Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các nhà thư viện, giảng đường và sửa chữa nhỏ doanh trại Khu A - Học viện KTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các nhà thư viện, giảng đường và sửa chữa nhỏ doanh trại Khu A - Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 08:16:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 736,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THƯ VIỆN H1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,18 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,11 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,18 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,18 | 1m2 |
| 5 | Cửa hành lang H1 sang H2 tầng 3: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Goong cửa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | Ống thoát nước trục đứng: Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG H2 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền Mái trục B-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch nền Mái trục B-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công xuống tầng Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 5 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 6 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | 1m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | 1m2 |
| 9 | Hành lang cầu tầng 1: Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,068 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,36 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,84 | 1m2 |
| C | NHÀ H3 | |||
| 1 | Sảnh tầng 1: Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,62 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,405 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,405 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,029 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,029 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,875 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,582 | 1m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 10 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 12 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Măt ngoài đầu hồi trục 12-14: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,379 | m2 |
| 16 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,379 | 1m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,209 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,588 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,012 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,012 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,012 | 1m2 |
| 24 | Khu vệ sinh tầng 1:Đào rãnh thoát nước, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 28 | Khu vệ sinh tầng 2: Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí khu wc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí khu wc nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công xuống tầng vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 38 | Bê tông khu wc bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 1m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 1m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng (tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cấp xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | IV. SỬA CHỮA NHỎ DOANH TRẠI | |||
| 1 | Phòng rèn luyện thể lực Nhà H7: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,684 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 bằng DT tháo dỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,684 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,14 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 bằng DT phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,14 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,648 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,788 | 1m2 |
| 9 | Hành lang: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 1m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 13 | Nhà H8: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,51 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,51 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,51 | 1m2 |
| 17 | Khu căng tin: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,976 | m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,976 | 1m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,534 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,51 | 1m2 |
| 22 | Nhà S5: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | m2 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,469 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,804 | 1m2 |
| 27 | Nhân công tẩy rửa gạch ốp chân tường, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 28 | Hóa chất tẩy rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lít |
| 29 | Nhà S6: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | 1m2 |
| 33 | Nhà bệnh xá: Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | 1m2 |
| 37 | Phòng trực cấp cứu: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 38 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | 1m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Dây cấp chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đường thoát nước mái, khu wc tầng 1:Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 46 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 47 | Đào rãnh thoát nước, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch giếng đáy 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | 1m2 |
| 54 | Các trụ cứu hỏa: Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 55 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 1m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm các đế trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | 1m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 58 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Rãnh thoát nước nhà S13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 61 | Nắp tấm đan nhà H3, nhà xe con: Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 63 | Gia công khung thép hình V5 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Cột mắc tăng võng nhà H5: Đào móng cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 70 | Ván khuôn ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | m2 |
| 75 | Hàn gia cố mấu mắc tăng võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Gốc cây đài phun nước: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 78 | Cốt thép, tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100kg |
| 79 | Bê tông tấm đan BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 1 m3 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m2 |
| 81 | Rãnh thoát nước, đường, sân hè: Tháo dỡ các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công. Rãnh đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 82 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm. Rãnh đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn. Rãnh đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 85 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1m2 |
| 88 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 1 m3 |
| 89 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 90 | Cổng phía bắc: Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 91 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m |
| 92 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 93 | Giai cố thép bản trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Bản lề cối cối dạng xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 96 | Công tác ốp granit vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 97 | Tường rào bảo vệ Khu vực: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,227 | m2 |
| 98 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,227 | 1m2 |
| 99 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,066 | m2 |
| 101 | Sơn tường nhà không bả 1 lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,539 | 1m2 |
| 102 | Quét vôi bó vỉa: Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m2 |
| 103 | Sỏi cuội đổ gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | xe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi