phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,14 1m2
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,648 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,788 1m2
9 Hành lang: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 1m2
12 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 m3
13 Nhà H8: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,51 m2
14 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,469 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,51 1m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,51 1m2
17 Khu căng tin: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,976 m2
18 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,976 1m2
19 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,534 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,51 1m2
22 Nhà S5: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,89 m2
23 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,89 1m2
24 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,469 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,804 1m2
27 Nhân công tẩy rửa gạch ốp chân tường, bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
28 Hóa chất tẩy rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 lít
29 Nhà S6: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,48 m2
30 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,48 1m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,48 1m2
33 Nhà bệnh xá: Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22 m2
34 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22 1m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22 1m2
37 Phòng trực cấp cứu: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
38 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 1m2
39 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
40 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 1m2
41 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi có chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt chậu 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Xi phông chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Đường thoát nước mái, khu wc tầng 1:Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m2
46 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1lỗ
47 Đào rãnh thoát nước, đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
48 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch giếng đáy 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 1m2
54 Các trụ cứu hỏa: Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
55 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 1m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm các đế trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 1m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
58 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Rãnh thoát nước nhà S13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
61 Nắp tấm đan nhà H3, nhà xe con: Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
62 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
63 Gia công khung thép hình V5 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép D10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
65 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Cột mắc tăng võng nhà H5: Đào móng cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
68 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
69 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
70 Ván khuôn ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
71 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 m3
72 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
73 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 m2
75 Hàn gia cố mấu mắc tăng võng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Gốc cây đài phun nước: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
77 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 m3
78 Cốt thép, tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100kg
79 Bê tông tấm đan BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 1 m3
80 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 1m2
81 Rãnh thoát nước, đường, sân hè: Tháo dỡ các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công. Rãnh đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
82 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm. Rãnh đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn. Rãnh đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
84 Phá dỡ gạch nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
85 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
86 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 m3
87 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 1m2
88 Bê tông nền, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 1 m3
89 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
90 Cổng phía bắc: Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
91 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m
92 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
93 Giai cố thép bản trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Bản lề cối cối dạng xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
96 Công tác ốp granit vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
97 Tường rào bảo vệ Khu vực: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,227 m2
98 Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,227 1m2
99 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
100 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,066 m2
101 Sơn tường nhà không bả 1 lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,539 1m2
102 Quét vôi bó vỉa: Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m2
103 Sỏi cuội đổ gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 xe
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->