Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167244-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201161568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 14:59:00 đến ngày 2020-12-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,374,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS GIANG PHONG
1 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,795
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4216 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5796 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5796 100m³/km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4117 100m³
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,908
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,4025 100m
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2144
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2144
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6359 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,718 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6913 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4377 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0781 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0382 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0564 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,1219 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7979 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,767
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,636
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1372 100m³
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0377 100m²
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,135 100m²
24 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4537 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2965 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0269 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8831 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,4335
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,0363 m3
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1938 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0418 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1193 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7268
34 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3201 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,302 tấn
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0444 100m²
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,446
38 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5477 tấn
39 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4895
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,134 100m³
41 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0781 100m³
42 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2602 100m²
43 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,76 100m²
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8825
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,21
46 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 101,74
47 Đánh bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 161,88 m2
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,056 100m
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,26
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2
52 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
53 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
54 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
55 Bơm nước thường xuyên phục vụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 ca
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,1659
57 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0849 100m³
58 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,65 100m
59 Tre nẹp ngang giữ đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124 m
60 Phên tre giữ đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 186 m2
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5272 100m³
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,53 100m³
63 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,53 100m³/km
64 Bơm nước ao ( bơm ra + bơm hoàn trả) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 ca
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,1393 100m³
66 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,325
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,153
68 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2638 100m³
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4172 100m³
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4172 100m³/km
71 Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,06
72 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,12
73 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,1018
74 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 71,225
75 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,259 100m²
76 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0742 tấn
77 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1692 tấn
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2735
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2106 100m³
80 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5895 100m³
81 Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,55 T/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,106
82 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4866 100m²
83 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,852
84 Lát gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 459,14
85 Kẻ ô mặt kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 229,57 m2
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,475
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 229,57
88 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0421 100m³
89 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,006 100m³
90 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1806 100m²
91 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4515 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0602 100m
93 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4436
94 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,21 100m³
96 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,21 100m³/km
97 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 92,22
98 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,2998 100m³
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5158 100m³
100 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,51 100m³/km
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5293 100m³
102 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8806
103 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,952 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,6033
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3921 100m³
106 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,39 100m³/km
107 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,8193
108 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4449
109 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,186 100m²
110 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2151 tấn
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,069
112 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9166
113 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6828
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1247
115 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6875 100m²
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 341 cái
117 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,186 100m²
118 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1882 tấn
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,046 m3
120 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 113,9808
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,848
122 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 186 m
123 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 299,7884
124 Đắp đầu trụ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 ĐVT
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2598
126 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1704 100m³
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,024 m3
128 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,071 100m³
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,768
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,632 m3
131 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0448 100m²
132 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1264 100m²
133 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0959 tấn
134 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0214 tấn
135 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2072 tấn
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,53 m3
137 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1851 100m²
138 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0466 tấn
139 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3345 tấn
140 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0943 tấn
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6505 m3
142 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4943 100m²
143 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2774 tấn
144 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8061 m3
145 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,276
146 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,75
147 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,0095
148 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,3635
149 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,6 m
150 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,2 m
151 Lát gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,64
152 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,346
153 Sản xuất cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,06 m2
154 Goong cửa trôn trong cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,12 1m²
156 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,06
157 Cắt + đắp chữ nổi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
158 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,0232
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,3411
160 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0868 100m³
161 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0868 100m³/km
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9576
163 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4578
164 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,399
165 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0961
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,548
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7002 m3
168 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,089 tấn
169 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3027 tấn
170 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1487 100m²
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1 m3
172 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2731 100m²
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1195 tấn
174 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,3336
175 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4938
176 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,516
177 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,622
178 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,04 m
179 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,31
180 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,4804
181 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,4804
182 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8024
183 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60,1024
184 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66,466
185 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,568
186 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,136
187 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,736
188 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,2 m
189 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,2 m
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,132 m3
191 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0218 tấn
192 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,024 100m²
193 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1374 tấn
194 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 1m²
195 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1374 tấn
196 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2863 100m²
197 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,88 m
198 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0865 tấn
199 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,4483 1m²
200 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2
201 Sản xuất cửa nhựa lõi thep Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,06 ĐVT
202 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,06
203 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
204 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
205 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
206 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
207 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66 m
208 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
209 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bảng
210 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
211 Gia công, lắp đặt bảng điện hoàn thiện (1 công tắc, 1 ô cắm đôi, 1 atomat 10A, dây dẫn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 công
212 Lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
213 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
214 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
215 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 cây
216 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 gốc
217 Đánh chuyển cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cây
218 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5545
219 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,9893
220 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9
221 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4744 100m³
222 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4744 100m³/km
223 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24
224 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5617
225 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,5
226 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24
227 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4206 100m³
228 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4206 100m³/km
229 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,6 100m2
230 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,628 100m²
231 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 176 m3
232 Cắt bê tông khe phâm tấm sân bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,8 10m
233 Đãnh bóng mặt sân bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.760 m2
234 Cắt sân bê tông để đào rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,4 10m
235 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,084
236 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4282
237 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3985 100m³
238 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,76
239 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2952 100m³
240 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2952 100m³/km
241 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,084 m3
242 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,164 100m²
243 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,4468
244 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2628 m3
245 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2296 100m²
246 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2862 tấn
247 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97,36
248 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4112 m3
249 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2722 tấn
250 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1994 100m²
251 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 252 cấu kiện
252 Cắt bê tông sân bê tông đào hố trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,5432 10m
253 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,38
254 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,8682
255 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 (Vữa XM mác 50) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,3338
256 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,5199
257 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 169,8765
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY GIANG
1 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,795
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4216 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5796 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5796 100m³/km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4117 100m3
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,908
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,765 100m
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,1124
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,1124
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6308 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7154 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6753 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4314 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,065 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0344 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0533 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 69,6127 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7559 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,0938
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,636
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1372 100m³
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0377 100m²
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,135 100m²
24 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4537 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2965 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0269 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8831 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,4335 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,0363 m3
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1938 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0418 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1193 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7268
34 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3201 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,32 tấn
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0428 100m²
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2825 m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,529 tấn
39 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5151
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1364 100m³
41 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0816 100m³
42 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,272 100m²
43 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,272 100m²
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,55 m3
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,7225
46 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100,25
47 Đánh bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 161,88 m2
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,056 100m
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,26
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 m3
52 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
53 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
54 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
55 Bơm nước thường xuyên phục vụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 ca
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,1659
57 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0849 100m³
58 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,65 100m
59 Tre nẹp ngang giữ đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124 m
60 Phên tre giữ đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124 m2
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5272 100m³
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5272 100m³
63 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5272 100m³/km
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4333
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,08
66 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,12
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,8995
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,72
69 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp II (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6208 100m³
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0384 100m³
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8736 100m³
72 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8736 100m³/km
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6513 100m³
74 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6513 100m³/km
75 Bơm nước ao ( bơm ra + bơm hoàn trả) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 ca
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0687 100m³
77 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,208
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,809
79 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5228 100m³
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9399 100m³
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9399 100m³/km
82 Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,84
83 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,8902
84 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63,14
85 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2296 100m²
86 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0658 tấn
87 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 tấn
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7884
89 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2858 100m³
90 Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,55 T/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80,953
91 Mua đất đắp mái kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 581,21 m3
92 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2832 100m³
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2832 100m³
94 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4682 100m²
95 Lát gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 411,64
96 Kẻ ô mặt kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,48 m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,74 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 205,82
99 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,023 100m³
100 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0033 100m³
101 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0984 100m²
102 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,246 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0328 100m
104 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,214
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4667 100m³
106 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,185
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 (Vữa XM mác 50) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,248
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,2867
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3457 100m³
110 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3457 100m³/km
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,9482 m3
112 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6826
113 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,164 100m²
114 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1902 tấn
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,706 m3
116 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6843
117 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2472
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6409
119 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6068 100m²
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 301 cái
121 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,164 100m²
122 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1664 tấn
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,804 m3
124 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 101,0272
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,624
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 164 m
127 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 264,8568
128 Đắp đầu trụ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 ĐVT
129 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,888
130 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,9916
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5888 100m³
132 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5888 100m³/km
133 San gạt tạo mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,46 100m3
134 Đầm chặt nền đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( chiều sâu tác dụng 0,3m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,69 100m3
135 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,46 100m³
137 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,46 100m³/km
138 Nilong lót giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 230 m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23 m3
140 Cắt bê tông khe phâm tấm sân bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 10m
141 Đãnh bóng mặt sân bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 230 m2
142 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,1424
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 (Vữa XM mác 50) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,304
144 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,7024
145 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,44
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->