Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 10:48:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,383,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| B | Sửa chữa khối nhà B | |||
| 1 | Di dời bàn nghế, máy móc trước và sau khi thi công | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 527,9204 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 232,806 | m2 |
| 4 | Vệ sinh diện tích, tường, dầm ngoài trước khi bả | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1.775,0283 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 760,7264 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2.535,7547 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1.072,17 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 971,54 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 68,27 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 32,36 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 32,1651 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 128,6604 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14,7194 | 100m2 |
| C | Sửa chữa khối nhà A | |||
| 1 | Di dời bàn ghế, máy móc trước và sau khi thi công | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Vệ sinh đánh bass cầu thang phụ (đá mài) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 71,66 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 700,8765 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 21,042 | m2 |
| 5 | Vệ sinh diện tích, tường, dầm ngoài trước khi bả | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1.659,9275 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 711,3975 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2.371,325 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại những vị trí bị rỉ sét, vệ sinh bề mặt kim loại các vị trí còn lại. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 9 | Sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1.196,66 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1.047,66 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 71,8 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ + phụ kiện vật tư phụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 48,7 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…; tháo dỡ và lắp lại sàn phòng vệ sinh sau chống thấm. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ thép inox bọc cột tròn quầy tiếp tân | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Ốp cột tròn bằng đá marble | 11,3 | m2 | |
| 21 | Ốp gỗ sồi trang trí mặt đứng khu sảnh lễ tân + gắn chữ bằng Inox | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20,358 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 185,252 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa nhựa, vách nhựa lõi thép phòng TCCB- TTra, phòng văn thư. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 127,522 | m2 |
| 25 | Pano bằng bê tông nhẹ hoặc khung thạch cao. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 57,73 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. | 18,6 | m2 | |
| 27 | Vách kính nhựa, lõi thép trong nhà (phòng học Anh Văn). | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 28 | Đục nhám DT tường để ốp gạch. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,658 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,658 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 87,03 | m2 |
| 31 | Ốp gỗ chân tường + vật tư phụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 87,03 | m2 |
| 32 | Thay nỉ vách gỗ, ổ điện các loại P. Họp A3 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 33 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 71,8 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 71,8 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,024 | m2 |
| 36 | Ốp gỗ mặt trên bồn cây | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,2608 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 53,779 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 215,116 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20,894 | 100m2 |
| D | Cải tạo, sửa chữa nhà xe ôtô 2 tầng + nhà xe ô tô 1 tầng + nhà phát điện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 71,706 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 92,376 | m2 |
| 3 | Vệ sinh diện tích, tường, dầm ngoài trước khi bả | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 382,858 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 164,082 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 546,94 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 7 | Vệ sinh diện tích, tường, dầm ngoài trước khi bả | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 31,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ thay mới máng tôn hiện hữu bằng tôn inox 304 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| E | Làm mới nhà che | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,5328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bu long M20 L500: | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,3321 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khoan cấy thép fi8 vào đan mái hắt khối C | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,5193 | 100m2 |
| F | Cải tạo vườn lan, xây mới bồn đốc rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 11,685 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 21,463 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 15 | Cung cấp tầng lọc bằng than hoạt tính | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 17 | Phá dỡ hầm tự hoại hiện hữu | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 144,94 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 52,54 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Ceramic 400x400) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch Ceramic 300x300 nhám mặt) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 26,748 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 26,748 | m3 |
| 25 | Ống STK D60x2,6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| G | Thiết bị khối nhà A | |||
| 1 | Màn sáo dọc cửa sổ loại vải nhựa polyeste phủ bóng (bao gồm cả thanh treo) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Lam gỗ trang trí (bao gồm chữ nổi) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 3 | Quầy lễ tân | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Sofa tiếp khách giả da phòng thư ký (gồm 1 bàn, 02 đôn, 01 băng dài 03 chổ ngồi, 02 ghế) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Nẹp đồng bản đồ, cửa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 54 | md |
| 6 | Vách gỗ - khung sắt, chữ đồng nổi (1900x2500) theo thiết kế 3D | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 7 | Vách lam trang trí theo thiết kế 3D | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 8 | Trần lam trang trí theo thiết kế 3D | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 9 | Tường ốp decan theo thiết kế 3D | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 273,868 | m2 |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ trưng bày (915x600x1800) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Nẹp đồng vách ngăn bàn thư ký | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 12 | Vách bàn thư ký (2400x350x2200) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bàn bóng bàn (trọn bộ gồm bàn, lưới, vợt, bóng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ bàn ghế (salon) tiếp khách gỗ (01 bàn + 06 ghế) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | Thiết bị khối nhà B | |||
| 1 | Khung hình ảnh (thiết kế lại) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Trần lam trang trí theo thiết kế 3D | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 3 | Vách lam trang trí theo thiết kế 3D | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Tủ để đồ (1200x490x800) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ để đồ (1200x370x300) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vách lam gỗ trang trí theo thiết kế 3D | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Vách ngăn (khung sắt, ốp đá, viền đồng ô mở) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 8 | Tủ kệ bếp trên (2650x180x1385) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ kệ bếp dưới (2650x180x1385) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế sofa đơn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Bàn sofa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thảm sofa (2000 x 2800mm) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Khuôn viên trụ sở | |||
| 1 | Hệ thống trunking sắt <br/>sơn tĩnh điện cho đường điện, mạng (đường kính theo hiện trạng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 250 | md |
| J | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Loa âm thanh tích hợp Ampli sử dụng cho Hội trường (300 chổ), công suất lớn. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Loa kéo tích hợp loại di động, công suất 2000W. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Dây tín hiệu, dắt cắm (3.5) tiêu chuẩn. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | M |
| 4 | Dây điện cadivi dẫn nguồn. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | M |
| K | Thiết bị phòng Hội nghị | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh 2HP. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ống đồng máy lạnh. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Hệ thống dây điện. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Hệ thống nước (P. nghỉ hội nghị). | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Cung cấp bồn rửa ly Inox. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hệ thống ống nước D27 đấu nối bồn INOX. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 50 | M |
| 7 | Bể đốt rác Inox theo thiết kế | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi