Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường THCS xã Trung Đông; Hạng mục: Nhà 02 tầng 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường THCS xã Trung Đông; Hạng mục: Nhà 02 tầng 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 08:11:00 đến ngày 2020-12-03 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 2 tầng 02 phòng | |||
| 1 | Cọc cừ thép Larsen 4; L= 6m; trọng lượng riêng 76,1kg/md. | Theo thiết kế được duyệt | 332,88 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo thiết kế được duyệt | 41,6 | m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo thiết kế được duyệt | 41,6 | m |
| 5 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 110,41 | m3 |
| 6 | Mua cọc, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 5.827,92 | m |
| 7 | Rà đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đen | Theo thiết kế được duyệt | 9,32 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,32 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 33,85 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt | 335,39 | kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 976,07 | kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.543,91 | kg |
| 13 | Lót móng cổ cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,95 | m3 |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 92,51 | kg |
| 16 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 803,03 | kg |
| 17 | Bê tông lót giằng móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng cổ móng cốt +0.00, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,19 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 123,65 | kg |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 422,52 | kg |
| 21 | Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 18,2 | m3 |
| 22 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 31,13 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,33 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 151,37 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát từ bể phốt ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống hút bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 53,46 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 56,95 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 59,29 | m3 |
| 33 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 79,06 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,91 | m3 |
| 35 | Trát tường cổ móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường cổ móng ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo thiết kế được duyệt | 7,68 | 1m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,95 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,26 | m3 |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 12,25 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 28,36 | m |
| 43 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo thiết kế được duyệt | 4,34 | m |
| 44 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,25 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường chắn bậc | Theo thiết kế được duyệt | 9,25 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,86 | m2 |
| 47 | Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,6 | m |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 49 | Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 8,82 | m2 |
| 50 | Trát tường hố ga, RTN dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 25,76 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 206,8 | kg |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| 54 | Đầm nền sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,95. | Theo thiết kế được duyệt | 19,05 | m3 |
| 55 | Đắp cát đen bậc dốc | Theo thiết kế được duyệt | 1,49 | m3 |
| 56 | Tấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTN | Theo thiết kế được duyệt | 73,93 | m2 |
| 57 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 7,66 | m3 |
| 58 | Mua sẵn cống tròn miệng loe D300 tải trọng HL93, chiều dài 2m5/đoạn | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 59 | Mua sẵn đế cống D300 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,53 | m3 |
| 62 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,53 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 100,87 | kg |
| 64 | Sản cuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 662,86 | kg |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 100,8 | kg |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 607,62 | kg |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 16,88 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 226,77 | kg |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 890,7 | kg |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 816,52 | kg |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 218,78 | kg |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 839,9 | kg |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 804,34 | kg |
| 74 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 21,16 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.375,04 | kg |
| 76 | Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 89,2 | kg |
| 77 | Láng sàn, mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 70,99 | m2 |
| 78 | Sơn chống thấm sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 46,44 | m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,57 | m3 |
| 80 | Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 81 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 26,4 | m |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 46,78 | kg |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 102 | kg |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 46,78 | kg |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 102 | kg |
| 86 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,62 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 32,9 | kg |
| 88 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 163,93 | kg |
| 89 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 32,9 | kg |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 163,93 | kg |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 17,02 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,58 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 17,02 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,76 | m3 |
| 95 | Bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 71,5 | kg |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 47,3 | kg |
| 98 | Trát sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 60,5 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 60,5 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,09 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 17,5 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh cánh mở quay, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 24,02 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở lật hất ra, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,69 | m2 |
| 105 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12, trọng lượng 1.13kg/md | Theo thiết kế được duyệt | 386,82 | kg |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông | Theo thiết kế được duyệt | 34,5 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 1,09 | m2 |
| 108 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,58 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Theo thiết kế được duyệt | 119 | cái |
| 110 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,89 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 79,4 | kg |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 90,1 | kg |
| 113 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 22,75 | m2 |
| 114 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 16,62 | m2 |
| 115 | Trát granitô tạo gờ tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 25,98 | m |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 43,85 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | m |
| 118 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, gạch 400x400, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 178,53 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, gạch 300x300, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 22,86 | m2 |
| 120 | Ốp tường phía trong phòng học gạch Ceramic 400x400, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 86,24 | m2 |
| 121 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh gạch Ceramic 300x450, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 81,8 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 193,45 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 193,45 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 145,82 | m2 |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 145,82 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 42,39 | m2 |
| 127 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vào cột nhà | Theo thiết kế được duyệt | 42,39 | m2 |
| 128 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 83,49 | m2 |
| 129 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 26,96 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 110,45 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 142,41 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 223,84 | m2 |
| 133 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 366,25 | m2 |
| 134 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 42,59 | m |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 62,47 | m |
| 136 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 20,72 | m |
| 137 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 138 | Vách ngăn conpact khu vệ sinh (giá bao gồm công lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 139 | Gia công xà gồ thép cho đúng với hình dạng thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 766,89 | kg |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 766,89 | kg |
| 141 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 126,37 | m2 |
| 142 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 12,9 | m |
| 143 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 504 | cái |
| 144 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,69 | m3 |
| 145 | Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 146 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 39,3 | m2 |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 39,3 | m2 |
| 148 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 11,59 | kg |
| 150 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 168,22 | kg |
| 151 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,05 | m2 |
| 152 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 12,05 | m2 |
| 153 | Mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.47mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,4 | md |
| 154 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Theo thiết kế được duyệt | 9,4 | md |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. | Theo thiết kế được duyệt | 401,39 | m2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 39,3 | m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 158 | Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 159 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| B | Điện chiếu sáng + thu lôi chống sét | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Hộp nối phân dây PVC | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đôi ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Công tắc đơn( Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 170,58 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 395,6 | m |
| 16 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 395,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,12 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,12 | m3 |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 28 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Chân chậu L297VC | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi tấm kính | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 13 | Xi phông thoát nước chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 117,5 | m |
| 18 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x25x25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 27 | Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75w | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A điều khiển máy bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp điện cho máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 16,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 33 | Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 27,5 | m |
| 42 | Lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Móc giữ ống D32-20 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt công nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Móc giữ ống D110-60 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 73 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Di chuyển đường điện nội bộ của nhà trường | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 8,59 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | gốc |
| 5 | Phá dỡ bậc tam cấp, bồn cây | Theo thiết kế được duyệt | 1,67 | m3 |
| 6 | Tháo tấm đan rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ lan can, sê nô | Theo thiết kế được duyệt | 1,06 | m3 |
| 8 | Phá dầm, sàn | Theo thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 4,28 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 3,8 | m3 |
| 12 | Tháo tấm đan rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 4,28 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 7,11 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 8,15 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 55,77 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 44,96 | kg |
| 22 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 12,5 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 12,5 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,22 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 6,22 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào lưới thép (tận dụng lưới thép cũ ) | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi