Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 16:57:00 đến ngày 2020-12-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,331,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6511 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4259 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1138 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8199 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2514 | m3 |
| 13 | Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0752 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3663 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4112 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1524 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3715 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7579 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9322 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, cao <=4 m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3613 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, cao <=16 m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9824 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8892 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2486 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7822 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0633 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6714 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5969 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,469 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4133 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4044 | m3 |
| 41 | SXLD con tiện xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3979 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 48 | Bê tông lam trang trí, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | m3 |
| 49 | Lắp dựng lam trang trí, TL <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | tấn |
| 52 | Cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 54 | Xây bậc thang, gạch TC VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1532 | m2 |
| 56 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8332 | m2 |
| 57 | SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,329 | m2 |
| 58 | SXLD tay vịn cầu thang, gỗ nhóm III, KT 60x100mm hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m |
| 59 | SXLD lan can vách kính cầu thang, thép vuông đặc 14x14, tay vịn thép tròn D60 sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,1776 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7524 | m2 |
| 62 | Trát lam ngang, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1176 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,932 | m2 |
| 64 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,966 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2998 | m2 |
| 66 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,86 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,6736 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,7564 | m2 |
| 69 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9172 | m2 |
| 70 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m2 |
| 71 | Ốp gạch thẻ 60x240mm tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,072 | m2 |
| 72 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,98 | m |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,0476 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,8578 | m2 |
| 76 | Vách ngăn vệ sinh bệ tiểu (tấm nhựa composite, khung nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 77 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 81 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 82 | Vách kính nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 83 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8415 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 86 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 87 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | m3 |
| 88 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| 89 | Trát sênô VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7736 | m2 |
| 90 | Láng sênô dày 2 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0584 | m2 |
| 91 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0584 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3868 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,264 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5201 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | m |
| 98 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | cái |
| 99 | Sản xuất thang sắt lên mái, sắt tròn trơn D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4675 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4448 | m3 |
| 103 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8044 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1558 | m3 |
| 105 | Láng mặt, cổ bậc, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m2 |
| 106 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m2 |
| 107 | Đào móng bể tự hoại, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4052 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 110 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 116 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 117 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 118 | Láng nền bể, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7296 | m2 |
| 119 | Đắp đất nền móng TC, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4684 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 121 | Lắp dựng tấm đan, TL <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 139 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng bằng TC, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 143 | Dây thu sét, thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 144 | Dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 145 | Bu lông, đai ốc vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 148 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 149 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Nối thẳng PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 160 | Nối thẳng PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 161 | Côn nối PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Máy bơm nước H>=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Côn thu D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Vòi rửa U.PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu, D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 191 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3458 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9533 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2996 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6252 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8065 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1285 | m3 |
| 10 | Xây bao giằng móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2655 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8559 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3526 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4861 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9434 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5068 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,882 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bê tông bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bàn bếp, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 25 | Bê tông bàn bếp M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3204 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8019 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6465 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5585 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0041 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6631 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,232 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8646 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,481 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m2 |
| 41 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,65 | m2 |
| 42 | Trát bàn bếp, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,106 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3484 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8327 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0299 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4188 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,539 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8646 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,3904 | m2 |
| 50 | SXLD hoa sắt, thép vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6981 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 60 | Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,356 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,076 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,264 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 64 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7101 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7101 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 69 | Đai bắt tôn Alok, aseam (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,32 | cái |
| 70 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | m3 |
| 71 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | m3 |
| 72 | Láng tam cấp, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3764 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc Granit tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3764 | m2 |
| 74 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp điện 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 89 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 90 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt khóa U.PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt khóa U.PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van xả cặn D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể Inox, V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 110 | Máy bơm nước liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8224 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng TC, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | m3 |
| 6 | SXLD bản mã thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7812 | kg |
| 7 | SXLD bulon móng, thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,25 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,42 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ KC sắt thép bằng TC, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5957 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi (Hệ số vật liệu bằng 0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 17 | Nhân công vận chuyển sang vị trí mới, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8992 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 23 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | m3 |
| 24 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0361 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan, TL <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp dựng tấm đan, TL > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,148 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | m2 |
| 32 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 33 | Ống lọc U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Đắp cát vàng bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 35 | Đào móng bồn cây, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9128 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3628 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9342 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,178 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5068 | m2 |
| 40 | Trồng và chăm sóc cây xà cừ, đường kính gốc 20cm ≤D ≤25cm, H>=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 41 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,55 | m3 |
| 42 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m2 |
| 43 | Láng nền sân, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m2 |
| 44 | Lát gạch Terrazo 400x400mm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m2 |
| 45 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 46 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả đào, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 52 | Cột đèn thép tròn côn mạ kẽm loại rời cần D78x144mm, H=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 53 | Cần đèn đơn thép mạ kẽm D78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 54 | Bóng điện Lamp Characteristics - E27/E40 150-250w - 220v/50hz - Ip55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bóng |
| 55 | Đèn cầu tán phản quang PMMA D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bóng |
| 56 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện tổng 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 61 | Dây chống sét, dây thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 62 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8925 | m3 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 65 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 66 | Đắp đất hoàn trả đào, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 67 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 68 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,005 | kg |
| 69 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 71 | Lát nền bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2091 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0564 | m3 |
| 74 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2432 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 78 | Cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 79 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0761 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,272 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,032 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,0341 | m2 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu BTCT, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1932 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ xà gồ thép mái khu bếp và mái sân sau, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7307 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m2 |
| 90 | Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1634 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1634 | 100m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG HỌC SINH | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 2 | Phản gỗ: Giường ngủ của bé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Tủ tư trang trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Tủ nấu cơm: Tủ nấu cơm 24 khay dùng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tủ Hiệu trưởng 4 buồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ Hiệu phó 3 buồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc Hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ghế làm việc Hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc Hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế làm việc Hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Bàn văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Góc học tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Góc xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Góc bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Góc bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Góc nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Góc nấu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi