Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công toàn bộ các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166105-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRẠI GIAM ĐẮC TÂN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201139353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 10:46:00 đến ngày 2020-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,215,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 4 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M50 Chương 5, E-HSMT 0,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,8168 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0466 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,033 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 0,04 tấn
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 4,032 m3
8 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, E-HSMT 0,74 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 2,368 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,592 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 5,92 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,016 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,075 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 5,1072 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,488 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0976 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,0112 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 0,058 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,0041 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,0785 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,031 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,131 tấn
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 0,3264 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 2,9968 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 40,49 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 37,92 m2
27 Thi công trần tôn lạnh dày 0,25mm Chương 5, E-HSMT 13,69 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương 5, E-HSMT 0,1657 100m2
29 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,1199 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,1199 tấn
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 2,88 m2
32 Bê tông đá 4x6 M50 Chương 5, E-HSMT 2,2525 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 11,856 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,6125 m3
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương 5, E-HSMT 81,29 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,32 m3
37 Cửa sắt kéo + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ….) Chương 5, E-HSMT 4,4 m2
38 Cửa sổ khung sắt pano tôn dập dày 2mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ….) Chương 5, E-HSMT 1,68 m2
39 Gia công lắp dựng cửa sắt kéo + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ….) Chương 5, E-HSMT 4,4 m2
40 Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt pano tôn dập dày 2mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ….) Chương 5, E-HSMT 5,04 m2
B BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 4,1928 100m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, E-HSMT 31,57 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 19,005 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương 5, E-HSMT 51,354 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương 5, E-HSMT 25,592 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,5068 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0718 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương 5, E-HSMT 5,1184 100m2
9 Cốt thép bể chứa, thép >=10mm Chương 5, E-HSMT 2,276 tấn
10 Cốt thép bể chứa, thép <=18mm Chương 5, E-HSMT 11,654 tấn
11 Cốt thép bể chứa, thép >18mm Chương 5, E-HSMT 3,412 tấn
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1,0km, ôtô 6m3 Chương 5, E-HSMT 0,96 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông 84km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chương 5, E-HSMT 0,96 100m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 157,08 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 237 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 394,08 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 33,012 m3
C HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG + MÁY BƠM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 12,48 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 12,48 m3
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 dày 3mm Chương 5, E-HSMT 6,7 100m
4 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm(90 độ) Chương 5, E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm(54 độ) Chương 5, E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm(30 độ) Chương 5, E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm(22 độ) Chương 5, E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Chương 5, E-HSMT 113 cặp bích
9 Sơn chống rỉ mối nối hàn bích Chương 5, E-HSMT 5 m2
10 Động cơ điện 22KW-30HP Chương 5, E-HSMT 1 cái
11 Đầu bơm văn thể VT5 Chương 5, E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt rọ bơm D100 Chương 5, E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ống HDPE D110 5,3mm Chương 5, E-HSMT 0,16 100m
14 Lắp đặt van bướm D100 Chương 5, E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Chương 5, E-HSMT 3 cặp bích
16 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 dày 3mm Chương 5, E-HSMT 0,03 100m
17 Lắp đặt Ống PVC D200 dày 5,9mm Chương 5, E-HSMT 0,3 100m
18 Lắp đặt Côn PVC D200/100 Chương 5, E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt Cút PVC D200 Chương 5, E-HSMT 2 cái
D SAN NỀN
1 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương 5, E-HSMT 0,709 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương 5, E-HSMT 0,709 100m3
3 Vận chuyển đất phong hóa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương 5, E-HSMT 0,709 100m3
4 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 3,024 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 9,513 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 9,513 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 9,513 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5, E-HSMT 3,024 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->