Gói thầu: Xây dựng khối 04 phòng học, 02 phòng chức năng; cải tạo - sân đan; điện - nước - vệ sinh - PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159639-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng khối 04 phòng học, 02 phòng chức năng; cải tạo - sân đan; điện - nước - vệ sinh - PCCC
Số hiệu KHLCNT 20201149674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh hỗ trợ đầu tư xây dựng hạng mục chính và NS huyện đối ứng đầu tư các hạng mục còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 05:22:00 đến ngày 2020-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,004,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 4 PHÒNG HỌC - 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng, HTH bằng máy đào 0,8m3 AB.25111 1,2556 100m3
2 Đào móng giằng móng, tam cấp bằng thủ công AB.11311 25,1325 m3
3 Đào hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 AB.27111 0,4539 100m3
4 Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 AB.65120 1,2255 100m3
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11113 138,4491 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm (không tính vật tư cọc) AC.25213 22,68 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm AC.29321 168 1 mối nối
8 Phá dỡ đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph AA.22111 1,8375 m3
9 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 AB.66142 2,4063 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km AB.61220 2,4063 100m3
11 Bê tông nền, lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11312 29,9886 m3
12 Bê tông lót hố ga, rãnh, móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 12,6846 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 AF.11213 33,3 m3
14 Bê tông cổ móng, cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 AF.12213 9,007 m3
15 Bê tông cổ móng, cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 AF.12233 4,6272 m3
16 Bê tông cột lầu, trụ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 AF.12223 7,34 m3
17 Bê tông cột lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 AF.12243 3,744 m3
18 Bê tông giằng móng, đà kiềng, dầm sàn, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 AF.12313 79,1879 m3
19 Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 AF.12413 80,6848 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 AF.12613 3,5083 m3
21 Bê tông lanh tô, giằng lan can, lam, mủ chụp khe lún, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 7,6971 m3
22 Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, nắp HTH, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 2,8478 m3
23 Bê tông đạn hè, đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11312 4,41 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm AF.61110 0,0286 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm AF.61110 1,0291 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm AF.61120 0,45 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm AF.61120 0,3273 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm AF.61120 0,026 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm AF.61130 0,1381 tấn
30 SXLD thép tấm 8mm cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính vật tư thép) AI.13131 4,026 tấn
31 Thép tấm 8mm đầu cọc TT 4.026,03 Kg
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm AG.13111 5,527 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm AG.13121 0,7305 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm AG.13121 7,8713 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm AG.13121 7,8489 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm AG.13131 0,1139 tấn
37 Lắp dựng cốt thép giằng cọc, kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,6092 tấn
38 Lắp dựng cốt thép giằng cọc, kiềng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,1482 tấn
39 Lắp dựng cốt thép giằng cọc, kiềng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,1183 tấn
40 Lắp dựng cốt thép giằng cọc, kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,7821 tấn
41 Lắp dựng cốt thép giằng cọc, kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m AF.61521 1,7119 tấn
42 Lắp dựng cốt thép giằng cọc, kiềng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,6173 tấn
43 Lắp dựng cốt thép giằng cọc, kiềng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m AF.61531 0,2269 tấn
44 Lắp dựng cốt thép giằng cọc, kiềng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m AF.61531 0,584 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m AF.61412 0,4617 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m AF.61412 0,5451 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m AF.61422 0,3768 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m AF.61422 0,7946 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m AF.61422 1,4 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m AF.61432 3,4371 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m AF.61811 0,0377 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m AF.61811 0,0922 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m AF.61821 0,3352 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m AF.61821 0,0391 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m AF.61822 0,2081 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m AF.61711 1,0351 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m AF.61711 8,8133 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,7045 tấn
59 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m AF.61512 1,004 tấn
60 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m AF.61512 0,6288 tấn
61 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m AF.61522 1,4964 tấn
62 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m AF.61522 0,6612 tấn
63 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m AF.61522 4,3521 tấn
64 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m AF.61532 1,8407 tấn
65 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m AF.61532 1,4581 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan, lam, lk tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,7691 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan, lam, lk tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,1335 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan, lam, lk tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,2575 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô giằng lan can, đan, lam, lk tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m AF.61622 0,7224 tấn
70 Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 6mm AF.61110 1,3378 tấn
71 Nilong lót AL.16122 11,9089 100m2
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc AG.32321 11,0985 100m2
73 Ván khuôn móng cột AF.82521 1,5138 100m2
74 Ván khuôn cổ móng, cột, trụ mái AF.86361 3,971 100m2
75 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, kiềng, dầm sàn, dầm mái, kèo, chiều cao ≤28m AF.86311 9,3384 100m2
76 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28m AF.86111 9,4374 100m2
77 Ván khuôn gỗ cầu thang thường AF.81161 0,3571 100m2
78 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam xiên, giằng mủ khe lún AF.81152 1,3294 100m2
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan AG.32511 0,2107 100m2
80 Xây tường hố ga, HTH, bó nền bằng gạch bê tông 4x8x18cm mác 100-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52213 11,9896 m3
81 Xây ctam cấp bằng gạch bê tông 4x8x18cm mác 100, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.54113 1,53 m3
82 Xây tường chèn mái bằng gạch bê tông 4x8x18cm mác 100-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 AE.52223 4,4973 m3
83 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 4x8x18cm mác 100-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52113 5,76 m3
84 Xây ốp cột bằng gạch bê tông 4x8x18cm mác 100, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 AE.53123 5,9797 m3
85 Xây bậc thang bằng gạch bê tông 4x8x18cm mác 100, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.54113 0,8161 m3
86 Xây tường bao, tường lan can, hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm mác 75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.63113 22,136 m3
87 Xây tường bao, hai bên tam cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm mác 75-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.63213 18,7927 m3
88 Xây tường bao, tường lan can, hộp gen, thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm mác 75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 AE.63123 26,5412 m3
89 Xây gạch bê tông 8x8x18 mác 75, xây tường lầu, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75, PC40 AE.63224 18,4363 m3
90 Ốp tường gạch 300x600 AK.31143 257,232 m2
91 Trát tường, lan can ngoài dày 1cm, vữa XM M75 AK.21113 303,4845 m2
92 Trát tường chèn mái, bó nền ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 AK.21123 76,8245 m2
93 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 AK.21213 1.069,8691 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 AK.22113 297,7772 m2
95 Trát giằng lan can, lam, vữa XM M75 AK.25113 169,5352 m2
96 Trát dầm lầu, mái, vữa XM M75 AK.23113 243,339 m2
97 Trát trần lầu, mái, sê nô, vữa XM M75 AK.23213 943,738 m2
98 Trát gờ chỉ, đáy sê nô vữa XM M75 AK.24313 78,3 m
99 Đắp phào đơn, thành sê nô vữa XM M75 AK.24113 83,5 m
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài AK.82510 380,309 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường trong AK.82510 1.069,8691 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần AK.82520 1.522,6494 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84114 380,304 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84112 2.592,5185 m2
105 Trát tường rãnh, hố ga, HTH trong dày 1,5cm, vữa XM M75 AK.21223 152,8629 m2
106 Láng nền hố ga, rãnh, HTH, dày 2cm, vữa XM M75 AK.41113 38,4 m2
107 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 AK.41113 54,1012 m2
108 Quét dung dịch chống thấm sê nô, vệ sinh lầu AK.92111 98,981 m2
109 Lát nền gạch 600x600 AK.51283 811,23 m2
110 Lát nền gạch nhám 300x300 AK.51243 63,74 m2
111 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thang AK.56113 34,1522 m2
112 Đắp phào đơn bánh ú, vữa XM M75 AK.24113 207 m
113 Trát bánh ú ngoài dày 2cm, vữa XM M75 AK.21133 14,0875 m2
114 Composite chống thấm sàn vệ sinh tầng lầu TT 32,04 M2
115 CCLD Lan can INOX 304 cầu thang AI.63211 11,58 m2
116 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox ( 304 ) TT 11,58 M2
117 Lắp dựng xà gồ thép AI.61131 2,4749 tấn
118 Cung cấp xà gồ thép C125x45x14x2 (mạ kẽm) TT 2.474,9 Kg
119 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0.47mm AK.12222 5,9373 100m2
120 LD và cung cấp trần tấm nhựa 600x600 khung nổi + phụ kiện TT 93,1 M2
121 CCLD vách compact HPL dày 18 ( phụ kiện bằng inox 304 tính luôn cửa ) TT 27,36 M2
122 Lắp dựng khung bảo vệ cửa AI.63221 102,8772 m2
123 Cung cấp khung bảo vệ inox 304; 26x13 dày 1,2ly và phi 12,7x1,2 ly TT 81,6 M2
124 Cung cấp khung bảo vệ inox 304; 10x20 dày 1,2ly và phi 12,7x1,2ly TT 20,88 M2
125 LD và cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 4.8mm, lamri nhôm + phụ kiện + khóa cửa TT 61,56 M2
126 LD và cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.8mm + phụ kiện TT 92,64 M2
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, đan rãnh AG.42111 100 cái
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy, nắp hố ga, HTH AG.41511 11 cái
129 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung AL.52920 501,44 m2
B THÁO DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn SA.21711 1,2427 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ SA.21613 0,5023 tấn
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép sê nô SA.11431 1,7536 m3
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm SA.31822 24 1 lỗ khoan
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 AF.12313 1,2666 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 0,2284 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m AF.61512 0,0356 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m AF.61512 0,0095 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m AF.61522 0,1829 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm mác 75, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 AE.63223 11,5432 m3
11 Lắp dựng xà gồ thép AI.61131 0,511 tấn
12 Cung cấp xà gồ thép C125x45x2 (mạ kẽm) TT 511 Kg
13 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,47 mm AK.12222 1,2873 100m2
C SÂN ĐAN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 6,3803 m3
2 Đắp đất nền móng công trình AB.13111 4,2535 m3
3 Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 1,823 m3
4 Ban ủi tạo độ dốc AB.65110 0,255 100m3
5 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm mác 100, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52113 1,2153 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 AK.21523 31,5978 m2
7 Trải nilong lót AL.16121 2,55 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11312 20,4 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 AL.22112 25,5 10m
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan, đường kính cốt thép 8mm AF.69110 1,4454 tấn
D ĐIỆN - NƯỚC - VỆ SINH - PCCC
1 Lắp đặt đèn đôi Led máng chụp phản quang, L=1,2m; 2x18W BA.13320 16 bộ
2 Lắp đặt đèn đơn Led máng chụp phản quang, L=1,2m; 1x18W BA.13310 45 bộ
3 Lắp đặt quạt trần BA.11110 28 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường BA.11140 4 cái
5 Lắp đặt tủ điện tôn 180x220x300, có khóa BA.15401 2 hộp
6 Lắp đặt các automat 2 pha 75A BA.18203 1 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 40A BA.18202 2 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 25A BA.18202 2 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 10A BA.18201 6 cái
10 Lắp đặt công tắc âm tường BA.17101 58 cái
11 Lắp đặt dimer điều tốc quạt BA.17201 28 cái
12 Lắp đặt ô cắm BA.17201 18 cái
13 Lắp đặt cầu chì BA.17201 45 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 BA.16103 1.200 m
15 Lắp đặt dây đơn 3mm2 BA.16104 450 m
16 Lắp đặt dây đơn 8mm2 BA.16105 420 m
17 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 thiết bị BA.15402 16 hộp
18 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 thiết bị BA.15402 24 hộp
19 Lắp đặt hộp + mặt viền CP BA.15402 8 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây BA.15402 12 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm BA.14301 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BA.14302 400 m
23 Lắp đặt nẹp nhựa 20x40 BA.14302 100 m
24 CCLD giá treo đèn TT 16 Bộ
25 CCLD Móc treo quạt trần , thép @ 10 TT 28 Bộ
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm BB.41103 0,075 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BB.41106 0,045 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BB.41107 0,96 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm BB.41112 0,3 100m
30 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.75105 10 cái
31 CCLĐ quả cầu chắn rác inox đường kính 150mm TT 10 Cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm BB.41101 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm BB.41102 0,93 100m
34 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm BB.75101 10 cái
35 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm BB.75101 6 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm BB.75101 4 cái
37 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm BB.75101 25 cái
38 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm BB.75101 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm BB.41104 0,1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BB.41106 0,21 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BB.41107 0,18 100m
42 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BB.75104 8 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BB.75104 5 cái
44 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm BB.75104 8 cái
45 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.75105 2 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BB.75105 1 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm BB.75105 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm BB.41104 0,085 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BB.41107 0,415 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm BB.41108 0,435 100m
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm BB.75106 6 cái
52 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm BB.75106 4 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm BB.75106 6 cái
54 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm BB.75106 18 cái
55 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm BB.75102 1 cái
56 Lắp đặt xí bệt loại nhỏ BB.91201 16 bộ
57 Lắp đặt kệ kính gương soi BB.91902 8 cái
58 Lắp đặt lavabo BB.91101 8 bộ
59 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh BB.91903 16 cái
60 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BB.91401 8 bộ
61 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BB.91702 12 cái
62 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu BD.41111 2,8 10 đầu
63 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp BD.41131 0,4 5 nút
64 Lắp đặt chuông báo cháy BD.41141 0,4 5 chuông
65 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4x0.75mm2 BA.16401 1.500 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 BA.16202 800 m
67 Lắp đặt hộp nối BA.15401 1 hộp
68 Lắp đặt ống chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm BA.14401 480 m
69 Cung cấp Lắp đặt tủ PCCC ( 400x600x220 ) TT 2 Tủ
70 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm dày 3,2mm BB.32008 0,14 100m
71 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm dày 3,2mm BB.32007 0,07 100m
72 Lắp đặt co thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm BB.73208 4 cái
73 Lắp đặt tê giảm thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 76/60mm BB.73208 2 cái
74 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm BB.73208 1 cái
75 Lắp đặt nối thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm BB.73208 2 cái
76 Lắp đặt nối thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm BB.73207 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->