Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường THCS xã Trung Đông; Hạng mục: Nhà 02 tầng 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163189-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường THCS xã Trung Đông; Hạng mục: Nhà 02 tầng 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201133407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 08:11:00 đến ngày 2020-12-03 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 02 phòng
1 Cọc cừ thép Larsen 4; L= 6m; trọng lượng riêng 76,1kg/md. Theo thiết kế được duyệt 332,88 kg
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo thiết kế được duyệt 41,6 m
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất Theo thiết kế được duyệt 20,8 m
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo thiết kế được duyệt 41,6 m
5 Đào móng công trình Theo thiết kế được duyệt 110,41 m3
6 Mua cọc, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m Theo thiết kế được duyệt 5.827,92 m
7 Rà đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đen Theo thiết kế được duyệt 9,32 m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 9,32 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 33,85 m3
10 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt 335,39 kg
11 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt 976,07 kg
12 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được duyệt 1.543,91 kg
13 Lót móng cổ cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,12 m3
14 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,95 m3
15 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt 92,51 kg
16 Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt 803,03 kg
17 Bê tông lót giằng móng M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,27 m3
18 Bê tông giằng cổ móng cốt +0.00, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,19 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 123,65 kg
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 422,52 kg
21 Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 18,2 m3
22 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 31,13 m2
23 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 10,33 m2
24 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,1 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt 151,37 kg
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 12 cấu kiện
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát từ bể phốt ra ngoài Theo thiết kế được duyệt 6 m
28 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
29 Lắp đặt ống hút bể phốt Theo thiết kế được duyệt 1 cái
30 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 53,46 m3
31 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 56,95 m3
32 Đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 59,29 m3
33 Tấm nilon chống mất nước xi măng nền Theo thiết kế được duyệt 79,06 m2
34 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 7,91 m3
35 Trát tường cổ móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 24,96 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường cổ móng ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 24,96 m2
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo thiết kế được duyệt 7,68 1m3
38 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 7,68 m3
39 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,95 m3
40 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,26 m3
41 Láng granitô bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 12,25 m2
42 Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 28,36 m
43 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Theo thiết kế được duyệt 4,34 m
44 Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 9,25 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường chắn bậc Theo thiết kế được duyệt 9,25 m2
46 Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,86 m2
47 Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 7,6 m
48 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,19 m3
49 Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 8,82 m2
50 Trát tường hố ga, RTN dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 25,76 m2
51 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,07 m3
52 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt 206,8 kg
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 29 1cấu kiện
54 Đầm nền sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,95. Theo thiết kế được duyệt 19,05 m3
55 Đắp cát đen bậc dốc Theo thiết kế được duyệt 1,49 m3
56 Tấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTN Theo thiết kế được duyệt 73,93 m2
57 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 7,66 m3
58 Mua sẵn cống tròn miệng loe D300 tải trọng HL93, chiều dài 2m5/đoạn Theo thiết kế được duyệt 5 m
59 Mua sẵn đế cống D300 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 13 1cấu kiện
61 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,53 m3
62 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,53 m3
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 100,87 kg
64 Sản cuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 662,86 kg
65 Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 100,8 kg
66 Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 607,62 kg
67 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 16,88 m3
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 226,77 kg
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 890,7 kg
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 816,52 kg
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 218,78 kg
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 839,9 kg
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 804,34 kg
74 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 21,16 m3
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2.375,04 kg
76 Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm Theo thiết kế được duyệt 89,2 kg
77 Láng sàn, mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 70,99 m2
78 Sơn chống thấm sê nô mái Theo thiết kế được duyệt 46,44 m2
79 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,57 m3
80 Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 11,52 m2
81 Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 26,4 m
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 46,78 kg
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 102 kg
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 46,78 kg
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 102 kg
86 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,62 m3
87 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 32,9 kg
88 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 163,93 kg
89 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 32,9 kg
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 163,93 kg
91 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 17,02 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 5,58 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 17,02 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 7,76 m3
95 Bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,34 m3
96 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 71,5 kg
97 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 47,3 kg
98 Trát sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 60,5 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu sê nô mái Theo thiết kế được duyệt 60,5 m2
100 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dầy 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 11,09 m2
101 Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 17,5 m2
102 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh cánh mở quay, kính dầy 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 24,02 m2
103 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở lật hất ra, kính dầy 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 2,16 m2
104 Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính dầy 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 10,69 m2
105 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12, trọng lượng 1.13kg/md Theo thiết kế được duyệt 386,82 kg
106 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông Theo thiết kế được duyệt 34,5 m2
107 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt Theo thiết kế được duyệt 1,09 m2
108 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,58 m3
109 Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 Theo thiết kế được duyệt 119 cái
110 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,89 m3
111 Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 79,4 kg
112 Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 90,1 kg
113 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 22,75 m2
114 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 16,62 m2
115 Trát granitô tạo gờ tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 25,98 m
116 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 43,85 m2
117 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 2,8 m
118 Lát nền, sàn gạch Ceramic, gạch 400x400, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 178,53 m2
119 Lát nền, sàn gạch Ceramic, gạch 300x300, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 22,86 m2
120 Ốp tường phía trong phòng học gạch Ceramic 400x400, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 86,24 m2
121 Ốp tường phía trong khu vệ sinh gạch Ceramic 300x450, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 81,8 m2
122 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 193,45 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhà Theo thiết kế được duyệt 193,45 m2
124 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 145,82 m2
125 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 145,82 m2
126 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 42,39 m2
127 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vào cột nhà Theo thiết kế được duyệt 42,39 m2
128 Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 83,49 m2
129 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 26,96 m2
130 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 110,45 m2
131 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 142,41 m2
132 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 223,84 m2
133 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được duyệt 366,25 m2
134 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 42,59 m
135 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 62,47 m
136 Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm Theo thiết kế được duyệt 20,72 m
137 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 22,4 m2
138 Vách ngăn conpact khu vệ sinh (giá bao gồm công lắp đặt Theo thiết kế được duyệt 3,6 m2
139 Gia công xà gồ thép cho đúng với hình dạng thiết kế Theo thiết kế được duyệt 766,89 kg
140 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 766,89 kg
141 Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 126,37 m2
142 Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 12,9 m
143 Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa Theo thiết kế được duyệt 504 cái
144 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 3,69 m3
145 Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,05 m3
146 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 39,3 m2
147 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 39,3 m2
148 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,93 m3
149 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 11,59 kg
150 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 168,22 kg
151 Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 12,05 m2
152 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 12,05 m2
153 Mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.47mm Theo thiết kế được duyệt 9,4 md
154 Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường Theo thiết kế được duyệt 9,4 md
155 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Theo thiết kế được duyệt 401,39 m2
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 39,3 m
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
158 Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=110mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
159 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 4 cái
160 Đai giữ ống Theo thiết kế được duyệt 40 cái
161 Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 4 m
B Điện chiếu sáng + thu lôi chống sét
1 Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường Theo thiết kế được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp sát trần Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
5 Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) Theo thiết kế được duyệt 8 cái
6 Móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 8 cái
7 Hộp nối phân dây PVC Theo thiết kế được duyệt 2 cái
8 Công tắc đôi ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) Theo thiết kế được duyệt 6 cái
9 Công tắc đơn( Đế âm, mặt, hạt công tắc) Theo thiết kế được duyệt 12 cái
10 ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu) Theo thiết kế được duyệt 20 cái
11 Đèn báo điện phía trong các phòng Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 7 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 170,58 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 395,6 m
16 ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường Theo thiết kế được duyệt 395,6 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo thiết kế được duyệt 60 m
18 Lắp đặt quạt hút mùi Theo thiết kế được duyệt 2 cái
19 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo thiết kế được duyệt 2,12 1m3
20 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 2,12 m3
21 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 2 cọc
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm Theo thiết kế được duyệt 6 m
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế được duyệt 4 m
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế được duyệt 10 m
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được duyệt 18 m
26 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được duyệt 3 cái
27 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Theo thiết kế được duyệt 30 cái
28 Mối nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 1 cái
C Cấp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
3 Chân chậu L297VC Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi tấm kính Theo thiết kế được duyệt 2 cái
8 Hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 4 cái
9 Móc treo vòi xịt Theo thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt vòi nước inox Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt nền Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
12 Dây nối nhựa mềm fi 15 Theo thiết kế được duyệt 28 bộ
13 Xi phông thoát nước chậu rửa tay Theo thiết kế được duyệt 10 cái
14 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX Theo thiết kế được duyệt 10 cái
15 Móc treo vòi xịt Theo thiết kế được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo thiết kế được duyệt 1 bể
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 117,5 m
18 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van D25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính D25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt van phao Theo thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
23 Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 m
27 Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75w Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
28 Hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
29 Lắp đặt các automat 2 pha 20A điều khiển máy bơm nước Theo thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp điện cho máy bơm Theo thiết kế được duyệt 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 16,5 m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 9 m
33 Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính D20mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính D32mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 3 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 7,5 m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 27,5 m
42 Lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 14 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm Theo thiết kế được duyệt 18 cái
47 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
50 Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
51 Móc giữ ống D32-20 Theo thiết kế được duyệt 40 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 1 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 1,5 m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 4 m
55 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (Cút 135 độ) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Cút 135 độ) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Cút 135 độ) Theo thiết kế được duyệt 18 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (Cút 90 độ) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Cút 90 độ) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Cút 90 độ) Theo thiết kế được duyệt 18 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
64 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
66 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
67 Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
68 Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
69 Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
70 Lắp đặt công nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
71 ống kiểm tra D=110, nhựa PVC Theo thiết kế được duyệt 1 cái
72 Móc giữ ống D110-60 Theo thiết kế được duyệt 20 cái
73 Chụp đầu ống thông hơi Theo thiết kế được duyệt 2 cái
D Phá dỡ
1 Di chuyển đường điện nội bộ của nhà trường Theo thiết kế được duyệt 5 công
2 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 8,59 m2
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Theo thiết kế được duyệt 1 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Theo thiết kế được duyệt 1 gốc
5 Phá dỡ bậc tam cấp, bồn cây Theo thiết kế được duyệt 1,67 m3
6 Tháo tấm đan rãnh thoát nước Theo thiết kế được duyệt 9 cấu kiện
7 Phá dỡ lan can, sê nô Theo thiết kế được duyệt 1,06 m3
8 Phá dầm, sàn Theo thiết kế được duyệt 1,22 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 2,28 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo thiết kế được duyệt 4,28 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 3,8 m3
12 Tháo tấm đan rãnh thoát nước Theo thiết kế được duyệt 13 cấu kiện
13 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 4,28 m3
14 Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 Theo thiết kế được duyệt 12,4 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,05 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 7,11 m3
17 Phá dỡ bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt 1 m3
18 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 8,15 m3
19 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo thiết kế được duyệt 55,77 m2
20 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái Theo thiết kế được duyệt 3 công
21 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo thiết kế được duyệt 44,96 kg
22 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 4,9 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 4,9 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 12,5 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 12,5 m3
26 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,13 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,13 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,4 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,33 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 6,22 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 6,22 m2
32 Gia công hàng rào lưới thép (tận dụng lưới thép cũ ) Theo thiết kế được duyệt 1,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->